wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LICH SU

Total questions: 126

Worksheet time: 31hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
1. Nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự tan rã của xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu là
a)
A.Thể lực phản động trong nước chống phá
b)
B.Lực lượng thù địch bên ngoài đe doạ
c)
C. Lí tưởng xã hội chủ nghĩa không được ủng hộ
d)
D.Cơ chế quản lí tập chung, bao cấp
2.
2. Ý nào phản ánh đúng tình hình Liên Xô khi bắt tay thực hiện công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh TG thứ 2
a)
A. Là nước thắng trận, đạt được nhiều quyền lợi và tổn thất không đáng kể
b)
B. Chịu tổn thất nặng nề nhất do chiến tranh
c)
C. Nhận được sự giúp đỡ tích cực của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nhận được sự giúp đỡ tích cực của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa
3.

3. Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thành tựu của Liên Xô (từ 1950 đến nửa đầu năm 70) ?

1. Liên xô đi đầu trong ngành công nghiệp vũ trụ

2. Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên

3. Liên xô là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 TG

4. Liên xô là nước thứ 2 chế tạo thành công bom nguyên tử


a)
A. 1,2,3
b)
B. 2,3,4
c)
C. 2,4,1
d)
D. 1,2,4
4.
4. Nội dung nào sau đây thể hiện điểm tích cực nhất trong chính sách ngoại giao của Liên xô ?
a)
A. Cùng Đông âu thành lập tổ chức Vácsava
b)
B. Hỗ trợ Việt Nam chống kháng chiến chống Pháp, Mĩ
c)
C. Giúp đỡ các dân tộc giải phóng khỏi chủ nghĩa thực dân
d)
D. Lên án mạnh mẽ chiến lược toàn cầu của Mĩ
5.
5. Thành tựu quan trọng mà Liên Xô đạt được sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là
a)
A. chế tạo thành công bom nguyên tử
b)
B. là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
c)
C. là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
d)
D. trở thnhà cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới
6.
6. Mục tiêu lớn nhất của Tổng thống Nga V.Putin khi lên cầm quyền (năm 2000) là
a)
A. nâng cao cị trí của nước Nga ở Châu Á
b)
B. nâng cao mức ảnh hưởng ở các nước Đông âu
c)
C. nâng cao vị trí của nước Nga trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
d)
D. nâng cao vị trí của cường quốc Á - Âu trên trường quốc tế
7.
7. Những thành tựu Liên xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ năm 1950 đến giữa những năm 70) có ý nghĩa là
a)
A. làm thất bại "Chiến lược toàn cầu" của Mĩ
b)
B. khẳng định sự đúng đắn của chủ nghĩa Mac-Lênin
c)
C. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản
d)
D. làm cho phong trào cách mạng trên thế giới phát triển
8.
8. Nguyên nhân cơ bản nào làm cho chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ
a)
A. Hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
b)
B. Chậm sữa chữa những sai lầm
c)
C. Không bắt kịp sự tiến bộ của KH-KT
d)
D. Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội không phù hợp
9.
9. Từ năm 1946 đến 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện
a)
A. Bị Nhật Bản chiếm đóng, nô dịch
b)
B. Thực hiện đường lối "Ba ngọn cờ hồng"
c)
C. Nội chiến giữa Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng Sản
d)
D. Tiến hành công cuộc cải cách - mở cửa
10.
10. Trọng tâm đường lối cải cách - mở cửa ở Trung Quốc từ tháng 12-1978
a)
A. Chính trị
b)
B. Kinh tế
c)
C. Văn hoá
d)
D. Giáo dục
11.
11. Công cuộc cải cách - mở cửa từ tháng 12-1978 với mục tiêu biến Trung Quốc thành quốc gia
a)
A. phát triển và văn minh
b)
B. dân chủ và giàu mạnh
c)
C. giàu mạnh, dân chủ và văn minh
d)
D. giàu mạnh, phát triển và văn minh
12.
12. Nội dung nào không phải là ý nghĩa sự ra đời của nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ?
a)
A. ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc
c)
C. hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị thực dân cũ trên thế giới
d)
D. đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và chủ nghĩa xã hội
13.
13. Vào nửa sau thế kỷ XX, nền kinh tế nước nào ở Đông Bắc Á đứng thứ 2 trên thế giới?
a)
A. Hàn Quốc
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Nhật Bản
d)
D. Hồng Kông
14.
14. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sự phát triển kinh tế của khu vực Đông Bắc Á ở nửa sau thế kỉ XX
a)
A. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đai Loan "hoá rồng"
b)
B. Trung quốc đứng đầu thế giới về kinh tế
c)
C. Nhật Bản đứng thứ hai thế giới về kinh tế
d)
D. Kinh tế các nước trong khu vực tăng trưởng nhanh chóng
15.
15. Nội dung không phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của thứng lợi cách mạng Trung Quốc (1949)?
a)
A. Làm thất bại làm hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ ở Châu Á
b)
B. Nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu âu đến với châu á
c)
C. cổ vũ phong trào giải phòng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh
d)
D. tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa
16.
16. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nước Cộng hoàn nhân dân Trung Hoa (1949)?
a)
A. nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
c)
C. đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và chủ nghĩa xã hội
d)
D. đánh dấu hoàng thành công cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc
17.
17. Nội dung không phản ánh đúng đường lối cải cách - mở cửa cảu Trung Quốc từ năm 1978?
a)
A. tiến hành cải cách và mở cửa
b)
B. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm
c)
C. Thực hiện đường lối "ba ngọn cờ hồng"
d)
D. chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
18.
18. Từ thập niên 60-70 của TK XX trở đi, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược
a)
A. công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu
b)
B. công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo
c)
C. côn nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa
d)
D. kinh tế tập trung
19.
19. Thực dân Anh trao quyền tự trị cho Ân Đọ theo phương án "Maobáttrơn" (1947) dựa trên cơ sở
a)
A. sắc tộc
b)
B. văn hoá
c)
C. tôn giáo
d)
D. lịch sử
20.
20. Trong thời gian chiến tranh thế giới thứ 2, các nước Đông Nam Á là thuộc địa của
a)
A. đế quốc Anh
b)
B. đế quốc Mĩ
c)
C. phát xít Nhật
d)
D. đế quốc Pháp
21.
21. Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là
a)
A. Indonexia, Việt Nam, Malaixia
b)
B. Indonexia, Việt Nam, Lào
c)
C. Việt Nam Lào, Campuchia
d)
D. Xingapo, Indonexia, Việt Nam
22.
22. Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội cảu nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
a)
A. xoá bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
b)
B. xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân
c)
C. tăng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực
d)
D. nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phất triển nhanh
23.
23. Nội dung nào kông phải là hạn chế của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN ?
a)
A. tệ tham nhũng, quan liêu phát triển
b)
B. đời sống nhân dân còn khó khăn
c)

