wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quan hệ tài sản

2.

Trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ gia đình

b)

chính sách đối ngoại

c)

chất lượng sản phẩm

d)

chính sách hậu kiểm

3.

Nội dung nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

làm cho môi trường bị suy thoái

c)

kích thích sức sản xuất

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

4.

Hành vi nào dưới đây của chủ thể sản xuất kinh doanh biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh?

a)

tăng cường khuyến mãi hàng hóa thích hợp

b)

đổi mới công nghệ sản xuất

c)

nâng cao tay nghề cho người lao động

d)

sử dụng nguyên liệu kém chất lượng

5.

Hành vi nào sau đây là sự biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

tiếp cận bán hàng trực tuyến

b)

giảm thiểu chi phí sản xuất

c)

tăng quy mô quảng cáo

d)

bán hàng giả gây rối thị trường

6.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường hay có thể đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

tổng cung

d)

tổng cầu

7.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

lạm phát

d)

thất nghiệp

8.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cao thì cung giảm

b)

Giá cao thì cung tăng

c)

Giá thấp thì cung tăng

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động

9.

Cầu và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Giá tăng thì cầu tăng

b)

Giá thấp thì cầu thấp

c)

Giá cao thì cầu giảm

d)

Giá cao thì cầu tăng

10.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

b)

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng

c)

 Anh A mua xe máy thanh toán trả góp

d)

Trời nắng nóng nên chị H có nhu cầu mua điều hòa

11.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung? 

a)

Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa

b)

Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa

c)

Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.

d)

Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

12.

Trong nền kinh tế thị trường khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cậu về hàng hóa dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng tăng

c)

không biến động

d)

luôn cân bằng nhau

13.

Trong nền kinh tế thị trường khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cậu về hàng hóa dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng giảm

c)

không biến động

d)

luôn cân bằng nhau

14.

Trong nền kinh tế khi mức giá chung các hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

d)

thị trường

15.

Trong nền kinh tế dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ

b)

giảm giá hàng hóa, dịch vụ

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa

16.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

không đáng kể

17.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).

b)

Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

18.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?

a)

Là lạm phát 2 - 3 con số (10% − <1000% hằng năm).

b)

Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.

19.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự chuyển dịch không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kỳ

d)

thất nghiệp tự nguyện

20.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệp chu kỳ

21.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

thất nghiệp chu kì

b)

thất nghiệp tự nguyện

c)

thất nghiệp trá hình

d)

thất nghiệp cơ cấu

22.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

A. thất nghiệp tự nguyện.

b)

B. thất nghiệp trá hình.

c)

C.thất nghiệp chu kì

d)

D. thất nghiệp cơ cấu.

23.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tôt biện pháp nào dưới đây sẽ góp phần trực tiệp giải quyết vân đề thất nghiệp ?

a)

A. Phát triên kinh tế gia đình.

b)

. B. Theo thỏa thuận lao động tập thể.

c)

C. việc san bằng thu nhập cá nhân.

d)

D. việc chia đều của cải xã hội.

24.

Giải pháp nào dưới đây không góp phần vào việc kiểm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay.

a)

A. Đẩy manh chính sách xuất khâu lao động.

b)

B. Đầy mạnh việc thu thuế doanh nghiệp.

c)

. C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay.

d)

D. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

25.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

A. Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

.B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

. C. Không hài lòng với công việc.

d)

D. Do vi phạm hợp đông lao động

26.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiên người lao động có nguy cơ lâm vào tinh trạng thất nghiệp?

a)

A. Do khả năng ngoại ngữ kém.

b)

B. Do thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Do không đáp ứng yêu cầu.

d)

D. Do công ty thu hẹp sản xuất.

27.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đên thât nghiệp của người lao động?

a)

A. Do thiếu kỹ năng làm việc.

b)

B. Do được bổ nhiệm vị trí mới.

c)

C. Do tinh giảm biên chế lao động.

d)

D. Do không hài lòng với mức lương.

28.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

A. lao động.

b)

B. cạnh tranh. .

c)

C. thất nghiệp.

d)

D. cung cầu

29.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

B. thị trường tài chính.

c)

C. thị trường tiền tệ.

d)

D. thị trường công nghệ

30.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dụng nào dưới đây?

a)

A. Tiền công, tiền lương.

b)

B. Điều kiện đi nước ngoài.

c)

C. Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

D. Tiền môi giới lao động.

31.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?

a)

A. Người bán sức lao động.

b)

B, Người mua sức lao động.

c)

C. Người môi giới lao động.

d)

D. Người phân phối lao động.

32.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

A. người bán sức lao động

b)

B. nhà quản lý lao động.

c)

C. Tổ chức công đoàn.

d)

D. Bộ trưởng bộ lao động.

33.

Một trong những yếu tố cầu thành thị trường lao động là

a)

A. người mua sức lao động.

b)

B. nhà đầu tư chứng khoán.

c)

C. nhân viên ngân hàng.

d)

D. người giới thiệu việc làm.

34.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

A, giá cả sức lao động.

b)

B. tỷ giá hồi đoái tiền tệ.

c)

C. thị trường tiền tệ. .

d)

D. thị trường chứng khoán.

35.

Thị trường lạo động là nơi diên ra thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thế hiên cụ thế trong

a)

A. hợp đông lao động.

b)

B. Hiến pháp.

c)

C. Luật lao động.

d)

. D. Điều lệ công ty

36.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Tăng thu nhập cá nhân.

b)

B. Tìm kiếm việc làm cho mình..

c)

C. Tuyên được nhiêu lao động mới.

d)

D. Hưởng phí trung gian môi giới.

37.

Một trong những mục tiêu cơ bản mà nhà nước ta cân hướng tới khi phát triên thị trường việc làm là nhằm góp phần

a)

A. mở rộng thị trường lao động.

b)

B. bằng biện pháp cưỡng chế. .

c)

C. đề xuất mức lương khởi điểm.

d)

D. lao động và công vụ.

38.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?

a)

Mở rồng hoạt động sản xuất.

b)

B. Cung câp nguôn vật liệu.

c)

C. Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.

d)

D. Phân phôi vật liệu cho đại lý.

39.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

A.ý tưởng kinh doanh

b)

B. cơ hôi kinh doanh.

c)

C. mục tiêu kinh doanh.

d)

D. chiến lược kinh doanh.

40.

Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thế là nói đên điều kiện, hoàn cảnh

a)

A. khó khăn.

b)

B. thuận lợi.

c)

C. quốc tế..

d)

D. gia đình.

41.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

A, tính hấp dẫn.

b)

B. tính quốc tế. C

c)

C. tính bắt buộc.

d)

D. Tính pháp lí

42.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

A. tính ràng buộc.

b)

B. tính ổn định.

c)

C. tính nhất thời.

d)

D. tính phố biến.

43.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo

b)

B. Tính hiệu quả.

c)

. C. Tính phổ biến.

d)

B D. Tính trìu tượng.

44.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tích cực nâng cao trình độ.

b)

B. Xậy dựng chiến lược sản xuất.

c)

C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

D. Tổ chức các phòng ban công ty.

45.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây

a)

A. Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

B. Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

C. Tổ chức nhân sự, hành chính. .

d)

D. Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

46.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực lãnh đạo.

b)

. B. Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực quản lý.

d)

D. Năng lực học tập.

47.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực hoạt động nhóm.

b)

B. Năng lực giao tiếp.

c)

C. Năng lực quản lý.

d)

D. Năng lực pháp lý.

48.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng chiến lược kinh doanh.

b)

. B. Thiêt lập các môi quan hệ kinh doanh.

c)

C. Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh.

d)

. D. Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.

49.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là

a)

năng lực chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

B. gian lận và trốn thuế.

c)

. C. chống lạm phát giá cả.

d)

. D. chống thất nghiệp.

50.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điêu này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

A. Năng lực quôc tê.

b)

. B. Năng lực giao tiếp.

c)

C. Năng lực lãnh đạo.

d)

D. Năng lực làm việc nhóm.

51.

Việc ông H, chủ một doanh nghiệp từ nhân X thường xuyên thay đổi mẫu mã sản phẩm để kịp thời đáp ưng nhu câu thị hiêu người tiêu dùng là phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thế kinh doanh?

a)

A. Nang lực cung câu. .

b)

. B. Năng lực giao tiếp.

c)

C. Năng lực sản xuất.

d)

. DNăng lực lãnh đạo.

52.

Đôi với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

C. Có nguyên tắc

d)

D. Gắn kết các lợi ích

53.

Đối với các chỉ thể sán xuất kinh doanh, việc tổn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người

b)

Giuwx chữ tín

c)

Tôn trọng con người

d)

D. Có trách nhiệm

54.

Việc các chủ thể sản xuất kính doạnh luôn tuân thủ đấy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi khh doanh

a)

A. Trung thực. .

b)

. B. Trách nhiệm.

c)

C. Tôn trọng.

d)

Hợp tác

55.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh đoanh?

a)

A. Tìm mọi cách đê triệt hạ đôi thủ cạnh tranh.

b)

. B. Dảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

A Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

56.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong môi quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

A. vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh..

b)

B. đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

c. tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đông.

d)

. D. không sản xuât, kinh doanh hàng kém chất lượng.

