wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 8 E10

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
1. activity
a)
Hoạt động
b)
hòa bình thế giới
c)
chào đón
d)
tiêm vắc xin
2.
2. advantage
a)
Lợi ích
b)
Hội thảo
c)
Tải lên
d)
Không quen thuộc
3.
3. article
a)
Bài báo, bài viết
b)
Lợi ích
c)
Tổ chức Thương mại Thế giới
d)
hòa bình thế giới
4.
4. ask
a)
Yêu cầu
b)
Bài báo, bài viết
c)
Lợi ích
d)
Tổ chức Thương mại Thế giới
5.
5. audio-visual
a)
Nghe-nhìn
b)
Yêu cầu
c)
Bài báo, bài viết
d)
Lợi ích
6.
6. backache
a)
Đau lưng
b)
Nghe-nhìn
c)
Yêu cầu
d)
Bài báo, bài viết
7.
7. blended learning
a)
Học kết hợp (giữa học truyền thống và học trực tuyến)
b)
Đau lưng
c)
Nghe-nhìn
d)
Yêu cầu
8.
8. combine
a)
Kết hợp
b)
Học kết hợp (giữa học truyền thống và học trực tuyến)
c)
Đau lưng
d)
Nghe-nhìn
9.
9. common
a)
Thông thường
b)
Kết hợp
c)
Học kết hợp (giữa học truyền thống và học trực tuyến)
d)
Đau lưng
10.
10. communication
a)
Giao tiếp
b)
Thông thường
c)
Kết hợp
d)
Học kết hợp (giữa học truyền thống và học trực tuyến)
11.
11. connection
a)
Sự kết nối
b)
Giao tiếp
c)
Thông thường
d)
Kết hợp
12.
12. contact
a)
Kết nối
b)
Sự kết nối
c)
Giao tiếp
d)
Thông thường
13.
13. control
a)
Điều kiển
b)
Kết nối
c)
Sự kết nối
d)
Giao tiếp
14.
14. conversation
a)
Cuộc trò chuyện
b)
Điều kiển
c)
Kết nối
d)
Sự kết nối
15.
15. develop
a)
Phát triển
b)
Cuộc trò chuyện
c)
Điều kiển
d)
Kết nối
16.
16. digital
a)
(thuộc) truyền thông
b)
Phát triển
c)
Cuộc trò chuyện
d)
Điều kiển
17.
17. directly
a)
Một cách trực tiếp
b)
(thuộc) truyền thông
c)
Phát triển
d)
Cuộc trò chuyện
18.
18. disadvantage
a)
Bất lợi
b)
Một cách trực tiếp
c)
(thuộc) truyền thông
d)
Phát triển
19.
19. discuss
a)
Thảo luận
b)
Bất lợi
c)
Một cách trực tiếp
d)
(thuộc) truyền thông
20.
20. discussion
a)
Cuộc thảo luận
b)
Thảo luận
c)
Bất lợi
d)
Một cách trực tiếp
21.
21. distraction
a)
Sự sao lãng
b)
Cuộc thảo luận
c)
Thảo luận
d)
Bất lợi
22.
22. download
a)
Tải xuống
b)
Sự sao lãng
c)
Cuộc thảo luận
d)
Thảo luận
23.
23. effective
a)
Hiệu quả
b)
Tải xuống
c)
Sự sao lãng
d)
Cuộc thảo luận
24.
24. exchange
a)
Trao đổi
b)
Hiệu quả
c)
Tải xuống
d)
Sự sao lãng
25.
25. express
a)
Bày tỏ
b)
Trao đổi
c)
Hiệu quả
d)
Tải xuống
26.
26. face-to-face
a)
Gặp mặt trực tiếp
b)
Bày tỏ
c)
Trao đổi
d)
Hiệu quả
27.
27. familiar with
a)
Quen thuộc với
b)
Gặp mặt trực tiếp
c)
Bày tỏ
d)
Trao đổi
28.
28. feature
a)
Đặc điểm
b)
Quen thuộc với
c)
Gặp mặt trực tiếp
d)
Bày tỏ
29.
29. field trip
a)
Chuyến đi thực tế
b)
Đặc điểm
c)
Quen thuộc với
d)
Gặp mặt trực tiếp
30.
30. geography
a)
Môn địa lý
b)
Chuyến đi thực tế
c)
Đặc điểm
d)
Quen thuộc với
31.
31. give a chance
a)
Cho cơ hội
b)
Môn địa lý
c)
Chuyến đi thực tế
d)
Đặc điểm
32.
32. global warming
a)
Nóng lên toàn cầu
b)
Cho cơ hội
c)
Môn địa lý
d)
Chuyến đi thực tế
33.
33. have access to
a)
Kết nối tới
b)
Nóng lên toàn cầu
c)
Cho cơ hội
d)
Môn địa lý
34.
