wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 10 - CUỐI HỌC KÌ 1

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Địa lí học là khoa học nghiên cứu về

a)

thể tổng hợp lãnh thổ

b)

trạng thái của vật chất

c)

tính chất lí học các chất

d)

nguyên lí chung tự nhiện

2.

Môn Địa lí phổ thông có kiến thức bắt nguồn từ khoa học

a)

Địa lí tự nhiện

b)

Địa lí kinh tế - xã hội

c)

Địa lí dân cư

d)

Địa lí

3.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện

a)

chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

b)

giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

c)

tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

d)

động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ

4.

Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các hiện tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc

b)

phân bố tập trung theo điểm

c)

phân bố theo tuyến

d)

phân bố ở phạm vi rộng

5.

Phương pháp khoanh vùng thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

phân bố tập trung theo điểm

b)

phân bố ở những khu vực nhất định

c)

phân bố ở phạm vi rộng lớn

d)

phân bố phân tán, lẻ tẻ

6.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

a)

có sự phân bố theo những điểm cụ thể

b)

có sự di chuyển theo các tuyến

c)

có sự phân bố theo tuyến

d)

có sự phân bố rải rác

7.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động biểu hiện được nội dung nào sau đây của một cơn bão?

a)

Cường độ, khối lượng di chuyển của bão

b)

Hướng, động lực phát triển của bão

c)

Tốc độ, cấu trúc của bão

d)

Hướng, tần suất hoạt động của bão

8.

Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

phân bố không đồng đều

b)

phân bố khắp lãnh thổ

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ

d)

phân bố theo những điểm cụ thể

9.

Để trình bày và giải thích chế độ mưa của vùng núi Tây Bắc ở Việt Nam, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây?

a)

Khí hậu và địa hình

b)

Địa hình và địa chất

c)

Thủy văn và địa hình

d)

Địa chất và đất đai

10.

Những vật liệu chủ yếu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

a)

các kim loại

b)

các phi kim loại

c)

đá và khoáng vật

d)

các chất hữu cơ

11.

Loại đá nào sau đây thuộc nhóm đá mac-ma?

a)

Đá Sét

b)

Đá Hoa

c)

Đá gơ-nai

d)

Đá ba-dan

12.

Các mảng kiến tạo không đứng yên mà thường xuyên có sự dịch chuyển do

a)

chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

b)

hoạt động các dòng đối lưu trong lớp man-ti

c)

lực hút từ các hành tinh khác trong hệ Mặt Trời

d)

nguồn năng lượng từ bức xạ Mặt Trời

13.

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường là nơi như thế nào?

a)

Con người tập trung đông

b)

Vùng bất ổn của Trái Đất

c)

Tập trung nhiều đồng bằng

d)

Có cảnh quan rất đa dạng

14.

Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm có

a)

Đất, nước và không khí

b)

Đại dương, lục địa và núi

c)

Một số mảng kiến tạo

d)

Các loại đá nhất định

15.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

b)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

c)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

d)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

16.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

b)

Khác nhau giữa các mùa trong một năm.

c)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

d)

Lệch hướng chuyển động của các vật thể.

17.

Giới hạn xa nhất về phía Bắc mà tia sáng Mặt Trời có thể chiểu thẳng góc là vị trí nào?

a)

Vĩ độ 23°B

b)

Vòng cực Bắc

c)

Vĩ độ 30°B

d)

Chí tuyến Bắc

18.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

b)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

19.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Cực

b)

Chí tuyến

c)

Xích đạo

d)

Vòng cực

20.

Nơi nào sau đây trong năm có một ngày luôn là toàn đêm?

a)

Chí tuyến Nam.

b)

Vòng cực.

c)

Chí tuyến Bắc.

d)

Xích đạo.

21.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng từ các vụ nổ thiên thể.

c)

năng lượng ở trong lòng Trái Đất.

d)

năng lượng do con người gây ra.

22.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất không dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Nâng lên, hạ xuống.

b)

Biển tiến và biển thoái.

c)

Bão, lụt và hạn hán.

d)

Uốn nếp hoặc đứt gãy.

23.

Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là

a)

tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.

b)

tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.

c)

tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.

d)

tầng badan, tầng granit, tầng đá trầm tích

24.

Động đất, núi lửa diễn ra nhiều nhất ở khu vực nào trên Trái Đất?

a)

Ở các mảng kiến tạo đại dương.

b)

Trên các mảng kiến tạo lục địa.

c)

Ở trung tâm của các mảng kiến tạo.

d)

Ranh giới tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

25.

Phong hóa lí học là

a)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóang vật và hóa học.

b)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học.

c)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học.

26.

Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?

a)

Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.

b)

Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.

c)

Địa hình xâm thực, địa hình băng tích.

d)

Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.

27.

Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua quá trình

a)

phong hóa, bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ.

b)

bóc mòn, vận chuyển.

c)

vận chuyển, phong hóa.

d)

phong hóa, bóc mòn, bồi tụ.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tầng đá trầm tích?

a)

A. Phân bố thành một lớp liên tục theo bắc-nam.

b)

B. Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất.

c)

C. Do vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.

d)

D. Có nơi rất mỏng, nơi dày tới khoảng 15km.

29.

Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Man-ti tạo thành lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất được gọi là

a)

A. khí quyển.

b)

B. thủy quyển.

c)

C. thạch quyển.

d)

D. thổ nhưỡng quyển.

30.

Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm do

a)

A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất giảm.

b)

B. độ ẩm không khí càng lớn, bức xạ mặt trời giảm.

c)

C. ảnh hưởng của biển càng lớn, gió càng mạnh.

d)

D. góc chiếu sáng của bức xạ mặt trời càng lớn.

31.

Tầng nào sau đây của khí quyển chứa phần lớn khối lượng không khí và có ảnh hưởng lớn đến đời sống của con người?

a)

A. Tầng đối lưu.

b)

B. Tầng bình lưu.

c)

C. Tầng giữa.

d)

D. Tầng ngoài.

32.

Khí quyển là

a)

A. lớp không khí sát mặt đất, luôn chịu tác động của con người.

b)

B. lớp không khí trên cao, có vai trò ngăn chặn tia cực tím, bảo vệ sự sống của con người.

c)

C. lớp không khí bao quanh Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của vũ trụ, trước hết là Mặt Trời.

d)

D. lớp không khí thuộc tầng đối lưu, nơi xảy ra các hiện tượng như: mây, mưa, sấm, chớp,...

33.

Từ xích đạo đi về hai cực, nhiệt độ trung bình năm

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không đổi

d)

giảm sau đó tăng

34.

Càng vào sâu trong lục địa, biên độ nhiệt năm

a)

càng tăng

b)

càng giảm

c)

không đổi

d)

tăng sau đó giảm

35.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

chí tuyến, cực

b)

xích đạo, chí tuyến

c)

ôn đới, chí tuyến

d)

cực, xích đạo

36.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ là do

a)

ảnh hưởng của núi

b)

bề mặt đệm khác nhau

c)

ảnh hưởng của biển

d)

nhiệt lượng của bức xạ mặt trời

37.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực

b)

Chí tuyến

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

38.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?

a)

Tín phong bán cầu Bắc

b)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến

c)

Tín phong bán cầu Nam

d)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương

39.

Các vành đai nào sau đây là áp thấp?

a)

Cực, chí tuyến

b)

Ôn đới, xích đạo

c)

Xích đạo, chí tuyến

d)

Chí tuyến, ôn đới

40.

Tính chất của gió Mậu dịch là gì?

a)

Lạnh khô

b)

Nóng ẩm

c)

Ẩm

d)

Khô

41.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

c)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

d)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

42.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

C. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

D. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

43.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

bán cầu Nam lên Bắc

b)

vĩ độ cao về vĩ độ thấp

c)

bán cầu Bắc xuống Nam

d)

vĩ độ thấp về vĩ độ cao

44.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng

b)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh

c)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội

d)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội

45.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

đổi chiều theo mùa

b)

nóng lạnh thất thường

c)

chảy về hướng đông

d)

chảy về hướng tây

46.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi?

a)

Thực vật, hồ đầm

b)

Lượng mưa tăng lên

c)

Độ dốc lòng sông

d)

Hàm lượng phù sa tăng

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Tác động theo các thứ tự

b)

Không ảnh hưởng nhau

c)

Có mối quan hệ với nhau

d)

Không đồng thời tác động

48.

Nhân tố nào sau đây sẽ tác động đến các đặc tính lí, hóa của đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Quyết định thành phần khoáng vật

c)

Quyết định thành phần cơ giới

d)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất

b)

Thường ở tầng trên cùng của đất

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ

d)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất

51.

Lớp vật chất tơi xốp nằm trên cùng bề mặt lục địa có khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, khoáng, nước, nhiệt, khí cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là gì?

a)

Sinh quyển

b)

Thổ nhưỡng

c)

Khí quyển

d)

Thủy quyển

52.

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?

a)

Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.

b)

Do những nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.

c)

Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.

d)

Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

53.

Góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ là nguyên nhân dẫn tới quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất.

b)

Quy luật địa đới.

c)

Quy luật địa ô.

d)

Quy luật đai cao.

54.

Biểu hiện của quy luật đai cao là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ.

b)

vĩ độ.

c)

độ cao.

d)

vùng.

55.

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật

a)

Quy luật nhịp điệu.

b)

Quy luật thống nhất.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật phi địa đới.

56.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà.

d)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.