wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Y tế và Y học xã hội

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Xác định những vấn đề y tế của cộng đồng, xây dựng chính sách y tế có thể thực hiện được và phương hướng, đề án để giải quyết các vấn đề đó là nhiệm vụ của :

a)

Y học xã hội

b)

Y tế Công cộng

c)

Quản lý y tế

d)

Nhân học sức khỏe

e)

Dịch tễ học

2.

Người cán bộ quản lý lãnh đạo y tế phải có kiến thức quản lý chuyên sâu vì lý do sau :

a)

Hiện nay hệ thống tổ chức y tế, hệ thống các dịch vụ y tế ngày càng phát triển

b)

Hiện nay hệ thống tổ chức y tế ngày càng phát triển

c)

Hiện nay hệ thống tổ chức y tế ngày càng phát triển

d)

Hiện nay hệ thống y tế dự phòng ngày càng phát triển

e)

Nhu cầu khám chữa bệnh ngày càng tăng

3.

Công tác quản lý y tế không chỉ dựa trên khoa học tổ chức y tế mà còn yêu cầu sự đóng góp của các khoa học xã hội khác như :

a)

Quản lý hành chính y tế

b)

Khoa học kinh tế xã hội

c)

Kinh tế y tế

d)

Xã hội học y học,đạo đức y học

e)

Luật pháp y tế

4.

Y học xã hội là lý luận, là cơ sở khoa học của :

a)

Kinh tế y tế

b)

Luật pháp y tế

c)

Tổ chức y tế

d)

Xã hội học y học

e)

Dịch tễ học

5.

Tổ chức y tế là cơ sở thực tiễn của :

a)

Kinh tế y tế

b)

Quản lý hành chính y tế

c)

Khoa học kinh tế xã hội

d)

Y học xã hội

e)

Xã hội học y học,đạo đức y học

6.

Sự kết hợp Y học xã hội với tổ chức y tế và một bộ phận của vệ sinh dịch tễ sẽ đồng nghĩa với :

a)

Y học cộng đồng

b)

Y tế công cộng

c)

Y học dự phòng

d)

Vệ sinh xã hội

e)

Y học cộng đồng hoặc y tế công cộng

7.

Y học Xã hội - Y tế Công cộng trở thành môn học ở đại học Berlin do Grothan làm chủ nhiệm bộ môn từ năm :

a)

1970

b)

1920

c)

1946

d)

1945

e)

1980

8.

Ở Liên xô cũ xuất hiện môn học Vệ sinh xã hội và tổ chức y tế tại đại học Moscow từ năm :

a)

1922

b)

1943

c)

1922

d)

1930

e)

1910

9.

Tại Oxford (Anh) đã giảng dạy môn học tổ chức y tế từ năm :

a)

1956

b)

1942

c)

1940

d)

1956

e)

1940

10.

Ở Việt Nam những khái niệm về y tế công cộng và vệ sinh xã hội đã có từ thời Tuệ Tĩnh (thế kỷ 14) và Hải thượng Lãn ông (thế kỷ 18) thể hiện bằng các quan điểm :

4 lines
11.

Đối tượng nghiên cứu của y học xã hội và y tế công cộng là sức khỏe của nhân dân trong mối quan hệ với:

a)

Sức khỏe, thể lực, bệnh tật của cộng đồng

b)

Thực trạng công tác y tế

c)

Môi trường sống và các điều kiện kinh tế xã hội

d)

Các điều kiện tự nhiên.

e)

Nhân học y tế

12.

Phương pháp nghiên cứu chung của Y học xã hội và y tế công cộng là, ngoại trừ :

a)

Phương pháp xã hội học

b)

Phương pháp xã hội hóa dựa trên cơ sở lý luận của chủ nghĩa Mác Lênin

c)

Phương pháp xã hội hóa dựa trên cơ sở lý luận của tư tưởng Hồ chí Minh.

d)

Phương pháp cộng đồng dựa trên cơ sở lý luận của chủ nghĩa Mác Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh

e)

Phương pháp nghiên cứu dịch tễ học lâm sàng

13.

Nghiên cứu tình trạng sức khỏe, bệnh tật, thể lực của nhân dân là đối tượng nghiên cứu của tất cả các ngành khoa học lâm sàng, cận lâm sàng và của nhiều ngành khoa học khác là :

4 lines
14.

các ngành khoa học lâm sàng, cận lâm sàng và của nhiều ngành khoa học khác là : A. Mục tiêu nghiên cứu của Y học xã hội B. Nội dung nghiên cứu của Y học xã hội @C. Phạm vi nghiên cứu của Y học xã hội D. Phương pháp nghiên cứu của Y học xã hội E. Chỉ tiêu nghiên cứu của Y học xã hội

a)

Mục tiêu nghiên cứu của Y học xã hội

b)

Nội dung nghiên cứu của Y học xã hội

c)

Phạm vi nghiên cứu của Y học xã hội

d)

Phương pháp nghiên cứu của Y học xã hội

e)

Chỉ tiêu nghiên cứu của Y học xã hội

15.

