Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YBM 3 - TEST 2 - PART 56

Total questions: 66

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
issue a warning
a)
đưa ra cảnh báo
b)
cố gắng làm gì, nỗ lực làm gì
c)
adj. bỏ trống, trống
d)
máy chơi điện tử
2.
influential
a)
adj. có tầm ảnh hưởng
b)
(adj) thuộc chiến lược
c)
tranh luận, tranh cãi
d)
(adj) linh hoạt
3.
strictly
a)
adv. /striktli/ một cách nghiêm khắc
b)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
c)
đông đúc với
d)
tiết lộ, công bố
4.
attempt to do sth
a)
cố gắng làm gì, nỗ lực làm gì
b)
sự kéo dài hạn chót
c)
adj. không đủ, thiếu
d)
giá trị doanh nghiệp
5.
vacant
a)

adj. trống, bỏ trống

b)
adj. không đủ, thiếu
c)
giá trị doanh nghiệp
d)
tranh luận, tranh cãi
6.
game console
a)
adj. không đủ, thiếu
b)
(n) sự cam kết
c)
adj. nhiều
d)
(adj) có nhiều tham vọng
7.
strategic
a)

adj. thuộc chiến lược

b)
Sự gia hạn
c)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
d)
đông đúc với
8.
controversial
a)
tranh luận, tranh cãi
b)
(n.) /rɪˈkruːtər/ Nhà tuyển dụng
c)
trước, trước khi
d)
kể từ đó
9.
flexible
a)
(adj) linh hoạt
b)
so sánh với
c)
adj., n. /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
d)
(adj.)Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
10.
deadline extension
a)
sự kéo dài hạn chót
b)
v. đẩy nhanh, xúc tiến
c)
v: củng cố, hợp nhất, thống nhất
d)
giao nhiệm vụ cho ai
11.
insufficient
a)
adj. không đủ, thiếu
b)
(v) thay thế, thế chỗ
c)
/,vedʤi'teəriən/ (n) người ăn chay (a) ăn chay
d)
(v) đảm bảo, cam đoan
12.
corporate values
a)
giá trị doanh nghiệp
b)
adj. ấm cúng, thoải mái
c)
adj. có nhiều cảnh đẹp
d)
tình cờ nghe được
13.
renewal
a)
Sự gia hạn
b)
n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
c)
(adj) năng suất, hiệu quả
d)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
14.
qualification
a)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
b)
trước, trước khi
c)
kể từ đó
d)
so sánh với
15.
be crowded with
a)
đông đúc với
b)
thông báo cho ai về cái gì
c)
(n) sự cam kết
d)
adj. nhiều
16.
reveal = disclose = unveil
a)
tiết lộ, công bố
b)
adj., n. /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
c)
(adj.)Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
d)
(v) thay thế, thế chỗ
17.
inform sb of(about) sth
a)
thông báo cho ai về cái gì
b)
phối hợp, hợp tác với ai
c)
tham gia vào, tiến hành
d)
adj /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế, thực tiễn
e)
each other
18.
a commitment (to sth/to do sth)
a)
(n) sự cam kết
b)
(adj) năng suất, hiệu quả
c)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
d)
giảm giá trị hàng trên invoice
19.
multible
a)
adj. nhiều
b)
giải thích rõ ràng
c)
v. chứng kiến, n. nhân chứng
d)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
20.
ambitious
a)
(adj) có nhiều tham vọng
b)
(v) xác nhận, xác thực
c)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
d)
[prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo
21.
tailored
a)
a. phù hợp
b)
v. cắt tỉa
c)
n. hương thơm
d)
(n) sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
22.
analyst
a)
n. nhà phân tích
b)
(n) hương thơm
c)
kết cấu, bố cục
d)
n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
23.
transition
a)
sự chuyển tiếp
b)
cố gắng làm gì đó
c)
tuân theo, làm theo
d)
/ˈspeʃəlaɪz/ .v. chuyên về...
24.
consumption
a)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
b)
tham gia vào, tiến hành
c)
adj /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế, thực tiễn
d)
each other
25.
awareness
a)
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
b)
/,vedʤi'teəriən/ (n) người ăn chay (a) ăn chay
c)
(v) đảm bảo, cam đoan
d)
phối hợp, hợp tác với ai
26.
recruit
a)
(v) tuyển mộ (thêm nhân viên), (n) người mới tuyển vào
b)
tham gia vào, tiến hành
c)
adj /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế, thực tiễn
d)
each other
27.
recruiter
a)
(n.) /rɪˈkruːtər/ Nhà tuyển dụng
b)
(v) đảm bảo, cam đoan
c)
phối hợp, hợp tác với ai
d)
tham gia vào, tiến hành
28.
prior to=before=previous
a)
trước, trước khi
b)
(v) xác nhận, xác thực
c)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
d)
[prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo
29.
ever since
a)
kể từ đó
b)
fast
c)
adj. ấm cúng, thoải mái
d)
adj. có nhiều cảnh đẹp
30.
compared to
a)
so sánh với
b)
adj. có nhiều cảnh đẹp
c)
tình cờ nghe được
d)
giải thích rõ ràng
31.
equivalent
a)
adj., n. /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
b)
v. cắt tỉa
c)
n. hương thơm
d)
(n) sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
32.
accountable
a)
(adj.)Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
b)
(adj) năng suất, hiệu quả
c)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
d)
giảm giá trị hàng trên invoice
