wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Tốt Nghiệp Khối 10

Total questions: 101

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính tuỳ nghi.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính chặt chẽ về hình thức.

2.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

3.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

4.

Văn bản quy phạm pháp luật phải do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục, hình thức nhất định

4 lines
5.

Văn bản quy phạm pháp luật phải do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục, hình thức nhất định là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

6.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp luật.

d)

Chính trị.

7.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

lợi ích kinh tế của mình.

b)

quyền và nghĩa vụ của mình.

c)

các quyền của mình.

d)

quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

8.

Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh quyền lực của nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

d)

Tính hiệu lực bắt buộc chung.

9.

Nội dung của văn bản pháp luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật do cấp trên là thể hiện

a)

tính bắt buộc chung.

b)

quy phạm phổ biến.

c)

tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

tính cưỡng chế.

10.

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng

a)

quyền lực nhà nước.

b)

quyền lực nhân dân.

c)

quyền lực xã hội.

d)

quyền lực chính trị.

11.

Nhà nước Việt Nam quản lí xã hội bằng phương tiện nào sau đây?

a)

Pháp luật.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Đạo đức.

12.

Xét về mặt chủ thể thì pháp luật do

a)

cơ quan, tổ chức ban hành.

b)

địa phương ban hành.

c)

nhà nước ban hành.

d)

cá nhân ban hành.

13.

Xét về mặt chủ thể thì pháp luật do

a)

cơ quan, tổ chức ban hành.

b)

địa phương ban hành.

c)

nhà nước ban hành.

d)

cá nhân ban hành.

14.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống

a)

cơ quan, trường học.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

tổ dân phố.

15.

Một trong những đặc điểm cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính

a)

bảo mật nội bộ.

b)

bao quát, định hướng tổng thể.

c)

xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

chuyên chế độc quyền.

16.

Đâu là đặc điểm để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.

b)

Pháp luật có tính phổ biến, bắt buộc chung.

c)

Pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.

d)

Pháp luật có nội dung cố định và không điều chỉnh.

18.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính hiệu lực tuyệt đối.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

19.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

20.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

21.

Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

22.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.

d)

Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.

23.

Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

24.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

25.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

26.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

27.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

28.

uan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

29.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liên tịch.

c)

nghị quyết liên tịch.

d)

quy phạm pháp luật.

30.

Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

a)

quy phạm pháp luật.

b)

quyết định xử phạt.

c)

thông tư liên tịch.

d)

nghị quyết liên tịch.

31.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Hiến pháp.

32.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng hành chính.

d)

Hiến pháp.

33.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản dưới luật.

b)

văn bản trên luật.

c)

văn bản thi hành.

d)

văn bản khảo sát.

34.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết của Quốc hội.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Pháp lệnh.

35.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã.

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh.

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện.

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện.

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hệ thống pháp luật Việt Nam là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ với nhau.

b)

Hệ thống pháp

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hệ thống pháp luật Việt Nam là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ với nhau.

b)

Hệ thống pháp luật Việt Nam được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật.

c)

Hệ thống pháp luật Việt Nam được thể hiện trong các văn bản pháp luật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

d)

Hệ thống pháp luật Việt Nam được tổ chức độc lập, mang tính tự phát nhưng hợp lý.

38.

"Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức thủ tục mà pháp luật quy định" được gọi là văn bản

a)

nghị luận.

b)

quy phạm pháp luật.

c)

hành chính.

d)

nội quy, quy định.

39.

Điểm đặc trưng của văn bản áp dụng pháp luật là

a)

chứa đựng các quy chế xử sự.

b)

do cơ quan, công chức nhà nước ban hành.

c)

mang tính cá biệt, sử dụng một lần trong thực tiễn.

d)

ban hành theo trình tự, thủ tục do người lãnh đạo phê duyệt.

40.

Đâu không phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Có chứa quy phạm pháp luật.

b)

Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.

c)

Hình thức, trình tự, thủ tục ban hành do luật quy định.

d)

Được thực hiện một lần trong thực tiễn.

41.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi

42.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

43.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

44.

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

a)

cho phép làm.

b)

quy định phải làm.

c)

quy định cho làm.

d)

không cho phép làm.

45.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

46.

Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được

a)

thi hành pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

47.

Ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Phổ biến pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Giáo dục pháp luật

48.

Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm thực hiện pháp luật?

a)

Thực hiện pháp luật là hành vi hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

b)

Thực hiện pháp luật là hoạt động có mục đích đưa pháp luật đi vào đời sống.

c)

Thực hiện pháp luật gắn liền với mọi hành vi của cá nhân và tổ chức.

d)

Thực hiện pháp luật là làm những việc mà pháp luật không cấm.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai về các hình thức thực hiện pháp luật?

a)

Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân và tổ chức làm những điều mà pháp luật cấm.

b)

Thi hành pháp luật là việc các cá n

50.

Phát biểu nào sau đây là sai về các hình thức thực hiện pháp luật?

a)

Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân và tổ chức làm những điều mà pháp luật cấm.

b)

Thi hành pháp luật là việc các cá nhân và tổ chức thực hiện tốt nghĩa vụ của mình.

c)

Sử dụng pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm đúng đắn các quyền của mình.

d)

Áp dụng pháp luật là cá nhân và tổ chức căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định.

51.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện các nghĩa vụ của mình.

b)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức làm những điều pháp luật quy định phải làm.

c)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức thực hiện tốt các quyền của mình.

d)

Thi hành pháp luật là hành vi của cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ của mình.

52.

Việc các cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt việc thực hiện quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức được gọi là

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

53.

Điểm đặc trưng của văn bản áp dụng pháp luật là

a)

chứa đựng các quy chế xử sự.

b)

do cơ quan, công chức nhà nước ban hành.

c)

mang tính cá biệt, sử dụng một lần trong thực tiễn.

d)

ban hành theo trình tự, thủ tục do người lãnh đạo phê duyệt.

54.

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

55.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.

d)

Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.

56.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

57.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế.

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến.

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi.

58.

Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi nội dung di chúc.

b)

ủy quyền giao nhận hàng hóa.

c)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

d)

Thu hồi giấy phép kinh doanh.

59.

Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Tổ chức hội nghị hiệp thương.

b)

Công khai hồ sơ ứng cử viên.

c)

Thông báo về tranh chấp dân sự

60.

Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Tổ chức hội nghị hiệp thương.

b)

Công khai hồ sơ ứng cử viên.

c)

Thông báo về tranh chấp dân sự

d)

Ra quyết định cưỡng chế công trình sai phạm.

61.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu.

b)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

c)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.

d)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép.

62.

Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô tô đã qua sử dụng của người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng Nghị định.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

63.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tôn trọng pháp luật.

64.

Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, anh T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. Anh T đã thực hiện hình thức

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

65.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

b)

hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.

c)

tìm hiểu thông tin nhân sự.

d)

sàng lọc giới tính thai nhi.

66.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo trợ n

67.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo trợ người khuyết tật.

d)

Hiến máu nhân đạo.

68.

Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, độ tuổi,… nếu có đủ các điều kiện theo quy định của Hiến pháp, pháp luật thì đều được hưởng quyền và

a)

phải thực hiện trách nhiệm.

b)

phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí.

c)

phải thực hiện nghĩa vụ.

d)

phải bình đẳng về lợi ích.

69.

Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, … nếu có hành vi vi phạm pháp luật

a)

đều bị xử lí theo quy định của pháp luật.

b)

phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí.

c)

phải thực hiện nghĩa vụ như nhau.

d)

phải chịu trách nhiệm như nhau.

70.

Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, …nếu có hành vi vi phạm pháp luật thì đều bị xử lí theo quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

Công dân bình đẳng về kinh tế.

d)

Công dân bình đẳng về chính trị.

71.

Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, độ tuổi,… nếu có đủ các điều kiện theo quy định của Hiến pháp, pháp luật thì đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí mà Hiến pháp, pháp luật đã quy định là nội dung khái niệm nào sau đây?

a)

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

b)

Công dân bình đẳng về quyền lợi.

c)

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

d)

Công dân bình đẳng về trách nhiệm.

72.

Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, …nếu có hành vi vi phạm pháp luật thì đều bị xử lí theo

a)

quy tắc của nhà nước.

b)

quy định của Tòa án.

c)

quy định của Viện kiểm sát.

d)

quy định của pháp luật.