C. phụ thuộc vốn và thị trường bên ngoài quá lớn

d)
D. thiếu thốn vốn, nguyên liệu và công nghệ
24.
24. Ý nào dưới đây không phải là nội dung chủ yếu thuộc chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN ?
a)
A.tiến hành mở cửa nền kinh tế
b)
B. thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài
c)
C. sản xuất hàng hoá để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
d)
D. phát triển nền công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa
25.
25. Nội dung không phải là nguyên nhân thúc đẩy các nước Đông Nam Á thành lập tổ chức ASEAN ?
a)
A. cần có sự hợp tác với nhau để cùng phát triển
b)
B. hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài
c)
C. sự xuất hiện của tổ chức hợp tác mang tính khu vực
d)
D. tất cả các nước trong khu vực đều giành độc lập
26.
26. Kết quả của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở các nước Mĩ Latinh sau CTTGII là ?
a)
A. thành lập các chính phủ liên hiệp bao gồm cả Mĩ và người bản xứ
b)
B. hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ
c)
C. xoá bỏ chính quyền độc tài thân Mĩ, thiết lập các chính phủ dân tộc dân chủ
d)
D. thiết lập các chính phủ mới, thi hành chính sách thân Mĩ, chống phong trào cách mạng thế giới
27.
27.Nội dung nào không phản ánh đúng về ý nghĩa thắng lợi cảu ptrào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ Latinh từ sau CTTG thứ 2
a)
A. xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
b)
B. sự ra đời của hơn 100 quốc ia đọc lập trẻ tuổi
c)
C. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ
d)
D. làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc
28.
28. Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggôla và Môdămbich, nhân dân các nước ở Châu Phi đã hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đỏ
a)
A. nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ
b)
B. nền thống trị xã hội chủ nghĩa thực dân mới
c)
C. chế độ Apacthai
d)
D. chế độ độc tài thân Mĩ
29.
29. Năm 1993, Hiến pháp mới ở Nam phi được thông qua đã chính thức xoá bỏ chế độ
a)
A. phân biệt chủng tộc
b)
B. thực dân cũ
c)
C. thực dân mới
d)
D. độc tài thân Mĩ
30.
30. Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu trong chiến lược toàn cầu của Mĩ sau CTTGII?
a)
A. Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt CNXH
b)
B. Đảm bảo an ninh của Mĩ vơi lực lượng quân sự mạnh
c)
C. Đàn áp ptrào giải phóng dân tộc
d)
D. khống chế các nước tư bản đông minh cảu Mĩ
31.
31. Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển sau CTTG thứ 2 ?
a)
A. lợi dụng chiến tranh để làm giàu
b)
B. lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú
c)
C. áp dụng thành tựu KH-KT hiện đại
d)
D. trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao
32.
32. Đầu những năm 70 của TKXX, kinh tế Mĩ lâm vào suy thoái là do
a)
A. hậu quả cảu cuộc chạy đua vũ trang
b)
B. sự cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản
c)
C. hậu quả của việc tiến hành chiến tranh xâm lược
d)
D. tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
33.
33. Những thành tựu KH-KT của Mĩ đạt được sau CTTGII có tác dụng
a)
A. giúp cho nền kinh tế luôn được ổn định
b)
B. thúc đẩy nền kinh tế phát triển mạnh mẽ
c)
C. góp phần rút ngắn khoảng cách giàu nghèo
d)
D. đưa Mĩ trở thành nước công nghiệp mạnh
34.
34. Âm mưu của Mĩ sau khi chiến tranh lạnh kết thúc và trật tự thế giới hai cực Ianta tan rã là
a)
A.thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình
b)
B. vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
c)
C. dùng sức mạnh kinh tế để thao túng mọi hoạt động
d)
D. chuẩn bị đề ra chiến lược mới
35.