Ngành YHXH nghiên cứu tình trạng sức khỏe bệnh tật và thể lực nhân dân trong cái nhìn toàn diện, toàn cục theo xu thế phát triển chung và có liên quan tới sự phát triển của toàn xã hội theo khuynh hướng : @A. Dự phòng tích cực B. Kết hợp chữa bệnh bằng kỹ thuật cao C. Tập trung ngân sách y tế ở tuyến TW D. Tập trung ngân sách y tế ở tuyến cơ sở E. Áp dụng thống kê y tế trong phương pháp

a)

Dự phòng tích cực

b)

Kết hợp chữa bệnh bằng kỹ thuật cao

c)

Tập trung ngân sách y tế ở tuyến TW

d)

Tập trung ngân sách y tế ở tuyến cơ sở

e)

Áp dụng thống kê y tế trong phương pháp

16.

Y học xã hội nghiên cứu về cơ sở khoa học của công tác y tế bao gồm các nội dung, ngoại trừ : A. Nhu cầu của nhân dân trong việc CSSK B. Tổ chức công tác y tế C. Sự lãnh đạo của công tác y tế D. Cán bộ y tế + lịch sử y học,y tế @E. Mô hình sức khỏe bệnh tật

a)

Nhu cầu của nhân dân trong việc CSSK

b)

Tổ chức công tác y tế

c)

Sự lãnh đạo của công tác y tế

d)

Cán bộ y tế + lịch sử y học,y tế

e)

Mô hình sức khỏe bệnh tật

17.

Nghiên cứu lịch sử phát triển y học và y tế Việt nam và các địa phương qua các giai đoạn lịch sử để rút ra các bài học kinh nghiệm, các qui luật và lý luận vận dụng vào việc : A. Đẩy mạnh công tác khám chữa bệnh B. Phát huy y học phòng bệnh @C. Tăng cường có hiệu quả sức khỏe nhân dân D. Tăng cường quan hệ quốc tế trong khám chữa bệnh E. Giảm chi ngân sách y tế

a)

Đẩy mạnh công tác khám chữa bệnh

b)

Phát huy y học phòng bệnh

c)

Tăng cường có hiệu quả sức khỏe nhân dân

d)

Tăng cường quan hệ quốc tế trong khám chữa bệnh

e)

Giảm chi ngân sách y tế

18.

Nghiên cứu tiêu chuẩn cơ cấu , số lượng biên chế cán bộ trong toàn ngành và trong tất cả các cơ sở y tế; bồi dưỡng, đào tạo, qui hoạch và phát triển đội ngũ cán bộ quản lý và lãnh đạo ngành y tế là nội dung nghiên cứu về : A. Cơ sở khoa học của công tác y tế về tài chính y tế B. Cơ sở khoa học của công tác y tế về thiết bị y tế C. Cơ sở khoa học của công tác y tế về dược @D. Cơ sở khoa học của công tác y tế về nhân lực y tế E. Cơ sở khoa học của công tác y tế về kinh

a)

Cơ sở khoa học của công tác y tế về tài chính y tế

b)

Cơ sở khoa học của công tác y tế về thiết bị y tế

c)

Cơ sở khoa học của công tác y tế về dược

d)

Cơ sở khoa học của công tác y tế về nhân lực y tế

e)

Cơ sở khoa học của công tác y tế về kinh

19.

Ngành y tế tìm cách bảo đảm sức khỏe cho con người bằng nhiều con đường, con đường tìm đến sức khỏe thông qua cộng đồng đó là con đường của y học xã hội và y tế công cộng :

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Ngành y tế tìm cách bảo đảm sức khỏe cho con người bằng nhiều con đường, con đường tìm đến sức khỏe thông qua cơ thể sống và xác chết không phải là con đường của y học xã hội và y tế công cộng

a)

Đúng.

b)

Sai.

21.

Y học xã hội và y tế công cộng cũng coi trọng công tác lâm sàng nhưng công tác dự phòng là mục tiêu của y học xã hội và y tế công cộng :

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Sinh y học không coi trọng công tác dự phòng bằng công tác chữa bệnh :

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Con đường đến với sức khỏe của y học lâm sàng là thông qua người bệnh :

a)

Đúng.

b)

Sai.

24.

Con đường đến với sức khỏe của y tế công cộng là thông qua cộng đồng và xã hội:

a)

Đúng.

b)

Sai.

25.

Đối tượng nghiên cứu của YHXH là sức khỏe của nhân dân trong mối quan hệ với môi trường sống và các điều kiện kinh tế xã hội

a)

Đúng.

b)

Sai.

26.

