wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DONE - CƠ SỞ PHÂN TỬ: SAO CHÉP, PM, DM

Total questions: 175

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Virus là gì

a)

ARN

b)

acid nu + pr

c)

gen trên NST + gen trên plasmid

d)

gen trên NST + gen trong ty thể

2.

Bộ gen của prokaryote (nhân sơ) là gì

a)

ARN

b)

acid nu + pr

c)

gen trên NST + gen trên plasmid

d)

gen trên NST + gen trong ty thể

3.

Bộ gen của eukaryote (nhân thực) là gì

a)

ARN

b)

acid nu + pr

c)

gen trên NST + gen trên plasmid

d)

gen trên NST + gen trong ty thể

4.

Viroid là gì

a)

ARN

b)

acid nu + pr

c)

gen trên NST + gen trên plasmid

d)

gen trên NST + gen trong ty thể

5.

Gen trên plasmid và trong ty thể có đặc điểm chung là

a)

di truyền độc lập với gen NST

b)

nhân đôi đồng thời với gen trong NST

c)

DT dòng mẹ

d)

có dạng mạch thẳng

6.

Gen trong NST của ... gồm "DNA chứa các gen mã hóa

cho protein, tRNA, rRNA. + Các trình tự điều hòa, trình tự

liên kết gen."

a)

Nhân sơ

b)

Nhân chuẩn

c)

Viroid

d)

Virus

7.

Gen trong NST của ... gồm "Phần lớn DNA không mã hóa protein/ RNA + exon và intron

+ các trình tự lặp, yếu tố di truyền vận động"

a)

Nhân sơ

b)

Nhân chuẩn

c)

Viroid

d)

Virus

8.

Tỷ lệ % trình tự gen trong bộ gen người

a)

Gen mã hóa protein

1.

1,5%

b)

TT không mã hóa

2.

98,5%

c)

Intron và vùng không được mã hóa của mRNA

3.

26%

d)

Trình tự DNA điều hòa (Regulatory DNA sequences)

4.

8%

e)

Trình tự DNA lặp lại (Repetitive DNA sequences)

5.

50%

9.

Bao nhiêu gen mã hóa protein trong bộ gen người

a)

20000

b)

2000

c)

50000

d)

100000

10.

Kích thước TB mỗi gen trong bộ gen người

a)

26,288

b)

36,3

c)

46,8

d)

52,8

11.

Trong bộ gen người, số lượng exon/gen

a)

70-2000

b)

70-20000

c)

vài - 363

d)

363-2000

12.

Trong bộ gen người, 8,8 exon sẽ mã hóa khoảng chuỗi polypeptide dài ... aa

a)

425

b)

524

c)

2000

d)

70

13.

Trong bộ gen người, số lượng gen/NST

a)

70-2000

b)

70-20000

c)

vài - 363

d)

363-2000

14.

Gen giả là gì?

a)

Một tập hợp gen tương đồng nhau, mã hóa các protein tương đồng; hình thành sau quá trình nhân đôi

b)

Các gen tương tự gen mã hóa protein nhưng mất chức năng sau nhân đôi

c)

Các gen tương tự gen mã hóa protein nhưng mất chức năng sau phiên mã

d)

Một tập hợp gen tương đồng nhau, mã hóa các protein khác nhau; hình thành sau quá trình nhân đôi

15.

Họ gen là gì?

a)

Một tập hợp gen tương đồng nhau, mã hóa các protein tương đồng; hình thành sau quá trình nhân đôi

b)

Một tập hợp gen gồm các gen thay đổi 1 - 2 nucleotide, mã hóa 1 loại protein

c)

Một tập hợp gen gồm các gen thay đổi 1 - 2 nucleotide, không mã hóa protein

d)

Một tập hợp gen tương đồng nhau, mã hóa các protein khác nhau; hình thành sau quá trình nhân đôi

16.

TT không mã hóa protein trong gen

Categorize the following

NST tâm đầu, quanh tổ chức hạch nhân

RNA pol I mã hóa (-rRNA 5S)

200 gen, thành từng cụm

RNA pol III mã hóa (+rRNA 5S)

446 gen/ 49 họ, chia theo đặc điểm anticodon

gen của tRNA
gen của RNA
17.

TB mỗi gen có bao nhiêu intron

a)

7,8

b)

8,8

c)

9,8

d)

10,8

18.

TB mỗi gen có bao nhiêu exon

a)

7,8

b)

8,8

c)

9,8

d)

10,8

19.

Nhận định đúng:

1, Intron dài hơn exon từ 10 - 100 lần

2, Trình tự TEL (5'GGTTAG3') là trình tự điều hòa

3, Trình tự lặp lại VNTR dùng trong y học pháp y vì khác nhau ở mỗi cá thể, kể cả có quan hệ họ hàng gần

4, DNA ty thể dùng để xác định huyết thống

5, LTR trans, SINE, LINE là các trình tự điều hòa

(a)  

20.

Khi nói về TT lặp lại trong bộ gen người, microsatellite gồm

a)

2 - vài chục bp

b)

>10 bp

c)

<10bp

d)

10-60bp

21.

Khi nói về TT lặp lại trong bộ gen người, minisatellite gồm

a)

2 - vài chục bp

b)

>10 bp

c)

<10bp

d)

10-60bp

22.

Khi nói về TT lặp lại trong bộ gen người, VNTR gồm

a)

2 - vài chục bp

b)

>10 bp

c)

<10bp

d)

10-60bp

23.

... ứng dụng để marker di

truyền

a)

Đa hình đơn nu

b)

Yếu tố di truyền vận động

c)

Gen giả

d)

Gen trên ty thể

24.

DNA ty thể mã hóa ... protein

a)

13

b)

22

c)

2

d)

70

25.

DNA ty thể mã hóa ... tRNA

a)

13

b)

22

c)

2

d)

70

26.

DNA ty thể mã hóa ... rRNA

a)

13

b)

22

c)

2

d)

70

27.