35. Cho các dữ liệu sau:

1. Đàn áp ptrào giải phóng dân tộc, ptrào công nhân

2. Gây chiến tranh nhiều khu vực trên TG

3. Khống chế chi phối các nước tư bản đồng minh

4. Chạy đua vũ trang với Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

5. Ngăn chặn và tiến tới xoá bỏ chủ nghĩa xã hội

a)
A. 1,2,3
b)
B. 2,4,5
c)
C.1,3,5,
d)
D. 5,2,1
36.
36. Nội dung nào trong chính sách đối ngoại cảu Mĩ sau CTTGII không ảnh hưởng trục tiếp đến cách mạng Việt Nam ?
a)
A. khống chế và chi phối các nước tư bản đông minh
b)
B. Đàn áp ptrào giải phòng dân tộc
c)
C. ngăn chặn và tiến tới xoá bỏ củ nghãi xã hội
d)
D. đàn áp ptrào vì hào bình, dân chủ trên thế giới
37.
37. Từ đầu thập kỉ 70 cảu thế kỉ XX, khi Mĩ và Liên Xô điều chỉnh chính sách đối ngoại, quan hệ quốc tế diễn ra theo xu hướng
a)
A. chuyển từ hoà hoãn sang hợp tác
b)
B. chuyển từ đối thoại sang hợp tác
c)
C. chuyển từ đối đầu sang liên minh
d)
D. chuyển từ đối đầu sang đối thoại và hợp tác
38.
38. Cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Lào (1955-19750) đặt dưới sự lãnh đạo của
a)
A. đảng cộng sản Lào
b)
B. chính phủ kháng chiến Lào
c)
C. đảng nhân dân Lào
d)
D. đảng cộng sản Đông dương
39.
39. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Campuchia từ năm 1951 đặt duố sự lãnh đạo của
a)
A. đảng cộng sản Đông dương
b)
B. đảng nhân dân cách mạng Campuchia
c)
C. chính phủ kháng chiến Campuchia
d)
D. uỷ ban mặt trận thống nhất Campuchia
40.
40. Các nước Tây Âu và Nhật Bản học tập được gì trong sự phát triển kinh tế của Mĩ sau CTTGII
a)
A. lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí làm giàu
b)
B. chi phí cho quốc phòng thấp để tập chung cho phát triển kinh tế
c)
C. áp dụng thành tựu KH-KT hiện đại
d)
D. tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế
41.
42. Về KH-KT, Nhật Bản tập trung chủ yếu ở các lĩnh vực
a)
A. Công nghiệp tận dụng
b)
B. công nghiệp quốc phòng
c)
C. công nghiệp khai thác
d)
D. công nghiệp năng lượng
42.
43. Nội dung chủ yếu của các học thuyết Phucưđa (1977), học thuyết Kaiphu (1991)
a)
A. tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội với các nước ĐNÁ và ASEAN
b)
B. tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội với các nước ĐNÁ
c)
C. tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội với các nước ASEAN
d)
D. tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội với các nước Tây Âu, ĐNÁ và ASEAN
43.
44. Từ những năm 80 cảu tk XX, Nhật Bản vương lên trở thành siêu cường số 1 thế giới về
a)
A. Tài chính
b)
B. quân sự
c)
C. chính trị
d)
D. Giáo dục
44.
45. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau CTTGII
a)
A.
b)
B. chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế
c)
C. nhanh chóng áp dụng thành tựu KH-KT vào sản xuất
d)
D. con người được coi là vốn quí nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu
45.
46. Khó khăn lướn nhất của Nhật Bản sau CTTGII là
a)
A. bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản
b)
B. nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm
c)
C. mất hết thuộc địa, chịu hậu quả nặng nề từ chiến tranh
d)
D. nghèo tài nguyên thiên nhiên, thường xuyên bị thiên tai
46.
47. Trong những nguyên nhân dẫn đến phát triển kinh tế Nhật Bản, nguyên nhân quan trọng nhất để lại bài học kinh nghiệm cho các nước đang phát triển là
a)
A. vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước
b)
B. tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển
c)
C. các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao
d)
D. con người được coi là vốn quí nhất, được đào tạo chu đáo, có kỷ luật lao động cao
47.
48 Nhật Bản kí hợp ước đồng ý cho Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ cảu mình là nhằm mục đích
a)
A. hình thành liên minh chống lại Liên Xô
b)
B. hình thành liên minh chống lại Trung Quốc
c)
C. tranh thủ nguồn viện trợ của Mĩ và giảm chi phí quốc phòng
d)
tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc cải cách dân chủ
48.
49. Sự ra đời của khối NATO và tổ chức hiệp ước Vácsava đã đánh dấu
a)
A. chiến tranh lạnh bắt đầu
b)
B. hình thành liên minh chống các nước xã hội chủ nghĩa
c)
C. sự đối lập về chính trị giữa các nước tư bản và xã hội chủ nghĩa
d)
D. sự xác lập cục diện hai cực, hai phe. Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới
49.
50. Sau chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển
a)
A. kinh tế
b)
B. quân sự
c)
C. giáo dục
d)
D. văn hoá
50.
51. Sau một thời gian tiến hành chến tranh lạnh, Liên xô và Mĩ đều bị suy giảm vị thế vì
a)
A. phải tập trng đầu tư cho công tác nghiên cứu và chế tạo vũ khí
b)
B. sự vươn lên và cạnh tranh gây gắt cảu Nhật và Tây âu
c)
C. chi phí cho chạy đua vũ trang, sự canh tranh của Nhật và Tây âu
d)
D. phải viện trợ cho các nước đồng minh của mình
51.
52. Hội nghị IANTA diễn ra khi cuộ CTTGII
a)
A. ngày càng lan rộng
b)
B. đã hoàn toàn kết thúc
c)
C. bước vào giai đoạn kết thúc
d)
D. bùng nổ và diễn ra ác liệt
52.
53. khu vực nào được các cường quốc rất quan tâm trong việc phạm vi ảnh hưởng tạo hội nghị Ianta ?
a)
A. châu á , châu phi
b)
B. châu á, châu âu
c)
C. châu âu, châu mĩ
d)
D. toàn thế giới
53.
54. Sau CTTGII, sự kiện đánh dấu sự tan vỡ trong quan hệ đồng minh chống phát xít giữa 2 siêu cường xô - mĩ là
a)
A. thông điệp cảu tông thống Mĩ Truman tại quốc hội (tháng3/19470)
b)
B. Mĩ triển khai kế hoạch Macsan (6/2947)
c)
C. Liên xô và Mĩ phân chia phạm vi đóng quân tại hội nghị IANTA
d)
D. Liên xô và các nước Đông âu thành lập hội đồng tương trợ kinh tế
54.
55. Cuộc cách mạng KH-CN hiện nay diễn ra là do đòi hỏi của
a)
A. cuộc sống
b)
B. sản xuất
c)
C. sự bùng nổ dân số thế giới
d)
D. cuộc sống và sản xuất
55.
56. Trong giai đoạn thứ hai, cuộc cách mạng KH-CN chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực
a)
A. kĩ thuật
b)
B. khoa học
c)
C. công nghệ
d)
D. thông tin
56.
57. Cuộc các mạng KH-CN nửa sau tkXX đã giải quyết được vấn đề gì khii nguồn tài nguyên thiên nhiên đang cạn kiệt ?
a)
A. cải tiến phương tiện sản xuất
b)
B. đẩy mạnh các phát minh cơ bản
c)
C. tìm ra cấc nguồn năng lượng mới
d)
D. đẩy mạnh tự động hoá trong sản xuất
57.
58. Cuộc cách mạng KH-CN từ nửa sau tkXX diễn ra là nhằm đáp ứng nhu cầu của
a)
A. cuộc sống
b)
B. sản xuất
c)
C. con người
d)
D. kĩ thuật
58.
59. Lực lượng có vai trò nòng cốt của cách mạng Việt Nam từ sau CTTGI là
a)
A. công nhân
b)
B. nông dân
c)
C. tiểu tư sản
d)
D. tư sản dân tộc
59.
60. Tư tưởng cốt lõi của cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
a)
A. độc lập và dân tộc
b)
B. độc lập và tự do
c)
C. dân sinh dân chủ
d)
D. người cày có ruộng
60.
61. Tổ chức được xem là tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam
a)
A. tâm tâm xã
b)
B. cộng sản đoàn
c)
C. hoội Việt Nam cách mạng thanh niên
d)
D. Việt Nam quốc dân đảng
61.
62. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đã làm trầm trọng tình trạng đói khổ, nhất là đối với giai cấp
a)
A. công nhân, nông dân
b)
B. nông dân, thợ thủ công
c)
C. tư sản dân tộc, tiểu tư sản trí thức
d)
D. nông dân, dân nghèo thành thị
62.
63. Phong trào cách mạng 1930-1931, ở nước ta đạt đến đỉnh cao tại các địa phương nào
a)
A. nam định và hải phòng
b)
B.nghệ an và nam định
c)
C. quảng nam và quảng ngãi
d)
D. nghệ an và hà tĩnh
63.
64. Có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức cách mạng cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại, có quan hệ gắn bó đối với nông dân. Đây là đặc điểm của giai cấp ở Việt Nam ?
a)
A. địa chủ phong kiến
b)
B. tư sản
c)
C. công nhân
d)
D. tiểu tư sản
64.
65. Báo thanh niên là cơ quan ngôn luận của tổ chức cách mạng nào sau đây của Việt Nam ?
a)
A. Việt Nam quốc dân đảng
b)
B. Tân việt cách mạng đảng
c)
C. đông dương cộng sản đảng
d)
D. hội Việt Nam cách mạng thanh niên
65.
66. Cơ sở hạt nhân của hội Việt Nam cách mạng thanh niên do Nguyễn Ái Quốc thành lập
a)
A. Việt Nam quốc dân đảng
b)
B. Tân việt cách mạng đảng
c)
C. công hội
d)
D. cộng sản đoàn
66.
67. Cuối năm 1928, nhiều cán bộ của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đi vào vào các nhà máy, hầm mỏ, xí nghiệp nhằm thực hiện chủ trương
a)
A. "cơ khí hoá"
b)
B. "hiện đại hoá"
c)
C. "vô sản hoá"
d)
D. "tư sản hoá"
67.
68. Nam đồng thư xã - một nhà xuất bản tiến bộ là cơ sở hạt nhân đầu tiên của tổ chức cách mạng nào ?
a)
A. Việt Nam quốc dân đảng
b)
B Tân Việt cách mạng đảng
c)
C. đông dương cộng sản đảng
d)
D. hội Việt Nam cách mạng thanh niên
68.
69. "Liên lạc với các dân tộc bị áp bức để cùng làm cách mạng, đánh đổ đế quốc". Đây là tôn chỉ của
a)
A. hội phục Việt
b)
B. hội liên hiệp thuộc địa
c)
C. hội Việt Nam cách mạng thanh niên
d)
D. hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á đông
69.
70. Một trong những gai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau CTTGI là
a)
A. nông dân
b)
B. tiểu địa chủ
c)
C. đại địa chủ
d)
D. tư sản
70.
71. Mục tiêu hoạt động của tổ chức Việt Nam quốc dân đảng
a)
A. đánh đuổi thực dân Pháp, xoá bỏ phong kiến
b)
B. đánh đuổi thực dân Pháp thiết lập dân quyền
c)
C. đánh đuoỏi giặc Pháp, đnahs đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền
d)
D. đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp lập nên nước Việt Nam độc lập
71.
72. Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 ở Việt Nam ?
a)
A. chấm dứt thời kì khửng hoảng về đường lối của cách mạng Việt nam
b)
B. mở ra một bưics ngoặc lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam
c)
C.là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập đảng cộng sản Việt Nam
d)
D. là kết quả tất yếu của sự kết hợp giữu chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào côn nhân và phong trào yêu nước ở Việt Nam
72.
73.Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là gì ?
a)
A. độc lập và tự do
b)
B. độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
c)
C. độc lập dân tộc và dân chủ
d)
D. tự do, bình đẳng, bác ái
73.
74. Đảng cộng sản Việt Nam là sự hớp nhất của các tổ chức
a)
A. Đông dương cộng sản đảng, An nam cộng sản đảng, Tân việt cách mạng đảng
b)
B. Đông dương cộng sản đảng, An nam cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn
c)
C. An nam cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn, hội Việt Nam cách mạng thanh niên
d)
D. Đông dương cộng sản liên đoàn, hội Việt Nam cách mạng thanh niên, Tân việt cách mạng đảng
74.
75. Đảng cộng snả Việt Nam ra đời là do tác động của nhiều yếu tố, yếu tố nào sau đây không đúng ?
a)
A. sự phát triển của phong trào yêu nước Việt Nam
b)
B. sự thất bại của Quốc dân đảng
c)
C. sự phổ biến của chủ chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam
d)
D. sự phát triển tự giác của phong trào công nhân Việt Nam
75.
76. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 khẳng định bước phát triển mới của cách mạng Việt Nam vì
a)
A. chuứng tỏ hệ tư tưởng vô sản giành được ưu thế trong phong trào dân tộc
b)
B. từ đây liên minh công nông được hình thành và phát triển mạnh mẽ
c)
C. thúc đẩy phong trào đấu tranh cảu học sinh, sinh viên, tiểu thương phát triển
d)
D. hội Việt Nam cách mạng thanh niên đủ sức lãnh đạo phong trào cách mạng
76.
77. Đường lối chiến lưcọ của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng là
a)
A. đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách mạng
b)
B. đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến, làm cho nước Việt Nam được độc lập
c)
C. tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hộ cộng sản
d)
D. lúc đâu là cuộc cách mạng tư sản dân quyền, sau đó tiếp tục phát triển, bỏ qua thời kì tư bản chủ nghĩa
77.
78. Ba tổ chức cộng sản ra đời vào cuối năm 1929 là xu thế tất yếu của cách mạng Việt Nam, vì
a)
A. đã đáp ứng yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam
b)
B. dđã đáp ứng nguyện vọng của quần chúng nhân dân
c)
C. đánh dấu bước phát triển bhảy vọt của ptrao cách mạng Việt Nam
d)
D. là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của đảng sau này
78.
79. Đầu nam 1930 Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản nhằm
a)
A. đáp ứng yêu cầu của quốc tế cộng sản
b)
B. chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối cãi cách Việt Nam
c)
C. chấm dứt sự chia rẽ giữa các tổ chức cộng sản
d)
D. đáp ứng yêu cầu của đại biểu của ba tổ chức Cộng sản
79.
80. Hội Việt Nam cách mạng thanh tiên thực hiện chủ trương "vô sản hoá" (1928) nhằm
a)
A. thúc đẩy công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo
b)
B. đưa ptrào công nhân từ tự phát triển sang tự giác
c)
C. đánh dấu sự trưởng thành lớn mạnh của giai cấp công nhân
d)
D. tuyên truyền vận động cách mạng, nâng cao ý thức chính trị cho giai cấp công nhân
80.
81. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng xác định giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam vì
a)
A. là lực lượng đông đảo nhất
b)
B. có ý thức quyền lợi giai cấp
c)
C. có tinh thần cách mạng triệt để
d)
D. có lòng yêu nước nồng nàn
81.
82. Điểm khác nhau cơ bản trong nội dung Cương lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc (2/2930) với luận cương chính trị của Trần Phú (10/1930) là việc xác định
a)
A. nhiệm vụ chiến lược
b)
B. lực lượng lãnh đạo
c)
C. đường lối chiến lược
d)
D. nhiệm vụ và lực lược
82.
83. Lí luận cách mạn giải phóng dân tộc Việt nam được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong tài liệu nào ?
a)
A. Bản yêu sách của nhân dân An nam
b)
B. Bản án chế độ thực dân Pháp
c)
C. tác phẩm đường Kách mệnh
d)
D. cương lĩnh chính trị đầu tiên
83.
84. Ý nào không phản ánh đúng đóng góp Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nsm đầu năm 1930 ?
a)
A. là người chủ trì hội nghị
b)
B. thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập đảng cộng sản Việt Nam
c)
C. soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng
d)
D. là người được hội nghị bầu làm tổng bí thư đầu tiên của đảng
84.
85. Vai trò t lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam từ năm 1925 đến năm 1930 là
a)
A. sáng lập hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b)
B. truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về trong nước
c)
C. thành lập đảng cộng sản Việt Nam
d)
D. soạn thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng
85.
86. Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chủ trương "vô sản hoá" đối cới ptrào đấu tranh của công nhân Việt Nam năm 1928 ?
a)
A. chuyển sang ý thức tự giác
b)
B. đã chuyển biến mạnh về chất
c)
C. đánh dấu bước tiến mới tăng nhanh về số lượng
d)
D. thúc đẩy ptrào công nhân phát triển mạnh mẽ
86.
89. Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được xác định trong luận cương chính trị tháng 10/1930 do Trần Phú soạn thảo là
a)
A. đánh đổ pkiến và đế quốc
b)
B. đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách mạng
c)
C. đánh đổ đế quốc và tay sai
d)
D. giải phóng dân tộc
87.
90. Ý nghĩa chủ yếu của ptrào cách mạng năm 1930-1931 là gi ?
a)
A. tạo đkiện cho Mặt trận dân tộc thống nhất ra đời
b)
B. khẳng định đường lối lãnh đạo đúng đắn của đảng
c)
C. đã để lại cho đảng nhiều bài học kinh nghiệm quý báu
d)
D. hình thành khối liên minh công - nông
88.
91. Đỉnh cao của ptrào cách mạng 1930-1931 là
a)
A. xô viết Nghệ - Tĩnh
b)
B. công nhân biểu tình nhân ngày Quốc tế lao động
c)
C. ptrào đấu tranh ở Nghệ An và Hà Tĩnh
d)
D. cuộc đấu tranh của nhân dân Hưng Nguyên
89.
92. Trong giai đoạn 1920-1931, ptrào đấu tranh tiêu biểu nhất ở Nghệ - Tĩnh là
a)
A. Công nhân Vinh - Bến Thuỷ
b)
B. nông dân huyện Hưng Nguyên
c)
C. nông dân huyện Thanh Chương
d)
D. nông dân huyện Đức Thọ
90.
93. Nguyên nhân chủ yếu nào dươi đây quyết định sự bùng nổ và thắng lợi của ptrào cách mạng 1920-1931 ở Việt Nam
a)
A. Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái
b)
B. đại chủ pkiến tay sai tăng cường boc lột nhân dân Việt Nam
c)
C. đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịop thời lãnh đạo ptrào đấu tranh
d)
D. ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) làm đời sống nhân dân cơ cực
91.
94. Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1936 - 1939 là sự kết hợp
a)
A. công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang
b)
B. hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị
c)
C. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp
d)
D. đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, bất hợp pháp
92.
95. Mục tiêu đấu trnah trong giai đoạn 1936 -1939 được đảng ta xác định là gì ?
a)
A. đánh đổ đế quốc - phát xít
b)
B. độc lập dân tộc và người cày có ruộng
c)
C. tự do, dan sinh, dân chủ, cơm áo , hoà bình
d)
D. đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phòng dân tộc
93.
96. Điểm nổi bật nhất của ptrào cách mạng 1930-1931 là gì?
a)
A. vai trò lãnh đạo của Đảng và liên minh công - nông
b)
B. đảng được tập dượt trong thực tiễn lãnh đạo đấu tranh
c)
C. tành lập được đội quân chính trị đông đảo của quần chúng
d)
D. tạo đkiện cho Tổng khởi nghĩa tháng tám - 1945
94.
97. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp thi hành chính sách kinh tế nào ở Đông dương ?
a)
A. kinh tế thuộc địa
b)
B. kinh tế mới
c)
C. kinh tế thời chiến
d)
D. kinh tế chỉ huy
95.
98. Những biện pháp thực hiện chính sách "kinh tế chỉ huy" của Pháp ở đông dương là
a)
A. bắt nhân dân ta nhổ lúa, ngô trồng đay, thầu dầu
b)
B. đẩy mạnh việc cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền cao su
c)
C. tăng mức thuế cũ, dặt thêm thuế mới, kiểm soát gắt gao sản xuất và phân phối giá cả
d)
D. tuyển thêm công nhân vào các nhà máy, xí nghiệp, tăng lương, giảm giờ làm
96.
99. Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương (11/1939) đã xác định kẻ thù chủ yếu của cách mạng là
a)
A. đế quốc Pháp và tay sai
b)
B. đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai
c)
C. phát xít Nhật và tay sai
d)
D. đế quốc Pháp - phát xít nhật
97.
100. Hội nghị ban chấp hành trung uong đảng cộng sản Đông dương (11/1939) đã chỉ rõ mục tiêu đấu tranh cảu cách mạng là
a)
A. đấu tranh đòi dân sinh, dân chủ
b)
B. đấu tranh đòi ruộng đất cho dân cày
c)
C. đấu tranh đánh đổ chính quyền cảu đế quốc và tay sai
d)
D. đấu tranh chống phát xít, chiến tranh
98.
101. Khẩu hiệu đấu tranh được hội nghị ban chấp hành trung ương đảng Cộng ản Đông dương (11/1939) đưa ra là
a)
A. người cày có ruộng, chính quyền Xô Viết công - nông - binh
b)
B. tịch thu ruộng đất cảu bọn thực dân đế quốc và địa chủ phản bội, chống tô cao, lãi nặng
c)
C. tự do, cơm áo, hoà bình, chống chiến tranh đế quốc
d)
D. giảm tô, giảm tức,"trí, phú, địa, hào, đào tận gốc, trốc tận rễ"
99.
102. Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương 11/1939 đã chủ trương thành lập mặt trận vơi tên gọi là
a)
A. mặt trận dân chủ Đông dương
b)
B. mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông dương
c)
C. mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
d)
D. mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông dương
100.
103. Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương 5/1941 đã chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là
a)
A. mặt trận dân chủ Đông dương
b)
B. mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông dương
c)
C. mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
d)
D. mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông dương
101.
104. Thay khẩu hiệu "thành lập chính phủ công - nông - binh" bằng khẩu hiện lập " chính phủ nhân dân cộng hoà" là chủ trương của hoọi nghị nào sau đây ?
a)
A. hội nghị BCH trung ương đảng cộng sản đông dương tháng 7/1936
b)
B. hội nghị BCH trung ương đảng cộng sản Đông dương tháng 11/1939
c)
C. hội nghị BCH trung ương đảng cộng sản Đông dương tháng 5/1941
d)
D. hội nghị BCH trung ương đảng cộng sản Đông dương tháng 8/1945
102.
105. Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương 5/1941 đã xác định kẻ thù của cách mạng là
a)
A. đế quốc phát xít Pháp và tay sai
b)
B. đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng
c)
C. đế quốc phát xít Nhật và tay sai
d)
D. đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai
103.
106. Mục tiêu số một cảu cách mạng Việt Nam được đề ra trong Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng (5/1941) là
a)
A. phát động tổng khởi nghĩa và chính quyền
b)
B. giải phóng dân tộc
c)
C. cách mạng ruộng đất
d)
D. thành lập chính phủ nhân dân
104.
107. Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương (5/1041) chỉ rõ sau khi đánh đuổi đế quốc Pháp - Nhật sẽ thành lập chính quyên nhân đan với tên gọi là
a)
A. Xô Viết đại biểu công, nông, binh
b)
B. Việt Nam dân chủ cộng hoà
c)
C. cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Việt Nam cộng hoà
105.
108. Trong Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương 5/1941 đã xác định nhiệm vụ trọng tâm của toàn Đảng, toàn dân là
a)
A. đội du kích Ba Tơ
b)
B. xây dựng căn cứ
c)
C. chuẩn bị khởi nghĩa
d)
D. giác ngộ quần chúng
106.
109. Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông dương 5/1941 đã xác định hình thái khởi nghĩa ở nước ta là
a)
A. từ khởi nghĩa thành thị quay về khởi nghĩa nông thôn
b)
B. từ khởi nghĩa nông thôn tiến về khởi nghĩa thành thị
c)
C. từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
d)
D. từ chiến tranh du kích đến khởi nghĩa từng phần
107.
110. Bộ phận lực lượng vũ trang đầu tiên của đảng cộng sản Đông Dương là
a)
A.đội du kích Ba Tơ
b)
B. đội du kích Bắc Sơn
c)
C. cứu quốc quân
d)
D. Việt Nam giải phóng quân
108.
111. Khu giải phóng Việt Bắc (6/1945) gồm các tỉnh là
a)
A.. Cao Bằng - Bắc Giang - Lạng Sơn - Hà Giang - Tuyên Quang - Thái Nguyên
b)
B. Cao Bằng - Bắc Giang - Lạng Sơn - Hà Tĩnh - Tuyên Quang - Thái Nguyên
c)
C. Cao Bằng - Bắc Ninh - Lạng Sơn - Hà Giang - Tuyên Quang - Thái Nguyên
d)
D. Cao Bằng - Bắc Cạn - Lạng Sơn - Hầ Giang - Tuyên Quang - Thái Nguyên
109.
112. Trong chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta", Ban thường vụ trung ương đảng đã nhận định kẻ thù của nhân dân Đông Dương là
a)
A. thực dân Pháp
b)
B. phát xít Nhật
c)
C. cacs thế lực pkiến và tay sai
d)
D. thực dân Pháp và phát xít Nhật
110.
113. Hội nghị Ban thường vụ trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (3/1945) đã chủ trương
a)
A. phát động Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc
b)
B. đẩy mạnh ptrào đấu tranh ở thành thị
c)
C. phát động Cao trào kháng Nhật cứu nước
d)
D. xây dựng Việt Bắc thành căn cứu địa của cả nước
111.
114. Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến tháng 8/1945), ptrào phá kho thóc giải quyết nạn đói diễn ra ở
a)
A. Cao - Bắc - Lạng
b)
B. Bắc kì và Bắc trung kì
c)
C. Ba Tơ (Quãng Ngãi)
d)
D. Nam kì
112.
115. Cuộc khởi nghĩa vũ trang thành công tại Quãng Ngãi trong thời kỳ kháng Nhật cứu nước là
a)
A. Ba Tơ
b)
B. Trà Bồng
c)
C. Minh Long
d)
D. sơn Hà
113.
116. Căn cứ địa chính của cách mạng trong cả nước thời kì cách mạng tháng Tám (được thành lập ngày 4/6/1945)là
a)
A. kinh thành Huế
b)
B. thuủ đô Hà Nội
c)
C. thành phố Sài Gòn - Gia Định
d)
D. khu giải phóng Việt Bắc
114.
117. Ngày 13/8/1945, Trung ương đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?
a)
A. quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội
b)
B. đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
c)
C. Thành lập uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc và phát lệnh tổn khởi nghĩa cả nước
d)
D. toống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam giải phóng quân
115.
118. Trong bản tuyên ngôn độc lập, Chủ tịch HCM nêu rõ cách mạng tháng tám năm 1945 đã đánh đổ các thế lực thống trị ở nước ta là
a)
A. thực dân Pháp và tay sai
b)
B. phát xít Nhật và chính phủ Trần Trọng Kim
c)
C. thực dân Pháp, phát xít Nhật và chế độ pkiến Việt Nam
d)
D. phát xít Nhật và vua Bảo Đại
116.
119. Ý nghĩa quốc tế quan trọng nhất của CMT8 năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới lần thứ hai
b)
B. choc thủng khâu yếu nhất trong hẹ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc, góp phần làm suy yếu chúng
c)
C. cổ vũ mạnh mẽ các dân tộc đấu tranh tự giải phóng
d)
D. có ảnh hưởng trực tiếp và rất to lớn đến hai dân tộc bạn là Lào và Miên
117.
120. Sự sáng tạo của đảng khi vạch ra đường lối chiến lược, sách lược trong thời kỳ 1939 - 1945 là
a)
A. lợi dụng mau thuẫn trong hành ngũ kẻ thù
b)
B. đề cao vân đề giải quyết ruộng đất cho nông dân
c)
C. giải quyết cùng lúc hai nhiệm vụ dân tộc, dân chủ
d)
D. đề cao vấn đề dân tộc, đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
118.
121. Trong tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945, lực lượng vũ trnag cách mạng nước ta có tên gọi là
a)
A. quân đội quốc gia Việt Nam
b)
B. Việt Nam giải phóng quân
c)
C. Việt Nam cứu quốc quân
d)
D. Việt nam tuyên truyền giải phóng quân
119.
122. Mặt trận có vai trò quyết định nhất trong quá trình chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông dương
b)
B. Mặt trận dân chủ Đông dương
c)
C. mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông dương
d)
D. mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
120.
123. " Giờ tổng khởi nghĩa đã đánh ! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy dành chính quyền đọc lập của nước nhà…Chúng ta phải hành động co nhanh với một tinh thần vô cùng quả cảm, vô cùng thận trọng!" Đây là nội dung được trích từ:
a)
A. Thư của chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào nổi dậy khởi nghĩa
b)
B. lời hiệu triệu của tổng bộ Việt Minh
c)
C. bản quân lện số 1 cảu Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc
d)
D. chỉ thị sửa soạn khởi nghĩa của Việt Minh
121.
124. Bài học kinh nghiệm về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hoá và cô lập kẻ thù trong CMT8 năm 1945
a)
A. thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông
b)
B. giải quyết những yêu cầu, nguyện vọng trước mắt của quần chúng
c)
C. tập trung lực lượng tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc
d)
D. triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi
122.
125. Thắng lợi nào của nhân dân Việt nam đã góp phần xoá bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới
a)
A. Cách mạng tháng tám
b)
B. Điện biên phủ 1954
c)
C. kháng chiến cống Mĩ (1954 - 1975)
d)
D. kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)
123.
126. Chiến lược phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEN trong thập niên 50 - 60 (XX) là
a)
A. kinh tế tập trung
b)
B. công nghiệp hoá thay thế nhập khảu
c)
C. công nghiệp hoá lấy sản xuất làm chủ đạo
d)
D. công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa
124.
127. Tác phẩm nào dưới đây là tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng ở Quảng Châu (Trung Quốc)
a)
A. nhật kí trong tù
b)
B. đường Kách Mệnh
c)
C. bản án chế độ thực dan Pháp
d)
D. người cùng khổ
125.
  1. 87. Cho các sự kiện:

  2. 1.Tân Việt cách mạng Đảng

  3. 2.Đảng cộng sản Việt Nam

  4. 3.Hội VIệt Nam cách mạng thanh niên

  5. 4. Việt Nam quốc dân đảng

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 3, 4, 2

c)

C. 3, 1, 4, 2

d)

D. 3, 4, 1, 2

126.
  1. 41. Cho các tổ chức sau:

  2. 1. Cộng đồng kinh tế Châu Âu

  3. 2. Liên minh Châu Âu

  4. 3. Cộng đồng Châu Âu

  5. 4. Cộng đồng than-thép Châu Âu

a)

A. 2,4,3,1

b)

B. 2,3,4,1,

c)

C. 4,1,3,2

d)

D. 4,3,1,2