Những thành tựu cơ bản của ngành y tế trong thời kỳ đổi mới :

a)

Củng cố được hệ thống tổ chức y tế cơ sở.Hoàn thiện hệ thống tổ chức y tế cơ sở. Đẩy mạnh công tác vệ sinh phòng bệnh.Sắp xếp lại mạng lưới khám bệnh và chữa bệnh

b)

Củng cố được hệ thống tổ chức y tế cơ sở.

c)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức y tế cơ sở.

d)

Đẩy mạnh công tác vệ sinh phòng bệnh.

e)

Sắp xếp lại mạng lưới khám bệnh và chữa bệnh

27.

Những thành tựu cơ bản của ngành y tế trong thời kỳ đổi mới có ý nghĩa quyết định nhất?

a)

Củng cố và hoàn thiện hệ thống y tế quốc gia đặc biệt là y tế cơ sở.

b)

Củng cố được hệ thống tổ chức y tế cơ sở.

c)

Hoàn thiện hệ thống tổ chức y tế cơ sở.

d)

Đẩy mạnh công tác vệ sinh phòng bệnh.

e)

Sắp xếp lại mạng lưới khám bệnh và chữa bệnh

28.

Thành tựu cơ bản của y tế trong thời kỳ đổi mới?

a)

Mở rộng dịch vụ cung cấp thuốc.

b)

Xóa bỏ bao cấp từng bước thực hiện cơ chế thị trường trong CSSK nhân dân.

c)

Phát triển y học cổ truyền tại cộng đồng.

d)

Hợp tác quốc tế với nhiều nước trên thế giới.

29.

Thành tựu cơ bản của y tế trong thời kỳ đổi mới?

a)

Bước đầu thực hiện xã hội hóa y tế.

b)

Khống chế và đẩy lùi nhiều bệnh dịch nguy hiểm.

c)

Đẩy lùi và loại trừ bệnh sốt rét

30.

Trong thời kỳ đổi mới mô hình bệnh tật của đất nước có nhiều biến đổi ngành y tế đã đối phó và đã quan tâm giải quyết?

a)

Phòng chống các bệnh không nhiễm khuẩn có bước phát triển mới.

b)

Xuất hiện nhiều các bệnh tim mạch và cao huyết áp.

c)

Xuất hiện các bệnh ung thư, tâm thần, cơ xương khớp, các bệnh nghề nghiệp

31.

Trong thời kỳ đổi mới các thành tựu cơ bản và rõ nhất :

a)

Sức khỏe nhân dân được cải thiện.

b)

Sức khỏe nhân dân được cải thiện.

c)

Tuổi thọ trung bình tăng.

d)

Giảm rõ ràng các tỷ lệ chết trẻ em dưới 1 tuổi và dưới 5 tuổi, tỷ lệ chết mẹ

e)

Trẻ sơ sinh có trọng lượng dưới 2.500g giảm

32.

Thành tựu cơ bản của y tế trong thời kỳ đổi mới :

a)

Ngành dược ổn định và hiện đại hóa toàn bộ các dây chuyền SX thuốc.

b)

Các doanh nghiệp dược trung ương đều đạt tiêu chuẩn chất lượng GMP.

c)

Bảo đảm phần lớn nhu cầu thuốc và trang thiết bị thiết yếu

d)

Không để thiếu thuốc.

e)

Bảo đảm SX thuốc trong nước với nhiều dạng bào chế phong phú.

33.

Thành tựu cơ bản của ngành dược là tăng bình quân tiền thuốc của người dân lên nhiều lần :

a)

Tính tới năm 1994 đạt 3,2 USD so với thời kỳ 1986 - 1990.

b)

Tính tới 1994 tăng Lên 6 lần so với thời kỳ 1986 - 1990.

c)

Tính tới 2000 tăng 10 lần so với 1986 - 1990.

d)

Tính tới 2002 tăng 15 lần so với 1986 - 1990

e)

Tính tới 2000 đạt 6,0 USD so với thời kỳ 1986 - 1990.

34.

Tồn tại cơ bản và cũng là cấp bách của y tế trong thời kỳ đổi mới :

a)

Công bằng xã hội trong việc thực hiện chính sách y tế.

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Mất cân đối cung cầu về y tế.

d)

Mặt trái của cơ chế thị trường có nguy cơ ảnh hưởng tới Y đức.

e)

Đội ngũ cán bộ nhất là là bác sĩ tuyến y tế cơ sở thiếu nhiều.

35.

Mục tiêu tổng quát của y tế đến năm 2000 và 2002 :

a)

Giảm tỷ lệ mắc bệnh. Tăng cường sức khỏe. Nâng cao thể lực.Tăng tuổi thọ

b)

Tăng cường sức khỏe.

c)

Nâng cao thể lực

d)

Tăng tuổi thọ

e)

Giảm tỷ lệ mắc bệnh.

36.

Biện pháp thực hiện mục tiêu tới 2002 :

a)

Tăng cường đầu tư y tế cơ sở.Đổi mới quản lý bệnh viện.Tăng cường giáo dục y đức.Tăng khả năng đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về khám chữa bệnh cho nhân dân.

b)

Tăng cường đầu tư y tế cơ sở.

c)

Đổi mới quản lý bệnh viện.

d)

Tăng cường giáo dục y đức.

e)

Tăng khả năng đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về khám chữa bệnh cho nhân dân.