73.

Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, độ tuổi,… nếu có đủ các điều kiện theo quy định của Hiến pháp, pháp luật thì đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí mà

a)

Hiến pháp, pháp luật đã quy định.

b)

Hiến pháp của nhà nước đã quy định.

c)

Quốc hội đã quy định.

d)

Viện kiểm sát đã quy định.

74.

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền học tập, lao động, kinh doanh. Điều này thể h

4 lines
75.

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền học tập, lao động, kinh doanh. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về

a)

mặt xã hội.

b)

nghĩa vụ.

c)

trách nhiệm.

d)

quyền.

76.

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề.

b)

Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh.

c)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

d)

Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn.

77.

Mọi hành vi vi phạm hành chính phải được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lí nghiêm minh, mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo quy định của pháp luật là biểu hiện của nội dung nào sau đây?

a)

Công dân bình đẳng về quyền.

b)

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.

d)

Công dân bình đẳng về lợi ích.

78.

Theo quy định của pháp luật, tất cả mọi người có năng lực trách nhiệm pháp lí khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật thì đều bị xử lí theo quy định của pháp luật là thể hiện nội dung quyền bình đẳng nào của công dân?

a)

Bình đẳng về quyền.

b)

Bình đẳng về nghĩa vụ.

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

d)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

79.

Dù điều kiện hoàn cảnh gia đình, địa vị xã hội và năng lực cá nhân khác nhau nhưng chức năng cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật về

a)

Bình đẳng về quyền.

b)

Bình đẳng về nghĩa vụ.

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

d)

Bình đẳng về trách nhiệm dân sự.

80.

Khi tiến hành kinh doanh, các chủ thể kinh tế chủ động nộp thuế theo quy định của pháp luật là thể hiện nội dung nào của quyền bình dùng của công dân trước pháp luật?

a)

Bình đẳng về quyền.

b)

Bình đẳng về nghĩa vụ.

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp là.

d)

Bình đẳng về trách nhiệm dân sự.

81.

Công dân bày tỏ quan điểm, ý kiến của mình về vấn đề ô nhiễm môi trường trong cuộc họp khu dân cư là thể hiện nội dung nào của quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?

a)

Bình đẳng về quyền.

b)

Hình đẳng về nghĩa vụ

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

d)

Bình đẳng về trách nhiệm dân sự.

82.

Bất kì cá nhân nào khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thì mọi người đều được lựa chọn ngành nghề kinh doanh là thể hiện nội dung nào của quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?

a)

quyền.

b)

nghĩa vụ.

c)

trách nhiệm pháp lí.

d)

tư cách pháp nhân.

83.

Học sinh trong lớp đều được phát biểu ý kiến và hoàn thành bài tập môn học là thể hiện nội dung nào của quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

a)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

Bình đẳng về năng lực và điều kiện.

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

d)

Bình đẳng về trách nhiệm dân sự.

84.

Hành vi nào thể hiện công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

a)

Tuân thủ Luật An ninh mạng khi sử dụng mạng xã hội.

b)

Vận dụng quyền tiếp cận thông tin làm lộ bí mật nhà nước.

c)

Chia sẻ bất cứ thông tin nào khi được tiếp cận.

d)

Sao chép

85.

Hành vi xúi giục, lôi kéo người khác chỉ bỏ phiếu cho người thuộc một giới tính nhất định khi thực hiện các thủ tục lấy ý kiến về ứng cử viên để bổ nhiệm vào vị trí quản lí, lãnh đạo hoặc các chức danh chuyên môn trong cơ quan quyền lực là vi phạm quyền bình đẳng nào của công dân?

a)

Quyền bình đẳng giới liên quan đến chính trị.

b)

Quyền bình đẳng giới liên quan đến kinh tế.

c)

Quyền bình đẳng giới liên quan đến gia đình.

d)

Quyền bình đẳng giới liên quan đến hôn nhân.

86.

Các dân tộc bình đẳng về cơ hội học tập, trong tiếp cận, thụ hưởng các giá trị giáo dục, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau trong phát triển giáo dục là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực nào?

a)

Bình đẳng về kinh tế.

b)

Bình đẳng về chính trị

c)

Bình đẳng về văn hoá.

d)

Bình đẳng về giáo dục.