DNA ty thể gồm

a)

16 569 bp

b)

70 - 200 bp

c)

1 - 100 Kb

d)

10 - 200 Kb

28.

Nhận định SAI:

1, Tốc độ biến đổi của DNA trên ty thể nhanh hơn DNA trong nhân

2, bệnh liên quan đến lão hoá và tuổi thọ; bệnh thoái hoá tế bào thần kinh, ung thư có thể liên quan đến di truyền ty thể

3, Trong cơ chế gen nhảy, Transposon di chuyển thông qua một phân tử RNA trung gian

4, plasmid đóng vai trò giúp vi khuẩn sống trong MT kháng sinh hoặc chất dinh dưỡng lạ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Sắp xếp theo mức độ hiện diện trên NST của bộ gen người

Categorize the following

chiếm phần lớn bộ gen

gen mã hóa pr

gen giả

Đoạn DNA ngắn 10-200 Kb

DNA vệ tinh

tập trung ở tâm động hoặc đầu mút

trình tjw TEL: GGTTAG

100-1000Kb

LINE và SINE

DNA tổng hợp tRNA và rRNA

TT duy nhất
TT lặp lại nhiều lần
TT lặp lại TB
30.

Sự xen đoạn của LINE có thể gây ra

a)

UT võng mạc

b)

bệnh máu không đông A

c)

UT da

d)

thalassemia

31.

Các bản sao của LINE có thể tạo phức ribonucleoprotein, quan sát thấy trong

a)

UT võng mạc

b)

bệnh máu không đông A

c)

UT da

d)

thalassemia

32.

(b) là

a)

transposons

b)

retrotransposons

33.

(a) là

a)

transposons

b)

retrotransposons

34.

Định hướng của chuỗi polypeptide là

a)

5'-3'

b)

3'-5'

c)

3'-3'

d)

5'-5'

35.

Acid nucleotide trong pH trung tính tích điện

a)

âm

b)

dương

c)

không tích điện

d)

không xác định

36.

DNA là một cấu trúc ổn định. ... chống khít lên nhau để tránh tiếp xúc với nước

a)

đường pentose

b)

nhóm hydroxyl

c)

các base nito

d)

nhóm phosphate

37.

DNA là một cấu trúc ổn định. Cơ chế nào để đảm bảo cho DNA luôn là một chuỗi song song

a)

liên kết hydro với nước

b)

liên kết phosphodieste

c)

liên kết hydro giữa các base nito

d)

tương tác kị nước giữa 1 số base và nước

38.

DNA là một cấu trúc ổn định. Chúng hình thành liên kết hydro với nước nhờ

a)

đường pentose và nhóm phosphate

b)

đường pentose và nhóm hydroxyl

c)

đường pentose và các base nito

d)

nhóm phosphate và các base nito

39.

yếu tố dẫn đến DNA bị biến tính

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ ion

c)

hóa chất

d)

pH

e)

Cả 4 phương án trên

40.

Nhiệt độ nóng chảy Tm là gì

a)

là nhiệt độ mà tại đó 1/2 base trong DNA kép bị biến tính

b)

là nhiệt độ mà tại đó tất cả base trong DNA kép bị biến tính

c)

là nhiệt độ mà tại đó 2/3 base trong DNA kép bị biến tính

d)

là nhiệt độ mà tại đó không base trong DNA kép bị biến tính

41.

Nhận định nào sai về Nhiệt độ nóng chảy Tm

a)

tỉ lệ thuận với số G-C

b)

tỉ lệ thuận với số A-T

c)

giảm khi nồng độ ion thấp

d)

k ảnh hưởng tới độ hấp thu ánh sáng

42.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng tới sự biến tính của ADN là hóa chất. Formamide và urea làm

a)

giảm Tm

b)

tăng Tm

c)

không ảnh hưởng tới Tm

d)

Tm=0

43.

pH sẽ gây biến tính DNA tại đk

a)

nhiệt độ thấp

b)

nhiệt độ cao

c)

áp suất lớn

d)

áp suất nhỏ

44.

Sự hồi tính của DNA: sau khi DNA bị biến tính, nếu ​ (a)   nhiệt độ, ​ (b)   nồng độ ion hoặc ​ (c)   pH sẽ giúp 2 mạch đơn bổ sung tái hợp lại thành dạng xoắn kép hoàn hảo

Choose from the below words
giảm
tăng
trung hòa
45.

Lai acid nucleic acid trong dung dịch lỏng là ứng dụng của

a)

Biến tính và hồi tính DNA

b)

Yếu tố di truyền vận động

c)

Enzyme sao chép DNA trên plasmid

d)

Enzyme pol III

46.

DNA của vi khuẩn có thể gắn được vào protein, ví dụ như protein histon

a)

Vế 1 đúng, 2 sai

b)

Vế 2 đúng, 1 sai

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

47.

DNA ty thể ở dạng

a)

vòng

b)

thẳng

48.

DNA trong vi khuẩn có ba dạng

a)

dạng phổ biến

1.

siêu xoắn

b)

sợi bị đứt 1 trong 2 mạch kép

2.

vòng tròn

c)

sợi bị đứt cả 2 mạch

3.

thẳng

49.

Phức hợp cromatin là gì

a)

phức hợp DNA và

protein liên kết chặt chẽ

b)

DNA trong NST

c)

DNA trong TB

d)

phức hợp DNA và histon

50.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

A,G,C,T

A,G,C,U

mạch kép

mạch đơn

xoắn đối song song

kẹp tóc và vòng loop

deoxiribose

ribose

thời gian sống dài

thời gian sống ngắn

Tham gia phiên mã

Tham gia dịch mã

Nhân, ty thể, lục lạp

Nhân, bào tương

DNA
RNA
51.

Vai trò của miRNA

a)

xử lí pre-mRNA

b)

ức chế dịch mã

c)

suy thoái RNA

d)

tạo giao tử ?

52.

Vai trò của siRNA

a)

xử lí pre-mRNA

b)

ức chế dịch mã

c)

suy thoái RNA

d)

tạo giao tử ?

53.

Vai trò của piRNA

a)

xử lí pre-mRNA

b)

ức chế dịch mã

c)

suy thoái RNA

d)

tạo giao tử ?

54.

RNA nào là RNA điều hòa

a)

mi

b)

si

c)

sn

d)

pi

55.

Vai trò của snRNA

a)

xử lí pre-mRNA

b)

ức chế dịch mã

c)

suy thoái RNA

d)

tạo giao tử ?

56.

Hướng tái bản DNA

a)

5'-3'

b)

3'-5'

c)

3'-3'

d)

5'-5'

57.

Vai trò của topoisomerase là giải áp lực xoắn và rối trên DNA. Topoisomerase II sẽ

a)

cắt 1 mạch, k sử dụng ATP

b)

cắt 1 mạch, sử dụng ATP

c)

cắt 2 mạch, k sử dụng ATP

d)

cắt 2 mạch, sử dụng ATP

58.

Vai trò của topoisomerase là giải áp lực xoắn và rối trên DNA. Topoisomerase I sẽ

a)

cắt 1 mạch, k sử dụng ATP

b)

cắt 1 mạch, sử dụng ATP

c)

cắt 2 mạch, k sử dụng ATP

d)

cắt 2 mạch, sử dụng ATP

59.

Các hoạt tính của pol II

a)

5'-3' polymerase

b)

3'-5' exonuclease

c)

5'-3' exonuclease

d)

3'-5' polymerase

60.

Các hoạt tính của pol III

a)

5'-3' polymerase

b)

3'-5' exonuclease

c)

5'-3' exonuclease

d)

3'-5' polymerase

61.

Các hoạt tính của pol I

a)

5'-3' polymerase

b)

3'-5' exonuclease

c)

5'-3' exonuclease

d)

3'-5' polymerase

62.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Polymerase I

1.

loại bỏ và thay thế mồi, sửa sai

b)

Polymerase II

2.

sửa chữa, khởi động sau sai

c)

Polymerase III

3.

kéo dài mạch

63.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có sự đứt gãy của DNA

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

64.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có thể tạo nhiều bản sao sau 1 lần sao chép

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

65.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có thể tạo 1 bản sao sau 1 lần sao chép

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

66.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có thể tạo 1 DNA thẳng và 1 DNA vòng

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

67.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có thể tạo 2 DNA thẳng

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

68.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có thể tạo 2 DNA vòng

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

69.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào có thể tạo 1 bóng sao chép/ replicon

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

70.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào không tạo 1 bóng sao chép/ replicon

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

71.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào tạo nhiều bóng sao chép/ replicon

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

72.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. Kiểu nào bắt gặp trong việc trao đổi vật chất di truyền giữa 2 vi khuẩn

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

73.

Các mô hình tái bản gồm: theta, vòng xoay và mạch thẳng. DNA dạng vòng sử dụng kiểu tái bản nào

a)

theta

b)

vòng xoay

c)

mạch thẳng

d)

cả 3

74.

Sao chép DNA prokaryote - giai đoạn khởi đầu

a)

helicase

1.

phá vỡ lk hydro => tách 2 sợi

b)

topoisomerase

2.

tháo xoắn

c)

làm căng mạch => ngăn 2 mạch chập lại + ngắn bị phân hủy bởi nuclease

3.

SSB

75.

Trong sao chép prokaryote, đoạn mồi gồm

a)

9-10 nu, theo hướng 5'-3'

b)

9-10 nu, theo hướng 3'-5'

c)

10-25 nu, theo hướng 5'-3'

d)

10-25 nu, theo hướng 3'-5'

76.

Trong sao chép prokaryote, đoạn mồi trên mạch 5'-3' được tạp bởi

a)

DNA helicase

b)

DNA primase

c)

Phức primosome

d)

DNA pol III

77.

Trong sao chép prokaryote, đoạn mồi trên mạch 3'-5' được tạp bởi

a)

DNA helicase

b)

DNA primase

c)

Phức primosome

d)

DNA pol III

78.

Trong sao chép DNA ở prokaryote, SSB được giải phóng khi nào

a)

Khi giai đoạn khởi đầu kết thúc

b)

Khi giai đoạn tổng hợp mồi kết thúc

c)

Mạch khuôn tổng hợp đến đâu thì SSB được giải phóng đến đấy

d)

Khi kết thúc sao chép

79.

Trong sao chép DNA ở prokaryote, DNA polymerase ... thêm deoxyribonucleotide vào đầu 3ʹ của đoạn mồi.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

λ\lambda

80.

Nhận định đúng Trong sao chép DNA ở prokaryote:

1, Sự phá vỡ liên kết phosphate năng lượng cao trong nucleoside triphosphate (NTP) và

giải phóng pyrophosphate cung cấp năng lượng cho phản ứng trùng hợp.

2, Cả 2 mạch đều cần các đoạn Okazaki

3, Có một cấu trúc nút vòng tại mạch chậm để đảm bảo tốc độ của sao chép DNA ở cả 2 mạch

4, DNA pol I nhờ hoạt tính 3'-5' exonuclease cắt bỏ mồi, lắp nu và polymer hóa

5, Mồi trên mạch chậm bị loại bỏ khi đoạn Oka chạy gần tới

6, Pol III tổng hợp mạch nhanh và mạch chậm theo cùng một hướng nhưng vẫn đảm bảo chiều sao chép là 5'-3'

(a)  

81.

Trong sao chép DNA ở prokaryote

a)

loại bỏ và thay thế

các đoạn mồi RNA.

1.

DNA polymerase I

b)

nối các đoạn Okazaki với

nhau thành phân tử DNA mạch đơn

2.

DNA ligase

c)

kết thúc sao chép

nhờ phân giải các chuỗi nối DNA

vòng tròn

3.

