WorksheetsTn Lt Tin
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được truyền:
a)
Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
b)
Chỉ từ bộ vào
c)
Từ bộ vào hoặc từ bộ CU
d)
Từ bộ ALU
2.
Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận chính sau:
a)
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển
b)
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển
c)
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển
d)
Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất
3.
Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi vì
a)
Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.
b)
Là bộ mã mới được xây dựng.
c)
Cung cấp các phông chữ đẹp.
d)
Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tô chfíc phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia không lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...
4.
Phát biểu nào sau là đúng nhất:
a)
Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tfí.
b)
Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tfí.
c)
Phần mềm fíng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sfí dụng.
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
5.
Các chương trình fíng dụng được lưu trữ lâu dài trong:
a)
Các đĩa từ
b)
Bộ nhớ RAM
c)
Bộ nhớ ROM
d)
Bộ nhớ ROM và RAM
6.
Bộ nhớ RAM có thể:
a)
Ghi và đọc thông tin
b)
Chỉ ghi thông tin
c)
Chỉ đọc thông tin
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
7.
Chfíc năng của bộ xfí lý trung tâm (CPU) là:
a)
Xfí lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
b)
Bộ điều khiển CU
c)
Thông báo kết quả cho người sfí dụng
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
8.
Trong máy tính, các phép toán số học được thực hiện bởi:
a)
Bộ số học và logic ALU
b)
Bộ điều khiển CU
c)
Các thiết bị ngoại vi
d)
Bộ nhớ
9.
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cfíng) là:
a)
Thiết bị lưu trữ thông tin
b)
Thiết bị xuất thông tin
c)
Thiết bị nhập thông tin
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
10.
BIT là gì?
a)
Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sfí dụng trong máy tính
b)
Là một phần tfí nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1
c)
Là một đơn vị đo thông tin
d)
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
11.
Hệ đếm Hexa là hệ đếm:
a)
Thập lục phân
b)
Thập phân
c)
Bát phân
d)
Nhị phân
12.
Phần mềm là:
a)
Chương trình và dữ liệu
b)
Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.
c)
Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
d)
Thông tin kết quả trên màn hình.
13.
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành:
a)
Microsoft Windows
b)
MicroSoft Office
c)
MicroSoft File Manager
d)
Internet Explorer
14.
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có chương trình dịch:
a)
Ngôn ngữ máy
b)
Hợp ngữ
c)
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
d)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
15.
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
a)
Tin học là ngành khoa học nghiên cfíu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và xfí lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tfí.
b)
Tin học là môn nghiên cfíu, phát triển công nghệ của máy tính điện tfí;
c)
Tin học có mục tiêu là phát triển và sfí dụng máy tính điện tfí.
d)
Tin học có fíng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
16.
Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
a)
Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận
b)
Văn bản và số liệu
c)
Hình ảnh và âm thanh
d)
Tin tfíc, thông báo thu nhận được.
17.
Độ dài của 1 Kilobyte bằng:
a)
1024 Byte
b)
1000 Byte C.
c)
1024K
d)
10KB
18.
Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tfí được lưu trữ dưới dạng:
a)
Dãy nhị phân
b)
Dãy số thập phân
c)
Dãy số thập lục phân
d)
Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường
19.
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau:
a)
KB
b)
GB
c)
MB
d)
TB
20.
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu vào:
a)
Màn hình (Display/Monitor)
b)
Chuột (Mouse)
c)
Máy quét hình (Scanner)
d)
Bàn phím (Keyboard)
21.
Dữ liệu trong ROM
a)
Không bị mất đi khi mất điện
b)
Có thể thay đôi tùy ý bởi người sfí dụng bằng phương pháp thông thường
c)
Bị mất đi khi mất điện
d)
Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
22.
Dữ liệu trong RAM
a)
Sẽ bị mất khi mất điện
b)
Không bị mất khi mất điện
c)
Không thể thay đôi tùy ý bởi người sfí dụng
d)
Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
23.
Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của MTĐT:
a)
Máy quét (Scan)
b)
Màn hình
c)
Máy in
d)
Máy chiếu
24.
Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tfí thường bao gồm:
a)
Đĩa mềm, đĩa cfíng, đĩa CD, USB.
b)
Đĩa từ mềm, đĩa từ cfíng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.
c)
Đĩa từ mềm, đĩa từ cfíng, USB, thiết bị chuột.
d)
Đĩa từ mềm, đĩa từ cfíng, bộ nhớ RAM, USB
25.
Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp :
a)
Assembly
b)
Pascal
c)
C/C++
d)
Java
26.
1 byte bằng:
a)
8 bit
b)
16 bit
c)
2 bit (0 và 1)
d)
32 bit
27.
Hệ nhị phân là:
a)
Hệ đếm sfí dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
b)
Hệ đếm sfí dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
c)
Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đfíng sau gấp 10 lần giá trị số đfíng trước nó.
d)
Hệ đếm mà các số 0 và 1 sfí dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị trí mà nó biểu diễn.
28.
Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
a)
Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).
b)
Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.
c)
Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
d)
Thông qua việc biến đôi chúng thành các con số thực.
29.
Hình chữ nhật trong sơ đồ khối là để biểu diễn:
a)
Khối tính toán
b)
Khối điều kiện
c)
Khối vào ra
d)
Khối bắt đầu
30.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Đơn vị điều khiển CU chfía CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính
b)
ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic
c)
Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông tin trong máy tính
d)
CPU là bộ xfí lý trung tâm, thực hiện việc xfí lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ
31.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU.
b)
RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được xfí lý
c)
CPU là bộ xfí lý trung tâm, có chfíc năng điều khiển và xfí lý thông tin.
d)
Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này không bị mất đi khi tắt máy.
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
b)
Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán.
c)
Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xfí lý
d)
Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.
33.
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:
a)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
b)
Hợp ngữ
c)
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
d)
Ngôn ngữ máy
34.
Số AF5616 khi chuyển sang cơ số 2 là số:
a)
1010111101010110
b)
1010101101010110
c)
1010011101010110
d)
1011111101010110
35.
Số 1111111102 chuyển sang hệ cơ số 10 là số:
a)
510
b)
512
c)
614
d)
256
36.
Số 75610 chuyển sang hệ cơ số 2 là số
a)
1011110100
b)
1001110100
c)
1100110110
d)
1000111010
37.
Giá trị ABC16 trong hệ đếm thập lục phân (hệ đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10):
a)
2748
b)
2750
c)
2752
d)
2746
38.
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,…), chọn:
a)
Start → Kích đúp Control panel
b)
Chọn Computer → Kích đúp Control panel
c)
Start→All Programs→Kích Control panel
d)
Kích chuột phải → Kích Control panel
39.
Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường Windows 7. Hướng dẫn sai là:
a)
Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp DS.doc
b)
Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer
c)
Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
d)
Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
40.
Trong cfía sô Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:
a)
Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
b)
Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc
c)
Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc
d)
Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
41.
Tại cfía sô Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Bấm tô hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất
a)
Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.
b)
Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO
c)
Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO
d)
Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO
42.
Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:
a)
Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
b)
Quản lý và điều khiển hoạt động của người sfí dụng
c)
Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
d)
Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
43.
Để chạy một chương trình fíng dụng trong Windows, người sfí dụng có thể:
a)
Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open
b)
Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình
c)
Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
44.
Để di chuyển cfía sô (khi kích thước cfía số không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người sfí dụng dùng thao tác chuột:
a)
Nhiều chương trình fíng dụng khác nhau
b)
Chỉ thực hiện một chương trình
c)
Chỉ thực hiện hai chương trình
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
45.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Kéo thả chuột
b)
Kích chuột
c)
Kích đúp chuột
d)
Trỏ chuột
46.
Trong môi trường Windows, người sfí dụng có thể thực hiện cùng lúc:
a)
Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
b)
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut
c)
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy
d)
Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.
47.
Nhóm các ký tự nào sau đây không được sfí dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp:
a)
*, /, \, “, :, <, >, ?, |
b)
@, $, %,#, !, +, _, {, }
c)
-, (, ), &, ^, [, ], ;
d)
Tất cả các phương án còn lại trên.
48.
Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím:
a)
Ctrl
b)
Shift
c)
Enter
d)
Alt
49.
Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện:
a)
Ấn phím Delete
b)
Kích chuột phải → Delete
c)
Organize → Delete
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
50.
Để chạy một chương trình fíng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào?
a)
. Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình
b)
Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chfía chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình
c)
Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.
d)
. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
51.
Để thay đôi thời gian trong máy tính ta có thể chọn:
a)
Chọn và mở fíng dụng Date and Time trong Control Panel
b)
Chọn fíng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.
c)
Chọn fíng dụng O’Clock trong Control Panel.
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
52.
Hệ điều hành Windows
a)
Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
b)
Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh
c)
Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sfí dụng
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
53.
Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục VD tại thư mục gốc ô đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:
a)
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New→Folder→Gõ VD¿
b)
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD¿
c)
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ VD¿
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
54.
Trong Windows, chương trình tô chfíc và quản lí ô đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là:
a)
Windows Explorer
b)
Control File
c)
Your Computer
d)
Task Manager
55.
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương trình fíng dụng:
a)
Alt+F4
b)
Shift+F4
c)
Ctrl+F4
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
56.
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên Desktop:
a)
Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin
b)
Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes
c)
Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
57.
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượngB. liền kề nhau:
a)
. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
b)
Thực đơn Edit → Select All
c)
Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
d)
. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
58.
Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn:
a)
Nhấn nút New folder trên thanh công cụ
b)
File→New→New & Folder
c)
File→New folder
d)
Organize→New folder
59.
Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai:
a)
File → Cut
b)
Edit → Move to folder
c)
Edit → Cut
d)
Organize → Cut
60.
Để thu nhỏ tất cả các cfía sô đang mở, trừ cfía sô đang sfí dụng, ấn đồng thời hai phím:
a)
Win+Home
b)
Win+P
c)
Win+O
d)
Win+M
61.
Sắp xếp kiểu so le các cfía sô trên màn hình: Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn:
a)
Cascade windows
b)
Show windows stacked
c)
Show windows side by side
d)
Show the desktop
62.
Trong hệ điều hành Windows, để đôi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sfí dụng có thể:
a)
Organize → Rename
b)
File → Rename
c)
Ấn phím F2
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
63.
Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng trong thư mục:
a)
View → Sort by
b)
File → Sort by
c)
Organize → Sort by
d)
Edit → Sort by
64.
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím:
a)
Win+P
b)
Win+L
c)
Win+M
d)
Win+G
65.
Trong Window 7, để di chuyển cfía sô hiện thời (khi kích thước cfía số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím:
a)
Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
b)
Win+
c)
Win+
d)
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
66.
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong WINDOWS ta phải:
a)
Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.
b)
Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.
c)
Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
d)
Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.
67.
Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không tạo được đường tắt:
a)
Edit Send to Desktop (create shortcut)
b)
File New Shortcut
c)
File Send to Desktop (create shortcut)
d)
File Create Shortcut
68.
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cfía sô đang mở, ấn đồng thời hai phím:
a)
Win+M
b)
Win+K
c)
Win+L
d)
Win+P
69.
Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác kích chuột vào nút Start:
a)
Nhấn phím Windows trên bàn phím
b)
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S
c)
Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
d)
Tất cả các phương án còn lại đều sai
100 %