57.

Đôi với khách hàng, một trong những phâm chất đạo đức cân có khi tiên hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

A, giữ chữ tín.

b)

B. giữ quyền uy.

c)

C. đối xử bất công.

d)

D. dĩ công vi tư

58.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

A. Hợp tác và cạnh tranh. .

b)

. B. Thực hiện tốt chế độ.

c)

C Trung thực và trách nhiệm.

d)

. D. Thưởng phạt rõ ràng.

59.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

60.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

A. không phải đóng các khoản thuế

b)

nâng cao uy tín với khách hàng.

c)

C. triệt hạ được đôi thủ cạnh tranh.

d)

D. bóc lột triệt để năng lực nhân viên.

61.

Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế

a)

độc quyền.

b)

lành mạnh.

c)

C. thống trị.

d)

D. lạm phát.

62.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là mỗi chủ thể kinh tế khi tiến hành sản xuất kinh

a)

A. lợi dụng khách hàng.

b)

B. giữ chữ tín với khách hàng.

c)

C. giữa thái độ coi thường:

d)

D. tìm cách trốn thuế

63.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tôt đạo đức kinh doanh là các chủ thê kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

A, bảo vệ mội trường.

b)

. B. đầu tư quảng cáo trực tuyến.

c)

C. đào tạo chuyên gia.

d)

D. ứng dựng công nghệ số hóa.

64.

Trong sản xuất kinh doanh, các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thường xuyên chú trọng tới việc

a)

A. duy trì chuỗi cung ứng toàn cầu.

b)

B. quản lí bằng hình thức trực tuyến.

c)

C. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

d)

D. xóa bỏ bất bình đẳng thu nhập.

65.

Các chủ thê kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thực hiện tôt nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tuan thi quy dinh ve quoc phong.

b)

B. Quan li nhân sự trực tuyên.

c)

C. Bí mật nhập khẩu phế liệu tái chế.

d)

D. Sử dụng lao động theo thời vụ.

66.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh tế luôn

a)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp để kinh doanh.

b)

B. mở rộng thị trường xuất khẩu ra nước ngoài

c)

C. tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

. D. tăng cường đầu cơ tích trữ hàng hóa.

67.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hóa, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính thời đại

d)

Tính hợp lí.

68.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị

c)

C. Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí

69.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hỏa và dịch vụ để thỏa mn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biêu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

phân phối

70.

Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là

a)

A. đầu vào của sản xuất.

b)

B. đầu ra của sản xuất.

c)

C. cầu nối với sản xuất.

d)

. D. nguồn lực của sản xuất

71.

Tính hợp lí trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là : người tiêu dùng

a)

A. hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ. .

b)

B. có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

72.

Văn hóa tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng.

b)

thủ đoạn phi pháp.

c)

C. đối thủ cạnh tranh.

d)

hiệu quả sản xuất.

73.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

A. cơ hội tiêu dùng.

b)

văn hóa tiêu dùng

c)

. văn hóa giao tiếp.

d)

văn hóa doanh nhân

74.

Xét về truyền thống dân tộc, văn hóa tiêu dùng là một bộ phận của

a)

văn hóa dân tộc. .

b)

B. văn hóa vùng miền.

c)

. C. văn hóa du mục.

d)

D. văn hóa địa phương.

75.

Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu hướng thiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay?

a)

A. Tiêu dùng số.

b)

B. Tiêu dùng xanh.

c)

C. Tiêu dùng ngoại..

d)

D. Tiêu dùng công nghệ.

76.

Tiêu dùng phản ảnh bản sắc văn hóa Việt Nam, kế thừa các giá trị truyền thống của dân tộc.

a)

Tính kế thừa

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính hợp lý

d)

D. Tính thời đại

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Khiên cho sản xuất hàng hóa ngày càng đơn điệu về mầu mã, chung loại.

b)

Định hướng hoạt động sản xuât; thúc đây sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

. C. Thoa mãn nhu câu của người sản xuât, mang lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

d)

. D. Là yêu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuât, thúc đây kinh tê phát triên.

78.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính thời đại.

b)

B. tính sáng tạo

c)

. tính lãng phí.

d)

t tính khôn lỏi

79.

Tính thời đại trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

. B. có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại

d)

. cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

80.

Để xậy dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, người tiêu dùng cần phải

a)

thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.

b)

B. ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

c)

C. ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

D. cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện, tốt trách nhiệm xã hội.