Topoisomerase

d)

replisome

4.

=helicase + primase + 2 pol III

e)

primosome

5.

primase + helicase

82.

Trong sao chép pro, nếu một nucleotide không chính xác được thêm vào một chuỗi đang tổng hợp, DNA polymerase sẽ cắt nó ra khỏi chuỗi và thay thế nó bằng nucleotide chính xác trước khi tiếp tục bằng ...

a)

(hoạt tính

exonuclease 3’ → 5’)

b)

(hoạt tính

exonuclease 5’ → 3’)

c)

(hoạt tính

polynuclease 3’ → 5’)

d)

(hoạt tính

polynuclease 5’ → 3’)

83.

Trong sao chép DNA ở prokaryote, nếu có 1 nu gắn k chính xác

a)

quá trình tổng hợp dừng lại, mạch mới tách ra tạm thời => đầu 3'OH vào pol để cắt bỏ => tổng hợp tiếp

b)

tổng hợp tiếp tục => tách mạch DNA mới ra sửa sai => gắn lại

c)

tổng hợp tiếp tục đến khi kết thúc => sửa

d)

quá trình dừng lại, DNA tách ra và bị tiêu hủy, quá trình bắt đầu lại từ đầu

84.

Trong sao chép prokaryote, cấu trúc sau đóng vai trò quan trọng trong giữ cho tốc độ tổng hợp 2 mạch như nhau. Ở mạch chậm, sẽ có một cấu trúc nút vòng tại chạc ba sao chép được hình thành. Cấu trúc trong hình là

a)

replisome

b)

primosome

c)

CT trượt (sliding clamp)

d)

oriC

85.

Trong sao chép Eukaryote

a)

Vùng mở đầu sao chép

1.

150 bp

b)

tháo xoắn một đoạn

DNA ngắn ở điểm khởi đầu sao chép

=> ngã ba sao chép

2.

Helicase MCM2-7

c)

Kháng nguyên trong nhân TB PCNA

3.

hoạt hóa pol δ vaˋ ϵ (epsilon)\delta\ và\ \epsilon\ \left(epsilon\right)

d)

Protein nạp vòng (clamp loader) RFC

4.

Hỗ trợ pol α vaˋ δ\alpha\ và\ \delta

e)

RFA + Topoisomerase

5.

ngăn DNA

cuộn xoắn

86.

Trong sao chép Eukaryote, DNA pol

a)

α\alpha

1.

tương tác với RFA, RFC để

tổng hợp RNA mồ

b)

δ\delta

2.

tổng hợp mạch dẫn

c)

ϵ\epsilon

3.

tổng hợp mạch chậm

d)

γ\gamma

4.

tổng hợp DNA trong ty thể

e)

β\beta

5.

sửa chữa và tái tổ hợp DNA nhân

87.

Trong sao chép ty thể, do quá trình sao chép ở 1 mạch chưa xong thì mạch kia đã sao chép. Kết quả là hình thành cấu trúc .... và cần sjw có mặt của enzyme ... để tác vòng kép ra

a)

D - topoisomerase II

b)

θ\theta - topoisomerase I

c)

O - topoisomerase II

d)

D - topoisomerase I

e)

D - pol gamma

88.

Sự hình thành nuclosome gồm

a)

tetra H3-H4 và dimer H2A-H2B

b)

dimer H3-H4 và dimer H2A-H2Bpol

c)

dimer H3-H4 và tetra H2A-H2B

d)

tetra H1-H3-H4 và dimer H2A-H2B

89.

Sự hình thành nuclosome cần sự có mặt của

a)

histone chaperone

b)

pol β\beta

c)

phức helicase MCM2-7

d)

pol γ\gamma

90.

Chức năng telomerase

a)

enzyme ở sinh vật

nhân thực, đảm bảo sự toàn vẹn

của telomere ở DNA

b)

enzyme ở sinh vật

nhân thực, phân giải

của telomere ở DNA, vai trò quan trọng trong chống UT

c)

enzyme ở sinh vật

nhân thực, đảm bảo sự toàn vẹn

của tâm động ở DNA

d)

enzyme ở sinh vật

nhân sơ, đảm bảo sự toàn vẹn

của telomere ở DNA

91.

Cấu trúc telomere

a)

Cấu trúc 5'TTAGGG3' lặp lại 100 - 1000 lần; theo sau là 150-200 nuG (3' G overhang)

b)

Cấu trúc 5'TTAGGG3' lặp lại 150 - 200 lần; theo sau là 100 - 1000 nuG (3' G overhang)

c)

Cấu trúc 5'GGGATT3' lặp lại 100 - 1000 lần; theo sau là 150-200 nuG (3' G overhang)

d)

Cấu trúc 5'TTAGGG3' lặp lại 100 - 1000 lần

92.

Điểm đặc biệt của telomerase

a)

Là phức protein + RNA (bắt cặp với mạch đơn đầu 3')

b)

tổng hợp không cần mồi

c)

có thể phiên mã ngược

d)

Có hoạt tính 3'-5' polynuclease

93.

Hoạt tính 5'-3' poly trong hệ thống tránh sai sót

a)

loại bỏ nu bị gắn nhầm

b)

thay thế nu mới

94.

Hoạt tính 3'-5' exon trong hệ thống tránh sai sót

a)

loại bỏ nu bị gắn nhầm

b)

thay thế nu mới

95.

Mức độ kiểm soát sai sót thứ hai nằm ngoài quá trình sao chép. VD mismatch

a)

MútS

1.

nhận diện điểm bắt cặp sai

b)

MutL

2.

ổn định sự nhận diện

c)

MutH

3.

endouclease: cắt bỏ đoạn lỗi

d)

DNA pol III

4.

tái tổng hợp đoạn nu đúng

e)

Ligase

5.

Nối

96.

Đây là enzyme RNA polymerase ở sinh vật nhân sơ hay nhân chuẩn

a)

Nhân sơ

b)

Nhân chuẩn

97.

Mạch khuôn của phiên mã là

a)

mạch 3'-5'

b)

mạch 5'-3'

98.

RNA có chiều

a)

3'-5'

b)

5'-3'

99.

Nhận định sai về RNA pol

a)

không cần mồi

b)

có thể tháo xoắn

c)

tổng hợp 1 sợi ribonu

d)

Enzyme lõi liên kết với tiểu đơn vị α\alpha để tạo holoenzyme

100.

RNA được mã hóa từ

a)

promoter - vị trí kết thúc

b)

vị trí khởi đầu - vị trí kết thúc

c)

vị trí khởi đầu - trước vị trí kết thúc một đoạn nu khoảng 200nu

d)

promoter - vị trí khở đầu

101.

Promoter là trình tự bảo thủ, giống nhau ở hầu hết các loài. Trình tự consensus cũng là trình tự bảo thủ, giống nhau ở hầu hết các loài

a)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

b)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

c)

2 vế đúng

d)

2 vế sai

102.

Trình tự consensus ở vi khuẩn là

a)

vùng -10 và vùng -35

b)

vùng -25 đến vùng -30

c)

vùng -10 và vùng -25

d)

vùng -10 và vùng -30

103.

Hộp TATA ở promoter vi khuẩn nằm ở vùng

a)

-10

b)

-35

c)

-25

d)

-30

104.

Quá trình khởi sự phiên mã - prokaryote

a)

Nhận biết promoter

b)

Hình thành bóng phiên mã

c)

Tạo các liên kết giữa các

Ribonucleotide

d)

Giải phóng yếu tố sigma

1)
2)
3)
4)
105.

Trong phiên mã prokaryote, RNA polymerase bước vào giai đoạn kéo dài sau khi .... bp của RNA được tổng hợp

a)

9-12

b)

10-30

c)

9-30

d)

12-17

106.

Trong phiên mã prokaryote, yếu tố sigma được phóng thích ra khi

a)

kết thúc gđ khởi sự phiên mã

b)

kết thúc gđ khởi sự kéo dài

c)

kết thúc phiên mã

d)

kết thúc dịch mã

107.

Bóng phiên mã: gồm một vùng khoảng ​ (a)   nu DNA được tháo xoắn. Trong đó đoạn lại RNA - DNA khoảng​ (b)   nu

Choose from the below words
18
8-9
9-12
30
28
108.

Kết thúc phiên mã ở vi khuẩn có mấy cách

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Vị trí Rut trên RNA sẽ có ...., liên kết với protein Rho

a)

40-60 nu giàu C

b)

40-60 nu giàu A

c)

40-60 nu giàu G

d)

40-60 nu giàu U

110.

Protein Rho có hoạt tính gì để có thể có năng lượng tách đoạn lai

a)

ATPase

b)

GTPase

c)

exonuclease

d)

endonuclease

111.

Kết thúc phiên mã vi khuẩn phụ thuộc Rho

a)

Liên kết với vị trí rut

b)

Đuổi theo RNA pol

c)

Bắt kịp RNA pol khi enzyme này gặp tt tín hiệu kết thúc

d)

Thủy phân ATP => năng lượng

e)

Tách mạch đoạn lai => RNA - DNA đc giải phóng

1)
2)
3)
4)
5)
112.

Kết thúc phiên mã không phụ thuộc Rho ở vk gồm

a)

trình tự kẹp tóc giàu GC

b)

vùng 8 nu U

c)

trình tự TATA

d)

vị trí Rut

113.

Kết thúc phiên mã không phụ thuộc Rho ở vk

a)

Tổng hợp trình tự kẹp tóc giàu GC

b)

RNA pol ngừng hoạt động

c)

poly U làm đoạn lai yếu

d)

Lực căng từ tt kẹp tóc giàu GC

e)

Đứt gãy lk hydro

1)
2)
3)
4)
5)
114.

Giai đoạn kéo dài PM eukaryote bắt đầu sau khi tổng hợp đc ... nu

a)

9-12

b)

10

c)

25

d)

30

115.

Thêm poly-A vào 3'

a)

Trình tự tín hiệu polyadenyl hoá AAUAAA thường

ở vị trí 10-30 nu cách vị trí cắt ở vùng upstream

b)

CPSF nhận diện và liên kết với AAUAAA trên

pre-mRNA và xúc tác sự cắt RNA

c)

Enzyme poly-A polymerase (PAP) gắn thêm poly

A vào đầu 3’.

d)

Đuôi poly-A giúp tăng tính ổn định của mRNA,

giúp vận chuyển mRNA từ nhân ra tế bào chất.

1)
2)
3)
4)
116.

Trình tự nào có trong QT thêm đuôi polyA, để CPSF nhận diện và xúc tác

a)

AAUAA

b)

TATAAA

c)

TATAAT

d)

GGTTAG

117.

Trình tự nào AAUAA có trong QT thêm đuôi polyA chóp cách vị trí cắt ở vùng upstream bao nhiêu nu?

a)

70-200

b)

10-30

c)

9-12

d)

15-30

118.

Vai trò của CPSF trong QT thêm đuôi polyA

a)

gắn thêm poly

A vào đầu 3’

b)

nhận diện và liên kết với AAUAAA trên

pre-mRNA và xúc tác sự cắt RNA

c)

tăng tính ổn định của mRNA,

giúp vận chuyển mRNA từ nhân ra tế bào chất.

d)

ở vị trí 10-30 nu cách vị trí cắt ở vùng upstream

119.

Vai trò của enzyme poly-A polymerase trong QT thêm đuôi polyA

a)

gắn thêm poly

A vào đầu 3’

b)

nhận diện và liên kết với AAUAAA trên

pre-mRNA và xúc tác sự cắt RNA

c)

tăng tính ổn định của mRNA,

giúp vận chuyển mRNA từ nhân ra tế bào chất.

d)

ở vị trí 10-30 nu cách vị trí cắt ở vùng upstream

120.

Trong QT thêm đuôi polyA, phức CPSF + CstF cùng với pre-mRNA cấu trúc bậc mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Vai trò của PABII trong QT thêm đuôi polyA

a)

khởi sự cho gắn A của PAP nhanh hơn

b)

nhận diện và liên kết với AAUAAA trên

pre-mRNA và xúc tác sự cắt RNA

c)

tăng tính ổn định của mRNA,

giúp vận chuyển mRNA từ nhân ra tế bào chất.

d)

ở vị trí 10-30 nu cách vị trí cắt ở vùng upstream

122.

Vai trò của các yếu tố cắt CFI, CFII trong QT thêm đuôi polyA

a)

ổn định phức hợp, cần cho phân cắt nhưng k tham gia gắn A

b)

nhận diện và liên kết với AAUAAA trên

pre-mRNA và xúc tác sự cắt RNA

c)

tăng tính ổn định của mRNA,

giúp vận chuyển mRNA từ nhân ra tế bào chất.

d)

ở vị trí 10-30 nu cách vị trí cắt ở vùng upstream

123.

Quá trình gắn mũ chóp 5', có quá trình thêm 1 nucleotid không điển hình. Nu đó là

a)

G

b)

mG (G gắn methyl)

c)

A

d)

mA (A gắn methyl)

124.

Nhận định SAI về quá trình gắn mũ chóp

a)

Xảy ra sau khi RNA polymerase II tổng

hợp 25 RNA nucleotide

b)

Cần thiết cho quá trình khởi đầu dịch

c)

Tăng tính ổn định của mRNA và loại

bỏ các intron

d)

Hình thành liên kết 5'-trisphosphat-5' để tránh hoạt tính exonuclease

e)

Có sự tham gia của CPSF, các yếu tố cắt CFI, CFII và enzyme PAP

125.

Sau khi gắn mũ chóp, mRNA có thể tránh hoạt tính exonuclease nhờ

a)

liên kết 3'-3'

b)

liên kết 5'-5'

c)

liên kết 3'-5'

d)

liên kết 5'-3'

126.

3 trình tự quan trọng để cắt intron giữa 2 exon là (theo chiều 5'-3')

a)

5'-GU

b)

Điểm phân nhánh: YNYYRAY

c)

AG-3'

1)
2)
3)
127.

Cấu trúc thòng lọng trong cắt exon-intron là

a)

Đầu 5' intron gắn vào nu A của điểm phân nhánh

b)

Đầu 5' intron gắn vào nu Y (pyrimidin) của điểm phân nhánh

c)

Đầu 3' intron gắn vào nu A của điểm phân nhánh

d)

Đầu 3' intron gắn vào nu R (purin) của điểm phân nhánh

128.

Nhận định SAI về phức hợp RNA snRnPs là gì

a)

Spliceosome

b)

U1, U2, U4, U5 và U6

c)

Có trong quá trình cắt intron-exon

d)

Có trong quá trình gắn mũ chóp

129.

Các cách cắt nối mRNA là

a)

cắt nối theo nhiều cách

b)

phân cắt đầu 3' ở nhiều vị trí

c)

phân cắt đầu 5' ở nhiều vị trí

d)

phân cắt ở điểm phân nhánh

130.

Phân cắt đầu 3' nhiều vị trí là một cách xử lí pre-mRNA của eukaryote. Điểm quan trọng tạo ra sự khác biệt giữa độ dài các mRNA thành phẩm là

a)

vị trí cắt đuôi poly nuA (ở exon cuối cùng, nối tiếp với đuôi)

b)

Vị trí cắt exon - intron (một số exon đc cắt cùng với intron)

c)

vị trí điểm phân nhánh

d)

vị trí cắt mũ 5'

131.

Ví dụ điển hình về cắt nối pre-mRNA tạo các sp khác nhau là

a)

gen calciton tạo sp khác nhau ở TB não và TB gan

b)

gen insulin tạo sp khác nhau ở TB cơ và TB gan

c)

gen mã hóa enzyme phân giải glycogen tạo sp khác nhau ở TB cơ và TB gan

d)

gen mã hóa LDL tạo sp khác nhau ở TB cơ và TB gan

132.

mRNA trưởng thành có một vài nu khác so với mạch khuôn, đó là do

a)

biên tập RNA

b)

cắt nối exon

c)

gắn mũ 5'

d)

gắn đuôi 3'A

133.

Trong biên tập RNA, có sự xuất hiện của một loại RNA, bắt cặp với mRNA và làm mạch khuôn để loại bỏ, thêm bớt, thay thế base

a)

gRNA

b)

siRNA

c)

miRNA

d)

piRNA

e)

snRNA

134.

Sự khác biệt giữa apolopoprotein B100 (gan) và B48 (ruột) là do quá trình biến đổi pre-mRNA nào

a)

cắt nối exon-intron

b)

xử lí exon

c)

biên tập RNA

d)

gắn đuôi poly A

135.

Trình tự nào trên tRNA trực tiếp gắn với acid amin

a)

3'CCA

b)

5'CCA

c)

3'AUG

d)

5'TTA

136.

Ribosome của eukaryote là

a)

70S = 30S + 40S

b)

70S = 30S +50S

c)

80S = 60S + 40S

d)

80S = 50S + 30S

137.

Ribosome của prokaryote là

a)

70S = 30S + 40S

b)

70S = 30S +50S

c)

80S = 60S + 40S

d)

80S = 50S + 30S

138.

Enzyme isoleucin-tRNA synthetase có 2 vị trí quan trọng là S và E. Cho biết nhiệm vụ của chúng

a)

Vị trí S: thành lập aminoacyl-tRNA

b)

Vị trí E: sửa sai, gần vị trí S, thủy phân aminoacyl-tRNA => aa tự do + tRNA

c)

Vị trí S: sửa sai, gần vị trí S, thủy phân aminoacyl-tRNA => aa tự do + tRNA

d)

Vị trí E: thành lập aminoacyl-tRNA

139.

