wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khối 11

Total questions: 85

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Địa chỉ trang web của Canva là gì?

a)

canva.com

b)

canva.com.vn

c)

canva.net

d)

canva.edu.vn

2.

Người sáng lập ra Canva là ai?

a)

Jason Huggins

b)

Dan Fabulich

c)

Melanie Perkins

d)

Pat Lightbody

3.

Khi tạo file mới, màu của file mới tạo là màu?

a)

Trắng

b)

Trong suốt

c)

Tuỳ chọn trong hộp thoại

d)

Màu đen

4.

Nhấn vào đâu để tạo một bản thiết kế mới?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

A và B

5.

Khu vực nào là khu vực để đặt tên cho file thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

6.

Tổ hợp phím nào để nhân đôi các trang trong Canva?

a)

Phím D

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + D

d)

Các phương án đều sai

7.

Có thể thêm những nội dung nàovào bài thuyết trình trên Canva?

a)

Hình ảnh

b)

Đồ họa

c)

Âm thanh, video

d)

Cả 3 phương án

8.

Khi upload file lên Canva, số lượng file upload tối đa một lần là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Không giới hạn

9.

Bạn không thể tải định dạng file nào dưới đây lên Canva?

a)

*jpg

b)

*svg

c)

*fileảnh

d)

*png

10.

Nút công cụ nào giúp tải được tranh ảnh từ máy tính lên Canva?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Hãy sắp xếp các bước chèn âmthanh từ máy tính vào trang thiết kế trên Canva:

A. Chọn công cụ Uploads

B. Nhấn chọn âm thanh vừa tải lên

C. Nhấn chọn nút Upload media

D. Chọn âm thanh trong máytính cần tải lên Canva/nhấn Open

a)

A - C - B - D

b)

A - B - C - D

c)

A - C - D – B

d)

B - A - C - D

12.

Nếu muốn thêm một hình dạng ngôi sao hoặc viên kẹo, chúng ta phải nhấp vào nút nào?

a)

b)

c)

d)

13.

Nút công cụ nào giúp thêm được đối tượng dạng văn bản vào trang thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Để thay đổi phông chữ cho một nội dung của trang thiết kế, ta chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chuyển văn bản thành chữ hoa và ngược lại ta chọn phím nào?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + Shift + K

c)

Shift + K

d)

Phím K

16.

Nút công cụ nào giúp tạo hiệu ứng các đối tượng trong trang thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nút công cụ nào dùng để lật và quay hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Tách nền Canva bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chọn Ctrl + "Công cụ xoá nền"

b)

Chọn "Điều chỉnh" sau đó sử dụng "Công cụ xoá nền"

c)

Chọn "Hiệu ứng" sau đó sử dụng "Công cụ xoá nền"

d)

Cả 3 đáp án đều sai

19.

Để bỏ chọn các phần tử ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Phím Esc

b)

Phím Shift + Esc

c)

Phím Ctrl + Esc

d)

Phím Shift + Delete

20.

Làm thế nào để lưu thiết kế từ Canva về máy tính?

a)

Bạn có thể tải các mẫu thiết kế về máy tính bằng cách nhấn vào dấu "ba chấm" ở bên phải màn hình

b)

Bạn có thể tải các mẫu thiết kế về máy tính bằng cách nhấn nút "tải xuống" ở bên phải màn hình

c)

Bạn có thể tải các mẫu thiết kế về máy tính bằng cách nhấn nút "chia sẻ"

d)

Tất cả các ý kiến trên

21.

Sắp xếp thứ tự các thao tác đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có?

1) Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2) Truy cập vào trang web gmail.com

3) Mở trình duyệt web Google Chrome

4) Bấm nút đăng nhập

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

4-3-2-1

d)

2-3-1-4

22.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là?

a)

bing.com

b)

gmail.com

c)

24h.com.vn

d)

code.org

23.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi kèm tập tin

c)

Một người có thể gửi cho nhiều người

d)

Tất các các đáp án

24.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào sau đây được viết đúng?

a)

gmail.com@alpha2019

b)

alpha2019@gmail

c)

alpha2019@gmail.com

d)

alpha2019@gmail com

25.

Sau khi sử dụng hộp thư điện tử xong ta phải làm gì?

a)

Tắt GoogleChrome

b)

Tắt máy

c)

Tắt GoogleChrome sau đó đăng xuất

d)

Đăng xuất hộp thư sau đó tắt GoogleChrome

26.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

%

27.

Email là viết tắt của?

a)

Electronic Mail

b)

Electrical Mail

c)

Exchange Mail

d)

Else Mail

28.

Với một hệ quản trị CSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

b)

Người lập trình ứng dụng không cần hiểu biết sâu về mức thể hiện vật lý của cơ sở dữ liệu.

c)

Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.

d)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ quản trị CSDL.

29.

Quy trình nào trong các quy trình dưới đây là hợp lý khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lý?

+ Tìm hiểu bài toán là xác định có chủ thể nào, thông tin nào cần quản lí, các nhiệm vụ của bài toán.

+ Tìm hiểu thực tế là tìm hiểu tìm hiểu các tài liệu, hồ sơ, chứng từ, sổ sách liên quan.

+ Xác định dữ liệu là xác định các đặc điểm của dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu.

+ Tổ chức dữ liệu theo cấu trúc bảo đảm các ràng buộc (tạo cấu trúc dữ liệu).

a)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

b)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

c)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu → tổ chức dữ liệu .

d)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → nhập dữ liệu ban đầu → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu .

30.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

31.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

32.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

33.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a)

Không nên

b)

Không được

c)

Được

d)

Không thể

34.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

35.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

36.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

37.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

38.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây đúng ?

a)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.

b)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL.

c)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

d)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL, không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật .

39.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

40.

Người chịu trách nhiệm quả lý các tài nguyên như CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm liên quan là:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

41.

Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

42.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

43.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

44.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

45.

Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

46.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

47.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

48.

Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các …(1)… có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các …(2)… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

a)

(1): dữ liệu; (2): thiết bị nhớ

b)

(1): thông tin; (2): đĩa cứng dung lượng lớn

c)

(1): chủ thể; (2): máy tính có nối mạng

d)

(1): chương trình; (2): máy chủ

49.

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

50.

Người ta thường dùng thuật ngữ hệ cơ sở dữ liệu để chỉ một …(1)… cùng với …(2)… quản trị và khai thác CSDL nào đó.

a)

(1): bộ quản lí dữ liệu; (2): bộ xử lí trúy vấn

b)

(1): hệ quản trị cơ sở dữ liệu; (2): bộ quản lí tệp

c)

(1): cơ sở dữ liệu; (2): bộ quản lí dữ liệu

d)

(1): cơ sở dữ liệu; (2): hệ quản trị cơ sở dữ liệu

51.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

52.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

53.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

54.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

55.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

56.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

57.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

58.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

59.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

60.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

61.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

62.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

63.

Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

64.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

65.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

66.

Phần mềm Windows của Microsoft là gì?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm duyệt website

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm hiển thị cửa sổ làm việc cho các chương trình ứng dụng

67.

Chỉ ra phương án ghép sai

Trên màn hình làm việc chính của Windows thường có gì?

a)

biểu tượng thùng rác

b)

bảng chọn màu nền cho màn hình

c)

biểu tượng This PC

d)

thanh công việc

68.

Màn hình làm việc của Windows gọi là gì?

a)

mặt bàn làm việc

b)

cừa sổ

c)

Wall paper

d)

màn hình nền

69.

Chọn phương án ghép sai

Trên thanh công việc luôn có gì?

a)

nút Start

b)

đồng hồ hệ thống

c)

biểu tượng This PC

d)

biểu tượng chương trình đang chạy

70.