33.
substitute
a)
(v) thay thế, thế chỗ
b)
v: củng cố, hợp nhất, thống nhất
c)
giao nhiệm vụ cho ai
d)
v. Miễn
34.
vegetarian
a)
/,vedʤi'teəriən/ (n) người ăn chay (a) ăn chay
b)
v. Miễn
c)
(v) xác nhận, xác thực
d)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
35.
assure sb that
a)
(v) đảm bảo, cam đoan
b)
n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
c)
(adj) năng suất, hiệu quả
d)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
36.
to collaborate with sb
a)
phối hợp, hợp tác với ai
b)
cố gắng làm gì, nỗ lực làm gì
c)
adj. bỏ trống, trống
d)
máy chơi điện tử
37.
engage in
a)
tham gia vào, tiến hành
b)
(adj) thuộc chiến lược
c)
tranh luận, tranh cãi
d)
(adj) linh hoạt
38.
practical
a)
adj /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế, thực tiễn
b)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
c)
đông đúc với
d)
tiết lộ, công bố
39.
one another
a)
each other
b)
sự kéo dài hạn chót
c)
adj. không đủ, thiếu
d)
giá trị doanh nghiệp
40.
strive (to do sth. / for sth.)
a)
cố gắng làm gì đó
b)
adj. không đủ, thiếu
c)
giá trị doanh nghiệp
d)
tranh luận, tranh cãi
41.
conform to=comply with
a)
tuân theo, làm theo
b)
(n) sự cam kết
c)
adj. nhiều
d)
(adj) có nhiều tham vọng
42.
specialize in
a)
/ˈspeʃəlaɪz/ .v. chuyên về...
b)
Sự gia hạn
c)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
d)
đông đúc với
43.
expedite
a)
v. đẩy nhanh, xúc tiến
b)
(n.) /rɪˈkruːtər/ Nhà tuyển dụng
c)
trước, trước khi
d)
kể từ đó
44.
consolidate
a)
v: củng cố, hợp nhất, thống nhất
b)
so sánh với
c)
adj., n. /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
d)
(adj.)Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
45.
to delegate sth to sb
a)
giao nhiệm vụ cho ai
b)
v. đẩy nhanh, xúc tiến
c)
v: củng cố, hợp nhất, thống nhất
d)
giao nhiệm vụ cho ai
46.
waive
a)
v. Miễn
b)
(v) thay thế, thế chỗ
c)
/,vedʤi'teəriən/ (n) người ăn chay (a) ăn chay
d)
(v) đảm bảo, cam đoan
47.
verify = confirm = affirm
a)
(v) xác nhận, xác thực
b)
(n.) /rɪˈkruːtər/ Nhà tuyển dụng
c)
trước, trước khi
d)
kể từ đó
48.
privilege
a)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
b)
adj. ấm cúng, thoải mái
c)
adj. có nhiều cảnh đẹp
d)
tình cờ nghe được
49.
proficiency in
a)
[prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo
b)
giải thích rõ ràng
c)
v. chứng kiến, n. nhân chứng
d)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
50.
in compliance with
a)
phù hợp với, tuân theo
b)
sự chuyển tiếp
c)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
d)
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
51.
swift
a)
fast
b)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
c)
đông đúc với
d)
tiết lộ, công bố
52.
cozy
a)
adj. ấm cúng, thoải mái
b)
cố gắng làm gì, nỗ lực làm gì
c)
adj. bỏ trống, trống
d)
máy chơi điện tử
53.
scenic
a)
adj. có nhiều cảnh đẹp
b)
(adj) thuộc chiến lược
c)
tranh luận, tranh cãi
d)
(adj) linh hoạt
54.
overhear
a)
tình cờ nghe được
b)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
c)
đông đúc với
d)
tiết lộ, công bố
55.
to spell sth out
a)
giải thích rõ ràng
b)
tham gia vào, tiến hành
c)
tranh luận, tranh cãi
d)
(adj) linh hoạt
56.
witness
a)
v. chứng kiến, n. nhân chứng
b)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
c)
v. cắt tỉa
d)
n. hương thơm
57.
nevertheless = however = nonetheless
a)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
b)
v. cắt tỉa
c)
n. hương thơm
d)
(n) sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
58.
trim
a)
v. cắt tỉa
b)
n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
c)
(adj) năng suất, hiệu quả
d)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
59.
fragrance
a)
n. hương thơm
b)
trước, trước khi
c)
kể từ đó
d)
so sánh với
60.
disposal
a)
(n) sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
b)
thông báo cho ai về cái gì
c)
(n) sự cam kết
d)
adj. nhiều
61.
scent
a)
(n) hương thơm
b)
adj., n. /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
c)
(adj.)Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
d)
(v) thay thế, thế chỗ
62.
Texture
a)
kết cấu, bố cục
b)
phối hợp, hợp tác với ai
c)
tham gia vào, tiến hành
d)
adj /ˈpræk.tɪ.kəl/ thực tế, thực tiễn
63.
pattern
a)
n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
b)
(adj) năng suất, hiệu quả
c)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
d)
giảm giá trị hàng trên invoice
64.
productive
a)
(adj) năng suất, hiệu quả
b)
cố gắng làm gì, nỗ lực làm gì
c)
adj. bỏ trống, trống
d)
máy chơi điện tử
65.
explore
a)
v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
b)
(adj) thuộc chiến lược
c)
tranh luận, tranh cãi
d)
(adj) linh hoạt
66.
Underbilling
a)
giảm giá trị hàng trên invoice
b)
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
c)
đông đúc với
d)
tiết lộ, công bố