37.

Mục tiêu tổng quát tới 2020 :

a)

Đảm bảo công bằng, nâng chất lượng và hiệu quả chăm sóc y tế, đưa sức khỏe nhân dân đạt mức trung bình của các nước trong khu vực

b)

Đảm bảo công bằng, chất lượng và hiệu quả CSSKND.

c)

Đáp ứng nhu cầu về chăm sóc sức khỏe nhân dân.

d)

Bảo đảm công bằng trong chăm sóc sức khỏe.

e)

Giải quyết cơ bản vấn đề chính sách

38.

Các chỉ tiêu cơ bản đến 2000 và 2020: Tuổi thọ trung bình người Việt nam :

a)

68 tuổi vào năm 2000 và 75 tuổi vào năm 2020.

b)

70 tuổi vào 2002 78 tuổi vào 2020.

c)

70 tuổi vào năm 2002 và 80 tuổi vào năm 2020.

d)

69 tuổi vào năm 2000 và 79 tuổi vào năm 2020

e)

70 tuổi vào năm 2000 và 80 tuổi vào năm 2020.

39.

Biện pháp chủ yếu nhất để thực hiện mục tiêu tổng quát :

a)

Kiện toàn mạng lưới y tế đặc biệt là y tế xã phường, quận huyện.

b)

Đào tạo nhân lực y tế.

c)

Xã hội hóa y tế.

d)

Phát triển y học cổ truyền.

e)

Cung cấp đủ thuốc.

40.

Biện pháp cơ bản nhất để thực hiện kiện toàn và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở :

a)

Chuẩn hóa y tế xã phường tới năm 2010

b)

Biên chế hóa đội ngũ cán bộ y tế phường xã.

c)

Bảo đảm có đủ 100% y tế xã phường thị trấn có bác sĩ.

d)

Coi trọng chính sách cán bộ y tế cơ sở.

e)

Tăng cường đầu tư cho y tế vùng sâu vùng xa vùng dân tộc thiểu số.

41.

Thực trạng y tế từ thời khủng hoảng kinh tế xã hội đến thời kỳ phục hồi được ghi nhận từ những năm nào ( Thời kỳ này đã có 700 trạm y tế trở lại hoạt động ) :

a)

1990 - 1995.

b)

1980 - 1982.

c)

1982 - 1986.

d)

1986 - 1990.

e)

1995 - 2000.

42.

Về cơ bản từ năm nào ngành y tế cơ bản đã xóa xã trắng về y tế ( trong năm này toàn quốc đã có trên 10.000 xã có trạm y tế hoạt động )

a)

1996

b)

1995.

c)

1994.

d)

1997.

e)

1998

43.

Toàn quốc đạt được 40% trạm y tế cơ sở có bác sĩ vào năm nào :

a)

2000

b)

1998.

c)

1999.

d)

1997

e)

2001.

44.

Những tồn tại và khó khăn của ngành y tế cho tới những năm 2000 bao gồm :

a)

Chất lượng chăm sóc sức khỏe còn hạn chế.

b)

Nguy cơ tổn hại tới y tế cộng đồng.

c)

Không đáp ứng kịp thời nhu cầu chăm sóc sức khỏe của nhân dân

d)

Mặt trái của cơ chế thị trường tác động bất lợi.

45.

Chủ trương hợp tác quốc tế về y tế :

a)

Đa dạng hóa.

b)

Đa phương hóa .

c)

Tiếp thu và trao đổi thành tựu y học.

d)

Cùng nhau phát triển y học và y tế.

46.

Các quan điểm chỉ đạo về y tế trong chiến lược y tế có nội dung cơ bản với các quan điểm nào trong các thời kỳ xây dựng ngành y tế Việt nam.

a)

Quan điểm đổi mới (nghị quyết 4 đại hội 7)

b)

Quan điểm truyền thống.

c)

Phương châm y tế.

d)

Nguyên tắc y tế .

47.

Chương trình mục tiêu của ngành nhằm thực hiện chiến lược y tế tới 2020 gồm bao nhiêu chưng trình.

a)

8 chương trình.

b)

9 chương trình.

c)

10 chương trình.

d)

11 chương trình.

e)

12 chương trình.

48.

Các nhóm chương trình y tế quốc gia gồm có bao nhiêu chương trình :

a)

13 chương trình.

b)

10 chương trình.

c)

11 chương trình.

d)

12 chương trình.

e)

9 chương trình.

49.

Định hướng chiến lược công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân đến 2000 và 2020 Tuân theo nghị quyết IV đại hội VII

4 lines
50.

Định hướng chiến lược công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân đến 2000 và 2020 Tuân theo nghị quyết IV đại hội VII

a)

10 chương trình

b)

11 chương trình

c)

12 chương trình

d)

9 chương trình

51.

Từ 1975 đến 1986 có phong trào thực hiện 5 mục tiêu và 5 dứt điểm thì 5 mục tiêu có ý nghĩa chiến lược

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Từ 1975 đến 1986 có phong trào thực hiện 5 mục tiêu và 5 dứt điểm thì 5 dứt điểm có ý nghĩa chiến lược

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chiến lược y tế từ 2000 - 2020 là mục tiêu y tế phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mục tiêu của ngành y tế từ năm 2000 đến 2020 là một bộ phận của mục tiêu quốc gia vì sự nghiệp 'dân giàu , nước mạnh , xã hội công bằng, dân chủ , văn minh:

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chủ trương đề xướng tuyên ngôn AlmaAta xuất phát từ :

a)

Các nước TBCN

b)

Các nước XHCN

c)

Các nước Châu Á

d)

Các nước châu Phi

e)

Các nước châu Mỹ Latin

56.

Tuyên ngôn AlmaAta khẳng định :

a)

Sức khỏe có thể đạt được.cho mọi người.

b)

Sức khỏe là quan trọng.Sức khỏe có thể đạt được.cho mọi ngườiSức khỏe là quyền cơ bản của công dân.

c)

Sức khỏe là quyền cơ bản của công dân.

d)

Sức khỏe là tình trạng không ốm đau khuyết tật và là trạng thái thoải mái hoàn toàn về thể chất, tâm thần và xã hội.

e)

Sức khỏe là quan trọng.

57.

Tuyên ngôn AlmaAta chú trọng biện pháp :

a)

Phát triển Y tế gắn với tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội về CSSK.

b)

Công bằng xã hội về CSSK

c)

Y tế phải tiếp cận với cộng đồng, công bằng xã hội về CSSK, Phát triển Y tế gắn với tăng trưởng kinh tế và dự phòng là cơ bản.

d)

Dự phòng là cơ bản, Y tế phải tiếp cận với cộng đồng.

e)

Công bằng xã hội về CSSK và Y tế phải tiếp cận với cộng đồng.

58.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu :

4 lines
59.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu : @A. Là những chăm sóc thiết yếu được xây dựng trên cơ sở các phương pháp khoa học và kỹ thuật thực hành đơn giản, dễ thực hiện, tiếp cận dễ dàng, chấp nhận được của cộng đồng qua các giai đoạn* B. Là chức năng quan trọng của hệ thống y tế quốc gia. C. Là bộ phận chính để đạt được mục tiêu " Sức khỏe cho mọi người năm 2000". D. Chính là y tế cơ sở ( Đ/v Việt nam ). E. Là chìa khóa mở cánh cửa sức khỏe cho mọi người.

4 lines
60.

Tính nguyên tắc của CSSKBĐ : @A. Tính công bằng.Tính dự phòng tích cực.Tính dự phòng tích cực.Tham gia của cộng đồng.Kỹ thuật thích hợp.Phối hợp liên ngành B. Tính dự phòng tích cực.Phối hợp liên ngành C. Tham gia của cộng đồng.Kỹ thuật thích hợp. D. Kỹ thuật thích hợp. E. Phối hợp liên ngành

4 lines
61.

Nội dung CSSKBĐ của Việt nam gồm : @A. 8 nội dung tối thiểu về CSSKBĐ của TCYTTG + 2 nội dung thêm vào của Việt nam B. Gồm 10 nội dung : chấp nhận sự phù hợp các nội dung tối thiểu của TCYTTG với các nội dung quan trọng của Việt nam . C. 8 nội dung tối thiểu của TCYTTG. D. 10 nội dung cơ bản về y tế ở cơ sở. E. 8 nội dung tối thiểu của TCYTTG 10 nội dung cơ bản về y tế ở cơ sở

4 lines
62.

Phương thức hoạt động chủ yếu CSSKBĐ : @A. Lồng ghép.Phối hợpHoạt động liên ngànhvà Xã hội hóa y tế. B. Phối hợp. C. Hoạt động liên ngành. D. Lồng ghép, hoạt động liên ngành và Xã hội hóa y tế. E. Phối hợpvà Xã hội hóa y tế.

4 lines
63.

Lồng ghép trong CSSKBĐ : @A. Phối hợp các nội dung CSSKBĐ, với các chương trình y tế quốc gia và các chương trình y tế khác với các hoạt độngquản lý y tế và quản lý xã hội vì mục tiêu y tế. B. Phối hợp các hoạt động trong nội bộ ngành y tế nhằm thực hiện mục tiêu y

4 lines
64.

c chương trình y tế quốc gia và các chương trình y tế khác với các hoạt độngquản lý y tế và quản lý xã hội vì mục tiêu y tế.

4 lines
65.

Phối hợp các hoạt động trong nội bộ ngành y tế nhằm thực hiện mục tiêu y tế.

4 lines
66.

Phối hợp các tổ chức xã hội nhằm thực hiện mục tiêu y tế.

4 lines
67.