Người dùng có thể chọn tệp hình ảnh yêu thích của mình để hiển thị trên màn hình nền được không?

a)

không, màn hình của Windows trên các máy đều giống nhau.

b)

Có, màn hình nền của Windows trên các máy có thể khác nhau tùy người dùng

71.

Đĩa cứng có thế chứa gì?

a)

các tệp tin

b)

các thư mục

c)

cả tệp tin và thư mục

72.

Hãy chỉ ra phương án sai

Các cửa sổ trong hệ điều hành Windows có những điểm chung sau:

a)

Đều có thanh tiêu đề, dải lênh, thanh công cụ

b)

Đều có nút phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ

c)

Kích thước như nhau

d)

Tên cửa sổ hiển thị trên thanh tiêu đề

73.

Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Windows Accessories

d)

File Explorer

74.

Chỉ ra phương án trả lời sai

Hệ điều hành Windows cho phép thực hiện những thao tác gì với tệp và thư mục?

a)

Xem nội dung thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Nối hai thư mục thành một thư mục

d)

Đổi tên thư mục/ tệp tin

75.

Windows là gì?

a)

phần mềm ứng dụng

b)

phần mềm soạn thảo văn bản

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

hệ điều hành có giao diện đồ họa

76.

Người dùng có thể đưa biểu tượng của một chương trình ứng dụng đồng thời ra màn hình nền, màn hình Start và thanh công việc được không?

a)

b)

Không thể đưa ra đồng thời

77.

Theo em, đặc trưng của hệ điều hành Windows là gì?

a)

Các biểu tượng chương trình

b)

Thanh công việc

c)

Nút Start

78.

Thanh công việc của Windows có các thành phần nào?

a)

Các chương trình thường dùng gắn vào thanh công việc.

b)

Các chương trình đang chạy

c)

Các tiện ích hay dùng

d)

Nút Start

79.

Để khởi động một chương trình ứng dụng có biểu tượng trên màn hình nền, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kéo thả chuột trên biểu tương chương trình trên màn hình nền

b)

Nháy phải chuột vào biểu tượng chương trình trên màn hình nền

c)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình trên màn hình nền

d)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình trên màn hình nền

80.

Thanh công việc thường nằm ở đâu trên màn hình nền?

a)

Nằm ở cạnh dưới của màn hình nền

b)

Nằm ở canh trên của màn hình nền

c)

Nằm ở canh trái của màn hình nền

d)

Nằm ở canh phải của màn hình nền

81.

Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?

a)

Góc trái trên của màn hình nền

b)

Góc phải dưới của màn hình nền

c)

Góc trái trên của màn hình nền

d)

Góc trái dưới của màn hình nền

82.

Mỗi cửa sổ có một tên được hiển thị ở đâu?

a)

Thanh công cụ

b)

Thanh tiêu đề

c)

Thanh cuốn dọc

d)

Thanh cuốn ngang

83.

Cách nào sau đây để nhận biết em đang mở bao nhiêu cửa sổ trong Windows?

a)

Nhìn vào thanh tiêu đề

b)

Nhìn vào thanh công cụ

c)

Nhìn vào thanh cuốn dọc

d)

Nhìn vào thanh công việc

84.

Muốn xóa cùng lúc nhiều tệp tin nằm không liền kề trong một thư mục, em thực hiện thao nào sau đay?

a)

Nhấn giữ phím Shift, chọn tệp tin đầu tiên và tệp tin cuối để chọn rồi nhấn phím Delete.

b)

Nhấn giữ phím Shift, chọn các tệp tin cần xóa rồi nhấn phím Delete.

c)

Nhấn giữ phím Ctrl, chọn các tệp tin cần xóa rồi nhấn phím Delete.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A, rồi nhấn Delete

85.

Trong Windows, việc bảo mật một tài khoản của người dùng thường gồm tên người dùng và thông tin nào dưới đây?

a)

Địa chỉ của người dùng

b)

Ngày sinh của người dùng

c)

Từ khóa

d)

Mật khẩu