wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Chap 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Triết hoc ra đời vào thời gian nào ?

a)

Thế kỉ thứ VIII - VI trước công nguyên

b)

Thế kỷ thứ III sau công nguyên

c)

Vào những năm 40 của thế kỷ XĨ

d)

Thế kỷ thứ VII - VI sau công nguyên

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu ?

a)

TQ, Ấn Độ, Nga

b)

TQ, Ấn Độ, Hy Lạp - La Mã

c)

Hy Lạp - La Mã, Ấn Độ, Nga

d)

TQ, Hy Lạp, Ai Cập

3.

Triết học là gì ?

a)

Tri thức về giới tự nhiên

b)

Tri thức về xã hội

c)

Tri thức về tư duy con người

d)

Hệ thống Tri thức về lý luạn chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới này

4.

Triết học ra đời trong điều kiện nào

a)

chưa có sự phân chia giai cấp

b)

nhận thức của con người mới đạt đến trình độ cảm tính

c)

chưa có sự phân chia lao động

d)

khi tư duy con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

5.

Triết học tự nhiên là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kì nào

a)

cổ đại

b)

trung cổ

c)

phục hưng

d)

triết học mac lênin vào nửa cuối thế kỉ XIX đầu thế kỷ XX

6.

“Triết học Kinh viện” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kỳ nào

a)

Cổ đại

b)

trung cổ

c)

phục hưng

d)

Triết học Mác – Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

7.

“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là

vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là câu nói của nhà triết học nào?

a)

C.Mác

b)

Ph.Angghen

c)

VILênin

d)

Hêghel

8.

Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là “Khoa học của mọi

khoa học?

a)

Thời Cổ đại

b)

phục hưng

c)

trung cổ

d)

sơ khai

9.

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy

nhất thuộc. Nội dung của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

Thưa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan

có trước tồn tại độc lập với con người là nội dung của

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

11.

Trường phái triết học nào mang nặng tình trực quan, ngây thơ, chất phác

a)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

12.

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm

của:

a)

Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

13.

Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế

giới là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

14.

Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không

b)

Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào

15.

Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là

a)

Bất khả tri luận

b)

Khả tri luận

c)

Thuyết không thể biết

16.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghị luận

c)

Bất khả tri luận

17.

Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt

được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của

a)

Khá tri luận

b)

Hoài nghi luận

18.

Phương pháp siêu hình là:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

19.

Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của con người ở thế kỷ XVII

- XVIII

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

20.

Phương pháp siêu hình là

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

21.

Phương pháp biện chứng là

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và

ảnh hưởng lẫn nhau

22.

Phương pháp biện chứng có đặc điểm

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

23.

Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào

a)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm

24.

Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không

tưởng của Pháp

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, học thuyết tiến hóa

25.

Tiền đề khoa học tự nhiên của triết học Mác – Lênin

a)

Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng

lượng

b)

Học thuyết tế bào, thuyết nguyên tử

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên tử

26.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

27.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời

cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển

c)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa

học về thế giới

28.

  Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

b)

C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

c)

V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển

30.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XX

b)

Những năm 20 của thế kỷ  XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

31.

Chỉ ra chức năng của triết học mac lênin

a)

cung cấp thế giới quan duy vật và pp luận biện chứng

b)

cung cấp thế giới quan duy tâm và pp luận biện chứng

c)

cung cấp thế giới quan duy vật và pp luận siêu hình

d)

cung cấp thế giới quan duy tâm và pp luận siêu hình

32.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế -  xã hội nào

a)

Phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

33.

Câu nói: “Các triết gia không mọc lên như nấm từ trái đất; họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học” của ai

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

 V.I.Lênin

34.

Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất hữu cơ của

a)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

b)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

c)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

35.

Tìm đáp án đúng nhất về chức năng của triết học Mác- Lênin

a)

Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận

b)

Cung cấp tri thức về tự nhiên cho con người

c)

Cung cấp phương pháp tư duy cho con người

36.

Điền vào chỗ trống, C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “…, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

37.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1841-1844) là

a)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học

c)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

38.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1844-1847) là

a)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

39.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, giai đoạn (1848- 1895) là:

a)

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học

b)

Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm

c)

Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

d)

Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm và phát triển toàn diện lý luận triết học

40.

Quan hệ giữa quy luật của triết học và quy luật của khoa học cụ thể là mối quan hệ giữa

a)

Cái chung và cái riêng

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

Hiện tượng và bản chất

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

41.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:

a)

Giai đoạn (1841 - 1844)

b)

Giai đoạn (1844 - 1847)

c)

Giai đoạn (1848 -1895)

42.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học Mác – Lênin là

a)

Giai đoạn (1841 - 1844)

b)

Giai đoạn (1844 - 1847)

c)

Giai đoạn (1848 - 1895)

43.

Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử là:

a)

Giai đoạn (1841 - 1844)

b)

Giai đoạn (1844 - 1847)

c)

Giai đoạn (1848 - 1895)

44.

Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1893 – 1907 là:

a)

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác nhằm thành lập đảng Mác – xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất

b)

Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga

c)

Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười

45.

Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1907- 1917 là:

a)

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác

b)

Thời kỳ phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười

46.

Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1917- 1924 là

a)

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ triết học Mác và chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười

b)

Thời kỳ phát triển triết học Mác và lãnh đạo Cách mạng tháng Mười

c)

Thời kỳ tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội

47.

Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác-Lênin nhằm thành lập đảng Mác – xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào

a)

Giai đoạn (1893- 1907)

b)

Giai đoạn (1907- 1917)

c)

Giai đoạn (1917- 1924)

48.

Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười

a)

Giai đoạn (1893 – 1907)

b)

Giai đoạn (1907 – 1917)

c)

Giai đoạn (1917 – 1924)

49.

Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:

a)

Đạo đức của con người

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

d)

Những quy luật phát triển của xã hội

50.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại