wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12A3 cuối kì 1

Total questions: 160

Worksheet time: 40hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thực dân Anh chia Ấn Độ thành hai quốc gia Ấn Độ và Pakistan dựa trên cơ sở
a)
A. kinh tế.
b)
B. lãnh thổ.
c)
C. văn hóa.
d)
D. tôn giáo.
2.
Câu 2: Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì
a)
A. có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập.
b)
B. tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập.
c)
C. châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy".
d)
D. phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất.
3.
Câu 3. Từ cuối thập niên 90 thế kỉ XX đã xuất hiện tổ chức liên kết chính trị - kinh tế khu vực lớn nhất hành tinh là
a)
A. Liên hợp quốc.
b)
B. Liên minh châu Âu.
c)
C. Tổ chức thống nhất châu Phi.
d)
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
4.
Câu 4. Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai
a)
A. đang diễn ra ác liệt.
b)
B. bước vào giai đoạn kết thúc.
c)
C. bùng nổ.
d)
D. đã kết thúc hoàn toàn.
5.
Câu 5. Cơ quan nào của tổ chức Liên hợp quốc đóng vai trò quan trọng trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới?
a)
A. Ban Thư kí.
b)
B. Tòa án Quốc tế.
c)
C. Hội đồng Bảo an.
d)
D. Đại hội đồng.
6.
Câu 6. Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á- ASEAN là
a)
A. tranh thủ sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.
b)
B. tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
c)
C. củng cố được an ninh, quốc phòng.
d)
D. học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học- kĩ thuật tiên tiến.
7.
Câu 7. Mục tiêu bao quát nhất của Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động là
a)
A. đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
b)
B. thực hiện "chiến lược toàn cầu", đưa Mĩ trở thành nước lãnh đạo thế giới.
c)
C. cuộc các nước đồng minh phải lệ thuộc vào Mĩ.
d)
D. ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới tiêu diệt các nước XHCN trên thế giới.
8.
Câu 8. Thành tựu quan trọng nhất về kinh tế của Liên Xô đạt được từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là gì?
a)
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử
b)
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
c)
C. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới.
d)
D. Phóng thành công tàu vũ trụ Phương Đông.
9.
Câu 9. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Trở thành quốc gia có vũ khí nguyên tử lớn nhất thế giới.
b)
B. Làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô.
c)
C. Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
d)
D. Tạo thế cân bằng về lực lượng quân sự đối với Mĩ.
10.
Câu 10. Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
a)
A. hướng về châu Á với khẩu hiệu: “châu Á của người châu Á”
b)
B. liên minh chặt chẽ với Liên Xô.
c)
C. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
d)
D.thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập tích cực.
11.
Câu 11. Nguyên nhân hàng đầu giúp cho kinh tế Nhật Bản phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Biết tận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới.
b)
B. Vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc đề ra chiến lược phát triển.
c)
C. Con người Nhật Bản có ý chí vươn lên, được đào tạo chu đáo, cần cù lao động.
d)
D. Nhờ cải cách ruộng đất và dân chủ hóa lao động.
12.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa lịch sử sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa?
a)
A. Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế.
b)
B. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập tự do.
c)
C. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc.
d)
D. Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc.
13.
Câu 13. Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh với Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự.
b)
B. diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại
c)
C. gây ra nhiều hậu quả nặng nề cho nhân loại.
d)
D. làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
14.
Câu 14. Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
a)
A. quá trình thống nhất thị trường trên thế giới.
b)
B. sự phát triển của quan hệ thương mại thế giới.
c)
C. sự ra đời của các công ty đa quốc gia.
d)
D. cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
15.
Câu 15. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
a)
A. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11 - 2007).
b)
B. Việt Nam gia nhập ASEAN (7 - 1995).
c)
C. Campuchia gia nhập ASEAN (4 - 1999).
d)
D. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2 - 1976).
16.
Câu 16. Tổng thống da đen đầu tiên của nước Cộng hòa Nam Phi sau khi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc là
a)
A. Phiđen Cátxtơrô.
b)
B. Gan-đi.
c)
C. Nenxơn Manđêla.
d)
D. Nenxơn Cácxô.
17.
Câu 17. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Liên Xô.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Anh.
18.
Câu 18. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là
a)
A. Mĩ - Anh - Pháp.
b)
B. Mĩ - Đức - Nhật Bản.
c)
C. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.
d)
D. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản.
19.
Câu 19. Sự kiện khởi đầu gây nên cuộc Chiến tranh lạnh là sự ra đời của
a)
A. “Kế hoạch Mácsan”.
b)
B. tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
c)
C. Tố chức Hiệp ước Vácsava.
d)
D. “Học thuyết Truman”.
20.
Câu 20. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ triển khai Chiến lược toàn cầu với tham vọng
a)
A. tiêu diệt Liên Xô.
b)
B. chi phối đồng mình.
c)
C. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
d)
D. làm bá chủ thế giới.
21.
Câu 21. Đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai là gì?
a)
A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
C. Hình thành từ xu thế toàn cầu hóa.
d)
D. Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ.
22.
Câu 22. Năm 1945, những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập?
a)
A. Việt Nam, Lào, Campuchia.
b)
B. Việt Nam, Inđônêxia, Mianma.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Lào.
d)
D. Việt Nam, Inđônêxia, Lào.
23.
