wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết hóa 12

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim lo

a)

            Cu

b)

Pb

c)

Sn

d)

Zn.

2.

Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ axetat ?

    

a)

Saccarozơ.            

b)

Tinh bột.

c)

Xenlulozơ.

d)

                        Glucozơ.

3.

Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử khối của X là 162.

b)

Y không trong nước lạnh.

c)

Y tham gia phản ứng tráng bạc.        

d)

có cấu trúc mạch phân nhánh.

4.

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Au.

d)

Ag.

5.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dung dịch NaCl.

6.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là

a)

bông.

b)

nilon-6,6.

c)

tơ tằm.

d)

tơ nitron.

7.

Hợp chất X có CTPT C3H7O2N, tác dụng được với NaOH, HCl và làm mất màu dd Br2. CTCT của X là

a)

H2NCH2CH2COOH.  

b)

CH2=CHCOONH4

c)

CH2=CHCH2COONH4.         

d)

CH3CH(NH2)COOH

8.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

        

a)

    .3 chất.       t

b)

    .2 chất.        

c)

       4 chất.      

d)

1 chất

9.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.          

d)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

10.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

d)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no.

b)

Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.

c)

Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric.

d)

Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn.

12.

Tơ poliamit kém bền dưới tác dụng của axit và kiềm là do

a)

số mắt xích trong mạch poliamit nhỏ hơn các polime khác

b)

chúng có chứa nitơ trong phân tử.

c)

liên kết –CONH– phản ứng được với cả axit và kiềm.

d)

chúng được tạo từ aminoaxit có tính chất lưỡng tính.

13.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

b)

Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra).

c)

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

d)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino axit được gọi là liên kết peptit.

14.

Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNA. Vậy công thức của X là:

a)

CH3CH2COONH4.     

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2COOCH3.

d)

H2NCH2COOCH2CH3.

15.

Tính chất không phải của triolein là

a)

thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

thủy phân trong môi trường axit.

c)

tan tốt trong nước.

d)

tác dụng với H2 (Ni, t0).

16.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)–COOCH3.

b)

CH3–COO–CH=CH2.

c)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

d)

CH2=CH–COO–CH3.

17.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b)

Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

c)

Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

19.

Nhận xét sai khi so sánh tinh bột và xenlulozơ là

a)

Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên nhiên.

b)

Chúng đều có trong tế bào thực vật.

c)

Cả hai đều không tan trong nước.

d)

Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh.

20.

Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp từ CO2, H2O khi có mặt chất diệp lục (clorofin) và hấp thụ năng lượng từ ánh sáng mặt trời. Phản ứng đó được gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

quang hợp.     

c)

este hóa.

d)

trùng hợp.

21.

Tripeptit là hợp chất

a)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

22.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit H2SO4loãng thì dãy các chất đều bị tan hết là

a)

Cu, Al, Fe.

b)

CuO, Al, Fe.

c)

Al, Fe, Ag.

d)

Cu, Ag, Fe.

23.

Peptit: H2NCH2CONHCH(CH3 )CONHCH2COOH có tên là

a)

Ala-gly-AlA

b)

Gly-Ala-Gly.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Gly-Gly-AlA.

24.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:

a)

Ngửi.

b)

Cắt.

c)

Đốt thử.

d)

Thuỷ phân.

25.

Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?

a)

Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.

b)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.

c)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.

d)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải đường,….

26.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là

a)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

c)

Zn(NO3)2 và AgNO3.

d)

Zn(NO3)2 Fe(NO3)3.

27.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch H2SO4loãng, dung dịch Fe(NO3)2, dung dịch H2SO4 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Fe.

28.

Một polime Y có cấu tạo như sau:

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …Công thức một mắt xích của polime Y là:

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2–.

b)

–CH2–CH2–.

c)

–CH2–.

d)

–CH2–CH2–CH2–.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nilon-6,6 kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ nhân tạo.

c)

Tơ nitron có thành phần nguyên tố gồm C, H và O.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

30.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch lysin 0,10M. Hiện tượng quan sát được là

a)

quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

quỳ tím không chuyển màu.

c)

quỳ tím chuyển sang màu trắng.

d)

quỳ tím chuyển sang màu xanh.

31.

Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Lên men chất Y thu được chất Z chiếm 5% trong xăng sinh học E5. Chất X và Z lần lượt là

a)

Xenlulozơ và saccarozơ.

b)

Tinh bột và glucozơ.

c)

Tinh bột và etanol.

d)

saccarozơ và glucozơ.

32.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

33.

Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong số các chất sau để khử độc thuỷ ngân?

a)

Bột sắt.

b)

Nước.

c)

Bột lưu huỳnh.

d)

Bột than.