Phối hợp hoạt động theo ngành dọc với hoạt động cơ sở .

4 lines
68.

Phối hợp các hoạt động y tế với các hoạt động xã hội vì mục tiêu y tế.

4 lines
69.

Huy động các ngành dưới sự điều hành của nhà nước do y tế làm nòng cốt.

4 lines
70.

Huy động các ngành dưới sự điều hành của nhà nước.

4 lines
71.

Huy động các ngành dưới sự diều hành của cấp ủy

4 lines
72.

Huy động các ngành dưới sự điều hành của cấp ủy do y tế làm nòng cốt.

4 lines
73.

Huy động các ngành dưới sự điều hành của y tế.

4 lines
74.

Giáo dục vận động người dân tham gia.Tác động vào cộng đồng.Phối hợp nhiều phương pháp và phương tiện phù hợp với nhóm đối tượng.Xác định vai trò nòng cốt.

4 lines
75.

Giáo dục vận động người dân tham gia.

4 lines
76.

Tác động vào cộng đồng.

4 lines
77.

Phối hợp nhiều phương pháp và phương tiện phù hợp với nhóm đối tượng.

4 lines
78.

Xác định vai trò nòng cốt.

4 lines
79.

Y tế cơ sở của Việt nam chính là :

4 lines
80.

Y tế tuyến chăm sóc sức khỏe ban đầu ( gọi tắt là y tế tuyến ban đầu )

a)

Y tế gia đình.

b)

Y tế cụm dân cư.

c)

Y tế thôn bản.

d)

Y tế xã phường thị trấn.

e)

Y tế huyện quận.

81.

Y tế tuyến tiền ban đầu:

a)

Y tế gia đình.Y tế cụm dân cư.Y tế thôn bản.

b)

Y tế xã phường thị trấn.

c)

Y tế cụm dân cư.

d)

Y tế thôn bản.

e)

Y tế gia đình.

82.

Y tế tuyến hõ trợ trực tiếp ban đầu:

a)

Y tế huyện quận, thị xã

b)

Y tế gia đình.

c)

Y tế cụm dân cư.

d)

Y tế thôn bản.

e)

Y tế xã phường

83.

Y tế tuyến hõ trợ trực tiếp ban đầu:

a)

Y tế huyện quận, thị xã

b)

Y tế gia đình

c)

Y tế cụm dân cư

d)

Y tế thôn bản

e)

Y tế xã phường thị trấn

84.

Sức khỏe là :

a)

Trạng thái không bệnh tật.

b)

Trạng thái thoải mái về thể chất, tâm thần và xã hội

c)

Khả năng thích nghi của cơ thể với môi trường sống.

d)

Trạng thái thoải mái hoàn toàn về thể chất , tâm thần, xã hội + không bệnh tật + quyền cơ bản của con người

e)

Tình trạng không có khuyết tật

85.

Sức khỏe là quyền cơ bản:

a)

Quyền được bảo đảm về CSSK, nghĩa vụ bảo vệ SK mình, bảo vệ SK cộng đồng và bảo vệ môi trường.

b)

Có quyền chọn sức khỏe cho mình, không cần đối với người khác

c)

Có quyền hủy hoại SK mình nếu thấy cần không cần nghỉ đến ảnh hưởng hay không đối với người khác.

d)

Có quyền đòi hỏi có SK không cần nghĩa vụ.

e)

Quyền được phân phối sản phẩm về sức khoể dẫu rằng không có bổn phận làm ra sản phẩm SK.

86.

Khả năng vươn tới sức khoẻ (không bệnh tật ) ở chế độ XHCN đạt được ở người:

a)

Cho tất cả mọi người

b)

Người giàu.

c)

Người nghèo.

d)

Người thành thị.

e)
87.

Khả năng vươn tới sức khoẻ (không bệnh tật ) ở chế độ XHCN đạt được ở người:

a)

Cho tất cả mọi người

b)

Người giàu

c)

Người nghèo

d)

Người thành thị

e)

Người nông thôn

88.

Khả năng vươn tới SK ( không bệnh tật) ở chế độ TBCN đạt được ở người :

a)

Người giàu

b)

Người nghèo

c)

Người thành thị

d)

Người nông thôn

e)

Cho tất cả mọi người

89.

Mục tiêu của công tác CSSKBĐ :

a)

Mọi người không có bệnh , có sức khỏe

b)

Chữa bệnh

c)

Phòng bệnh

d)

Vệ sinh phòng chống dịch

e)

Giáo dục sức khỏe

90.

Mục tiêu của bệnh viện chúng ta :

a)

Cứu chữa và chăm sóc bệnh nhân bằng mọi cách

b)

Có nhiều người bệnh để chữa

c)

Phát triển KHKT

d)

Thực hiện chuyên môn sâu

e)

Dự phòng

91.

Mô hình tổ chức CSSKBĐ ở Việt nam được xem là y tế thuộc khu vực :

a)

Y tế phổ cập

b)

Y tế chuyên sâu

c)

Y tế địa phương

d)

Y tế địa bàn

e)

Y tế ngành

92.