Câu 23. Một trong những nhiện vụ trọng tâm của Liên Xô trong những năm 1945-1950 là
a)
A. xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật.
b)
B. mở rộng quan hệ đối ngoại.
c)
C. khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
d)
D. thu đựợc nhiều lợi nhuận sau chiến tranh.
24.
Câu 24. Liên minh Châu Âu (EU) là một tổ chức hợp tác liên minh trong lĩnh vực
a)
A. chính trị, quân sự, tiền tệ, đối ngoại.
b)
B. kinh tế, tiền tệ, tài chính.
c)
C. kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh.
d)
D. kinh tế, tài chính, văn hóa và an ninh.
25.
Câu 25. Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX trở đi, Nhật Bản trở thành
a)
A. nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới.
b)
B. trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới.
c)
C. một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
d)
D. siêu cường tài chính số một thế giới.
26.
Câu 26. Sự ra đời của tổ chức NATO (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
a)
A. Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.
b)
B. Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.
c)
C. Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa hai phe .
d)
D. Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.
27.
Câu 27. Điểm khác nhau về nhiệm vụ của cách mạng Campuchia so với cách mạng Lào trong những năm 1954- 1970 là
a)
A. kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược.
b)
B. tiến hành cách mạng XHCN.
c)
C. thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
d)
D. thực hiện đường lối hoà bình trung lập.
28.
Câu 28. Sự giống nhau cơ bản của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc với công cuộc đổi mới ở Việt Nam là
a)
A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
b)
B. tập trung đổi mới về chính trị.
c)
C. tập trung phát triển thương mại quốc tê.
d)
D. tập trung phát triển khoa học- kĩ thuật.
29.
Câu 29. Sự giống nhau của trật tự Vécxai – Oasinhtơn và trật tự hai cực Ianta
a)
A. đều là trật tự thế giới do các nước thắng trận sau chiến tranh thế giới lập ra.
b)
B. là sự đối đầu của hai phe, hai cực trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh.
c)
C. đều là trật tự chịu ảnh hưởng của hai phe đối đầu: tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
d)
D. đều là trật tự chịu ảnh hưởng của các nước tư bản chủ nghĩa, đứng đầu là Mĩ.
30.
Câu 30. Điểm chung nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất và lần thứ hai là gì?
a)
A. Bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống và sản xuất.
b)
B. Phát minh ra nhiều loại vũ khí.
c)
C. Đạt nhiều thành tựu trên lĩnh vực công nghệ.
d)
D.Khắc phục hậu quả của thiên tai, dịch bệnh.
31.
Câu 31. Từ năm 1946 đến năm 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra cuộc nội chiến giữa
a)
A. Đảng cộng sản và thế lực thân Mĩ.
b)
B. Quốc dân Đảng và thế lực thân Mĩ.
c)
C. Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản.
d)
D. Đảng cộng sản với các lực lượng quân phiệt miền bắc.
32.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?
a)
A. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn.
b)
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
c)
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
d)
D. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau.
33.
Câu 33. Sự kiện nào sau đây được đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La tinh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Thắng lợi của cách mạng Ê-cu-a-đo.
b)
B. Thắng lợi của cách mạng Mê-hi-cô.
c)
C. Thắng lợi của cách mạng Cu ba.
d)
D. Thắng lợi của cách mạng Pê ru.
34.
Câu 34. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ Latinh được gọi là “Lục địa bùng cháy” vì
a)
A. nền kinh tế Mĩ Latinh có những chuyển biến mạnh mẽ.
b)
B. Mĩ Latinh khôi phục được chủ quyền.
c)
C. phong trào đấu tranh nghị trường ở Mĩ Latinh diễn ra mạnh mẽ.
d)
D. cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mĩ Latinh.
35.
Câu 35. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên?
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Anh
d)
D. Pháp.
36.
Câu 36. Nội dung nào không phải là nhiệm vụ cấp bách đặt ra cho các nước Đồng minh đầu năm 1945?
a)
A. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
b)
B. Nhanh chóng khác phục hậu quả chiến tranh.
c)
C. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
d)
D. Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.
37.
Câu 37. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
a)
A. Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
b)
B. Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.
c)
C. Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người.
d)
D. Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo.
38.
Câu 38. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Tạo thế cân bằng về lực lượng quân sự đối với Mĩ.
b)
B. Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
c)
C. Trở thành quốc gia có vũ khí nguyên tử lớn nhất thế giới.
d)
D. Tạo thế cân bằng về sản xuất vũ khí hạt nhân với Anh.
39.
Câu 39. Năm 1957, Liên Xô đạt được thành tựu tiêu biểu nào về khoa học - kĩ thuật?
a)
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
b)
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
c)
C. Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đất.
d)
D. Đưa con người lên thám hiểm Mặt Trăng.
40.
Câu 40. Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô bắt tay vào khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. thu được nhiều chiến phí.
b)
B. chiếm được nhiều thuộc địa.
c)
C. Bị tổn thất nặng nề trong chiến tranh.
d)
D. bị các nước phương Tây bao vây cấm vận
41.
Câu 41. Trong năm 1945, tận dụng cơ hội phát xít Nhật đầu hàng Đồng mình, những quốc gia nào ở Đông Nam Á tuyến bố độc lập?
a)
A. Việt Nam. Lào, Inđônêxia.
b)
B. Việt Nam, Lao. Thai Lan.
c)
C. Việt Nam, Lào, Philippin.
d)
D. Việt Nam, Lào, Campuchia.
42.