34.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức axit

b)

nhóm chức anđehit.

c)

nhóm chức ancol.

d)

nhóm chức xeton.

35.

Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:

a)

Amilozo.

b)

PE.

c)

Amilopectin.  

d)

PVC

36.

Polime nhiệt dẻo có tính chất là:

a)

Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.

b)

Bị phân huỷ khi đun nóng.

c)

Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.

d)

Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh.

37.

Este X (C4H8O2) thoả mãn sơ đồ sau: X Y1  +  Y2; Y1Y2. X có tên là

a)

HCOOC3H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOC2 H3.

d)

C2H3COOCH3.

38.

Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl

d)

Fe2Cl

39.

Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học:

a)

Có chứa nhóm –COOH

b)

Có chứa nhóm -NH2                            

c)

Có chứa nhóm peptit

d)

Có chứa liên kết -NH-CO-

40.

Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ:    (1) sợi bông;  (2) tơ tằm;  (3) len lông cừu ;  (4) tơ enan;  (5) tơ visco;  (6) tơ nilon-6;   (7) tơ axêtat;       (8) tơ terilen

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (5), (7), (8)

c)

(1), (5), (7)

d)

. (1), (3), (5), (8)

41.

Khi trùng hợp propen thì thu được polime nào trong các polime sau:

a)

(-CH2- CH(CH3)-) n      

b)

(-CH2-CH-CH3-)n

c)

(- CH2 - CH- CH2-) n       

d)

( - CH2- CH2- )n

42.

"Thuỷ tinh hữu cơ" còn có tên gọi khác là:

a)

Poli(metyl acrylat)        

b)

Poli metyl metacrylat

c)

Poli(etyl acrylat)

d)

Poli(metyl metacrylat)

43.

Polime có một đoạn mạch như sau: - CH2- CH(CH3)- CH2- CH2- CH(CH3)- CH2- . Để điều chế nó bằng phản ứng trùng hợp ta có thể dùng monome sau:

a)

CH2 = CH2- CH3               

b)

CH2=C(CH3) - CH= CH2                   

c)

CH2=C(CH3CH2OH) - CH­2 - CH= CH2  

d)

Cả A, B đều đúng

44.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

d)

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

45.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

propylamin

b)

etylmetylamin

c)

đimetylamin  

d)

đietylamin.

46.

Cho các phát biểu sau:

(1) Ala – Gly – Gly có phản ứng màu biure.

(2) Axit 6 – aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon – 6,6.

(3) Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.

(4) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit.

(5) Axit glutamic có tính chất lưỡng tính.

Số phát biểu sai là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

b)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alanin làm mất mà dung dịch Br2.

b)

Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính.

c)

Trong tơ tằm có các gốc β-amino axit.

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có 3 liên kết peptit.

49.

Những người bị bệnh lâu ngày, cơ thể yếu cần được bổ sinh dinh dưỡng thì người ta thường truyền chai dung dịch gọi là đạm (hay uống các viên đạm). Chất đạm ở trong trường hợp này là

a)

. (NH2)2CO.      

b)

các α-aminoaxit.        

c)

các phân tử poliamit

d)

NH4NO3.

50.

Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Cu.

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

51.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Tinh bột là lương thực cơ bản của con người.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

52.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NaHCO3.

b)

BaCl2.

c)

K2SO4.

d)

(NH4)2CO3.

53.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

     (1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.

     (2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.

     (3) Đốt cháy dây Mg nguyên chất trong khí Cl2.

     (4) Cho lá kim loại Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

1, 2, 3

d)

3, 4

54.

Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì

a)

Sắt là cực dương, kẽm là cực âm.

b)

Sắt là cực âm, kẽm là cực dương

c)

Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử.

d)

Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa.

55.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.       

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.        

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

56.

(CĐ 2012) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;                     (c) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;                 (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

         Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

a, b, c

b)

a

c)

b

d)

b, c

57.

Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là

a)

kim loại Zn trong dd HCl         

b)

kim loại Cu trong dd HNO3 loãng

c)

thép cacbon để trong không khí ẩm

d)

đốt dây Fe trong khí oxi

58.

Theo dãy thế điện hóa của kim loại thì từ trái sang phải:

a)

Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

b)

Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại giảm dần.

c)

Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

d)

Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.

59.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

b)

Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

c)

Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

d)

Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

60.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilozo.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

Xenlulozo.

d)

Amilopectin.

61.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và fructozơ

b)

saccarozơ và xenlulozơ.

c)

fructozơ và saccarozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

62.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

Fe(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Cu(NO3)2.

63.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại Tripeptit?

a)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

b)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.

c)

H[HNCH2CH2CO]2OH.

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

64.

Dãy gồm những kim loại đều không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là:

a)

Mg, Al, K.

b)

Ag, Al, Li, Fe, Zn.

c)

K, Na, Cu.

d)

Ag, Mg, Al, Zn.

65.

Trong phân tử các monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có

a)

liên kết bội và vòng benzen.

b)

liên kết bội hoặc vòng kém bền.

c)

liên kết đơn và vòng kém bền.          

d)

liên kết đôi và vòng no.

66.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?

a)

Axit a-aminopropionic

b)

Alanin.

c)

Axit 2-aminopropanoi

d)

Anilin.

67.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

a)

CH3NHCH3.   

b)

H2N(CH26NH2.

c)

CH3CH(CH3)NH2.

d)

C6H5NH2.

68.

Chất nào dưới đây không tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

 

a)

Lòng trắng trứng

b)

Anbumin

c)

Ala-Gly-Val

d)

Gly-Val.

69.

Polipeptit (-NH-CH(CH3)-CO-)n được điều chế từ phản ứng trùng ngưng amino axit nào?

a)

Axit 3-amino propionic

b)

Axit glutamic

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

70.

Phản ứng đặc trưng của este là

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng cháy.

71.

Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ

a)

- amino caproic

b)

axit caproic

c)

caprolactam.

d)

axit ađipi

72.

Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

a)

glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.         

b)

fructozơ, saccarozơ và tinh bột.

c)

saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.

d)

glucozơ, saccarozơ và fructozơ.

73.

Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

a)

các ion dương chuyển động tự do.

b)

các electron chuyển động tự do.

c)

nhiều ion dương kim loại.

d)

nhiều electron độc thân.

74.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là:

a)

(–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n.

b)

(–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n.

c)

(–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n.

d)

. (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n.

75.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và tinh bột.

76.

Tìm phát biểu sai

a)

Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp.

b)

tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.

c)

tơ tằm là tơ thiên nhiên.

d)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

b)

Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

d)

Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

78.

Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là:

(-CH₂-CH-)n

|

CN

a)

tơ nilon-6,6.

b)

tơ nilon-7.

c)

tơ olon.

d)

tơ nilon-6.

79.

Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là

a)

Dung dịch HNO3 loãng, dư.

b)

Dung dịch NaOH đặc.

c)

Dung dịch HCl đặc, dư.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư.

80.

Chất sau đây dùng để điều chế ?

(−CH₂ − C = CH − CH₂ −)n

|

CH₃

a)

Nhựa PE.

b)

Cao su isopren.

c)

Cao su buna-S.           

d)

Cao su buna.

81.

Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm

a)

amit –CO–NH– trong phân tử.

b)

–CO– trong phân tử.

c)

–CH(CN)– trong phân tử.

d)

. –NH– trong phân tử.

82.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH2=CHCOOH.

83.

Anilin và phenol đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch HCl.          

d)

nước Br2.

84.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH3COOC2H5.

d)

(HCOO)2C2H4.

85.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tinh bột.        

b)

Tơ visco.

c)

Xenlulozơ.

d)

Polietilen

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH.

b)

Công thức phân tử của etylamin là C2H7N.

c)

Amino axit là hợp chất lưỡng tính.

d)

Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.

87.

Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?

a)

tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic

b)

tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin

c)

tơ capron từ axit ω-amino caproic

d)

tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic

88.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

a)

este.

b)

α-amino axit.

c)

glucozơ.

d)

axit cacboxylic.

89.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Etyl butirat.

b)

Etyl fomat.

c)

Benzyl axetat.

d)

Isoamyl axetat.

90.

. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

CH3OH.          

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

91.

Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là:

a)

Protein có khối lượng phân tử lớn.

b)

Protein luôn là chất hữu cơ no.

c)

Protein luôn có nhóm chức –OH

d)

Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.

92.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Ala-Gly-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Gly-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

93.

Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là:

a)

Tơ hoá học và tơ thiên nhiên.

b)

Tơ tổng hợp và tơ thiên nhiên.

c)

Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.

d)

Tơ hoá học và tơ tổng hợp.

94.

Hòa tan chất rắn X ở nhiệt độ phòng vào nước thu được dung dịch trong suốt, nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch X, thấy quỳ tím  chuyển màu đỏ. Tên gọi của X là

a)

axit glutamic. 

b)

alanin.

c)

lysin.

d)

anilin.

95.

Dãy gồm các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa là:

a)

Al3+, Cu2+, Fe2+.

b)

Cu2+, A13+, Fe2+.

c)

Cu2+, Fe2+, Al3+.

d)

Fe2+, Cu2 , Al3+.

96.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Propilen.

b)

Vinyl axetat.

c)

Vinyl clorua.

d)

Acrilonitrin.