WorksheetsTỔNG KẾT VÔN TỪ + ĐẠI TỪ
Total questions: 46
Worksheet time: 24mins
Tìm từ đồng nghĩa với NHÂN HẬU
nhân ái
độc ác
dối trá
thành thực
Tìm từ trái nghĩa với NHÂN HẬU
nhân ái
độc ác
dối trá
thành thực
Tìm từ đồng nghĩa với TRUNG THỰC
nhân ái
độc ác
dối trá
thành thực
Tìm từ trái nghĩa với TRUNG THỰC
nhân ái
độc ác
dối trá
thành thực
Những từ đồng nghĩa với DŨNG CẢM
anh dũng
yếu đuối
gan dạ
bạo dạn
trung thực
Những từ trái nghĩa với CẦN CÙ
lười nhác
chịu khó
chăm chỉ
chuyên cần
lười biếng
Những từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả làn da?
trắng trẻo
trắng hồng
trắng xóa
trắng trong
đỏ hồng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu:
" Không (a) đố mày làm nên"
Câu nào không cùng nhóm với các câu còn lại?
Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở
Một chữ cũng là thầy
Nửa chữ cũng là thầy
Ai ơi nhớ lấy câu này
Tình bạn là mối duyên thừa trời cho.
Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
Anh em bốn bể là nhà
Người dưng khác họ vẫn là anh em.
Những câu nào dưới đây nói về quan hệ bạn bè?
Giàu vì bạn, sang vì vợ
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Học thầy không tày học bạn. ...
Chọn bạn mà chơi
Những câu nào dưới đây nói về quan hệ thầy trò?
Không thầy đố mày làm nên
Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
Học thầy không tày học bạn
Bạn bè là nghĩa tương tri
Ăn vóc học hay
Câu tục ngữ: "Con có cha như nhà có nóc" nói về mối quan hệ giữa những ai?
Quan hệ thầy trò
Quan hệ gia đình
Quan hệ bạn bè
Quan hệ đồng nghiệp
Từ "kĩ sư" thuộc nhóm từ nào dưới đây?
công nhân; nông dân; họa sĩ; y tá; bác sĩ...
cô giáo, thầy giáo; học sinh; sinh viên; hiệu trưởng; chi đội trưởng
Ba- na, Kinh, Dao, Tày, Nùng, Thái, Ê- đê; Xơ- đăng
Cô, dì, chú, bác, cậu, mợ, con, cháu, cụ, thím
Từ nào không thuộc nhóm?
cha; cha mẹ
cô; dì
bác; cậu
chú ý
Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
gia đình
thầy trò
bè bạn
đồng nghiệp
Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?
Tôn sư trọng đạo.
gia đình
thầy trò
bè bạn
đồng nghiệp
Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
gia đình
thầy trò
bè bạn
đồng nghiệp
Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
gia đình
thầy trò
bè bạn
đồng nghiệp
Câu ca dao sau nói về quan hệ gì ?
Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
gia đình
thầy trò
bè bạn
đồng nghiệp
Những từ ngữ miêu tả mái tóc là:
đen nhánh, mượt mà, mềm mại
lanh lợi, tinh anh, ti hí
trái xoan, chữ điền, vuông vức
trắng mịn, trắng hồng, bánh mật
Những từ ngữ miêu tả đôi mắt là:
đen huyền, mượt mà, mềm mại
hai mí, lanh lợi, ti hí
trái xoan, chữ điền, vuông vức
nhăn nheo, trắng hồng, bánh mật
Những từ ngữ miêu tả khuôn mặt là:
đen nhánh, mượt mà, mềm mại
vạm vỡ, thon thả, mũm mĩm
chữ điền, vuông vức, bầu bĩnh
nõn nà, trắng hồng, bánh mật
Câu 6. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ trái nghĩa với từ “dũng cảm”:
hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược
nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược, nhân hậu
bạc nhược, hèn nhát, nhút nhát, mạnh dạn, nhu nhược
Câu 7. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa với từ “cần cù”:
chăm chỉ, chuyên cần, tích cực, siêng năng, tần tảo
chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, mạnh dạn
chịu khó, siêng năng, tần tảo, chăm chỉ, chuyên cần
Câu 8. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ trái nghĩa với từ “cần cù”:
lười biếng, lười nhác, kiên trì
lười nhác, cần cù, lười biếng
biếng nhác, lười biếng, lười nhác
Câu 2. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ trái nghĩa với từ “nhân hậu”:
độc ác, tàn nhẫn, tàn ác, nhân từ, bạo tàn, hung bạo, bất nghĩa
tàn nhẫn, tàn ác, bạo tàn, hung bạo, bất nghĩa, độc ác, nhút nhát
bất nhân, độc ác, tàn nhẫn, tàn ác, bạo tàn, hung bạo, bất nghĩa
Câu 1. Dòng nào dưới đây bao gồm các từ đồng nghĩa với từ “nhân hậu”:
nhân từ, nhân nghĩa, nhân đức, nhân hậu
nhân nghĩa, nhân đức, phúc hậu, nhân từ
nhân đức, phúc hậu, nhân từ, nhân tố.
Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?
Tôi
Mày
Chúng tôi
Chúng ta
Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?
Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta
Họ, bọn họ, nó, chúng nó
Mày, bọn mày, cậu, các cậu
Ai, gì, nào, bao nhiêu
Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:
Mình về mình có nhớ ta
Ta về ta nhớ những hoa cùng người
Mình, ta
Hoa, người
Nhớ
Về
Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:
Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.
Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"
Từ hắn thay thế cho từ "nó"
Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”
Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"
Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.
Chủ ngữ
Vị ngữ
Trạng ngữ
Bổ ngữ
Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:
- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?
- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?
thì sao
cũng vậy
mấy
10 điểm
Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?
Không những... mà…
Vì ... nên
Do ... nên
Nhờ ... nên
Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.
Cò, Vạc
Anh em, tính nết
Anh em, khác nhau
Và, nhưng
Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.
và
nhưng
tuy
nhờ
Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?
Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.
Quan hệ nguyên nhân – kết quả
Quan hệ giả thiết – kết quả
Quan hệ tương phản
Quan hệ tăng tiến
Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.
Tuy ... nhưng
Vì ... nên
Càng ... càng
Mặc dù ... nhưng
Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
Nếu
Cả
Vào
Nếu... thì...
Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?
Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.
Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.
Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.
Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.
Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?
Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,
Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.
Quan hệ nguyên nhân - kết quả.
Quan hệ kết quả - nguyên nhân.
Quan hệ điều kiện - kết quả.
Quan hệ tương phản.
Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.
Thắng gầy nhưng rất khỏe.
Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.
Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.
Sử dụng đại từ trong câu có tác dụng gì?
Tránh lặp từ
Làm câu văn dài hơn
Tránh dùng sai từ
Tìm đại từ trong câu văn dưới đây?
“Cây xanh rất cần khí trời. Không có nó tất cả
cây cối đều chết rũ.”
Từ “cây xanh”
Từ “nó"
Từ “khí trời”
Đại từ là gì?
.Đại từ là từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm, ...trong câu.
Đại từ là từ dùng để xưng hô, hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu.
Đại từ là từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của con người, sự vật, sự việc, ... trong câu.
Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.
Quạ
Chị
Nó
Hắn
