Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 29: Thực vật (KHTN6) - Học

Total questions: 33

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

a)

Rêu tường 

b)

Dương xỉ 

c)

Tảo lục

d)

Rong đuôi chồn

2.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?

a)

Bào tử

b)

Nón

c)

Hoa

d)

Rễ

3.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

a)

Bèo tấm

b)

Nong tằm

c)

Cây thông

d)

Cây xoài

4.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Có hoa và quả

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

5.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo

b)

Nơi ẩm ướt

c)

Nới thoáng đãng

d)

Nơi nhiều ánh sáng

6.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

Trên đỉnh ngọn

b)

Trong kẽ lá

c)

Mặt trên của lá

d)

Mặt dưới của lá

7.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

Trên đỉnh ngọn

b)

Trong kẽ lá

c)

Mặt trên của lá

d)

Mặt dưới của lá

8.

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống?

a)

Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất

d)

Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí

e)

Làm cảnh

9.

Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

10.

Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật?

a)

Du canh du cư

b)

Phá rừng làm nương rẫy

c)

Trồng cây gây rừng

d)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

11.

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây?

a)

Số lượng các loài

b)

Số lượng các cá thể trong mỗi loài

c)

Môi trường sống của mỗi loài

d)

Tất cả các phương án đưa ra

12.

Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài thực vật:

a)

Khoảng 12 000 loài

b)

Khoảng 13 000 loài

c)

Khoảng 14 000 loài

d)

Khoảng 15 000 loài

13.

Thực vật sống ở nơi nào trên Trái Đất?

a)

.Trên cạn, dưới nước, đầm lầy

b)

Đồi núi, trung du, đồng bằng

c)

Sa mạc, hàn đới, ôn đới, nhiệt đới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Tại sao ở hoang mạc ít thực vật?

a)

Khí hậu khắc nghiệt

b)

Môi trường sống chỉ có sa mạc cát

c)

Mưa ít

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng 

15.

Thế giới thực vật chia làm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?

a)

Cây bưởi

b)

Cây vạn tuế

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây thông

17.

Em hãy tìm ra cây có đặc điểm môi trường sống khác với các cây còn lại

a)

Cây khoai tây

b)

Cây dừa

c)

Cây sen

d)
  • Cây cau
18.

Em hãy tìm ra cây có đặc điểm môi trường sống khác với các cây còn lại

a)

Cây khoai tây

b)

Cây dừa

c)

Cây sen

d)
  • Cây cau

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?

a)

.Sinh sản bằng bào tử.

b)

Rễ giả là những sợi nhỏ

c)

Thân, lá có mạch dẫn

d)

Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Rễ giả là những sợi nhỏ

c)

Thân, lá có mạch dẫn

d)

Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây

21.

Nón thông gồm

a)

nón trên và nón dưới

b)

nón đực và nón cái

c)

nón trong và nón ngoài

d)

nón vàng và nón nâu

22.

Có rễ thật, có mạch dẫn và sinh sản bằng bào tử là đặc điểm của ngành thực vật nào?

a)

Ngành Hạt kín

b)

Ngành Rêu

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Hạt trần

23.

Rễ, thân, lá phát triển; có mạch dẫn; cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm trên lá noãn hở là đặc điểm của ngành thực vật nào?

a)

Ngành Rêu

b)

Ngành Dương xỉ

c)

Ngành Hạt trần

d)

Ngành Hạt kín

24.

Rễ, thân, lá phát triển đa dạng; có hoa, quả, hạt; hạt nằm trong quả là đặc điểm của ngành thực vật nào?

a)

Ngành Hạt trần

b)

Ngành Rêu

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Hạt kín

25.

Cây hạt kín có môi trường sống dưới nước là

a)

Cây vạn tuế

b)

Cây nong tằm

c)

Cây mít

d)

Cây đào

26.

Cơ quan sinh sản của bí ngô có

a)

hoa đực và hoa cái.

b)

hạt và quả

c)

nón đực và nón cái

d)

quả và hoa

27.

Hạt của bí ngô nằm ở vị trí nào so với quả?

a)

Hạt nằm trên quả

b)

Hạt nằm dưới quả

c)

Hạt nằm trong quả

d)

Hạt nằm ngoài quả

28.

Cây dưa leo có thể bám được vào giá thể nhờ

a)

rễ cây

b)

lá

c)

tua cuốn

d)

hoa

29.

Ghép đúng đặc điểm của các loài thực vật sau:

Categorize the following

Bậc thấp

Mọc từng thảm

Chưa có rễ chính thức và chưa có mạch dẫn

Sống nơi ẩm ướt : chân tường, thân cây to

Cây rêu tường

Chỉ có rễ, thân, lá

Lá non cuộn lại ở đầu

Sinh sản bằng bào tử

Sống nơi ẩm ướt: đất ẩm, chân tường, dưới tán cây trong rừng

Cây dương xỉ

Thực vật bậc cao

Sống trên cạn

Thân gỗ

Hạt nằm lộ trên noãn

Sinh sản bằng nón

Cây thông

Tiến hoá nhất về sinh sản với cơ quan sinh sản là hoa và hạt

Hoa và hạt được bảo vệ trong quả

Hệ mạch dẫn hoàn thiện

Cây táo

Rêu
Dương xỉ
Hạt trần
Hạt kín
30.

Ghép tên các loài thực vật sau vào đặc điểm đặc trưng của chúng

a)

1.

Hạt kín có kích thước nhỏ nhất

b)

2.

Hạt kín có lá khổng lồ

c)

3.

Thực vật ăn thịt lớn Châu Á

31.

Ghép đúng tên các loài thực vật ăn thịt sau:

a)

1.

Cây gọng vó

b)

2.

Cây nắp ấm

c)

3.

Cây bắt ruồi

d)

4.

Cây hố bẫy

32.

Đâu là vai trò của thực vật

a)

Thức ăn cho nhiều loài sinh vật khác

b)

Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho nhiều loài sinh vật khác

c)

Giữ cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide

d)

Điều hoà khí hậu, chống xói mòn đất

e)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho các ngành sản xuất

33.

Phân loại các loài thực vật vào nhóm phù hợp

Categorize the following

Rêu thuỷ sinh

Dương xỉ chân thỏ

Dương xỉ lá me

Cây thông 3 lá

Cây vạn tuế

Rêu tường

Cây bắt mồi

Cây lúa nước

Cay hoa tigôn

Cây hành tây

Dây tơ hồng châu Âu

Cây dâu tằm

Cây bèo tằm

Cây dưa leo

Cây hoa quỳnh trắng

Rêu
Dương xỉ
Hạt trần
Hạt kín