wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG KẾT VÔN TỪ + ĐẠI TỪ

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ đồng nghĩa với NHÂN HẬU

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

dối trá

d)

thành thực

2.

Tìm từ trái nghĩa với NHÂN HẬU

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

dối trá

d)

thành thực

3.

Tìm từ đồng nghĩa với TRUNG THỰC

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

dối trá

d)

thành thực

4.

Tìm từ trái nghĩa với TRUNG THỰC

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

dối trá

d)

thành thực

5.

Những từ đồng nghĩa với DŨNG CẢM

a)

anh dũng

b)

yếu đuối

c)

gan dạ

d)

bạo dạn

e)

trung thực

6.

Những từ trái nghĩa với CẦN CÙ

a)

lười nhác

b)

chịu khó

c)

chăm chỉ

d)

chuyên cần

e)

lười biếng

7.

Những từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả làn da?

a)

trắng trẻo

b)

trắng hồng

c)

trắng xóa

d)

trắng trong

e)

đỏ hồng

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:

" Không (a)   đố mày làm nên"

9.

Câu nào không cùng nhóm với các câu còn lại?

a)

Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở

b)

Một chữ cũng là thầy

Nửa chữ cũng là thầy

c)

Ai ơi nhớ lấy câu này

Tình bạn là mối duyên thừa trời cho.

d)

Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

e)

Anh em bốn bể là nhà

Người dưng khác họ vẫn là anh em.

10.

Những câu nào dưới đây nói về quan hệ bạn bè?

a)

Giàu vì bạn, sang vì vợ

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

d)

Học thầy không tày học bạn. ...

e)

Chọn bạn mà chơi

11.

Những câu nào dưới đây nói về quan hệ thầy trò?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

  Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

c)

Học thầy không tày học bạn

d)

Bạn bè là nghĩa tương tri

e)

Ăn vóc học hay

12.

Câu tục ngữ: "Con có cha như nhà có nóc" nói về mối quan hệ giữa những ai?

a)

Quan hệ thầy trò

b)

Quan hệ gia đình

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Quan hệ đồng nghiệp

13.

Từ "kĩ sư" thuộc nhóm từ nào dưới đây?

a)

công nhân; nông dân; họa sĩ; y tá; bác sĩ...

b)

cô giáo, thầy giáo; học sinh; sinh viên; hiệu trưởng; chi đội trưởng

c)

Ba- na, Kinh, Dao, Tày, Nùng, Thái, Ê- đê; Xơ- đăng

d)

Cô, dì, chú, bác, cậu, mợ, con, cháu, cụ, thím

14.

Từ nào không thuộc nhóm?

a)

cha; cha mẹ

b)

cô; dì

c)

bác; cậu

d)

chú ý

15.

Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

a)

gia đình

b)

thầy trò

c)

bè bạn

d)

đồng nghiệp

16.

Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?

Tôn sư trọng đạo.

a)

gia đình

b)

thầy trò

c)

bè bạn

d)

đồng nghiệp

17.

Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

a)

gia đình

b)

thầy trò

c)

bè bạn

d)

đồng nghiệp

18.

Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

a)

gia đình

b)

thầy trò

c)

bè bạn

d)

đồng nghiệp

19.

Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?

Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

a)

gia đình

b)

thầy trò

c)

bè bạn

d)

đồng nghiệp

20.

Những từ ngữ miêu tả mái tóc là:

a)

đen nhánh, mượt mà, mềm mại

b)

lanh lợi, tinh anh, ti hí

c)

trái xoan, chữ điền, vuông vức

d)

trắng mịn, trắng hồng, bánh mật

21.

Những từ ngữ miêu tả đôi mắt là:

a)

đen huyền, mượt mà, mềm mại

b)

hai mí, lanh lợi, ti hí

c)

trái xoan, chữ điền, vuông vức

d)

nhăn nheo, trắng hồng, bánh mật

22.

Những từ ngữ miêu tả khuôn mặt là:

a)

đen nhánh, mượt mà, mềm mại

b)

vạm vỡ, thon thả, mũm mĩm

c)

chữ điền, vuông vức, bầu bĩnh

d)

nõn nà, trắng hồng, bánh mật

23.

Câu 6. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ trái nghĩa với từ “dũng cảm”:

a)

hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược

b)

nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược, nhân hậu

c)

bạc nhược, hèn nhát, nhút nhát, mạnh dạn, nhu nhược

24.

Câu 7. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa với từ “cần cù”:

a)

chăm chỉ, chuyên cần, tích cực, siêng năng, tần tảo

b)

chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, mạnh dạn

c)

chịu khó, siêng năng, tần tảo, chăm chỉ, chuyên cần

25.

Câu 8. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ trái nghĩa với từ “cần cù”:

a)

lười biếng, lười nhác, kiên trì

b)

lười nhác, cần cù, lười biếng

c)

biếng nhác, lười biếng, lười nhác

26.

Câu 2. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ trái nghĩa với từ “nhân hậu”:

a)

độc ác, tàn nhẫn, tàn ác, nhân từ, bạo tàn, hung bạo, bất nghĩa

b)

tàn nhẫn, tàn ác, bạo tàn, hung bạo, bất nghĩa, độc ác, nhút nhát

c)

bất nhân, độc ác, tàn nhẫn, tàn ác, bạo tàn, hung bạo, bất nghĩa

27.

Câu 1. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa với từ “nhân hậu”:

a)

nhân từ, nhân nghĩa, nhân đức, nhân hậu

b)

nhân nghĩa, nhân đức, phúc hậu, nhân từ

c)

nhân đức, phúc hậu, nhân từ, nhân tố.

28.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

29.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

30.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

31.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

32.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

33.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

34.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

35.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

36.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

37.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

38.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

39.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

40.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

41.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

42.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

43.

Sử dụng đại từ trong câu có tác dụng gì?

a)

Tránh lặp từ

b)

Làm câu văn dài hơn

c)

Tránh dùng sai từ

44.

Tìm đại từ trong câu văn dưới đây?

“Cây xanh rất cần khí trời. Không có nó tất cả

cây cối đều chết rũ.”

a)

Từ “cây xanh”

b)

Từ “nó"

c)

Từ “khí trời”

45.

Đại từ là gì?

a)

.Đại từ là từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm, ...trong câu.

b)

Đại từ là từ dùng để xưng hô, hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu.

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của con người, sự vật, sự việc, ... trong câu.

46.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chị

c)

d)

Hắn