Câu 42. Năm 1960, với 17 quốc gia giành được độc lập, lịch sử ghi nhận là
a)
A. Năm châu Phi.
b)
B. Năm châu Á
c)
C. Năm châu Mĩ.
d)
D. Năm châu Âu.
43.
Câu 43. Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là chống lại chế độ
a)
A. độc tài thân Mĩ.
b)
B. thực dân cũ.
c)
C. phân biệt chủng tộc.
d)
D. độc tài Batixta.
44.
Câu 44. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mục tiêu đấu tranh của nhân dân Ấn Độ là
a)
A. chống thực dân Anh, đối độc lập dân tộc.
b)
B. là đồ chế độ phong kiến, giành ruộng đất cho nông dân.
c)
C. sử dụng bạo lực vũ trang, giành độc lập dân tộc.
d)
D. chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc.
45.
Câu 45. Đối với Trung Quốc, sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1911949) có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Đánh dấu cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Trung Quốc đã hoàn thành triệt để.
b)
B. Đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do, tiến lên CNXH.
c)
C. Lật đổ chế độ phong kiến, đưa Trung Quốc bước vào kí nguyên độc lập, tự do.
d)
D. Đưa Trung Quốc trở thành nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở châu Á.
46.
Câu 46. Nhận xét nào sau đây về Hiệp ước Bali (1976) của tổ chức ASEAN là không đúng?
a)
A. Mở ra thời kì mới của tổ chức ASEAN.
b)
B. Chấm dứt hoàn toàn sự mâu thuẫn giữa các nước trong khu vực.
c)
C. Xác định nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
d)
D. Cũng cố và tăng cường quan hệ giữa các nước.
47.
Câu 47. Điểm giống nhau về nhiệm vụ của cách mạng Lào và cách mạng Campuchia những năm 1945 - 1954 là
a)
A. kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
b)
B. kháng chiến chống đế quốc Mĩ.
c)
C. tiến hành cách mạng XHCN.
d)
D. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
48.
Câu 48. Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai có tác động nào sau đây?
a)
A. Dẫn tới sự ra đời của nhà nước XHCN đầu tiên.
b)
B. Dân đến sự xác lập của trật tự thế giới hai cực Ianta.
c)
C. Phương thức sản xuất TBCN được hình thành.
d)
D. Phạm vi ảnh hưởng của các nước đế quốc bị thu hẹp.
49.
Câu 49. Điểm khác biệt cơ bản giữa phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mi Latinh so với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, châu Phi là đấu tranh
a)
A. xóa bỏ chế độ độc tài thân Mĩ thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ.
b)
B. chống chủ nghĩa thực dân cũ và tay sai để giành độc lập dân tộc.
c)
C. giành độc lập, tự do và đi lên xây dựng CNXH.
d)
D. chống chủ nghĩa thực dân cũ giành độc lập dân tộc bằng đấu tranh chính trị
50.
Câu 50. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
b)
B. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
d)
D. Tập trung sản xuất và tư bản cao.
51.
Câu 51. Nguyên nhân khách quan nào giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự suy yếu của Liên Xô.
b)
B. Sự viện trợ của Mĩ.
c)
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên.
d)
D. Thắng lợi phong trào giải phóng dân tộc.
52.
Câu 52. Học thuyết Phucưđa (1977) của Nhật Bản chủ trương củng cố mối quan hệ với các nước
a)
A. Mĩ Latinh.
b)
B. Tây Âu.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Châu Á.
53.
Câu 53. Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân ra đời của Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Nhu cầu liên kết hợp tác để cùng nhau phát triển
b)
B. Hợp tác liên kết nhằm thoát khỏi sự lệ thuộc.
c)
C. Ảnh hưởng của xu thế toàn cầu hóa.
d)
D. Liên kết để đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa.
54.
Câu 54. Nội dung nào dưới đây không phải là điểm tương đồng về nguyên nhân phát triển kinh tế của Mĩ và Nhật Bản trong những năm 50 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
a)
A. Vai trò quản lí, điều tiết có hiệu quả của nhà nước.
b)
B. Áp dụng liền bộ khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
c)
C. Lãnh thổ rộng, giàu tài nguyên, nhân công dồi dào.
d)
D. Các tập đoàn từ bản có sức sản xuất lớn, năng lực cạnh tranh cao.
55.
Câu 55. Nội dung nào sau đây không làm rõ nhận định Liên minh châu Âu EU là tổ chức liên kết kinh tế chính trị khu vực lớn nhất hành tinh?
a)
A. Số lượng thành viên đồng nhất
b)
B. Hợp tác trên nhiều lĩnh vực nhất.
c)
C. hiếm hơn 1/4 GDP của toàn thế giới.
d)
D. Ra đời sớm nhất, có ảnh hưởng lớn nhất.
56.
Câu 56. Điểm chung về nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. khai thác, bóc lột tài nguyên và nhân công ở thuộc địa.
b)
B. khai thác hiệu quả tài nguyên, khoảng sản trong nước.
c)
C. mua các phát minh và áp dụng hiệu quả và sản xuất.
d)
D. có sự điều chỉnh kịp thời các chính sách của Nhà nước.
57.
