wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái quát về TCCTĐQG

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu thường được chấp nhận nhất của công ty đa quốc gia là

a)

a.Tối đa hóa doanh thu

b)

b. Tối đa hóa giá trị cổ đông

c)

c. Tối đa hóa lợi nhuận

d)

d. a và b

2.

Một công ty dự kiến nhận được 20.000 đô la Mỹ từ thị trường nội địa và 20.000 bảng Anh từ việc kinh doanh ở Anh. Nếu giá đồng bảng là $1,25 thì tổng giá trị dòng tiền tính bằng đô la là:

a)

a.      $40.000

b)

b.      $36.000

c)

c.      $45.000

d)

d.      $20.000

3.

Một công ty nội địa sản xuất và bán sản phẩm tại một quốc gia khác

a)

a.      Có thể không có rủi ro tỷ giá

b)

b.      Có thể phải đối phó với rủi ro tỷ giá

c)

c.      Có thể không phải đối phó rủi ro chính trị

d)

d.      Nó là một ví dụ cho thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

4.

Giả sử bạn có $100 và mua cổ phiếu với giá £50, lúc đó tỷ giá là $2/£. Một năm sau, giá cổ phiếu tăng lên £60. Bạn vui mừng với mức tỷ suất sinh lợi 20% nhưng khi bạn bán cổ phiếu và đổi £60 để lấy đô la thì bạn chỉ nhận được $45 bởi vì đồng bảng đã giảm giá còn $0,75/ £. Sự thiệt hại này là một ví dụ cho:

a)

a.      Rủi ro tỷ giá

b)

b.      Rủi ro chính trị

c)

c.      Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

d)

d.      Sự suy yếu của đồng đô la

5.

Mục tiêu chính của các MNC là :

a)

a.      Tối đa hóa giá trị tài sản cổ đông

b)

b.      Tối đa hóa sản lượng thế giới

c)

c.      Tối thiểu hóa nợ

d)

d.      Tối thiểu hóa chi phí của hoạt động kinh doanh toàn cầu

6.

Động cơ đầu tiên trong quá trình hình thành các công ty đa quốc gia:

a)

a. Tìm kiếm nguyên vật liệu thô

b)

b. Tối đa hóa lợi nhuận

c)

c. Vượt qua các bức tường thuế

d)

c. Phân tán rủi ro

7.

Đặc điểm hoạt động của công ty đa quốc gia

a)

a. Đa sở hữu

b)

b. Sử dụng nhiều đồng tiền

c)

c. Đa sở hữu, sử dụng nhiều đồng tiền khác nhau, thị trường hoạt động rộng lớn

d)

d. Thị trường hoạt động rộng lớn

8.

KFC hay Lotteria hoạt động ở Việt Nam theo phương thức:

a)

a. Cấp phép

b)

b.Đầu tư trực tiếp

c)

c. Nhượng quyền

d)

d. Sản xuất theo hợp đồng

9.

Ưu điểm của mô hình quản lý tài chính đa quốc gia tập trung:

a)

a. Chồng chéo trong quản lý điều hành

b)

b. Tăng chi phí đại diện

c)

c. Giảm chi phí đại diện, chồng chéo trong quản lý điều hành

d)

Không có sự chồng chéo trong quản lý điều hành, giảm chi phí đại diện

10.

Động cơ tìm kiếm lợi nhuận tối đa của công ty đa quốc gia khi hình thành chi nhánh nước ngoài đạt được trên cơ sở:

a)

a. Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa

b)

b. Giảm chi phí đại diện

c)

c. Giảm chi phí vận chuyển, tận dụng lợi thế so sánh, tiếp cận chính xác nhu cầu tiêu dùng

d)

d. Tăng chi phí vận chuyển, giảm rủi ro tỷ giá

11.

Điền từ vào chỗ trống:

".... là một thỏa thuận trong đó người sở hữu các tài sản trí tuệ trao cho một doanh nghiệp khác quyền sử dụng tài sản đó trong một khoảng thời gian nhất định nhằm đổi lấy tiền bản quyền hay các khoản phí bù khác"

a)

a. Cấp phép

b)

b. Nhượng quyền

c)

c. Cả a và b đều sai

d)

d. Cả a và b đều đúng

12.

Nội dung hoạt động tài chính của công ty đa quốc gia

a)

a. Tạo lập vốn kinh doanh

b)

b. Tạo lập, sử dụng vốn kinh doanh, phân phối lợi nhuận

c)

c. Phòng ngừa rủi ro

d)

d. b và c

13.

Mô hình quản lý tài chính công ty đa quốc gia phi tập trung:

a)

a. Tăng chi phí đại diện

b)

b. Tăng tính tự chủ của các chi nhánh, giảm chi phí đại diện

c)

b. Tăng chi phí đại diện, tăng tính tự chủ của các chi nhánh

d)

d. Không đáp án nào đúng

14.

Kết cấu chi phí vốn gồm:

a)

a. Chi phí các loại vốn vay

b)

b. Chi phí vốn chủ sở hữu và chi phí vốn vay

c)

c. Chi phí vốn phát hành trái phiếu và phát hành cổ phiếu

d)

d. Chi phí vốn phát hành cổ phiếu

15.

Chi phí vốn chiếm dụng của công ty đa quốc gia:

a)

a. Là một bộ phận của chi phí vốn

b)

b. Không nằm trong kết cấu chi phí vốn

c)

c. Là một bộ phận của chi phí vốn chủ sở hữu

d)

d. Không ý nào đúng

16.

Các loại rủi ro ảnh hưởng đến chi phí vốn của công ty đa quốc gia

a)

a. Rủi ro chính trị

b)

b. Rủi ro tỷ giá

c)

c. Rủi ro chính trị, rủi ro quốc gia

d)

d. Rủi ro quốc gia (rủi ro chính trị và các rủi ro khác)

17.

Theo cấu trúc các phương tiện sản xuất, công ty đa quốc gia "theo chiều ngang:

a)

a. Sản xuất các sản phẩm cùng loại hoặc tương tự ở các quốc gia khác nhau

b)

b. Sản xuất các sản phẩm khác nhau hoàn toàn ở các quốc gia khác nhau

c)

c. Có các cơ sở sản xuất ở một số nước nào đó, sản xuất ra sản phẩm là đầu vào cho sản xuất của nó ở một số nước khác

d)

d. Không ý nào đúng

18.

Mô hình quản lý tài chính đa quốc gia tập trung:

a)

a. Hiếm gặp trên thế giới

b)

b. Làm tăng chi phí đại diện

c)

c. Chồng chéo trong quản lý điều hành

d)

d. Không ý nào đúng

19.

Một chi nhánh công ty đa quốc gia vay vốn bằng hợp đồng tín dụng, lãi suất thực so với lãi suất danh nghĩa:

a)

a. Luôn nhỏ hơn

b)

b. Luôn lớn hơn

c)

c. Nhỏ hơn nếu tỷ giá đồng ngoại tệ so với đồng bản tệ tăng

d)

d. Lớn hơn nếu tỷ giá đồng ngoại tệ so với đồng bản tệ tăng

20.

Lãi suất thực khi vay vốn bằng hợp đồng tín dụng quốc tế:

a)

a. Không chịu ảnh hưởng bởi tỷ giá

b)

b. Chịu ảnh hưởng bởi tỷ giá giữa đồng tiền ngoại tệ đi vay và đồng bản tệ

c)

c. Luôn bằng lãi suất vay trong nước

d)

d. Luôn lớn hơn lãi suất vay trong nước