Worksheetsđề cương hoá
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện xác định, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
Xảy ra giữa hai chất khí.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
Sự biến đổi chất.
Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
Sự biến đổi hằng số cân bằng
Sự chuyển dịch cân bằng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Hãy chỉ ra công thức đúng về pH?
pH = - lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = - lg [H+]a
pH = - lg [H]
Khoang dạ dày có giá trị pH khoảng
4,0 – 5,0
1,5 – 3,5.
3,0 – 4,0.
2,0 – 3,0.
Theo thuyết Bronsted-lowry, nước đóng vai trò là chất :
acid.
base.
. trung tính
lưỡng tính.
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?
Saccarozơ.
Acid.
Base
Muối.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
: Dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện là do
muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
phân tử của chúng dẫn được điện
: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 H+ + NO3-.
K2SO4 K2+ + SO42-.
HSO3- H+ + SO32-
Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH-.
Cho cân bằng hoá học: . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (4)
1), (3), (4
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) N2O4 (k).
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
Δ H < 0, phản ứng thu nhiệt
Δ H > 0, phản ứng tỏa nhiệt.
Δ H > 0, phản ứng thu nhiệt.
Δ H < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
Cho phản ứng: 2 NaHCO3 (r) Na2CO3 (r) + CO2(k) + H2O (k) = 129KJ. Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi
giảm nhiệt độ.
tăng nhiệt độ.
giảm áp suất.
tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch pH > 7, làm quỳ tím hoá đỏ.
Dung dịch pH < 7, làm quỳ tím hóa xanh.
Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
Giá trị pH tăng thì độ acid giảm.
Cho các dung dịch đều có cùng nồng độ mol: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4. Dãy chất sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện là
A. NaCl > K2SO4 > CH3COOH > C2H5OH. B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl< K2SO4.
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl. D. K2SO4> NaCl > CH3COOH > C2H5OH.
NaCl > K2SO4 > CH3COOH > C2H5OH.
C2H5OH < CH3COOH < NaCl< K2SO4.
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl.
K2SO4> NaCl > CH3COOH > C2H5OH
Dung dịch X có pH = 3 thì
làm quỳ tím hóa đỏ
[H+] = 10-11M
[H+] = 103M.
làm đổi màu phenolphtalein sang hồng.
Trong điều kiện thường, N2 là một chất tương đối trơ về mặt hóa học là do
phân tử N2 có liên kết ba
phân tử N2 có kích thước nhỏ.
phân tử N2 không phân cực
nitơ có độ âm điện nhỏ hơn oxi.
Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm thay đổi như thế nào?
Không đổi màu
Chuyển thành màu đỏ.
Chuyển thành màu xanh
Mất màu.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
CaCO3
NH4NO2
NH4HCO3
Những kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu, Ag. B. Fe, Al. C. Mn, Ni. D. Zn, Pb.
A
B
C
D
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base mạnh, tính khử. B. tính base yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử, tính base yếu. D. tính base mạnh, tính oxi hóa
A
B
C
D
Các tính chất hoá học của HNO3 là
A. Tính acid mạnh, tính khử mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh.
C. Tính base mạnh, tính oxi hóa mạnh. D. Tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu.
A
B
C
D
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH
> 7
< 7
> 5,6
< 5,6
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
+1; +3; +5; +7.
-2, 0, +4, +6
-1; +3; +5; +7
-2; 0; +6; +7.
Ở nhiệt độ thường, sulfur phản ứng với kim loại nào sau đây
A. Hg B. Fe C. Cu D. Al
A
B
C
D
Khi nói về SO2, nhận xét nào sau đây sai?
A. Làm đỏ quỳ tím ẩm. B. Làm mất màu nước Br2.
C. Là chất khí, màu vàng. D. Làm mất màu cánh hoa hồng.
A
B
C
D
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfate, người ta thường dùng dung dịch chứa ion
A. Na+. B. Mg2+. C. Ba2+. D. K+.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Cu B. Mg C. Fe D. Al
A
B
C
D
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Fe. B. NaCl rắn. C. Ag. D. Au.