Câu 57. Điểm khác nhau về nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản so với các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. áp dụng hiệu quả thành tựu khoa học - kĩ thuật.
b)
B. tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển.
c)
C. sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
d)
D. chi phí cho quốc phòng thấp.
58.
Câu 58. Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô bắt đầu tan vỡ?
a)
A. Sự phân chia đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị lanta (1945).
b)
B. Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh (1947).
c)
C. Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập khối Hiệp ước Vácsava (1955).
d)
D. Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương - NATO (1949).
59.
Câu 59. Nội dung nào không phải là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự chênh lệnh về trình độ phát triển.
b)
B. CNXH trở thành hệ thống.
c)
C. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
d)
D. Những ảnh hưởng to lớn của Liên Xô.
60.
Câu 60. Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh và những cuộc chiến tranh thế giới đã qua là
a)
A. làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
b)
B. chủ yếu diễn ra trong phạm vi không gian giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
c)
C. diễn ra trên mọi lĩnh vực nhưng không xung đột trực tiếp bằng quân sự.
d)
D. thắng lợi thuộc về cường quốc có sức mạnh quân sự.
61.
Câu 61. Định ước Henxinki (1975) và Hiệp ước Bali (1976) đều có điểm giống nhau là
a)
A. tăng cường sự trao đổi và hợp tác về khoa học kĩ thuật.
b)
B. mở ra xu thế "nhất thế hóa" khu vực và kết nối hai châu lục Á -Âu.
c)
C. tăng cường sự hợp tác liên minh khu vực trên lĩnh vực ngoại giao.
d)
D. xác định nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
62.
Câu 62. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là
a)
A. diễn ra trên một số lĩnh vực quan trọng.
b)
B. diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
c)
C. diễn ra với qui mô và tốc độ chưa từng thấy.
d)
D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
63.
Câu 63. Hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX đến nay là
a)
A. xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. dẫn tới những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư.
c)
C. xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ.
d)
D. đưa tới sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử.
64.
Câu 64. Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
a)
A. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
B. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.
c)
C. Sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia.
d)
D. Việc duy trì liên minh Mĩ - Nhật.
65.
Câu 65. Tham gia Hội nghị Ianta (2/1945) bao gồm các nước
a)
A. Anh, Pháp, Mĩ.
b)
B. Anh, Liên Xô, Trung Quốc.
c)
C. Liên xô, Trung Quốc, Mĩ.
d)
D. Liên Xô, Anh, Mĩ.
66.
Câu 66. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới” là mục đích hoạt động của tổ chức
a)
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
b)
B. Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO).
c)
C. Liên minh châu Âu (EU).
d)
D. Liên hợp quốc (UN).
67.
Câu 67. Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốt-xđam (tháng 7/1945), việc giải giáp quân đội
a)
A. Anh -Pháp.
b)
B. Anh - Mỹ.
c)
C. Pháp - Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. Anh - Trung Hoa Dân quốc.
68.
Câu 68. Thành tựu của Liên Xô đạt được trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật năm 1961 là
a)
A. phóng thành công tên lửa đạn đạo.
b)
B. chế tạo thành công bom nguyên tử.
c)
C. phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào quỹ đạo trái đất.
d)
D. phóng tàu vũ trụ đưa I.Gagarin bay vòng quanh trái đất.
69.
Câu 69. Thành tựu của Liên Xô đạt được trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật năm 1957 là
a)
A. phóng thành công tên lửa đạn đạo.
b)
B. chế tạo thành công bom nguyên tử.
c)
C. phóng tàu vũ trụ đưa I.Gagarin bay vòng quanh trái đất.
d)
D. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
70.
Câu 70. Năm 1949, quốc gia nào sau đây phá vỡ thể độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ?
a)
A. Hà Lan.
b)
B. Thụy Sĩ.
c)
C. Thụy Điển.
d)
D. Liên Xô.
71.
Câu 71. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á giành được độc lập vào năm 1945?
a)
A. Mã Lai.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Miến Điện.
d)
D. Inđônêxia.
72.
Câu 72. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945), phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi diễn ra sớm nhất ở khu vực
a)
A. Nam Phi.
b)
B. Đông Phi.
c)
C. Tây Phi.
d)
D. Bắc Phi.
73.
Câu 72. Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
a)
A. vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.
b)
B. Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.
c)
C. 5 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1967.
d)
D. Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.
74.
Câu 74. Nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Việt Nam và Lào trong cuộc đấu tranh giành độc lập năm 1945?
a)
A. Tinh thần đoàn kết của nhân dân hai nước.
b)
B. Truyền thống yêu nước, đấu tranh bất khuất của dân tộc.
c)
C. Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương.
d)
D. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
75.
Câu 75. Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.
b)
B. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
c)
C. Hệ thống XHCN hình thành và ngày càng phát triển.
d)
D. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
76.
Câu 76. Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Lần lượt gia nhập ASEAN.
b)
B. Trở thành các nước công nghiệp mới.
c)
C. Tham gia vào Liên hợp quốc.
d)
D. Đều giành được độc lập.
77.
Câu 77. Quốc gia nào sau đây ở Đông Bắc Á trở thành một trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Brunây.
c)
C. Inđônêxia.
d)
D. Hàn Quốc.
78.
Câu 78. Một trong những nước tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Iran.
d)
D. Thái Lan.
79.