87.

Nam, nữ bình đẳng trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân, vào cơ quan lãnh đạo của các tổ chức khác là biểu hiện của bình đẳng giới trong lĩnh vực nào?

a)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế.

b)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị.

c)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động.

d)

Bình

88.

chức khác là biểu hiện của bình đẳng giới trong lĩnh vực nào?

a)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế.

b)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị.

c)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động.

d)

Bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

89.

Khẳng định nào thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

a)

Bất cứ cá nhân nào khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật thì đều bị xử lí theo quy định của pháp luật.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh khác nhau thì được hưởng lợi ích khác nhau.

c)

Tài chính tương đồng phải chịu trách nhiệm tương đồng.

d)

Hậu quả của hành vi phụ thuộc vào quan hệ dân sự.

90.

Bình đẳng giới được hiểu là

a)

Nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và hưởng thụ như nhau về thành quả.

b)

Nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và nam được hưởng thụ thành quả nhiều hơn nữ.

c)

Nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và nữ được hưởng thụ thành quả nhiều hơn nam.

d)

Nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và hưởng thụ như nhau về thành quả trong mọi hoàn cảnh.

91.

Nội dung nào sau đây sai khi nói về bình đẳng giới?

a)

Nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau.

b)

Nam, nữ được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình.

c)

Nam, nữ được hưởng thụ như nhau về thành quả của sự phát triển.

d)

Chỉ có nam được tạo điều kiện và cơ hội để phát huy năng lực của mình.

92.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị được hiểu là

a)

Nam, nữ bình đẳng trong tham gia quản lý nhà nước, tham gia hoạt động xã hội, tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào cơ quan, tổ chức.

b)

Nam được tín nhiệm hơn trong việc tự ứng cử và

93.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị?

a)

Nam, nữ bình đẳng trong tham gia quản lý nhà nước.

b)

Nam, nữ bình đẳng trong tham gia hoạt động xã hội.

c)

Nam, nữ bình đẳng trong tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào cơ quan, tổ chức.

d)

Nam được tạo điều kiện và cơ hội để phát huy năng lực của mình.

94.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là

a)

Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng, được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.

b)

Nam được bình đẳng nữ về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng.

c)

Nữ bình đẳng hơn nam về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng.

d)

Ưu tiên tuyển dụng lao động nam hơn lao động nữ.

95.

Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động trong tất cả các ngành nghề

b)

Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nam vào làm việc hơn lao động nữ

c)

Lao động nữ được hưởng chế độ khám thai, nghỉ hậu sản

d)

Trong quá trình lao động, lao động nữ được đi muộn hơn và về sớm hơn để lo công việc gia đình

96.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của bình đẳng giới trong đời sống xã hội?

a)

Đảm bảo công bằng và nhân văn cho mọi thành viên trong xã hội.

b)

Đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ trong mọi lĩn

97.

Dưới đây không thể hiện ý nghĩa của bình đẳng giới trong đời sống xã hội?

a)

Đảm bảo công bằng và nhân văn cho mọi thành viên trong xã hội.

b)

Đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ trong mọi lĩnh vực.

c)

Đảm bảo quyền lợi và cơ hội cho các giới tính khác nhau.

d)

Đảm bảo giới hạn về quyền lợi của nữ trong mọi lĩnh vực.

98.

Bình đẳng giới là việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội

a)

Có công việc ổn định.

b)

Phát huy được năng lực của mình.

c)

Phát huy được tài năng như nhau.

d)

Phát triển được bản sắc riêng.

99.

Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Đảm bảo nam, nữ có cơ hội như nhau trong học tập và đào tạo.

b)

Quy định tuổi đào tạo, tuổi tuyển sinh khác nhau giữa nam và nữ.

c)

Nữ cán bộ mang theo con nhỏ khi tham gia đào tạo được hỗ trợ theo quy định.

d)

Việc tiếp cận, hưởng thụ chính sách về nghiệp vụ bình đẳng giữa nam và nữ.

100.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?

a)

Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.

b)

Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.

d)

Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.

101.

Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung đó là những tài sản

a)

hai người có được sau khi kết hôn.

b)

có trong gia đình họ hàng hai bên nội, ngoại.

c)

hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng.