wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học 3/1/2024

Total questions: 101

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

          a. Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con ngươì

b)

b. CNDV đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn. 

c)

c. CNDVBC thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.

2.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng     

3.

Câu 3: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ........... có mục đích mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"

a)

a. Hoạt động.

b)

b. Hoạt động vật chất

c)

c. Hoạt động có mục đích

d)

d. Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội  

4.

Câu 5: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

a. Hoạt động sản xuất vật chất        

b)

b. Hoạt động chính trị xã hội.

c)

c. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

5.

Câu 670: Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

     Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

     Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

a.     Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

a.     Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

6.

Câu 671: Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:

a)

a.     Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

b)

a.     Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

c)

a.     Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

d)

a.     Không phù hợp với quy luật khách quan

7.

*: Luận điểm: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên” được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

d)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

8.

Câu nói sau của V.I.Lênin  là trong tác phẩm nào: “Chỉ có đem qui những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”.

a)

a.     Chủ nghĩa tư bản ở Nga

b)

a.     Nhà nước và cách mạng

c)

a.     Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

d)

a.     Làm gì?

9.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

a.     Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

b)

a.     Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá

c)

a.     Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

a.     Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

10.

: Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

a.     Hình thái kinh tế – xã hội

b)

a.     Hình thái kinh tế của xã hội

c)

a.     Hình thái xã hội

d)

a.     Hình thái kinh tế, xã hội

11.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

a.     Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

c)

a.     Thay thế các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao.

d)

a.     Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

12.

Trong hai nhiệm vụ của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?

a)

a.     Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

b)

Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được

c)

a.     Củng cố, bảo vệ chính quyền

d)

a.     Phát triển lực lượng sản xuất

13.

Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất?

a)

a.     Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch

b)

a.     Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội

c)

a.     Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

d)

a.     Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí.

14.

Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất bản chất của Nhà nước

a)

a.     Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội

b)

a.     Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội.

c)

a.     Là cơ quan quyền lực của giai cấp

d)

a.     Là bộ máy quản lý xã hội

15.

Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì

a)

a.     Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung.

b)

a.     Sự thay đổi về toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung

c)

a.     Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng.

d)

a.     Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung.

16.

*: Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội:

a)

a.     Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn.

b)

a.     Cách mạng xã hội làm  gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội

c)

a.     Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội

d)

a.     Cách mạng xã hội phủ định tiến hoá xã hội

17.

: Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội:

a)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

b)

a.     Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

c)

a.     Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

d)

a.     Cải cách xã hội không có ảnh hưởng gì tới cách mạng xã hội

18.

Quan điểm của chủ nghĩa cải lương đối với cách mạng xã hội, đó là:

a)

a.     Chủ trương cải cách riêng lẻ trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản

b)

a.     Chủ trương thay đổi chủ nghĩa tư bản bằng phương pháp hoà bình

c)

a.     Từ bỏ đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

d)

a.     Tiến hành hoạt động đấu tranh kinh tế

19.

: Cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

a.     Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

a.     Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất

20.

Câu 677: Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

c)

a.     Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,… và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, … được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

a.     Toàn bộ ý thức xã hội

21.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

a.     Năng suất lao động

b)

a.     Sức mạnh của luật pháp

c)

a.     Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

a.     Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

22.

: Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

a.     Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

a.     Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

a.     Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

a.     Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

23.

Câu 680: Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

a.     Chiếm hữu nô lệ

c)

a.     Phong kiến.

d)

a.     Tư bản chủ nghĩa

24.

Câu 681: Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

b)

a.     Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

a.     Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

a.     Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

25.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm

a)

a.     Phát triển sản xuất

b)

a.     Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

a.     Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

a.     Giành lấy chính quyền Nhà nước

26.

 

Câu 683*: Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

a.     Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

a.     Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

a.     Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

a.     Sự khác nhau về mức thu nhập

27.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị                    

b)

: Đấu tranh kinh tế

c)

: Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh quân sự

28.

Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ:

a)

Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ

b)

Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

c)

a.     Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế

d)

a.     Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

29.

Câu 691: Cơ sở của liên minh công – nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là gì?

a)

a.     Mục tiêu lý tưởng

b)

a.     Cùng địa vị

c)

a.     Thống nhất về lợi ích cơ bản

d)

a.     Mang bản chất cách mạng

30.

Câu 692: Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

a.     Đấu tranh tư tưởng

b)

a.     Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh chính trị

d)

a.     Đấu tranh vũ trang

31.

Câu 693*: Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng?

a)

a.     Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi địa vị lẫn nhau giữa các giai cấp

b)

a.     Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm chiếm lấy quyền lực nhà nước

c)

Đấu tranh giai cấp nhằm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp

d)

a.     Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi hiện thực xã hộ

32.

Câu 694: Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:

a)

a.     Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc

b)

a.     Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc - Dân tộc

c)

a.     Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc

d)

a.     Thị tộc – Bộ lạc – Liên minh thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc

33.

Câu 695: Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

a)

a.     Bộ lạc

b)

a.     Thị tộc

c)

a.     Bộ tộc

d)

a.     Dân tộc

34.

Câu 697*: Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc:

a)

a.     Cùng cư trú trên một khu vực địa lý

b)

a.     Cùng một sở thích nhất định

c)

a.     Cùng một tính chất về mặt sinh học

d)

a.     Cùng một quốc gia, dân tộc

35.

Câu 696: Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với:

a)

a.     Xã hội phong kiến

b)

b.     Sự hình thành chủ nghĩa tư bản

c)

c.      Phong trào công nhân và cách mạng vô sản

d)

d.     Xã hội cổ đại

36.

Câu 861: Muốn cho cách mạng xã hội nổ ra và giành thắng lợi, ngoài tình thế cách mạng thì cần phải có:

a)

a.   Nhân tố chủ quan.

b)

a.   Sự chín muồi của nhân tố chủ quan và sự kết hợp đúng đắn nhân tố chủ quan và điều kiện khách quan.

c)

a.   Tính tích cực và sự giác ngộ của quần chúng

d)

b.  Sự khủng hoảng xã hội

37.

Câu 862: Kiểu tiến bộ xã hội nào sau đây là kiểu tiến bộ xã hội không đối kháng?

a)

d.  Cả a và b

b)

a.   Kiểu tiến bộ xã hội cộng sản nguyên thuỷ.

c)

b.  Kiểu tiến bộ xã hội chủ nghĩa.

d)

c.   Kiểu tiến bộ xã hội tư bản chủ nghĩa.

38.

Câu 860: Thị tộc xuất hiện vào thời kỳ:

a)

a.   Đồ đá cũ.

b)

b.  Đồ đá mới.

c)

c.   Đồ đồng.

d)

Đồ sắt

39.

 

Câu 859: Các hình thức của quan hệ giai cấp trong xã hội có giai cấp:

a)

d.  Cả a và c

b)

a.   Liên minh giai cấp.

c)

b.  Kết hợp giai cấp.

d)

c.   Đấu tranh giai cấp.

40.

Câu 858: Lợi ích cá nhân và lợi ích  xã hội về cơ bản là thống nhất trong xã hội nào?

a)

c.   Xã hội xã hội chủ nghĩa.

b)

a.   Xã hội phong kiến

c)

b.  Xã hội tư bản.

d)

d.  Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

41.

Câu 857: Cá nhân là một hiện tượng có tính lịch sử được hiểu theo nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

c.   Các thời đại lịch sử khác nhau thì có các kiểu cá nhân khác nhau.

b)

d.  Cả a và b

c)

a.   Cá nhân là sản phẩm của toàn bộ tiến trình lịch sử.

d)

b.  Cá nhân là chủ thể sáng tạo lịch sử.

42.

Câu 855*: Loại hình giá trị nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử:

.

a)

c.   Giá trị đạo đức.

b)

Cùng xuất hiện

c)

a.   Giá trị hàng hoá.

d)

b.  Giá trị truyền thống dân tộc

43.

Câu 856: Trong các hình thức đấu tranh giai cấp  của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thức nào là cơ bản nhất?

a)

a.   Kinh tế.

b)

b.  Chính trị.

c)

c.   Văn hoá tư tưởng.

d)

d.  Quân sự.

44.

Câu 864: Những hình thức nào sau đây thể hiện sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa các dân tộc?

a)

d.  Cả a, b và c

b)

a.   Chiến tranh.

c)

b.  Trao đổi hàng hoá.

d)

c.   Trao đổi văn hoá, khoa học.

45.

Câu 854: Theo quan điểm của Đảng ta thì động lực chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là:

a)

d.  Đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

a.   Khoa học – kỹ thuật.

c)

b.  Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

c.   Liên minh giữa giai cấp công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

46.

Câu 866: Cuộc cách mạng xã hội thứ 2 trong lịch sử đã thực hiện bước chuyển xã hội từ:

a)

a.   Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế – xã hội phong kiến.

b)

b.  Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế -xã hội tư bản tư bản chủ nghĩa.

c)

c.   Hình thái kinh tế – xã hội tư bản lên hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

d.  Cả a, b và c

47.

Câu 867*: Phương pháp luận… “giải thích sự hình thành tư tưởng căn cứ vào hiện thực vật chất” được C.Mác và Ph.Ăngghen viết trong tác phẩm nào?

  

a)

b.  Hệ tư tưởng Đức

b)

a.   Gia đình thần thánh

c)

c.   Những bức thư duy vật lịch sử

d)

d.  Những nguyên lý của Chủ nghĩa cộng sản

48.

Câu 868*: Mối quan hệ giữa mặt khách quan và mặt chủ quan của tiến trình lịch sử nhân loại đã được C.Mác đặt ra và giải quyết bằng những cặp phạm trù nào sau đây:

a)

c.   Cả a và b

b)

a.   Hoạt động tự giác và hoạt động tự phát trong sự phát triển lịch sử

c)

.  Tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tất yếu và tự do, điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan

d)

d.  Cá nhân và xã hội; dân tộc và nhân loại

49.

Câu 865*: Nguyên nhân làm cho quá trình chung của lịch sử nhân loại có tính đa dạng là:

a)

d.  Cả a và c

b)

a.   Điều kiện địa lý.

c)

b.  Chủng tộc, sắc tộc.

d)

c.   Truyền thống văn hoá của các dân tộc.

50.

Câu 863: Điều kiện để chuyển hoá nhận thức đạo đức thành hành vi đạo

đức:

a)

a.   Quan hệ đạo đức.

b)

Tình cảm, niềm tin đạo đức.

c)

c.   Tri thức đạo đức.

d)

Cả a, b và c

51.

Câu 853: Quan điểm mác  - xít về bạo lực cách mạng:

a)

b.  Là công cụ phương tiện để cho xã hội mới ra đời

b)

a.   Là cái sản sinh ra xã hội mới.

c)

c.   Là cái tàn phá xã hội.

d)

d.  Cả a, b và c

52.

Câu 852* : Chế độ công hữu theo quan điểm biện chứng của C Mác là sự phủ định của phủ định, nghĩa là:

a)

c.   Sự thống nhất giữa sở hữu xã hội với sở hữu cá nhân.

b)

a.   Xoá bỏ chế độ tư hữu nói chung.

c)

b.  Xoá bỏ chế độ tư hữu và sở hữu cá nhân nói chung.

d)

d.  Cả a và b

53.

Câu 851: Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

c.   Lực lượng sản xuất.

b)

a.   Tư liệu sản xuất.

c)

b.  Phương thức sản xuất.

d)

d.  Cả a và b

54.

Câu 850: Cấu trúc của ý thức đạo đức bao gồm:

 

a)

a.   Hệ giá trị đạo đức, tri thức đạo đức, tình cảm đạo đức, niềm tin đạo đức, lý tưởng đạo đức.

b)

b.  Các quan hệ đạo đức.

c)

c.   Các hành vi đạo đức.

55.

Câu 847: Dưới góc độ tính chất phản ánh thì hệ tư tưởng được phân chia thành.

a)

a.   2 loại.

b)

b.  3 loại.

c)

c.   4 loại.

d)

d.  5 loại

56.

Câu 846: Trong các hình thái ý thức xã hội sau hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp:

a)

b.  Ý thức chính trị

b)

a.   Ý thức đạo đức.

c)

c.   Ý thức pháp quyền.

d)

d.  Ý thức thẩm mỹ.

57.

Câu 845: Sự ra đời của giai cấp trong lịch sử có ý nghĩa:

a)

c.   Là một bước tiến của lịch sử.

b)

a.   Là một sai lầm của lịch sử.

c)

b.  Là bước thụt lùi của lịch sử.

d)

d.  Cả a và b.

58.

Câu 843: Quan hệ xuất phát làm cơ sở cho các quan hệ khác trong gia đình là:

a)

c.   Quan hệ vợ chồng.

b)

a.   Quan hệ cha mẹ với con cái.

c)

b.  Quan hệ anh em ruột.

d)

d.  Quan hệ huyết thống

59.

Câu 844 *: Trong thời đại ngày nay, thực chất của vấn đề dân tộc là:

a)

b.  Chính trị.

b)

a.   Kinh tế.

c)

c.   Tôn giáo.

d)

d.  Văn hoá

60.

Câu 841 *: Vai trò của “cái xã hội”đối với “ cái sinh vật” của con người?

a)

d.  Cả b và c

b)

a.   Xã hội hoá cái sinh vật, làm mất tính sinh vật.

c)

b.  Xã hội hoá cái sinh vật, làm cho cái sinh vật có tính xã hội.

d)

c.   Tạo môi trường cho cái sinh vật phát triển để thích ứng với yêu cầu của xã hội.

61.

Câu 842: Cơ sở của Nhà nước phong kiến:

a)

c.   Nhà nước phong kiến được xây dựng trên cơ sở chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ quý tộc.

b)

a.   Nhà nước phong kiến được xây dựng trên cơ sở độc tài.

c)

b.  Nhà nước phong kiến được xây dựng trên cơ sở “ cha truyền con nối”.

d)

d.  Cả a và b

62.

Câu 837: Tiêu chí cơ bản để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc?

a)

c.   Bản sắc văn hoá của dân tộc.

b)

d.  Cả a, b và c

c)

a.   Địa bàn cư trú của dân tộc.

d)

b.  trình độ phát triển của dân tộc.

63.

Câu 840: Sự kiện nổi bật của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội chiếm hữu nô lệ ở phương Tây:

a)

b.  Khởi nghĩa của Xpác – ta quyt.

b)

a.   Cuộc chiến giữa hai thành bang  Aten và Spác.

c)

c.   Maxêđoan lên ngôi Hoàng đế.

d)

d.  Cả a và b

64.

Câu 838*: Đặc trưng riêng của chức năng điều chỉnh hành vi của đạo đức?

a)

b.  Bằng sự tự giác của chủ thể.

b)

a.   Bằng dư luận xã hội.

c)

c.   Bằng quy tắc, chuẩn mực.

d)

d.  Cả a, b và c

65.

Câu 839: Trong lịch sử xã hội, chế độ nào sau đây ra đời đầu tiên?

a)

a.   Mẫu quyền.

b)

b.  Phụ quyền.

c)

c.   Đồng thời

d)

d.  Cả a, b và c

66.

Câu 830: Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

.   Quy luật và mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

b.  Quy luật đấu tranh giai cấp.

c)

c.   Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

67.

Câu 832 * : Tiêu chí cơ bản đánh giá phẩm chất của mỗi cá nhân?

a)

c.   Sự thực hiện khả năng làm chủ đối với hoàn cảnh và hành động thực tiễn của cá nhân.

b)

a.   Thái độ hành vi đạo đức của cá nhân.

c)

b.  Địa vị xã hội của cá nhân.

d)

d.  Cả a, b và c

68.

Câu 834: Vị trí vai trò của nghệ thuật trong ý thức thẩm mỹ?

a)

c.   Nghệ thuật là hình thức biểu hiện cao nhất của ý thức thẩm mỹ.

b)

a.   Nghệ thuật là một hình thức biểu hiện của ý thức thẩm mỹ.

c)

b.  Nghệ thuật là bản chất của ý thức thẩm mỹ.

d)

d.     Cả a và b

69.

Câu 831: Quan hệ nào sau đây giữ vai trò chi phối trong các quan hệ thuộc lĩnh vực xã hội:

a)

b. Quan hệ giai cấp.

b)

a. Quan hệ gia đình.

c)

c. Quan hệ dân tộc.

d)

d. Cả a và b

70.

Câu 835: Nguồn gốc xét đến cùng của nghệ thuật:

a)

c.   Từ lao động sản xuất.

b)

a.   Từ quan niệm về cái đẹp trong cuộc sống.

c)

b.  Từ tôn giáo.

d)

d.  Từ chế độ chính trị

71.

Câu 836 *: Tính đảng của nghệ thuật là sự thể hiện:

a)

b.  Tính khuynh hướng của nghệ thuật.

b)

a.   Tính chính trị của nghệ thuật.

c)

c.   Tính hiện thực của nghệ thuật

d)

d.  Cả a, b và c

72.

Câu 833: Cơ sở khách quan, chủ yếu của đạo đức là:

a)

b.  Sự công bằng về lợi ích trong điều kiện lịch sử cụ thể.

b)

a.   Sự thỏa thuận và lợi ích.

c)

c.   Mục tiêu lý tưởng, lẽ sống của cá nhân.

d)

d.  Cả a và b

73.

