wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới cô Su hihi

Total questions: 26

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
  1. I have a reservation for four nights starting tomorrow.

a)

Tôi có đặt phòng cho 4 đêm bắt đầu từ ngày mai.

b)

Chúng em có thể trông coi hành lý tại quầy lễ tân trong khi anh/chị ăn trưa.

c)

Hôm nay chúng ta sẽ đi ngắm cảnh.

d)

Tôi nghĩ ngày mai thời tiết sẽ đẹp.

2.
  1. I can give you a voucher for a free lunch in our restaurant.

a)

Chúng em có thể trông coi hành lý tại quầy lễ tân trong khi anh/chị ăn trưa.

b)

Tại sao chúng ta ko yêu cầu mỗi lớp tự mang theo

c)

Em có thể tặng anh/chị 1 vé ăn trưa miễn phí ở nhà hàng bên em.


3.

Chúng em có thể trông coi hành lý tại quầy lễ tân trong khi anh/chị ăn trưa.

a)
  1. Have a good flight, and we’ll see you tomorrow.

b)

think the weather will be nice tomorrow.

c)

We’ll take care of your luggage at the front desk while you have lunch

4.

Tôi có đặt phòng cho 4 đêm bắt đầu từ ngày mai.

(a)  

5.

Have a good flight, and we’ll see you tomorrow

a)

Hôm nay chúng ta sẽ đi ngắm cảnh.

b)

Chúc anh/chị 1 chuyến bay an toàn. Hẹn gặp anh/chị vào ngày mai ạ.

c)

Chuyến bay 2 tiếng từ Hanoi đến PQ.

6.

Tôi nghĩ ngày mai thời tiết sẽ đẹp.

a)
  1. Guys, you’re being too noisy! Can you be quieter?

b)
  1. Could you talk to the director about that?

c)
  1. I think the weather will be nice tomorrow.

7.

Em có thể tặng anh/chị 1 vé ăn trưa miễn phí ở nhà hàng bên em

(a)  

8.
  1. We’ll be there in three hours.

a)

Chúng ta sẽ (có mặt) ở đó trong vòng 3 tiếng bữa

b)

Bạn có thể cho tôi biết nếu bạn cần bất cứ sự trợ giúp nào không

c)

Bạn cũng có thể đăng ký trên mạng.

9.
  1. We’ll go sightseeing today.

a)

Người lễ tân khách sạn chào đón chúng tôi 1 cách nồng nhiệt.

b)

Tại sao chúng ta ko yêu cầu mỗi lớp tự mang theo đồ ăn thức uống?

c)

Hôm nay chúng ta sẽ đi ngắm cảnh

10.

Chúng em có thể trông coi hành lý tại quầy lễ tân trong khi anh/chị ăn trưa

(a)  

11.

Chuyến bay 2 tiếng từ Hanoi đến PQ.

a)
  1. How about we have a party at my lake house this weekend?

b)
  1. The two-hour flight goes from Hanoi to Phu Quoc.

c)
  1. Can I make a suggestion?

12.

Chúc anh/chị 1 chuyến bay an toàn. Hẹn gặp anh/chị vào ngày mai ạ.




(a)  

13.
  1. What time does your plane arrive tomorrow afternoon?

a)

Máy bay của bạn hạ cánh/đến lúc mấy giờ chiều mai?

b)

Căn hộ ở trong tình trạng rất tốt và đã sẵn sàng để chuyển vào.

c)

Tại sao chúng ta không đăng kết quả lên mạng nhỉ?

14.

  1. I think the weather will be nice tomorrow.



(a)  

15.
  1. How about we have a party at my lake house this weekend?

a)

Sẽ ko có bất cứ phòng nào trống đâu.

b)

Hay là chúng ta tổ chức 1 bữa tiệc tại ngôi nhà cạnh hồ của tôi cuối tuần này?

c)

Tôi có đặt phòng cho 4 đêm bắt đầu từ ngày mai

16.

Tôi có thể đưa ra 1 đề xuất không?

(a)  

17.

Sẽ ko có bất cứ phòng nào trống đâu.

a)
  1. What time does your plane arrive tomorrow afternoon?

b)
  1. Could you talk to the director about that?

c)
  1. There won’t be any free rooms.

18.

Chúng tôi có thể sử dụng khán phòng không?




(a)  

19.

Các cậu ồn ào quá! Các cậu có thể yên lặng chút không?

a)
  1. Guys, you’re being too noisy! Can you be quieter?

b)
  1. The two-hour flight goes from Hanoi to Phu Quoc.

c)
  1. We’ll be there in three hours.

20.

Bạn có thể nói chuyện với đạo diễn/giám đốc về điều đó không?

a)
  1. I think the weather will be nice tomorrow.

b)

Have a good flight, and we’ll see you tomorrowu

c)
  1. Could you talk to the director about that?

21.
  1. Why don’t we ask each class to bring their own food and drinks?

a)

Tại sao chúng ta ko yêu cầu mỗi lớp tự mang theo đồ ăn thức uống?

b)

Sẽ ko có bất cứ phòng nào trống đâu.

c)

Tôi có thể nói chuyện với bạn 1 lát không?


22.

Tôi có thể nói chuyện với bạn 1 lát không?



(a)  

23.
  1. The hotel receptionist greeted us warmly.

a)

Người lễ tân khách sạn chào đón chúng tôi 1 cách nồng nhiệt.

b)

Chúng em có thể trông coi hành lý tại quầy lễ tân trong khi anh/chị ăn trưa.

c)

Chúng tôi có thể sử dụng khán phòng không?

24.

  1. You can also register online.



(a)  

25.
  1. The apartment is in excellent condition and is ready to move into.

a)

Tại sao chúng ta không đăng kết quả lên mạng nhỉ?

b)

Căn hộ ở trong tình trạng rất tốt và đã sẵn sàng để chuyển vào.

c)

Người lễ tân khách sạn chào đón chúng tôi 1 cách nồng nhiệt.

26.
  1. Can you let me know if you need any help?

a)

Bạn có thể cho tôi biết nếu bạn cần bất cứ sự trợ giúp nào không?

b)

Hay là chúng ta tổ chức 1 bữa tiệc tại ngôi nhà cạnh hồ của tôi cuối tuần này?

c)

Bạn có thể nói chuyện với đạo diễn/giám đốc về điều đó không?