Quan điểm cơ bản của CSSKBĐ thuộc quan điểm nào trong hệ thống quan điểm y tế Việt nam :

a)

Quan điểm dự phòng

b)

Quan điểm chính trị

c)

Quan điểm đông tây y kết hợp

d)

Quan điểm quần chúng

e)

Quan điểm xây dựng nguồn nhân lực y tế

93.

Y tế cộng đồng là :

a)

Y tế cơ sở xã phường, thị trấn

b)

Y tế cơ sở trạm trại, công nông trường xí nghiệp

c)

Y tế cơ quan

d)

Y tế thôn bản, cụm dân cư

e)

Y tế quận huyện

94.

Đơn vị nhỏ nhất của y tế trong hệ thống y tế quốc gia :

a)

Y tế xã phường thị trấn

b)

Y tế gia đình

c)

Y tế cụm dân cư

d)

Y tế thôn bản

e)

Y tế khu vực

95.

Cơ chế quản lý điều hành trong CSSKBĐ ở cơ sở :

4 lines
96.

Hệ thống chăm sóc y tế ( chăm sóc sức khỏe ) là :

a)

Hệ thống dọc của ngành y tế, coi trọng bệnh viên, thầy thuốc, nhân viên y tế.

b)

Hệ thống tổng hợp có sự hợp tác liên ngành.

c)

Hệ thống chữa bệnh là chủ yếu.

d)

Hệ thống chú ý điều trị cho cá nhân.

e)

Hệ thống dọc của một ngành coi trọng vai trò thầy thuốc.

97.

Hệ thống chăm sóc sức khỏe ban đầu là :

a)

Hệ thống tổng hợp, phân bố đều, hợp tác liên ngành, coi trọng dự phòng, tăng cường bảo vệ sức khỏe cộng đồng kết hợp với chữa bệnh.

b)

Hệ thống tổng hợp.

c)

Coi trọng dự phòng.

d)

Hệ thống dọc của ngành y tế.

e)

Hệ thống kết hợp chú ý nhiều đến vùng khó khăn.

98.

Y tế cơ sở (Xã phường thị trấn ) là y tế cộng đồng :

4 lines
99.

Y tế cơ sở ( Xã phường thị trấn ) là y tế CSSKBĐ :

4 lines
100.

Đối tượng của CSSKBĐ là cá nhân người bệnh:

4 lines
101.

Đối tượng của chăm sóc y tế là cộng đồng :

4 lines
102.

CSSKBĐ nặng về chữa bệnh làm cho vai trò người dân trở nên chủ động và tự giác

4 lines
103.

CSSKBĐ phải là nội dung quan trọng của y tế cơ sở :

4 lines
104.

CSSKBĐ là chăm sóc thiết yếu của cộng đồng với phương pháp thực hành dễ thực hiện dễ chấp nhận đối với cộng đồng :

4 lines
105.

Hiện nay ngành y tế nước ta đang sử dụng bảng phân loại quốc tế về bệnh tật lần thứ

a)

10

b)

9

c)

8

d)

11

e)

12

106.

Phân loại quốc tế về bệnh tật làn thứ 10 được xây dựng vào năm

a)

1983

b)

1982

c)

1981

d)

1984

e)

1985

107.

Nội dung bảng Phân loại quốc tế về bệnh tật làn thứ 10 được xây dựng có

a)

21 chương

b)

20 chương

c)

22 chương

d)

23 chương

e)

24 chương

108.

Nội dung bảng Phân loại quốc tế về bệnh tật làn thứ 10 được xây dựng có

a)

21 chương

b)

20 chương

c)

22 chương

d)

23 chương

e)

24 chương

109.

Phân chia chung các yếu tố tác động đến mô hình bệnh tật là

a)

Các yếu tố biến đổi và các yếu tố không biến đổi

b)

Các yếu tố không biến đổi

c)

Câc yếu tố về chính quyền

d)

Các yếu tố biến đổi

e)

Các yếu tố biến đổi Các yếu tố không biến đổi Các yếu tố về chính quyền

110.

Yếu tố nào là thuộc yếu tố không biến đổi về tác động đến mô hình bệnh tật

a)

Học vấn-->điên

b)

Tuổi+giới+di truyền

c)

Chính sách y tế

d)

Thuốc lá

e)

Sức khoẻ

111.

Yếu tố nào là thuộc yếu tố không biến đổi về tác động đến mô hình bệnh tật

a)

Nước sạch-->điên

b)

Thuốc là

c)

Chính trị

d)

Giới

e)

Học vấn

112.

Yếu tố nào là thuộc yếu tố cấu trúc thấp về sự tác động đến mô hình bệnh tật

a)

Chế độ ăn-->chập mạch

b)

Hoà bình và ổn định chính trị

c)

Nước sạch

d)

Chế độ ăn Hoà bình và ổn định chính trị

e)

Nước sạch Hoà bình và ổn định chính trị

113.

