wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4 KI 1

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Để nhân hoá con vật, cây cối hoặc đồ vật... chúng ta có mấy cách?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

2.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” , "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Miêu tả sự vật bằng từ ngữ để tả người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

3.

"Bác phượng gìa sừng sững giữa sân trường."

Sự vật "phượng" trong câu văn trên không được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Bác

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: già

c)

Nói chuyện với cây phuọng như đang nói chuyện với người lớn tuổi

4.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: "Ông trời mặc áo giáp đen ra trận."?

a)

Ông trời

b)

áo giáp đen

c)

trận đánh

5.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Lan tặng Mai một món quà.

b)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta.

c)

Những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

d)

Cô gà mái Mơ dẫn con đi kiếm mồi.

6.

Tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào trong câu thơ sau: "Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con." ?

a)

Nói chuyện với sự vật như nói với con người

b)

Gọi tên sự vật như gọi tên con người

c)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người

7.

Cho câu văn: "Chị gió nhè nhẹ bay qua, làm dịu bớt cái nắng đầu hè.!", tác giả đã gọi "gió" là gì?

a)

b)

chị

c)

d)

anh

8.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

9.

Cho câu văn: " Khuôn mặt tròn xoe của cô đồng hồ được bọc trong lớp thuỷ tinh trong suốt .", từ ngữ nào chứng tỏ "đồng hồ" đã được nhân hoá?

a)

khuôn mặt tròn xoe

b)

c)

thuỷ tinh trong suốt

d)

khuôn mặt tròn xoe; cô

10.

Từ ngữ nào chứng tỏ chiếc thước kẻ được nhân hoá trong câu văn sau:

"Anh thước kẻ luôn trung thực và nghiêm túc."

a)

thước kẻ

b)

trung thực

c)

nghiêm túc

d)

anh, trung thực, nghiêm túc

11.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Đàn cò trắng bay dập dờn qua cánh đồng.

b)

Đàn cò trắng trên cánh đồng.

c)

Đàn cò trắng chở nắng qua cánh đồng.

d)

Đàn cò trắng như bông.

12.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Ếch kêu ồm ộp.

b)

Ếch ngồi lá sen.

c)

Ếch ngồi học bài.

d)

Đôi mắt ếch tròn xoe.

13.

Phép nhân hóa trong câu sau được tạo ra bởi cách nào?

Nàng vẹt này có bộ lông sặc sỡ.

a)

Gọi vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả hoạt động, đặc điểm của vật bằng những từ ngữ để tả người

c)

Nói chuyện với vật thân mật như nói chuyện với con người

14.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

c)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

15.

 

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Ngọn mùng tơi nhảy múa.

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

16.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

“ Hè về,(1) những cây phượng ở góc sân trường, (2) đơm hoa đỏ rực.”

a)

a. Dấu phẩy số (1)

b)

b. Dấu phẩy số (2)

c)

c. Cả 2 dấu phẩy

17.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bởi cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng

a)

Gọi vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả hoạt động, đặc điểm của vật bằng những từ ngữ để tả người

c)

Nói chuyện với vật thân mật như nói chuyện với con người

18.

Giấy đỏ buồn không thắm

Mực đọng trong nghiên sầu

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

19.

Chọn ý đúng nhất nói về tác dụng của biện pháp nhân hóa:

a)

Làm cho câu văn, bài văn thêm cụ thể, sinh động, gợi cảm ; làm cho thế giới đồ vật, cây cối, con vật gần gũi với con người hơn.

b)

tạo ra những hình ảnh cụ thể, sinh động vì phần lớn đều lấy cái cụ thể đối chiếu với cái không cụ thể hoặc kém cụ thể hơn, giúp mọi người hình dung được sự vật, sự việc cần nói tới và cần miêu tả

c)

Giúp cho câu văn hàm súc, gợi trí tưởng tượng bay bổng

d)

để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh bằng cách nhấn mạnh, lặp lại

20.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

c)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

21.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

22.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

23.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Tôi cảm nhận được nỗi lưu luyến của bà tôi và cùng với cảm giác đó, tôi nhận ra vẻ hài lòng, ………….. ở ánh mắt bà.

a)

vui vẻ

b)

mãn nguyện

c)

phấn khởi

24.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

25.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

26.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

27.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

28.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

29.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

30.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

31.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

32.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

33.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

34.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

35.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

36.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

37.

Từ " đề nghị"trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

38.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

39.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

40.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


41.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

42.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

43.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

44.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

45.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

46.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

47.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

48.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

49.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

50.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa