wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1- (2022-2023) -TOÁN 10

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

b)

B. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

c)

C. Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

d)

D. Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

2.

Cho mệnh đề "phương trình x22x+1=0x^2-2x+1=0 có nghiệm". Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và xét tính đúng, sai của mệnh đề phủ định.

a)

A. Phương trình x22x+1=0x^2-2x+1=0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.

b)

B. Phương trình x22x+1=0x^2-2x+1=0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

c)

C. Phương trình x22x+1=0x^2-2x+1=0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.

d)

D. Phương trình x22x+1=0x^2-2x+1=0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

3.

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6}A=\left\{1;2;3;4;5;6\right\} , B={1;3;4}B=\left\{1;3;4\right\} . Tìm CABC_AB

a)

A. {2;4;6}\left\{2;4;6\right\}

b)

B. {2;5;6}\left\{2;5;6\right\}

c)

C. {1;2;3;4;5;6}\left\{1;2;3;4;5;6\right\}

d)

D. {1;3;4}\left\{1;3;4\right\}

4.

Trong lớp 10A8 có 47 học sinh, trong đó có 24 học sinh thích môn Văn, 22 học sinh thích môn Toán, 5 học sinh không thích môn nào trong hai môn trên. Số học sinh chỉ thích môn Toán mà không thích môn Văn là

a)

A. 4 học sinh

b)

B. 20 học sinh

c)

C. 18 học sinh

d)

D. 16 học sinh

5.

Miền không bị gạch chéo (không kể đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình nào cho sau đây?

a)

A. 2xy>12x-y>1

b)

B. 2xy<12x-y<1

c)

C. 2xy12x-y\le1

d)

D. x2y>1x-2y>1

6.

Tập xác định của hàm số y=x21x+1y=\frac{x^2-1}{x+1}(1;+)\left(-1;+\infty\right) . Đúng hay sai?

a)

A. sai

b)

B. đúng

7.

Tập xác định của hàm số y=x2x2+x12y=\frac{x-2}{x^2+x-12}

a)

R  R\ \ \ {3;4}\left\{3;-4\right\}

b)

RR \ {3;4}\left\{-3;4\right\}

c)

RR \ {2;3;4}\left\{2;3;-4\right\}

d)

RR \ {3}\left\{3\right\}

8.

Cho A=(;2)A=\left(-\infty;-2\right)B=[5;7)B=\left[-5;7\right) . Khi đó ABA\cup B bằng

a)

(;5]\left(-\infty;-5\right]

b)

(;7)\left(-\infty;7\right)

c)

(2;7)\left(-2;7\right)

d)

[5;2)\left[-5;-2\right)

9.

Cho A=(;2)A=\left(-\infty;-2\right)B=[5;7)B=\left[-5;7\right) . Khi đó ABA\cap B bằng

a)

(;5]\left(-\infty;-5\right]

b)

(;7)\left(-\infty;7\right)

c)

(2;7)\left(-2;7\right)

d)

[5;2)\left[-5;-2\right)

10.

Cho A=(;2)A=\left(-\infty;-2\right)B=[5;7)B=\left[-5;7\right) . Khi đó AA \ BB bằng

a)

(;5]\left(-\infty;-5\right]

b)

(;5)\left(-\infty;-5\right)

c)

(2;7)\left(-2;7\right)

d)

(;7)\left(-\infty;7\right)

11.

Cho A=(;2)A=\left(-\infty;-2\right)B=[5;7)B=\left[-5;7\right) . Khi đó BB \ AA bằng

a)

(;5]\left(-\infty;-5\right]

b)

[2;7)\left[-2;7\right)

c)

[2;7]\left[-2;7\right]

d)

[5;2)\left[-5;-2\right)

12.

Số nghiệm của phương trình x2+2x+2=4x+1\sqrt[]{x^2+2x+2}=\sqrt[]{4x+1}

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Số nghiệm của phương trình 2x2x+5=22x\sqrt[]{-2x^2-x+5}=\sqrt[]{2-2x}

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Số nghiệm của phương trình 5x23x5=x+1\sqrt[]{5x^2-3x-5}=x+1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Bài giải trên sai từ bước nào?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bài giải trên đúng.

16.

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2x3y42x-3y\le4 ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(3;2)\left(-3;-2\right)

d)

(1;1)\left(1;-1\right)

17.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

2x+12x+1 là tam thức bậc hai.

b)

2x21\sqrt[]{2}x^2-1 là tam thức bậc hai.

c)

3x2+4x5\sqrt[]{3x^2+4x-5} là tam thức bậc hai.

d)

0x24x+50x^2-4x+5 là tam thức bậc hai.

18.

Tam thức bậc hai f(x)=x2+6x8f\left(x\right)=-x^2+6x-8 không âm khi

a)

x(2;4)x\in\left(2;4\right)

b)

x[2;4]x\in\left[2;4\right]

c)

x(;2)(4;+)x\in\left(-\infty;2\right)\cup\left(4;+\infty\right)

d)

x(;2][4;+)x\in\left(-\infty;2\right]\cup\left[4;+\infty\right)

19.

Parabol (P) :  y=ax2+bx+c   (a0)(P)\ :\ \ y=ax^2+bx+c\ \ \ \left(a\ne0\right) nhận đường thẳng nào làm trục đối xứng?

a)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}

b)

x=bax=-\frac{b}{a}

c)

x=b2ax=\frac{b}{2a}

d)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}

20.

Tọa độ đỉnh của Parabol (P) :  y=ax2+bx+c   (a0)(P)\ :\ \ y=ax^2+bx+c\ \ \ \left(a\ne0\right)

a)

(b2a;Δ4a)\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)

b)

(ba;Δ4a)\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)

c)

(b2a;Δ4a)\left(\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)

d)

(b2a;Δ4a)\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)

21.

Tọa độ đỉnh của Parabol (P) :  y=2x2+4x3(P)\ :\ \ y=2x^2+4x-3

a)

(1;9)\left(-1;-9\right)

b)

(1;5)\left(-1;-5\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)

d)

(2;13)\left(2;13\right)

22.

Nghiệm của phương trình 3x+7=2\sqrt[]{3x+7}=2

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

x=2x=-2

d)

x=2x=2

23.

Với giá trị nào của tham số mm thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y=mx22mx+7y=mx^2-2mx+7

trên RR bằng 5.

a)

m=1m=1

b)

m=2m=2

c)

m=2m=-2

d)

m=4m=4

24.

Hàm số y=ax2+bx+c   (a<0)y=ax^2+bx+c\ \ \ \left(a<0\right) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(b2a;+)\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)

b)

(;b2a)\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)

c)

(b2a;+)\left(\frac{b}{2a};+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

25.

Hàm số y=3x2+6x9y=3x^2+6x-9 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

b)

(3;1)\left(-3;1\right)

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;3)\left(-\infty;-3\right)

26.

Cho bảng biến thiên ở hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(3;2)\left(3;-2\right)

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(1;1)\left(-1;1\right)

27.

Hình bên là bảng biến thiên của hàm số bậc hai nào sau đây?

a)

y=x24x+5y=x^2-4x+5

b)

y=x24x+1y=x^2-4x+1

c)

y=x22x+1y=x^2-2x+1

d)

y=x2+4x11y=x^2+4x-11

28.

Cho tam giác ABCABCAB=c,  AC=b,  BC=aAB=c,\ \ AC=b,\ \ BC=a . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

a)

asinA=csinC\frac{a}{\sin A}=\frac{c}{\sin C}

b)

bsinB=2 R\frac{b}{\sin B}=2\ R trong đó RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC .

c)

a.sinA=b.sinBa.\sin A=b.\sin B

d)

b.sinC=c.sinBb.\sin C=c.\sin B

29.

Cho tam giác ABCABCAB=c,  AC=b,  BC=aAB=c,\ \ AC=b,\ \ BC=a . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

cosA=b2+c2a22ab\cos A=\frac{b^2+c^2-a^2}{2ab}

b)

cosB=a2+c2b22ac\cos B=\frac{a^2+c^2-b^2}{2ac}

c)

cosC=a2+b2c2ab\cos C=\frac{a^2+b^2-c}{2ab}

d)

cosA=b2+c2a2bc\cos A=\frac{b^2+c^2-a^2}{bc}

30.

Cho tam giác ABCABCBC=5,BC=5, góc AA bằng 60°60\degree , góc CC bằng 75°75\degree . Khi đó ACAC bằng

a)

5 63\frac{5\ \sqrt[]{6}}{3}

b)

565\sqrt[]{6}

c)

5 62\frac{5\ \sqrt[]{6}}{2}

d)

55

31.

Cho tam giác ABCABCBC=5,BC=5, góc BB bằng 45°45\degree , góc CC bằng 75°75\degree . Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

a)

1010

b)

55

c)

5 3\frac{5\ }{\sqrt[]{3}}

d)

103\frac{10}{\sqrt[]{3}}

32.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

xR,  x2+1>0\forall x\in R,\ \ x^2+1>0

b)

nN,  n2=n\exists n\in N,\ \ n^2=n

c)

xZ,  x23x+1=0\exists x\in Z,\ \ x^2-3x+1=0

d)

nN,  n(n+1)(n+2)\forall n\in N,\ \ n\left(n+1\right)\left(n+2\right) chia hết cho 33

33.

Cho α\alpha là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sinα>0\sin\alpha>0

b)

cosα>0\cos\alpha>0

c)

tanα>0\tan\alpha>0

d)

cotα>0\cot\alpha>0

34.

Cho f(x)=4x24x+1f\left(x\right)=4x^2-4x+1 . Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

f(x)>0, xRf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R

b)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R

c)

f(x)<0,f\left(x\right)<0, xR \forall x\in R\ \ {12}\left\{\frac{1}{2}\right\}

d)

f(x)>0,f\left(x\right)>0,

xR \forall x\in R\ \ {12}\left\{\frac{1}{2}\right\}

35.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là hai trong các đỉnh của lục giác và tâm O ?

a)

7

b)

14

c)

42

d)

49

36.

Tìm các giá trị của tham số mm để hàm số y=3x22mx+my=\sqrt[]{3x^2-2mx+m} xác định trên tập số thực RR ?

a)

m(0;3)m\in\left(0;3\right)

b)

m[0;3]m\in\left[0;3\right]

c)

m(;0]m\in\left(-\infty;0\right]

d)

m[3;+)m\in\left[3;+\infty\right)

37.

Cho ba điểm M, N, PM,\ N,\ P . Vectơ PM+NP\overrightarrow{PM}+\overrightarrow{NP} bằng vectơ nào sau đây?

a)

MN\overrightarrow{MN}

b)

NM\overrightarrow{NM}

c)

0\overrightarrow{0}

d)

PN\overrightarrow{PN}

38.

Cho ba điểm M, N, PM,\ N,\ P . Vectơ MNMP\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{MP} bằng vectơ nào sau đây?

a)

NP\overrightarrow{NP}

b)

NM\overrightarrow{NM}

c)

0\overrightarrow{0}

d)

PN\overrightarrow{PN}

39.

Cho tam giác ABCABC . Gọi ba điểm M, N, PM,\ N,\ P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CAAB,\ BC,\ CA . Vectơ nào sau đây bằng vectơ MN\overrightarrow{MN} ?

a)

PA\overrightarrow{PA}

b)

AC\overrightarrow{AC}

c)

PC\overrightarrow{PC}

d)

CA\overrightarrow{CA}

40.

Cho hai vectơ cùng hướng a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b} biết a=3,  b=4\left|\overrightarrow{a}\right|=3,\ \ \left|\overrightarrow{b}\right|=4 . Khi đó tích vô hướng a . b\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b} bằng

a)

1212

b)

12-12

c)

66

d)

Không tính được.

41.

Cho hai vectơ m, n\overrightarrow{m},\ \overrightarrow{n} ngược hướng và biết m=2,  n=3\left|\overrightarrow{m}\right|=2,\ \ \left|\overrightarrow{n}\right|=3 . Khi đó m . n\overrightarrow{m}\ .\ \overrightarrow{n} bằng

a)

3-3

b)

6-6

c)

66

d)

Không tính được.

42.

Cho tam giác ABCABCAB=5, AC=8, BC=7AB=5,\ AC=8,\ BC=7 . Khi đó cosA\cos A bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

1114\frac{11}{14}

c)

17\frac{1}{7}

d)

27\frac{2}{7}

43.

Cho tam giác ABCABCAB=5, AC=8, BC=7AB=5,\ AC=8,\ BC=7 . Khi đó AB . AC\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC} bằng

a)

4040

b)

407\frac{40}{7}

c)

2020

d)

207\frac{20}{7}

44.

Cho tam giác ABCABCAB=5, AC=8, BC=7AB=5,\ AC=8,\ BC=7 . Khi đó AB . BC\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{BC} bằng

a)

35-35

b)

5-5

c)

7-7

d)

3535

45.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường trung tuyến AMAM

AB=a, AC=a 3AB=a,\ AC=a\ \sqrt[]{3} . Khi đó (AB , AM)\left(\overrightarrow{AB}\ ,\ \overrightarrow{AM}\right) bằng

a)

60°60\degree

b)

45°45\degree

c)

30°30\degree

d)

90°90\degree

46.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường trung tuyến AMAM

AB=a, AC=a 3AB=a,\ AC=a\ \sqrt[]{3} . Khi đó AB . AM\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AM} bằng

a)

a2a^2

b)

a2-a^2

c)

a22\frac{a^2}{2}

d)

a2 32\frac{a^2\ \sqrt[]{3}}{2}

47.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường trung tuyến AMAM

AB=a, AC=a 3AB=a,\ AC=a\ \sqrt[]{3} . Khi đó AC . AM\overrightarrow{AC}\ .\ \overrightarrow{AM} bằng

a)

3a22\frac{3a^2}{2}

b)

a2-a^2

c)

a22\frac{a^2}{2}

d)

a2 32\frac{a^2\ \sqrt[]{3}}{2}

48.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường trung tuyến AMAM

AB=a, AC=a 3AB=a,\ AC=a\ \sqrt[]{3} . Khi đó AM . MC\overrightarrow{AM}\ .\ \overrightarrow{MC} bằng

a)

3a22\frac{3a^2}{2}

b)

a22-\frac{a^2}{2}

c)

a22\frac{a^2}{2}

d)

a2 32-\frac{a^2\ \sqrt[]{3}}{2}

49.

Cho hình thoi ABCDABCD có góc BB bằng 60°60\degree , AB=5, AD=8AB=5,\ AD=8 .

Khi đó AD . DC\overrightarrow{AD}\ .\ \overrightarrow{DC} bằng

a)

2020

b)

20-20

c)

40-40

d)

20 3-20\ \sqrt[]{3}

50.

Cho hình vuông ABCDABCD . Khi đó (AB , AC)\left(\overrightarrow{AB}\ ,\ \overrightarrow{AC}\right) bằng

a)

90°90\degree

b)

60°60\degree

c)

45°45\degree

d)

30°30\degree

51.

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng aa . Khi đó AB . AC\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC} bằng

a)

a2 22\frac{a^2\ \sqrt[]{2}}{2}

b)

a2 2a^2\ \sqrt[]{2}

c)

a22\frac{a^2}{2}

d)

a2a^2

52.

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh bằng aa .

Khi đó OB . BC\overrightarrow{OB}\ .\ \overrightarrow{BC} bằng

a)

a2 22-\frac{a^2\ \sqrt[]{2}}{2}

b)

a2 2-a^2\ \sqrt[]{2}

c)

a22-\frac{a^2}{2}

d)

a2-a^2

53.

Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AC=4 BC\overrightarrow{AC}=4\ \overrightarrow{BC}

b)

AB=4 CB\overrightarrow{AB}=-4\ \overrightarrow{CB}

c)

BA=4 CA\overrightarrow{BA}=4\ \overrightarrow{CA}

d)

CA=3 CB\overrightarrow{CA}=-3\ \overrightarrow{CB}

54.

Trên đường thẳng MNMN  lấy điểm PP  sao cho MN=3 MP\overrightarrow{MN}=-3\ \overrightarrow{MP} . Điểm PP  được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

55.

Tập nghiệm của phương trình (x2x2)x1=0\left(x^2-x-2\right)\sqrt[]{x-1}=0  là

a)

{1;2}\left\{-1;2\right\}

b)

[1;2]\left[1;2\right]

c)

{1;1;2}\left\{-1;1;2\right\}

d)

{1;2}\left\{1;2\right\}

56.

Số giao điểm của đồ thị hàm số  y=3x4y=\sqrt[]{3x-4}  và đồ thị hàm số y=x3y=x-3  là

a)

44

b)

33

c)

22

d)

11

57.

Tìm mm để f(x)=(m2+2)x2(m+1)x+1f\left(x\right)=\left(m^2+2\right)x-2\left(m+1\right)x+1 luôn dương với mọi số thực xx .

a)

m<12m<\frac{1}{2}

b)

m12m\ge\frac{1}{2}

c)

m>12m>\frac{1}{2}

d)

m12m\le\frac{1}{2}

58.

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

a)

(1;1)\left(1;1\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(1;1)\left(1;-1\right)

d)

(1;2)\left(-1;2\right)

59.

Số nghiệm của phương trình 3x29x+7=x2\sqrt[]{3x^2-9x+7}=x-2  là

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

60.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

a)

sin30°=cos60°\sin30\degree=\cos60\degree

b)

sin245°+cos230°=54\sin^245\degree+\cos^230\degree=\frac{5}{4}

c)

sin100°=sin80°\sin100\degree=\sin80\degree

d)

tan45°+cot30°=13\tan45\degree+\cot30\degree=1-\sqrt[]{3}