Câu 827* : Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất:

a)

b.  Là kết quả của trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất.

b)

a.   Là mục đích tự thân của chủ nghĩa xã hội.

c)

c.   Là mục tiêu của lý tưởng cộng sản.

d)

d.  Cả a và c

74.

Câu 828 *: Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải:

a)

  c. Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người.

b)

a. Thông qua tồn tại xã hội của con người.

   

c)

b. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người,

d)

       d. Cả  a và b

75.

Câu 822: Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.

a)

b.  Hoạt động thực tiễn của con người

b)

a.   Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

c)

c.   Điều kiện vật chất bảo đảm

d)

d.  Ý thức xã hội phải “vượt trước” tồn tại xã hội

76.

Câu 821 : Những sai lầm thiếu sót của các nhà xã hội học trước Mác về tiêu chuẩn của tiến bộ xã hội là :

a)

a.   Giới hạn tiến bộ xã hội trong phạm vi xã hội tư bản và trình độ phát triển của tinh thần

b)

b.  Xem xét con người là tiêu chuẩn tổng hợp và trình độ phát triển của đạo đức

c)

c.   Trình độ phát triển của tinh thần và trình độ phát triển của đạo đức

d)

d.  Trình độ phát triển của đạo đức  và giới hạn tiến bộ xã hội trong phạm vi xã hội tư bản

77.

Câu 823: Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:

a)

c.   Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.

b)

a.   Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

c)

b.  Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị.

78.

Câu 820 : Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là :

a)

b.  Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày, phản ánh bề mặt của tồn tại xã hội

b)

a.   Phản ánh khái quát đời sống xã hội

c)

c.   Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội

d)

d.  Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cồng đồng người

79.

Câu 818: Yêu cầu cơ bản của tính khoa học khi xem xét lịch sử xã hội là:

a)

b.  Phải nghiên cứu các quá trình hiện thực, các quy luật chi phối sự vận động phát triển của lịch sử xã hội

b)

a.   Phải mô tả được lịch sử xã hội cụ thể

c)

c.   Phải tìm ra tính phức tạp của quá trình lịch sử.

d)

d.  Phải mang tính hệ thống

80.

Câu 817* : Định nghĩa kinh điển về tôn giáo của Ph. Ăngghen:” Bất cứ tôn giáo nào cũng chỉ là sự phản ánh hư ảo vào đầu óc con người ta sức mạnh ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ; chỉ là sự phản ánh mà trong đó những sức mạnh ở trên thế gian đã mang sức mạnh siêu thế gian” được viết trong tác phẩm nào ?

a)

a.   Chống Đuy-Rinh

b)

b.  Biện chứng của tự nhiên

c)

c.   Những bức thư duy vật lịch sử

d)

Biện chứng của tự nhiên

81.

Câu 819* Quá trình phát triển của cách mạng xã hội là quá trình:

a)

c.   Kết hợp biện chứng giữa điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan

b)

d.  Liên minh giữa giai cấp với dân tộc

c)

a.   Liên minh giữa các giai cấp

d)

b.  Kết hợp biện chứng giữa các điều kiện kinh tế, chính trị.xã hội

82.

Câu 825: Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:

a)

b.  Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.

b)

a.   Khác nhau về quan điểm tư tưởng.

c)

c.   Tranh giành quyền lực.

d)

d.  Cả a và b

83.

Câu 815: Ý thức pháp quyền là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và thái độ của một giai cấp về:

a)

d.  Cả a, b và c

b)

a.   Bản chất và vai trò của pháp luật.

c)

b.  Tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi của con người.

d)

c.  Về quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi thành viên trong xã hội.

84.

Câu 814: Tính chất của lực lượng sản xuất là :

a)

b.      Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.

b)

a.       Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

c)

c.       Tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại.

d)

d.      Tính chất xã hội và tính chất hiện đại

85.

Câu 798: Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất?

a)

b.    Vấn đề đạo lý làm người.

b)

a.    Vấn đề bản chất con người.

c)

c.     Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác.

d)

d.    Vấn đề bản chất cuộc sống

86.

Câu 800: Các quan hệ cơ bản quy định địa vị của giai cấp thường là do:

a)

b.    Pháp luật quy định và thừa nhận.

b)

a.    “ Cha truyền con nối”.

c)

c.     Thành một cách tự nhiên.

d)

d.    Định mệnh

87.

Câu 803: Cái quy định hành vi lịch sử đầu tiên và cũng là động lực thúc đẩy con người hoạt động trong suốt lịch sử của mình là:

a)

c.     Nhu cầu và lợi ích.

b)

a.    Mục tiêu, lý tưởng.

c)

b.    Khát vọng quyền lực về kinh tế, chính trị.

d)

d.    Lý tưởng sống

88.

Câu 805: Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế – xã hội?

a)

c. Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.

b)

d. Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.

c)

a. Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.

d)

b. Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể.

89.

Câu 796*: Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:

a)

b.      Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.

b)

a.       Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.

c)

c.       Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.

d)

d.      Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh

90.

Câu 781: Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì?

a)

b.    Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

a.    Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.

c)

c.     Tạo ra nền kinh tế tri thức.

d)

d.    Tạo ra năng suất lao động cao

91.

Câu 778: Để có thể làm chủ đối với hoàn cảnh, con người cần có các khả năng:

a)

a.    Tự ý thức, tự giáo dục, tự điều chỉnh.

b)

b.    Tự giáo dục, tự điều chỉnh, tự hoàn chỉnh mình

c)

c.     Tự điều chỉnh, tự ý thức, tự hoàn chỉnh mình.

d)

d.    Tự hoàn chỉnh mình, tự ý thức, tự giáo dục

92.

Câu 780: Tính chất chung của khoa học?

a)

c.     Tính đối tượng và tính khách quan, tính hệ thống và tính có căn cứ.

b)

d.    Tính quy luật, tính chính trị, giai cấp

c)

a.    Tính hệ thống, tính có căn cứ và tính quy luật

d)

b.    Tính chính trị, giai cấp, tính hệ thống và tính có căn cứ.

93.

Câu 812* : Kết luận sau của Ph.Ang ghen: “ Tất cả các cuộc đấu tranh chính trị đều là đấu tranh giai cấp” được viết trong tác phẩm nào?

a)

a.    Lút vích Phoi ơ bắc và sự cáo chung của triết học Cổ điển Đức.

b)

b.    Chống Đuy - Rinh.

c)

c.     Tình cảnh giai cấp công nhân Anh.

d)

d.    Biện chứng của tự nhiên

94.

Câu 813: Kết cấu giai cấp trong xã hội có giai cấp thường gồm:

a)

c.       Các giai cấp cơ bản, các giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian

b)

d.      Các giai cấp đối kháng

c)

a.       Các giai cấp cơ bản.

d)

b.      Các giai cấp cơ bản và các giai cấp không cơ bản.

95.

Câu 826*: Những nhu cầu nào sau đây là nhu cầu tất yếu khách quan của con người?

a)

d.  Cả a, b và c.

b)

a.   Nhu cầu ăn, mặc, ở.

c)

b.  Nhu cầu tái sản xuất xã hội.

d)

c.   Nhu cầu tình cảm.

96.

Câu 829: Bản chất chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa là:

a)

b.  Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

a.   Đa hình thức sở hữu.

c)

c.   Sở hữu hỗn hợp.

d)

d.  Cả c và c

97.

Câu 824 *: Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

a)

d.  Cả a và c

b)

a.   Tính lạc hậu.

c)

b.  Tính lệ thuộc.

d)

c.   Tính tích cực sáng tạo.

98.

Câu 816 :  Những giá trị phổ biến nhất của ý thức đạo đức là những giá trị:

a)

b.  Mang tính nhân loại

b)

a.   Mang tính dân tộc

c)

c.   Mang tính giai cấp

d)

d.  Mang tính xã hội

99.

Câu 810: Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo?

a)

b.    Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên thần thánh.

b)

a.    Sự phản kháng đối với bất công xã hội.

c)

d.    Phản ánh không đúng hiện thực khách quan

d)

c.     Khát vọng được giải thoát.

100.

Câu 811:  Cách mạng khoa học kỹ thuật đã và đang trải qua:

a)

b.    3 giai đoạn

b)

a.    2 giai đoạn.

c)

    4 giai đoạn

d)

d.    Nhiều giai đoạn

101.

Câu 787: Các phạm trù nào sau đây thuộc lĩnh vực chính trị của đời sống xã hội?

a)

a.    Giai cấp, đấu tranh giai cấp, cách mạng xã hội, Nhà nước.

b)

b.    Đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo, triết học.

c)

c.     Quan hệ xã hội, quan hệ sản xuất, quan hệ thẩm mỹ.

d)

d.    Quan hệ kinh tế