NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGV41 PRETEST PUST
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chẩn đoán phản ứng phản vệ độ 1 khi có triệu chứng?
a)
Đau vết tiêm
b)
Sốt 38,5°C sau tiêm vắc xin
c)
Mẫn ngứa, phù môi sau tiêm vắc xin
d)
Mẫn ngứa kèm khò khè phế quản
2.
Theo TT 51 liều Diphenhydramine với trẻ em
a)
1 mg/kg, tối đa 25 mg
b)
2 mg/kg, tối đa 25 mg
c)
1 mg/kg, tối đa 50 mg
d)
2 mg/kg, tối đa 50 mg
3.
Theo Thông tư 51 thuốc điều trị Phản ứng phản vệ độ I
a)
Methyprenisolon chỉ uống liều 2mg
b)
Methyprenisolon chỉ tiêm liều 2mg/kg
c)
Methyprenisolon uống hoặc tiêm liều 1- 2 mg/kg
d)
Methyprenisolon chỉ uống liều 1mg
4.
Theo Thông tư 51 chẩn đoán phản ứng phản vệ độ II khi?
a)
Phù mí mắt
b)
Phù mí mắt kèm tức ngực
c)
Sốt 39°C sau tiêm vắc xin
d)
Sưng đau vết tiêm vắc xin
5.
Chỉ định Adrenalin 1mg/1ml cho trẻ 9kg khi Phản ứng phản vệ mức độ nặng?
a)
1/2 ống, tiêm bắp
b)
1/5 ống, tiêm bắp
c)
1/2 ống, tiêm mạch chậm
d)
1/5 ống, tiêm mạch chậm
6.
Theo Thông tư 51 chẩn đoán Phản ứng phản vệ độ III khi xuất hiện những triệu chứng sau đây?
a)
Tiếng rít thanh quản, phù thanh quản
b)
Thở nhanh, khò khè, tím tái, rối loạn nhịp thở
c)
Rối loạn ý thức, mạch nhanh nhỏ, tụt huyết áp.
d)
Tất cả các triệu chứng trên
7.
Phản vệ được phân thành bao nhiêu mức độ?
a)
3 Mức độ: Nhẹ - Nặng - Cực nặng
b)
4 Mức độ: Nhẹ - Nặng - Cực Nặng - Ngưng tuần hoàn
c)
3 Mức độ: Nhẹ - Nặng- Nguy Kịch
d)
4 Mức độ: Nhẹ - Nặng- Nguy Kịch - Ngưng tuần hoàn
8.
Chỉ định Diphehydramin 10mg/1ml cho trẻ 30 kg có phản vệ độ 1 sau tiêm vắc xin 15 phút?
a)
2 ống, Tiêm bắp/TMC
b)
1 ống, Tiêm bắp/TMC
c)
2,5 ống, Tiêm bắp/TMC
d)
3 ống, Tiêm bắp/TMC
9.
Chỉ định Adrenalin 1mg/1ml cho trẻ 20 kg?
a)
1/3 ống, Tiêm bắp
b)
1/4 ống, Tiêm bắp
c)
1/5 ống, Tiêm bắp
d)
1/2 ống, Tiêm bắp
10.
Chỉ định Adrenalin 1mg/1ml cho trẻ 35 kg?
a)
1/5 ống, Tiêm bắp
b)
1/2ống, Tiêm bắp
c)
1/3 ống, Tiêm bắp
d)
1/4 ống, Tiêm bắp
11.
Chỉ định Solu Medrol (40mg/ml) cho người lớn 74kg khi có chỉ định phản vệ độ 2 ?
a)
/2 ống, Tiêm bắp/TMC
b)
1 ống, Tiêm bắp/TMC
c)
2 ống, Tiêm bắp/TMC
d)
2-2,5 ống, Tiêm bắp/TMC
12.
Mục tiêu: Nâng và duy trì ổn định HA tối đa của người lớn lên ≥ 90mmHg, trẻ em ≥ 70mmHg trong Phản ứng phản vệ?
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Trong phản ứng phản vệ độ II cần theo dõi huyết áp 3-5 phút/lần
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Trong phản ứng phản vệ độ II, tiêm bắp Adrenalin sau liều đầu khoản 3-5 phút cho đến khi huyết áp và mạch ổn định không quá 3 lần tiêm nhắc.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Nếu mạch không bắt được và huyết áp không đo được, các dấu hiệu hô hấp và tiêu hóa nặng lên sau 2-3 lần tiêm bắp Adrenalin, hoặc có nguy cơ ngừng tuần hoàn cần phải?
a)
Tiêm bắp Adrenalin sau 5 phút Liều dùng 0,5-1 ml (dung dịch pha loãng 1/10.000)
b)
Tiêm bắp Adrenalin sau 3 phút Liều dùng 0,5-1 ml (dung dịch pha loãng 1/10.000)
c)
Tiêm bắp Adrenalin Liều dùng 0,5-1 ml (dung dịch pha loãng 1/10.000)
d)
Tiêm mạch chậm Adrenalin Liều dùng 0,5-1 ml (dung dịch pha loãng 1/10.000)
16.
Cách pha loãng Adrenalin 1mg/1ml với dung dịch
Nacl 0,9% theo Thông tư 51?
a)
1 ống adrenalin 1mg pha với 250ml Nacl 0,9%
b)
1 ống adrenalin 1mg pha với 350ml Nacl 0,9%
c)
1 ống adrenalin 1mg pha với 450ml Nacl 0,9%
d)
1 ống adrenalin 1mg pha với 500ml Nacl 0,9%
17.
Chỉ định tốc độ truyền tĩnh mạch Adrenalin liều khởi đầu (0,1µg/kg/phút) với kim tiêm 1ml=20 giọt cho người lớn 80kg?
a)
50 giọt/phút
b)
40 giọt/phút
c)
35 giọt/phút
d)
20 giọt/phút
18.
Chỉ định tốc độ truyền tĩnh mạch Adrenalin liều khởi đầu (0,1µg/kg/phút) với kim tiêm 1ml=20 giọt cho người lớn 50kg?
a)
15 giọt/phút
b)
25 giọt/phút
c)
35 giọt/phút
d)
45 giọt/phút
19.
Chỉ định tốc độ truyền tĩnh mạch Adrenalin liều khởi đầu (0,1µg/kg/phút) với kim tiêm 1ml=20 giọt cho trẻ 10kg?
a)
35 giọt/phút
b)
25 giọt/phút
c)
15 giọt/phút
d)
5 giọt/phút
20.
Chỉ định tốc độ truyền tĩnh mạch Adrenalin liều khởi đầu (0,1µg/kg/phút) với kim tiêm 1ml=20 giọt cho người lớn 40kg?
a)
50 giọt/phút
b)
40 giọt/phút
c)
30 giọt/phút
d)
20 giọt/phút
Reset