A
B
C
D
: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây?
A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
A
B
C
D
Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ.
C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai. D. thoát ra chất khí không màu, không mùi.
A
B
C
D
Phản ứng mà nitrogen thể hiện tính khử là
A. N2 + 3H2 ® 2NH3 . B. N2 + 6Li ® 2Li3N.
C. N2 + O2 ® 2NO. D. N2 + 3Mg ® Mg3N2.
A
B
C
D
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra.
C. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra
D. Dung dịch có màu xanh, có khí kmàu bay ra.
A
B
C
D
Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của ammonia trong phản ứng trên là
A. acid. B. base. C. chất khử. D. chất OXH.
A
B
C
D
Có những nhận định sau về muối ammonium
1- Tất cả muối ammonium đều tan trong nước.
2- Các muối ammonium đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối ammonium điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường base.
3- Muối ammonium đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí ammonia.
4- Muối ammonium kém bền đối với nhiệt.
Nhóm gồm các nhận định đúng là
,
1 2 3
1 2 4
1 3 4
2 3 4
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí 1,1 lần.
(2) Nitrogen lỏng dùng được để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
(3) Trong sản xuất rượu bia, khí nitrogen được bơm vào bể chứa để loại bỏ khí oxygen.
(4) Nitrogen lỏng được phun vào vỏ bao bì, sau đó gắn kín, nitrogen biến thành thể khí làm căng vỏ bao bì, vừa bảo vệ thực phẩm khi va chạm, vừa bảo quản thực phẩm.
(5) Trong chữa cháy, nitrogen dùng để dập tắt các đám cháy do hoá chất, chập điện…
Chọn các phát biểu đúng:
4
3
2
1
Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng?
A. Cu, Zn, Na, Mg, Fe. B. Ag, Fe, Ba, Sn, Zn.
C. K, Mg, Al, Fe, Zn D. Au, Pt, Al, Mg, Fe.
A
B
C
D
Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
A
B
C
D
Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng?
A. BaCl2, NaOH, Zn. B. NH3, MgO, Ba(OH)2.
C. Fe, Al, Cu. D. Cu, S, C12H22O11.
A
B
C
D
Cho các chất sau: Fe, Cu, Fe2O3, Mg. Số chất tác dụng với H2SO4loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối là
1
2
4
3
Cho sơ đồ phản ứng: SO2 + H2S → S + H2O. Vai trò của SO2 trong phản ứng này là
A. chất oxi hoá. B. chất khử.
C. oxit acid. D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
A
B
C
D
Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của sulfuric acid đặc nguội?
A. Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozơ. B. Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiệt.
C. Hòa tan được kim loại Fe, Al. D. Háo nước.
A
B
C
D
Hợp chất hữu cơ là
A. hợp chất của carbon.
B. hợp chất của carbon trừ các oxide của carbon, muối carbonate, các carbide,…
C. hợp chất của carbon và hidrogen.
D. tất cả hợp chất có trong cơ thể sinh vật sống.
A
B
C
D
Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, C2H2O4, CaCO3. Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là
9
6
5
4
Đặc điểm nào không phải đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ?
A. Nhất thiết phải chứa carbon.
B. Liên kết ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị.
C. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng nhất định.
D. Carbon luôn có hóa trị 4 trong hợp chất hữu cơ.
A
B
C
D
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là
A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
A
B
C
D
Công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ cho biết
A. thành phần nguyên tố. B. thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
C. khối lượng nguyên tử. D. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
A
B
C
D
Hóa trị của carbon trong hợp chất hữu cơ luôn là
1
2
3
4
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm methylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.
A
B
C
D
Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế chất lỏng dựa trên sự khác nhau về …………. của các chất trong hỗn hợp ở áp suất nhất định.
A. nhiệt độ sôi B. khối lượng C. thể tích D. áp suất
A
B
C
D
Phương pháp kết tinh là phương pháp tách và tinh chế chất từ hỗn hợp chất rắn dựa trên ……………. khác nhau của các chất trong dung môi và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ.
A. áp suất B. độ nóng chảy C. độ sôi D. độ tan
A
B
C
D
Chiết là phương pháp tách và tinh chế các chất từ hỗn hợp dựa trên ……………..khác nhau của các chất đó trong hai môi trường không hoà tan vào nhau.
A. áp suất B. độ hoà tan C. độ nóng chảy D. độ sôi
A
B
C
D
: Phương pháp phổ khối lượng có nhiều ứng dụng, một trong những ứng dụng đó là dùng để
A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ
C. xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ
D. xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ
A
B
C
D
Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của
A. peak xuất hiện nhiều nhất. B. peak [M+] lớn nhất.
C. peak [M+] nhỏ nhất. D. nhóm peak xuất hiện nhiều nhất
A
B
C
D
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3 B. CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH
C. CH3OCH3,CH3CHO D. C4H10, C6H6
A
B
C
D
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3?
A. HO – CH2 – CH2 – CHO B. CH3CH(CH3)COOH
C. CH3CH2 – CH2 – COOH D. HCOOCH3
A
B
C
D
Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ.
A. chiết, chưng cất và kết tinh. B. chiết và kết tinh.
C. chưng chất và kết tinh. D. chưng cất, kết tinh và sắc kí.
A
B
C
D
Khi chưng cất dung dịch ethanol, benzene, aniline và nước, chất nào sẽ chuyển thành hơi sớm hơn? Biết nhiệt độ sôi của ethanol, benzene, aniline và nước lần lượt là 78,3℃; 80,1℃; 184,1℃ và 100℃
A. Ethanol. B. Benzene. C. Aniline. D. Nước
A
B
C
D
Công dụng của bình phễu chiết là
A. dùng để tách các chất rắn. B. dùng để kết tinh các chất rắn
C. dùng để chưng cất các chất lỏng D. dùng để chiết tách các chất lỏng.
Â
B
C
D
Cho hỗn hợp các alkane sau : pentane (sôi ở 36oC), heptane (sôi ở 98oC), octane (sôi ở 126oC), nonane (sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?
A. Kết tinh. B. Chưng cất C. Thăng hoa. D. Chiết.
A
B
C
D
Cho hai hợp chất hữu cơ là aniline (C6H7N), 2-aminopyridine (C5H6N2) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:
(a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A (b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 94
B. Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2- aminopyridine
C. Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau
D. Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline
A
B
C
D
Phố khối lượng của ethanol được cho trong hình dưới đây.
Hình 3.11: Phổ khối lượng của ethanol
Phân tử khối của ethanol là
A. 29. B. 31. C. 46. D. 26.
A
B
C
D
Công thức tổng quát của alkane là
A. CnHn+2 ( n≥ 1). B. CnH2n+2( n≥ 1).
C. CnH2n( n≥ 2). D. CnH2n-2( n≥ 2).
A
B
C
D
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane.
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8. B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12. D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
A
B
C
D
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H12?
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
A
B
C
D
Alkane nào sau đây ở nhiệt độ phòng là chất lỏng?
A. methane. B. butane. C. pentane. D. neopentane.
A
B
C
D
Phản ứng tiêu biểu của anlkane là
A. Phản ứng thế halogen (chlorine, bromine) B. phản ứng cracking, reforming
C. Phản ứng cháy D. Phản ứng thế halogen, cracking, reforming, cháy
A
B
C
D
Cho phản ứng cracking sau :X ------> CH4 + C3H6 Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. CH3CH2CH3 B. CH3-CH=CH2
C. CH3-CH=CH-CH3 D. CH3CH2CH2CH3
A
B
C
D
Cho phản ứng reforming: X -----> ( hình trong đề cương câu 7 trang cuối)
X có thể là là cất nào sau đây?
A. hexane B. pentane C. heptane D. butane
A
B
C
D