Yếu tố nào là thuộc yếu tố cấu trúc cao về sự tác động đến mô hình bệnh tật

a)

Chế độ ăn

b)

Hoà bình

c)

Ổn định chính trị

d)

Yếu tố di truyền

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

114.

Mô hình sức khoẻ của các nước trên thế giới chia làm các loại hính thái sau

4 lines
115.

Mô hình sức khoẻ của các nước trên thế giới chia làm các loại hính thái sau

a)

Hình thái A và B

b)

Hình thái A,B,C

c)

Hình thái A,B , C và D

d)

Hình thái A,B ,C,D và E

e)

Hình thái A,B, C,D,E và F

116.

Mô hình bệnh tạt các nước chậm phát triển thuộc hình thái

a)

Hình thái A

b)

Hình thái B

c)

Hình thái C

d)

Hình thái D

e)

Hình thái F

117.

Mô hình bệnh tật các nước đang phát triển thuộc hình thái

a)

Hình thái B

b)

Hình thái A

c)

Hình thái C

d)

Hình thái D

e)

Hình thái F

118.

Mô hình bệnh tật các nước đang phát triển thuộc hình thái

a)

Hình thái B

b)

Hình thái A

c)

Hình thái C

d)

Hình thái D

e)

Hình thái F

119.

Theo báo cáo của Tổ chức y tế thế giới năm 2002, bệnh không lây nhiễm chiếm tỷ lệ

a)

58,5%

b)

88,5%

c)

68,5%

d)

78,5%

e)

65,8%

120.

Theo báo cáo thống kê của Bộ y tế năm 2002, tỷ lệ mắc về tai nạn, ngộ độc chấn thương là

a)

9,18%

b)

8,19%

c)

7.12%

d)

10,18%

e)

11,19%

121.

Theo báo cáo thống kê của Bộ y tế năm 2001, bệnh có tỷ lệ mác cao nhất tại các bệnh viện ở nước ta là

a)

Chấn thương trong sọ

b)

Viêm phế quản

c)

Viêm dạ dày

d)

Ung thư

e)

Tiêu chảy

122.

Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong ở trẻ em ở các nước phát triển là bệnh

a)

Tiêu chảy

b)

Ho gà

c)

Sởi

d)

Viêm dạ dày

e)

Bại liệt

123.

TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÀNH Y TẾ Ở VIỆT NAM Chọn hình thức tổ chức y tế chủ đạo cho y tế các nước theo định hướng TBCN

a)

Y tế tư nhân

b)

Y tế nhà nước

c)

Y tế có bảo hiểm

d)

Y tế hỗn hợp

e)

Y tế tập thể

124.

Chọn hình thức tổ chức y tế chủ đạo cho y tế các nước theo định hướng XHCN:

a)

Y tế nhà nước ( do nhà nước quản lý )

b)

Y tế tư nhân

c)

Y tế có bảo hiểm

d)

Y tế hỗn hợp

e)

Y tế tập thể

125.

Chọn hình thức tổ chức y tế chủ đạo cho y tế các nước đang phát triển theo định hướng XHCN:

a)

Y tế nhà nước ( do nhà nước quản lý )

b)

Y tế tư nhân

c)

Y tế có bảo hiểm

d)

Y tế hỗn hợp

e)

Y tế tập thể

126.

Chọn hình thức tổ chức y tế chủ đạo cho y tế các nước đang phát triển theo định hướng TBCN:

a)

Y tế tư nhân

b)

Y tế nhà nước (do nhà nước quản lý )

c)

Y tế có bảo hiểm

d)

Y tế hỗn hợp

e)

Y tế tập thể

127.

Chọn khuynh hướng cơ bản của y tế theo định hướng XHCN hiện nay

a)

Coi trọng cả phòng bệnh và chữa bệnh chú trọng công bằng xã hội

b)

Coi trọng phòng bệnh, phòng bệnh ít tốn kém , có hiệu quả

c)

Coi trọng chữa bệnh , phát triển KHKT và trang thiết bị hiện đại, đắt tiền

d)

Coi trọng cả phòng bệnh và chữa bệnh chú trọng phát triển kỹ thuật hiện đại

e)

Coi trọng chữa bệnh , phát triển KHKT và trang thiết bị hiện đại, đắt tiền.Coi trọng cả phòng bệnh và chữa bệnh chú trọng phát triển kỹ thuật hiện đại

128.

Chọn khuynh hướng cơ bản của y tế theo định hướng TBCN :

a)

Coi trọng chữa bệnh , phát triển KHKT và trang thiết bị hiện đại, đắt tiền

b)

Coi trọng phòng bệnh, phòng bệnh ít tốn kém , có hiệu quả

c)

Coi trọng cả phòng bệnh và chữa bệnh chú trọng công bằng xã hội

d)

Coi trọng cả phòng bệnh và chữa bệnh chú trọng phát triển kỹ thuật hiện đại

e)

Coi