WorksheetsBÀI TẬP TỔNG HỢP TỌA ĐỘ VÀ DẤU 10A22
Total questions: 60
Worksheet time: 3610secs
Cho a=(−1;2), b=(5;−7) . Xác định tọa độ a−b ?
(6;-9)
(4;-5)
(-6;9)
(-5;-14)
Cho u=2i−3j , tọa độ của u là
u=(2;−3)
u=(−3;2)
u=(2;3)
u=(−2;−3)
Biết a =(2;−3) tìm tọa độ của −3a
(−6;9)
(6;−9)
(8;27)
(−1;0)
Cho x=(−1 ; 3), y=(2 ; 5) . Tìm tọa độ của vectơ x+y .
(−1 ; 8)
(1 ; 8)
(−3 ; −2)
(3 ; 2)
Cho u(−3 ; 4), v(2 ; 1) . Tìm tọa độ vectơ 2u−3v .
(0 ; −11)
(12 ; 5)
(0 ; 11)
(−12 ; 5)
Cho a=(−2 ; 1), b=(3 ; 2), c=(1 ; 4) .
Tìm tọa độ vectơ x biết a−x=2b+c
(−7 ; −9)
(9 ; 7)
(−9 ; −7)
(7 ; 9)
Tìm x để m=(3 ; −4), n=(x−4 ; x+10) cùng phương.
x=−2
x=2
x=7
x=−14
Cho a(2;−4),b(−5;3) . Hoành độ của u=2a−b là (a)
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(5;2), B(10;8). Xác định tọa độ AB
(15;10)
(5;4)
(5;6)
(50;16)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;-3), B(4;7). Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là (x;y). Giá trị 2x+y bằng?
(a)
Cho OM=2j+i . Tọa độ điểm M là
M(2;0)
M(-1;-2)
M(1;2)
M(2;1)
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và các vectơ u=(u1;u2),v=(v1;v2) . Khi đó, hãy nối các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-b, 3-c
1-b, 2-c, 3-a
1-b, 2-a, 3-c
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(6;1), B(1;3), C(−1;5) . Tính độ dài đường trung tuyến AM (M∈BC) của tam giác ABC
AM=65
AM=29
AM=35
AM=23
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a =(−5;1), b =(3;2)
1350
450
900
600
Công thức tính tích vô hướng của a =(a1;a2), b =(b1;b2) là gì?
Tích vô hướng của a =(2;5), b =(−3;1) là
-1
7
-6
1
Cho vecto a(2;4) . Độ dài a là?
a=20
a=25
a=6
a=45
Cho các vectơ a , b khác 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a⋅b=a⋅b
a⋅b=a⋅b⋅cos(a,b)
a⋅b=a⋅b⋅sin(a,b)
a⋅b=a⋅b⋅(a,b)
Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;5), C(5,2). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.
D (-3;1)
D (-3;-1)
D (3;-1)
D (3;1)
Cho tam giác ABC có A(-2; 2), B(3; 5), trọng tâm tam giác tại O(0;0). Tọa độ đỉnh C là:
C(1; 7)
C(-2; 2)
C(-1; -7)
C(1; -7)
Cho hai điểm B(−1;3) và C(3;1) . Độ dài vectơ BC bằng
6
2 5
2
5
Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào KHÔNG cùng phương?
a=(2;3); b=(−10;−15)
a=(0;5); b=(0;8)
a=(−2;1); b=(−6;3)
a=(3;4); b=(6;9)
Cho A(2;−3) và B(4;7) . Tọa độ trung điểm của đoạn AB là
I(3;2)
I(2;10)
I(6;4)
I(8;−21)
Cho ΔABC có A(2;−3) , B(4;7) và C(1;5) . Tọa độ trọng tâm G của ΔABC là
G(7;15)
G(37;5)
G(7;9)
G(37;3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(xA;yA) và B(xB;yB) . Tọa độ của vectơ AB là
AB=(yA−xA;yB−xB)
AB=(xA+xB;yA+yB)
AB=(xB−xA;yB−yA)
AB=(xA−xB;yA−yB)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ΔABC có A(xA;yA),B(xB;yB),C(xC;yC) . Trọng tâm G của ΔABC có tọa độ là
G(2xA+xB+xC;2yA+yB+yC)
G(3xA+xB+xC;3yA+yB+yC)
G(xA+xB+xC;yA+yB+yC)
G(−2xA+xB+xC;−2yA+yB+yC)
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm B(1;2), C(−1;5) . Tìm tọa độ của véctơ 2CB .
(2;−3)
(−2;3)
(−4;6)
(4;−6)
Trong mặt phẳng , cho hai vectơ u=(−2;5) và v=(0;6) . Tọa độ vectơ −4u+3v là
(2;1)
(8;−2)
(−2;−1)
(−1;211)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a=2i−3j,b=i+2j . Khi đó tọa độ vectơ a−b là
(2;−1)
(1;−5)
(1;2)
(2;−3)
Cho u=(x;y) . Tính k.u
(x+x';y+y')
(x-x';y-y')
(kx;ky)
(xx';yy')
Cho u=(4;5),v=(−1;2) Tìm tọa độ 2u+v
(5;3)
(8;10)
(7;12)
(3'7)
Cho A(1;3). Tìm toạ độ điểm B biết AB=(3;9)
(2;6)
(4;12)
(-2;-6)
(2;3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1),b=(3;4),c=(7;2) . Cho biết c=ma+nb . Tính m+n
-5
519
5−2
5
Để hai vec tơ a=(2017;−m) và b=(2n+1;−3) bằng nhau thì
m=-3 và n=2016
m=-3 và n=1008
m=3 và n=2016
m=3 và n=1008
(a)
Cho u=(x; y), v=(x′; y′) , u= v khi nào?
x=x′ và y=y′
x=y và x′=y′
x=x′ và y=−y′
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(−2;4);B(8;4) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C .
C(6;0)
C(0;0);C(6;0)
C(0;0)
C(−1;0)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(1;2);B(−3;1) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A .
C(0;6)
C(5;0)
C(3;1)
C(0;−6)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=21ι−5j và v=xι−4j . Tìm x để vectơ u vuông góc với v .
x=20
x=−20
x=40
x=−40
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=3ι+4j và v=xι−2j . Tìm x để vectơ u với v có độ dài bằng nhau.
x=1
x=21
x=±21
x=±1
Cho I(1;1) là tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN với M(4;1) . Khi đó tọa độ điểm N là
N(5;2)
N(−2;1)
N(3;0)
N(25;1)
Cho ΔOAB , biết A(6;−3),B(3;3) . Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác là
G(3;0)
G(29;0)
G(1;2)
G(9;0)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?
f(x)=x−3
f(x)=2x2+3x
f(x)=−x2+5x−6
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) có Δ=b2−4ac<0 . Khi đó mệnh đề nào đúng
f(x)>0, ∀x∈R.
f(x)<0,∀x∈R
f(x) luôn cùng dấu với a.
Tồn tại x để f(x)=0
Biệt thức Δ của tam thức f(x)=4x2−3x+9 có kết quả là?
(a)
Tìm m để f(x)=3x2−x−2m luôn dương
m>6−1
m>−121
m<−61
m<−241
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện để f(x)≤0,∀x∈R
a< 0 and Δ≤0
a<0 and Δ≥0
a>0 and Δ<0
a<0 and Δ>0
Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn
0x−3>0
x2−2x+1≤0
−2x+1>0
−6x+6x≥14−15
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−3 . Với giá trị nào của x thì f(x) > 0.
x∈(1;3)
x∈(−∞;1)∪(3;+∞)
x∈(−1;3)
x∈(−∞;−1)∪(3;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−5x+2≥0 là
(21;2)
Hàm số y=1+x2−4 có tập xác định là
(−2;2)
⌈−2;2⌉
Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x2−x−14≤0 có dạng ⌈a;b⌉ . Khi đó b−a bằng
313
31
−313
−31
Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x2−x−14≤0 có dạng ⌈a;b⌉ . Khi đó b−a bằng
313
31
−313
−31
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x−5≤0 là
(−25;1)
(−∞;−25]∪[1;+∞)
[−25;1]
(−∞;−25)∪(1;+∞)
Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2
D=(−∞;21]
D=[2;+∞)
D=(−∞;21]∪[2;+∞)
D=[21;2]
Tập nghiệm của bất phương trình: −x2+6x+7≥0 là
(−∞;−1]∪[7;+∞)
[-1;7]
(−∞;−7]∪[1;+∞)
[-7;1]