Nhận định đúng về dịch mã

a)

Có sự kết cặp linh hoạt giữa tRNA và mRNA (G-U)

b)

Có sự tham gia của CPSF, CFI, CFII và topoisomerase

c)

Chỉ có một enzyme tRNA synthetase có thể dùng cho tất cả aa

d)

tRNA khởi đầu của vi khuẩn là methionin

140.

Trong dịch mã nhân sơ, giai đoạn khởi đầu có sự kết cặp của

a)

16S của tiểu phần nhỏ với trình tự SD trên mRNA

b)

5S của tiểu phần lớn với trình tự SD trên mRNA

c)

23S của tiểu phần lớn với trình tự SD trên mRNA

d)

18S của tiểu phần nhỏ với trình tự SD trên mRNA

141.

tRNA mở đầu trong dịch mã ở vi khuẩn mang aa gì

a)

N-formylmethionine (fmet)

b)

N-methionine (Met)

c)

N-methionine (iMet)

d)

N-alanin (Ala)

142.

Giai đoạn khởi đầu trong dịch mã ở vi khuẩn

a)

gắn vào

trình tự Shine-Dalgarno

1.

Phức hợp [30S-IF3-IF1]

b)

gắn

vào phức hợp [30S-IF3-IF1] tạo

thành phức hợp khởi đầu 30S

2.

Phức hợp [fMet-tRNA-IF2-GTP]

c)

thủy phân thành GDP

3.

GTP

d)

liên kết với

phức hợp khởi đầu 30S để tạo

thành phức hợp khởi đầu 70S

4.

Phân đơn vị lớn 50S

e)

phát hiện mã mở đầu AUG và tạo đk cho fMet-tRNA gắn với vị trí P

5.

IF2

143.

Trong giai đoạn khởi đầu trong dịch mã ở vi khuẩn, vai trò của Phức hợp [fMet-tRNA-IF2-GTP] là gì

a)

gắn vào

trình tự Shine-Dalgarno

b)

gắn

vào phức hợp [30S-IF3-IF1] tạo

thành phức hợp khởi đầu 30S

c)

thủy phân thành GDP

d)

phát hiện mã mở đầu AUG và tạo đk cho fMet-tRNA gắn với vị trí P

144.

Trong giai đoạn khởi đầu trong dịch mã ở vi khuẩn, vai trò của IF2 là gì

a)

gắn vào

trình tự Shine-Dalgarno

b)

gắn

vào phức hợp [30S-IF3-IF1] tạo

thành phức hợp khởi đầu 30S

c)

thủy phân thành GDP

d)

phát hiện mã mở đầu AUG và tạo đk cho fMet-tRNA gắn với vị trí P

145.

Trong giai đoạn khởi đầu trong dịch mã ở vi khuẩn, vai trò của Phức hợp [30S-IF3-IF1] là gì

a)

gắn vào

trình tự Shine-Dalgarno

b)

gắn

vào phức hợp [30S-IF3-IF1] tạo

thành phức hợp khởi đầu 30S

c)

thủy phân thành GDP

d)

phát hiện mã mở đầu AUG và tạo đk cho fMet-tRNA gắn với vị trí P

146.

Đây là quá trình gì trong dịch mã prokaryote

a)

Hình thành cầu nối peptide

b)

gắn aminoacyl tRNA vào vị trí A

c)

Chuyển vị Rbs

147.

DỊCH MÃ NHÂN SƠ

Categorize the following

yếu tố khởi đầu

yếu tố kéo dài

yếu tố giải phóng

IF
EF
RF
148.

KẾT THÚC DỊCH MÃ NHÂN SƠ

a)

RF1

1.

cho UAA hoặc UAG

b)

RF2

2.

cho UAA hoặc UGA

c)

RF3

3.

kích thích 2 loại RF còn lại

d)

EF

4.

yếu tố kéo dài

e)

RRF

5.

phóng thích Rbx

149.

Trong dịch mã nhân sơ, yếu tố giải phóng RF gắn vào

a)

E

b)

A

c)

P

d)

R

150.

Trong dịch mã nhân sơ, chuỗi polypeptide giải phóng khỏi tRNA tại vị trí

a)

E

b)

A

c)

P

d)

R

151.

Trong dịch mã nhân sơ, bộ ba kết thúc ở vị trí nào trên ribosome thì các thành phần đc tách ra sau sự bổ sung một phân tử nước vào polypeptide

a)

E

b)

A

c)

P

d)

R

152.

Điểm nào sau đây giống nhau giữa khởi đầu Prokaryote và Eukaryote

a)

Đều có trình tự SD

b)

Sử dụng RNA 18S trong tiểu đơn vị 40S

c)

Cùng aa mở đầu met

d)

Bộ ba mở đầu AUG

153.

Cấu trúc nào đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn mở đầu dịch mã nhân chuẩn

a)

Đuôi poly A

b)

Mũ chóp 5'

c)

Cách sắp xếp exon

d)

Tiểu phần lớn 60S

154.

Trong dịch mã nhân thực, tiểu phần ribosome nào dò quét AUG và tháo xoắn CT kẹp tóc

a)

40S

b)

18S

c)

60S

d)

30S

e)

50S

155.

Trong dịch mã nhân thực, ở giai đoạn kéo dài, EF-2 tương ứng với ... trong dịch mã nhân sơ

a)

EF-Tu (gắn aminoacyl-tRNA thứ 2)

b)

EF-G (chuyển vị)

c)

eIF1

d)

eIF4

156.

Trong dịch mã nhân thực, ở giai đoạn kéo dài, EF-1a tương ứng với ... trong dịch mã nhân sơ

a)

EF-Tu

b)

EF-G

c)

eIF1

d)

eIF4

157.

eRF1 là yếu tố kết thúc dịch mã nhân thực, có thể nhận diện cả 3 bộ ba kết thúc

a)

Đ

b)

S

158.

Trong dịch mã nhân thực, eRF3 có vai trò

a)

nhận ra tất cả

bộ ba kết thúc

b)

xúc tác quá

trình thủy phân GTP

c)

nhận ra tất cả

UAA và UAG kết thúc

d)

kích thích RF1 và RF2

159.

Trong dịch mã nhân thực, eRF1 có vai trò

a)

nhận ra tất cả

bộ ba kết thúc

b)

xúc tác quá

trình thủy phân GTP

c)

nhận ra tất cả

UAA và UAG kết thúc

d)

kích thích RF1 và RF2

160.

Cấu trúc này có trong quá trình dịch mã sv nhân thực, giúp cho polysome diễn ra dễ dàng. Nhận định SAI về cấu trúc này

a)

giúp ổn định bởi sự tương tác giữa các

protein liên kết ở đầu 3’ và 5’.

b)

có mũ 5'

c)

giúp cho vi khuẩn sống trong điều kiện MT kháng sinh hoặc dinh dưỡng lạ

d)

Nằm trong bào tương TB

161.

Ribosome liên kết đóng vai trò tổng hợp các ...

a)

ptotein chức năng trong tế bào chất

b)

ptotein của hệ thống nội màng và protein TB tiết ra

c)

protein của nhân như histon

d)

protein trong ty thể

162.

Ribosome tự do đóng vai trò tổng hợp các ...

a)

ptotein chức năng trong tế bào chất

b)

ptotein của hệ thống nội màng và protein TB tiết ra

c)

protein của nhân như histon

d)

protein trong ty thể

163.

SRP RNA và protein nhận diện peptide tín hiệu đóng vai trò

a)

dẫn đường cho protein đến RER

b)

đưa Rbx đến thụ thể trên RER

c)

đưa Rbx đến thụ thể trên ty thể

d)

dẫn đường cho protein đến màng TB

164.

peptide tín hiệu dài khoảng 20 aa, đóng vai trò

a)

dẫn đường cho protein đến RER

b)

đưa Rbx đến thụ thể trên RER

c)

đưa Rbx đến thụ thể trên ty thể

d)

dẫn đường cho protein đến màng TB

165.

Chaperone là gì

a)

protein hỗ trợ cho sự gấp cuộn protein

b)

định hướng di chuyển của ribosome và protein

c)

điều hòa nhân bản DNA

d)

đóng vai trò trong trưởng thành mRNA

166.

Chaperon KHÔNG nằm trong cấu trúc nào sau đây

a)

ty thể

b)

lục lạp

c)

RER

d)

SER

167.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về chaperone:

1, Ngăn không cho protein chưa gấp cuộn hoặc đang gấp cuộn dở bị kết cụm lại.

2, Nhận dạng và dừng lại hoạt động gấp cuộn sai

3, khởi động lại gấp cuộn đúng trình tự.

4, Chaperone tồn tại ở mọi

sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

168.

Protein Hsp7 là gì

a)

Là một chaperone

b)

Là một enzyme đóng vai trò trong dịch mã

c)

Là một enzyme đóng vai trò trong phiên mã

d)

Là một enzyme đóng vai trò trong sao chép DNA

169.

Chaperone phân tử gồm các protein sốc nhiệt như Hsp70. Các protein này

a)

sẽ được tổng hợp nhiều hơn ở nhiệt độ cao

b)

sẽ được tổng hợp ít hơn ở nhiệt độ cao

c)

giảm nhanh nhiệt độ tại vùng đang tổng hợp protein khác

d)

sẽ kết cụm và mất chức năng ở nhiệt độ cao

170.

Vai trò chaperonin

a)

gồm

các protein sốc nhiệt (HSP) tái gấp cuộn các protein

bị gấp cuộn sai tạo ra bởi

nhiệt độ cao.

b)

có các khoang

chứa protein chưa gấp cuộn

và cô lập nó với môi trường

xung quanh

c)

tái gấp cuộn protein

d)

là yếu tố kéo dài dịch mã

171.

Vai trò chaperone phân tử

a)

gồm

các protein sốc nhiệt (HSP) tái gấp cuộn các protein

bị gấp cuộn sai tạo ra bởi

nhiệt độ cao.

b)

có các khoang

chứa protein chưa gấp cuộn

và cô lập nó với môi trường

xung quanh

c)

tái gấp cuộn protein

d)

là yếu tố kéo dài dịch mã

172.

protein gấp cuộn sai sẽ tạo

(a)  

173.

Nhận định SAI về protein gấp cuộn sai

a)

Protein gấp cuộn sai có thể mất chức năng thông thường hoặc hướng tới

quá trình phân hủy protein

b)

Protein gấp cuộn sai có thể hướng tới

quá trình phân hủy protein

c)

protein gấp cuộn có thể di truyền gây hồng cầu hình liềm

d)

Nếu không bị phân hủy hoàn toàn, protein gấp cuộn sai hoặc các mảnh

phân giải của nó có thể tích lũy lại trong và ngoài tế bào, ở gan và não.

174.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

do một đột biến gây ra sự gấp cuộn sai và kết cụm

protein dẫn đến tan máu.

1.

Bệnh hồng cầu liềm

b)

liên quan đến sự gấp cuộn sai và kết cụm protein alpha

synuclein (α-syn) trong não.

2.

Bệnh Parkinson

c)

liên quan đến các protein amyloid-β gấp cuộn sai, tích tụ

và hình thành các mảng amyloid bên trong tế bào thần kinh gây cản trở

truyền tin.

3.

Bệnh Alzheimer

175.

Bệnh HC hình liềm, Parkinson hay Alzheimer có điểm chung là

a)

protein gấp cuộn sai tích lũy gây bệnh

b)

là bệnh di truyền

c)

bệnh do đột biến điểm trên DNA

d)

bệnh do đột biến NST