Câu 79. Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX, Ấn Độ đã tự túc được lương thực là nhờ tiến hành cuộc cách mạng nào dưới đây?
a)
A. Cách mạng công nghiệp.
b)
B. Cách mạng xanh.
c)
C. Cách mạng chất xám.
d)
D. Cách mạng nông nghiệp.
80.
Câu 80. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, trong khoa học – kĩ thuật và công nghệ, Nhật Bản tập trung vào lĩnh vực
a)
A. công nghiệp năng lượng.
b)
B. công nghiệp quốc phòng.
c)
C. công nghiệp vũ trụ.
d)
D. công nghiệp dân dụng.
81.
Câu 81. Nước đi đầu trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
a)
A. Anh.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Liên Xô.
d)
D. Pháp.
82.
Câu 82. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào đề ra chiến lược toàn cầu?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Pháp.
d)
D. Anh
83.
Câu 83. Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
a)
A. hướng về các nước Châu Á.
b)
B. hướng về các nước Tây Âu.
c)
C. cải thiện quan hệ với Liên Xô.
d)
D. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
84.
Câu 84. Nguyên nhân chung thúc đẩy kinh tế phát triển mạnh mẽ của Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. đều có lãnh thổ rộng lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. đều coi xuất khẩu hàng hóa là nhân tố quyết định cho sự phát triển.
c)
C. đều lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
d)
D. vai trò quản lí và điều tiết hợp lí, có hiệu quả của nhà nước.
85.
Câu 85. Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản trong những năm 1950 - 2000 là gì?
a)
A. Không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ở mức hai con số.
c)
C. Chịu sự cạnh tranh các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Là trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.
86.
Câu 86. Học thuyết Phucưđa (1977) của Nhật Bản chủ trương củng cố mối quan hệ với các nước
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Mỹ Latinh.
c)
C. Tây Âu.
d)
D. Châu Á.
87.
Câu 87. Tổ chức kinh tế - chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh thế giới thứ 2 đến nay là
a)
A. ASEAN.
b)
B. APEC.
c)
C. CENTO.
d)
D. EU.
88.
Câu 88. Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
a)
A. cục diện “Chiến tranh lạnh”.
b)
B. xu thế toàn cầu hóa.
c)
C. sự hình thành các liên minh kinh tế.
d)
D. sự ra đời các khối quân sự đối lập.
89.
Câu 89. Nội dung nào là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự chênh lệnh về trình độ phát triển.
b)
B. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
c)
C. CNXH trở thành hệ thống.
d)
D. Những ảnh hưởng to lớn của Liên Xô.
90.
Câu 90. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
a)
A. Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.
b)
B. Xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.
c)
C. Tạo nên sự phân chia đối lập giữa Đông Âu và Tây Âu.
d)
D. Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.
91.
Câu 91. Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh?
a)
A. Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.
b)
B. Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.
c)
C. Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.
d)
D. Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.
92.
Câu 92. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
C. sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.
d)
D. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
93.
Câu 93. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại từ những năm 40 của thế kỉ XX có nguồn gốc sâu xa từ
a)
A. sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.
b)
B. yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.
c)
C. nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia.
d)
D. những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất.
94.
Câu 94. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia là một trong những biểu hiện của xu thế
a)
A. hợp tác và đấu tranh.
b)
B. toàn cầu hóa.
c)
C. hòa hoãn tạm thời.
d)
D. đa phương hóa.
95.
Câu 95. Nội dung nào là nguyên nhân sâu xa dẫn đến việc Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh chống Liên Xô và Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô.
b)
B. Liên Xô có ảnh hưởng ngày càng lớn ở châu Âu và châu Âu.
c)
C. CNXH trở thành hệ thống thế giới, từ Đông Âu đến châu Á.
d)
D. Mĩ trở thành nước giàu mạnh nhất, nắm độc quyền vũ khí nguyên tử.
96.
Câu 96. Nội dung nào không phải là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự chênh lệnh về trình độ phát triển.
b)
B. CNXH trở thành hệ thống.
c)
C. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
d)
D. Những ảnh hưởng to lớn của Liên Xô.
97.
Câu 97. Nguồn gốc sâu xa dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô Mĩ là do
a)
A. CNXH trở thành hệ thống.
b)
B. sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
c)
C. Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
d)
D. Liên Xô trở thành chỗ dựa của cách mạng thế giới.
98.
Câu 98. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơ sở quan trọng nhất để Mĩ tự cho mình quyền lãnh đạo thế giới là do
a)
A. Mĩ năm độc quyền vũ khí nguyên tử.
b)
B. Mĩ là nước thắng trận trong Chiến tranh.
c)
C. Mĩ là ủy viên thường trực của Liên hợp quốc.
d)
D. nền kinh tế của Mĩ phát triển nhất thế giới.
99.
Câu 99. Bản chất của Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động (1947) là
a)
A. chạy đua vũ trang làm cho nhân loại "luôn luôn ở trong tình trạng chiến tranh".
b)
B. quá trình chuẩn bị để gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. quá trình dùng sức mạnh quân sự để đe dọa đối phương.
d)
D. chưa gây chiến tranh nhưng dùng chính sách viện trợ để khống chế các nước.
100.
Câu 100. Mục tiêu cơ bản của cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động (1947) là
a)
A. lôi kéo các nước đồng minh của mình chống Liên Xô.
b)
B. chống lại ảnh hưởng của Liên Xô.
c)
C. phá hoại phong trào cách mạng thế giới.
d)
D. thực hiện chính sách thù địch, chống Liên Xô & các nước XHCN.
101.
Câu 101: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hóa thành hai tổ chức cộng sản trong năm 1929 đã phản ánh sự phát triển của phong trào yêu nước Việt Nam theo khuynh hướng
a)
A. dân tộc dân chủ.
b)
B. phong kiến.
c)
C. vô sản.
d)
D. dân chủ tư sản.
102.
Câu 102: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (1-1930) đã thống nhất thành một đảng duy nhất lấy tên là
a)
A. Đông Dương Cộng sản đảng.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Đảng Lao động Việt Nam.
d)
D. Đảng Cộng sản Đông Dương.
103.
Câu 103: Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về
a)
A. loại hình chiến dịch.
b)
B. đối tượng tác chiến.
c)
C. lực lượng chủ yếu.
d)
D. địa hình tác chiến.
104.
Câu 104: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929) ở Việt Nam, thực dân Pháp tập trung đầu tư nhiều vào lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Đẩy mạnh kinh tế ngoại thương.
b)
B. Mở rộng diện tích trồng lúa và chè.
c)
C. Nông nghiệp trồng cao su.
d)
D. Mở mang ngành công nghiệp dệt.
105.
Câu 105: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam đã để lại cho Đảng Cộng sản Đông Dương bài học gì để tập hợp rộng rãi các lực lượng yêu nước?
a)
A. Bài học về công tác tư tưởng.
b)
B. Bài học về xây dựng khối liên minh công nông.
c)
C. Bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
d)
D. Bài học về lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
106.
Câu 106: Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối cách mạng đúng đắn.
b)
B. Sự ủng hộ, giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân.
c)
C. Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.
d)
D. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước chống ngoại xâm.
107.
Câu 107: Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện đầu những năm 80 của thế kỉ XX là hệ quả của
a)
A. sự ra đời của các công ti xuyên quốc gia.
b)
B. sự phát triển quan hệ thương mại thế giới.
c)
C. sự sáp nhập các công ti thành tập đoàn lớn.
d)
D. cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
108.
Câu 108: Nhận xét nào sau đây là đúng về Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm
a)
A. Một đảng có đường lối cách mạng khoa học và sáng tạo.
b)
B. Một chính đảng cách mạng của giai cấp tư sản Việt Nam.
c)
C. Là một chính đảng ra đời dựa trên học thuyết Tam dân.
d)
D. Là một tổ chức cộng sản đầu tiên của Việt Nam.
109.
Câu 109: Nguyên nhân nào không dẫn đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.
b)
B. Con người năng động, sáng tạo.
c)
C. Tận dụng tối đa viện trợ bên ngoài.
d)
D. Chi phí quốc phòng thấp.
110.
Câu 110: Vấn đề không được các cường quốc khối Đồng minh đặt ra để giải quyết trong Hội nghị Ianta (Liên Xô, 2 -1945) là
a)
A. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
b)
B. phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.
c)
C. nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.
d)
D. tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
111.
Câu 112: Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là
a)
A. xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.
b)
B. do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.
c)
C. xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.
d)
D. do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.
112.
Câu 112: “Bác reo lên một mình như nói cùng dân tộc/ Cơm áo là đây, hạnh phúc đây rồi” đã phản ánh sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
a)
A. Đọc Tuyên ngôn Độc lập.
b)
B. Ra đi tìm đường cứu nước.
c)
C. Đọc Sơ thảo luận cương của Lênin.
d)
D. Gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai.
113.
Câu 113: Sau khi về Việt Nam (đầu năm 1941), Nguyễn Ái Quốc đã chọn Cao Bằng làm nơi xây dựng
a)
A. sở chỉ huy các chiến dịch.
b)
B. trung tâm chỉ đạo kháng chiến.
c)
C. căn cứ địa cách mạng.
d)
D. Khu giải phóng Việt Bắc.
114.
Câu 114: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam bùng nổ trong điều kiện chủ quan nào sau đây?
a)
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh được thành lập.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.
c)
C. Phát xít Nhật tiến vào xâm lược ba nước Đông Dương.
d)
D. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
115.
Câu 115: Một trong những nội dung của Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2-1951) là
a)
A. quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai.
b)
B. đề ra đường lối công nghiệp hóa đất nước.
c)
C. quyết định hợp nhất các tổ chức cộng sản.
d)
D. đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước.
116.
Câu 116: Trật tự hai cực Ianta được xác lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai khẳng định vị thế hàng đầu của hai cường quốc nào?
a)
A. Liên Xô và Pháp.
b)
B. Liên Xô và Anh.
c)
C. Mỹ và Anh.
d)
D. Liên Xô và Mỹ.
117.
Câu 117: Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơ ve và kế hoạch Đô Lát đơ Tátxinh trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
a)
A. khóa chặt biên giới Việt – Trung.
b)
B. giành quyền chủ động chiến lược.
c)
C. chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.
d)
D. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
118.
Câu 118: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) quyết định thành lập
a)
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
b)
B. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
d)
D. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
119.
Câu 119: Nội dung nào không có trong chiến lược kinh tế hướng nội (công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu) của nhóm các nước sáng lập ASEAN thực hiện những năm 60-70 của thế kỉ XX?
a)
A. Tập trung sản xuất hàng hoá để xuất khẩu.
b)
B. Xây dựng nền kinh tế tự chủ.
c)
C. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển.
d)
D. Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế nhập khẩu.
120.
Câu 120: Những nước Đông Nam Á chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc lập vào năm 1945 là
a)
A. Malaixia, Xingapo, Inđônêxia.
b)
B. Việt Nam, Lào, Campuchia.
c)
C. Xingapo, Việt Nam, Lào.
d)
D. Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
121.
Câu 121: Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương
b)
B. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
d)
D. Quân giải phóng miền Nam ra đời.
122.
Câu 122: Trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX, Mĩ đã triển khai
a)
A. Ngăn đe thực tế.
b)
B. Trả đũa ô ạt.
c)
C. Cam kết và mở rộng.
d)
D. Phản ứng linh hoạt.
123.
Câu 123: Cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập của nhân dân Việt Nam (từ tháng 9-1945 đến tháng 12-1946) là một thành công về
a)
A. tranh thủ sự giúp đỡ về mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. thực hiện triệt để nguyên tắc không thỏa hiệp với mọi kẻ thù.
c)
C. xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc của ba nước Đông Dương.
d)
D. thực hiện sách lược nhận nhượng có nguyên tắc với kẻ thù.
124.
Câu 124: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, những giai cấp, tầng lớp nào dưới đây trở thành đối tượng của cách mạng
a)
A. Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B. Tiểu địa chủ và tư sản mại bản.
c)
C. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
d)
D. Trung địa chủ và tư sản mại bản.
125.
Câu 125: Đấu tranh đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình là mục tiêu của nhân dân Việt Nam trong phong trào nào sau đây?
a)
A. Phong trào dân chủ 1936-1939.
b)
B. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925.
c)
C. Phong trào cách mạng 1930-1931.
d)
D. Phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930.
126.
Câu 126: Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. nạn đói.
b)
B. tài chính.
c)
C. giặc ngoại xâm.
d)
D. giặc dốt.
127.
Câu 127: Những năm 90 của thế kỉ XX, nhân dân Nam Phi giành thắng lợi trong đấu tranh chống chế độ
a)
A. độc tài thân Mĩ.
b)
B. quân phiệt hiếu chiến.
c)
C. phân biệt đẳng cấp.
d)
D. phân biệt chủng tộc.
128.
Câu 128: Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam những năm 1930-1931 là
a)
A. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.
b)
B. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
c)
C. tư sản với chính quyền thực dân Pháp.
d)
D. nông dân với thực dân Pháp.
129.
Câu 129: Trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh (19 – 12 - 1946) có viết: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm canh nước ta một lần nữa! (SGK Lịch sử 12, trang 131). Đoạn trích trên đã phản ánh tính chất gì của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Tính nhân dân.
b)
B. Tính trường kì.
c)
C. Tính chính nghĩa.
d)
D. Tính toàn diện.
130.
Câu 130: Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga?
a)
A. Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.
b)
B. Diễn ra đồng thời ở cả nông thôn và thành thị.
c)
C. Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản.
d)
D. Giành chính quyền ở đô thị quyết định thắng lợi.
131.
Câu 131: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu hàng đầu của Liên hợp quốc trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới là
a)
A. Hội đồng Bảo an.
b)
B. Hội đồng kinh tế - xã hội.
c)
C. Ban Thư kí.
d)
D. Đại hội đồng.
132.
Câu 132: Điểm giống nhau giữa Hội Việt Nam cách mạng thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng?
a)
A. Đều là các tổ chức cách mạng.
b)
B. Đều là các tổ chức cộng sản.
c)
C. Đều là các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.
d)
D. Đều là các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản.
133.
Câu 133: Quân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau chiến dịch
a)
A. Quang Trung từ cuối 1950 đến giữa năm 1951.
b)
B. Biên giới thu - đông 1950.
c)
C. Việt Bắc thu - đông 1947.
d)
D. Thượng Lào xuân - hè 1953.
134.
Câu 134: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật sau CTTG2 là
a)
A. kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. sự bùng nổ các lĩnh vực khoa học- công nghệ.
c)
C. mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
d)
D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
135.
Câu 135: Đảng ta quyết định tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước khi
a)
A. Anh – Mĩ triển khai các hoạt động tấn công Nhật Bản.
b)
B. Nhật đảo chính Pháp.
c)
C. Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công trên khắp các mặt trận.
d)
D. Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.
136.
Câu 136: Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12-1950) đã chứng tỏ
a)
A. Mĩ hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.
b)
B. Mĩ đã bước đầu nhòm ngó Đông Dương.
c)
C. Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương.
d)
D. Mĩ từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
137.
Câu 137: Khó khăn lớn nhất đưa nước ta sau cách mạng tháng Tám 1945 rơi vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” là
a)
A. chính quyền cách mạng còn non trẻ.
b)
B. giặc ngoại xâm và nội phản.
c)
C. ngân quỹ nhà nước trống rỗng.
d)
D. nạn đói, nạn dốt đang đe doạ nghiêm trọng.
138.
Câu 138: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đã đánh bại phát xít Đức – Nhật.
b)
B. sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
C. dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh kiên cường.
d)
D. khối liên minh công nông vững chắc.
139.
Câu 139: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951) được gọi là “ Đại hội kháng chiến thắng lợi” vì
a)
A. đánh dấu bước phát triển mới trong lãnh đạo của Đảng.
b)
B. đánh dấu sự phát triển của phong trào cách mạng Đông Dương.
c)
C. đánh dấu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam.
d)
D. đánh dấu sự thắng thế của xu hướng Cộng sản.
140.
Câu 140: Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trở thành phong trào tự giác?
a)
A. Đấu tranh của công nhân Ba Son.
b)
B. Thành lập Công hội.
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập.
d)
D. Phong trào vô sản hóa.
141.
Câu 141: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta là
a)
A. giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại.
b)
B. phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
c)
C. nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.
d)
D. tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
142.
Câu 142: Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là
a)
A. do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.
b)
B. xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.
c)
C. do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.
d)
D. xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.
143.
Câu 143: Với Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946), Pháp đã công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà là một quốc gia
a)
A. tự chủ.
b)
B. độc lập.
c)
C. tự trị.
d)
D. tự do.
144.
Câu 144: Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của nước ta là
a)
A. Liên khu V.
b)
B. Thanh – Nghệ – Tĩnh.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Bắc Sơn – Võ Nhai.
145.
Câu 145: Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10/1930)?
a)
A. Luận cương chính trị.
b)
B. Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng.
c)
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
d)
D. Báo cáo chính trị.
146.
Câu 146: Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945-1954 là chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Biên Giới thu-đông năm 1950.
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954.
c)
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
147.
Câu 147: Nhiệm vụ cách mạng Đông Dương được xác định trong Hội nghị lần thứ 6 (11 - 1939) của Ban chấp hành trung ương Đảng là
a)
A. chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh.
b)
B. chống chế độ phản động thuộc địa.
c)
C. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
d)
D. chống thực dân Pháp và sự can thiệp của Mĩ.
148.
Câu 148: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930?
a)
A. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
b)
B. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước
c)
C. Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
d)
D. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
149.
Câu 149: “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ...” Câu văn trên trích trong văn bản nào ?
a)
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
b)
B. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.
c)
C. Chỉ thị toàn dân kháng chiến.
d)
D. Tuyên ngôn độc lập.
150.
Câu 150: Nguyên nhân chung giúp cho kinh tế Mỹ, Tây Âu và Nhật Bản trở trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới là
a)
A. tài năng của giới lãnh đạo và kinh doanh.
b)
B. người lao động có tay nghề cao.
c)
C. gây chiến tranh xâm lược Việt Nam và Triều Tiên.
d)
D. áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
151.
Câu 151: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
A. ruộng đất cho dân cày.
b)
B. tự do và dân chủ.
c)
C. độc lập và tự do.
d)
D. đoàn kết với cách mạng thế giới.
152.
Câu 152: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1936 – 1939 là
a)
A. cuộc tập dượt lần 2 chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng tám sau này.
b)
B. để lại nhiều bài học kinh nghiệm quí báu.
c)
C. một bộ phận cán bộ của Đảng ra hoạt động công khai.
d)
D. chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương ngày càng trưởng thành.
153.
Câu 153: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1936 – 1939 là sự kết hợp
a)
A. công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang.
b)
B. hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị.
c)
C. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
d)
D. đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, bất hợp pháp.
154.
Câu 154: Thái độ chính trị của giai cấp tiểu tư sản đối với cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. hăng hái đấu tranh vì độc lập tự do của dân tộc.
b)
B. động lực chính của phong trào giải phóng dân tộc.
c)
C. sẵn sàng thỏa hiệp khi Pháp nhượng bộ một số quyền lợi.
d)
D. chống thực dân Pháp và thế lực phản động tay sai.
155.
Câu 155: Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập năm 1949 đánh dấu Trung Quốc
a)
A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân, tiến lên tư bản chủ nghĩa.
c)
C. hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
156.
Câu 156: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành
a)
A. công nghiệp chế biến.
b)
B. giao thông vận tải.
c)
C. nông nghiệp và thương nghiệp.
d)
D. nông nghiệp và khai thác mỏ.
157.
Câu 157: Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hôị nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản
a)
A. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua.
b)
B. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất.
c)
C. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
d)
D. Phê phán những sai lầm của các tổ chức cộng sản.
158.
Câu 158: Cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc ở Châu Phi được xếp vào đấu tranh giải phóng dân tộc vì chế độ phân biệt chủng tộc
a)
A. là con đẻ của chủ nghĩa thực dân.
b)
B. có quan hệ mật thiết với chủ nghĩa thực dân.
c)
C. do thực dân xây dựng và nuôi dưỡng.
d)
D. là một hình thái của chủ nghĩa thực dân.
159.
Câu 159: Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN là
a)
A. Hiến Chương ASEAN được kí kết vào năm 2007
b)
B. Hiệp ước Bali được kí kết năm vào 1976.
c)
C. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm 1995
d)
D. Camphuchia gia nhập tổ chức ASEAN vào năm 1999
160.
Câu 160: Cuối thập kỷ 90, tổ chức liên kết chính trị, kinh tế lớn nhất hành tinh là
a)
A. NATO.
b)
B. EU.
c)
C. ASEAN.
d)
D. Liên hợp quốc.