wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa vũ tiếng việt

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Ở trường học có những ai?

a)

Có bố, mẹ.

b)

Có anh em và các bạn.

c)

Chỉ có cô giáo.

d)

Có cô giáo và các bạn

2.

Vì sao nói Trường học là ngôi nhà thứ hai của em?

a)

Trường học có cô giáo hiền như mẹ.

b)

Trường học có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.

c)

Trường học có nhiều bàn ghế.

d)

Trường học có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.

3.

Từ có chứa vần ai là:

a)

bàn chải

b)

khoai tây

c)

rau cải

d)

bàn tay

4.

Từ có chứa vần ay là:

a)

gà mái

b)

tay trái

c)

máy bay

d)

thợ may

5.

Điền ai hay ay:

con n (a)  

6.

Điền ai hay ay:

vươn v (a)  

7.

Điền ai hay ay:

chim b (a)  

8.

Điền ai hay ay:

thợ m (a)  

9.

Điền c hay k:

(a)   í tên

10.

Điền c hay k:

(a)   ẻ vở

11.

Điền c hay k:

kéo (a)  

12.

Điền c hay k:

(a)   ổng chào

13.

Điền c hay k:

con (a)   ênh

14.

Em hiểu thế nào là thân thiết?

a)

rất xinh đẹp

b)

hay nói chuyện cùng nhau

c)

rất yêu quí

d)

rất thân và gần gũi.

15.

Em hiểu thế nào là điều hay?

a)

những điều mới mẻ.

b)

những điều mới mẻ và tốt đẹp.

c)

những trò em được biết.

d)

những điều em vừa chơi.

16.

nối thành câu có nghĩa

a)

Bạn Hải và Nam

1.

rủ nhau đi học.

b)

Các bạn đều đeo cặp

2.

trên vai

c)

Chị Mai dạy em

3.

học bài

d)

Bạn Hương viết bằng

4.

tay trái

e)

Bà ngoại đang

5.

kể chuyện cho bé.

17.

nối thành câu có nghĩa

a)

Lời chào cao hơn

1.

mâm cỗ

b)

Bố em thổi sáo

2.

rất hay

c)

Hôm qua, mẹ em

3.

nấu cơm rất ngon

d)

Lớp học

4.

sơn màu xanh

e)

Cô Tấm

5.

chui ra từ quả thị

18.

sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

a)

con đường

b)

từ nhà Ngân

c)

đến trường

d)

rất

e)

ngoằn nghèo

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

20.

Điền tiếng chứa vần qu

Bánh qu​ (a)   , qu​ (b)   tặng, qu​ (c)   cam, yêu qu​ (d)   , cái qu​ (e)  

Choose from the below words
y
à
ý
ần
ach
uông
ăp
21.

Viết câu có tiếng chứa vần "ao"

4 lines
22.

Viết câu có tiếng chứa vần "au"

4 lines
23.

Mời em phân tích vần ang: ang-a-ng-ang. Trong vần ang, âm nào là âm chính?

a)

a

b)

ng

24.

Mời em phân tích vần ang: ang-a-ng-ang. Trong vần ang, âm nào là âm cuối?

a)

a

b)

ng

25.
a)
b)
26.
a)

lang

b)

cánh kiến

c)

lan

27.
a)

lát

b)

láp

c)

lác

28.
a)

mát mẻ

b)

lang thang

c)

làng mạc

29.
a)

làng mạc

b)

phố xá

30.
a)

khang khác

b)

khan khát

31.

Ghép cho đúng

a)
1.

bác sĩ

b)
2.

cá vàng

c)
3.

con hạc

d)
4.

dưa gang

e)
5.

bản nhạc

32.
a)

cam

b)

xám

c)

vàng

33.

a)

hạt đỗ

b)

hạt lạt

c)

hạt lạc

34.

a)

bàng

b)

bảng

c)

bạc

35.

vạc

a)
b)
c)
36.

Sắp xếp lại cho đúng.

a)

Nàng tiên cá

b)

là con của vua biển.

c)

Nửa thân trên là cô bé.

d)

Nửa thân kia là cá.

1)
2)
3)
4)
37.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

38.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

39.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

40.

Từ nào viết chưa đúng?

a)

quả cam

b)

kĩ sư

c)

tìm ciếm

d)

bãi cỏ

41.

" Nhà sạch thì ...... ". Em chọn tiếng nào để điền ?

a)

sẽ

b)

quét

c)

mát

d)

hát

42.

"Chị ngã em .......". Em chọn từ nào để điền vào chỗ chấm?

a)

ơi

b)

nâng

c)

đỡ

d)

tới

43.

Xếp các từ sau để được câu: xây / em / thích / lâu đài/ cát.

a)

Em xây lâu đài cát thích.

b)

Em thích xây lâu đài cát.

c)

Em xây thích lâu đài cát.

44.

Xếp các từ sau để được câu: bay lượn / đàn / chim yến / bầu trời / trên.

a)

Đàn chim yến bay lượn bầu trời trên.

b)

Đàn chim yến bay lượn trên bầu trời.

c)

Trên bầu trời bay lượn đàn chim yến.

45.

Xếp các từ sau để được câu: hoa / trong / vườn / nở /đua nhau.

a)

Trong vườn, hoa nhau đua nở.

b)

Trong vườn, hoa đua nhau nở.

c)

Đua nhau nở trong vườn hoa.

46.

"Nam làm toán rất nhanh và chính xác. Bạn ấy thật là .......". Em chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm?

a)

sạch sẽ

b)

cẩn thận

c)

chăm chỉ

d)

thông minh

47.

Khi làm phiền người khác hoặc mắc lỗi sai, em cần nói lời ...... . Em chọn từ nào để điền vào chỗ chấm?

a)

cảm ơn

b)

động viên

c)

ca ngợi

d)

xin lỗi

48.

"Chúng em đi thăm nhà s . . ̀. . . của B. . ́ . Hồ. Em hãy chọn vần thích hợp để điền?

a)

ac và an

b)

an và an

c)

ac và ac

d)

an và ac

49.

"Chúng em rất th. . ́ .. đi du  l...̣....". Em chọn vần nào để điền?

a)

it

b)

in

c)

inh

d)

ich

50.

" Chú bộ đội đang c..... giữ biên gi. . ́ .. Em hãy chọn vần thích hợp để điền?

a)

anh và ơi

b)

ơi và anh

c)

ang và ơi

d)

anh và ôi