34. high-speed
a)
Tốc độ cao
b)
Kết nối tới
c)
Nóng lên toàn cầu
d)
Cho cơ hội
35.
35. homework
a)
Bài tập về nhà
b)
Tốc độ cao
c)
Kết nối tới
d)
Nóng lên toàn cầu
36.
36. idea
a)
Ý tưởng
b)
Bài tập về nhà
c)
Tốc độ cao
d)
Kết nối tới
37.
37. immediately
a)
Ngay lập tức
b)
Ý tưởng
c)
Bài tập về nhà
d)
Tốc độ cao
38.
38. improve
a)
Cải thiện
b)
Ngay lập tức
c)
Ý tưởng
d)
Bài tập về nhà
39.
39. individual
a)
Cá nhân
b)
Cải thiện
c)
Ngay lập tức
d)
Ý tưởng
40.
40. information
a)
Thông tin
b)
Cá nhân
c)
Cải thiện
d)
Ngay lập tức
41.
41. install
a)
Cài đặt
b)
Thông tin
c)
Cá nhân
d)
Cải thiện
42.
42. instruction
a)
Sự hướng dẫn
b)
Cài đặt
c)
Thông tin
d)
Cá nhân
43.
43. knowledge
a)
Kiến thức
b)
Sự hướng dẫn
c)
Cài đặt
d)
Thông tin
44.
44. landmark
a)
Điểm mốc, cột mốc
b)
Kiến thức
c)
Sự hướng dẫn
d)
Cài đặt
45.
45. lifelong
a)
Suốt đời
b)
Điểm mốc, cột mốc
c)
Kiến thức
d)
Sự hướng dẫn
46.
46. material
a)
Tài liệu
b)
Suốt đời
c)
Điểm mốc, cột mốc
d)
Kiến thức
47.
47. method
a)
Phương pháp
b)
Tài liệu
c)
Suốt đời
d)
Điểm mốc, cột mốc
48.
48. modern
a)
Hiện đại
b)
Phương pháp
c)
Tài liệu
d)
Suốt đời
49.
49. original
a)
Độc đáo
b)
Hiện đại
c)
Phương pháp
d)
Tài liệu
50.
50. outline
a)
Dàn ý
b)
Độc đáo
c)
Hiện đại
d)
Phương pháp
51.
51. pace
a)
Nhịp độ
b)
Dàn ý
c)
Độc đáo
d)
Hiện đại
52.
52. pay attention
a)
Chú ý
b)
Nhịp độ
c)
Dàn ý
d)
Độc đáo
53.
53. prepare
a)
Chuẩn bị
b)
Chú ý
c)
Nhịp độ
d)
Dàn ý
54.
54. presentation
a)
Bài thuyết trình
b)
Chuẩn bị
c)
Chú ý
d)
Nhịp độ
55.
55. project
a)
Dự án
b)
Bài thuyết trình
c)
Chuẩn bị
d)
Chú ý
56.
56. result
a)
Kết quả
b)
Dự án
c)
Bài thuyết trình
d)
Chuẩn bị
57.
57. revise
a)
Ôn bài
b)
Kết quả
c)
Dự án
d)
Bài thuyết trình
58.
58. role
a)
Vai trò
b)
Ôn bài
c)
Kết quả
d)
Dự án
59.
59. search for
a)
Tìm kiếm
b)
Vai trò
c)
Ôn bài
d)
Kết quả
60.
60. short-sightedness
a)
Tật cận thị
b)
Tìm kiếm
c)
Vai trò
d)
Ôn bài
61.
61. specific
a)
Cụ thể
b)
Tật cận thị
c)
Tìm kiếm
d)
Vai trò
62.
62. strategy
a)
Chiến thuật
b)
Cụ thể
c)
Tật cận thị
d)
Tìm kiếm
63.
63. suitable
a)
Phù hợp
b)
Chiến thuật
c)
Cụ thể
d)
Tật cận thị
64.
64. tablet
a)
Máy tính bảng
b)
Phù hợp
c)
Chiến thuật
d)
Cụ thể
65.
65. take note
a)
Ghi chú
b)
Máy tính bảng
c)
Phù hợp
d)
Chiến thuật
66.
66. technical
a)
(thuộc) kĩ thuật
b)
Ghi chú
c)
Máy tính bảng
d)
Phù hợp
67.
67. tip
a)
Mẹo
b)
(thuộc) kĩ thuật
c)
Ghi chú
d)
Máy tính bảng
68.
68. unfamiliar
a)
Không quen thuộc
b)
Mẹo
c)
(thuộc) kĩ thuật
d)
Ghi chú
69.
69. upload
a)
Tải lên
b)
Không quen thuộc
c)
Mẹo
d)
(thuộc) kĩ thuật
70.
70. workshop
a)
Hội thảo
b)
Tải lên
c)
Không quen thuộc
d)
Mẹo