wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN THỨC CHUNG (câu 56-106)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 56. Chững từ kế toán có thể được lập ở đâu?

a)

A. Tại chính đơn vị kế toán

b)

B. Tại đơn vị đối tác nơi đơn vị kế toán phát sinh giao dịch

c)

C. Tại chính đơn vị kế toán hoặc tại đơn vị đối tác nơi có phát sinh giao dịch

d)

D. Tại một địa điểm phù hợp khi giao dịch phát sinh và hoàn thành, không nhất thiết tại bên mua hoặc bên bán

2.

Câu 57. Ngoài 7 nội dung cụ thể đã được quy định trong Luật Kế toán, chững từ kế toán:

a)

A. Có thể thêm các nội dung khác theo yêu cầu quản lý của đơn vị

b)

B. Không được phép thêm nội dung nào khác

c)

C. Có thể thêm các nội dung khác nhưng phải được sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền

d)

D. Có thể bột 1 số nội dung nhưng phải được sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền

3.

Câu 58. Tài liệu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kế toán, gồm cả chững từ kế toán không sử dụng trực tiếp để ghi số kế toán và lập báo cáo tài chính thì phải lưu trữ theo thời hạn nào?

a)

A. Ít nhất là 3 năm

b)

B. Ít nhất là 5 năm

c)

C. Ít nhất là 10 năm

d)

D. Ít nhất là 15 năm

4.

Câu 59. Đối với chững từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi số kế toán và lập báo cáo tài chính, số kế toán và báo cáo tài chính năm thì phải lưu trữ theo thời hạn nào?

a)

A. Ít nhất là 3 năm

b)

B. Ít nhất là 5 năm

c)

C. Ít nhất là 10 năm

d)

D. Ít nhất là 15 năm

5.

Câu 60. Đối với tài liệu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng vể kinh tế, an ninh, quốc phòng thì phải lưu trữ theo thời hạn nào?

a)

A. Ít nhất là 10 năm

b)

B. Ít nhất là 20 năm

c)

C. Ít nhất là 50 năm

d)

D. Lưu trữ vĩnh viện, không được phép tiêu hợy

6.

Câu 61. Kết cấu tài khoản kế toán được chia làm 2 phần là dựa trên tính chất nào của đối tượng kế toán?

a)

A. Tính cân đối

b)

B. Tính vạn động

c)

C. Tính tổng hợp được

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

7.

Câu 62. Theo chế độ kế toán Việt Nam

a)

A. Kế toán phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào tài khoản kế toán cấp 1

b)

B. Kế toán có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các tài khoản cấp 2 và 3

c)

C. Kế toán được căn cứ tình hình thực tế tại đơn vị để quy định hệ thống tài khoản cho phù hợp

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

8.

Câu 63: Phương pháp cải chính trong ghi sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

A. Đã cộng sổ

b)

B. Chưa cộng sổ

c)

C. Tất cả các phương án đều đúng

9.

Câu 64: Trong trường hợp ghi sai số tiền (số sai nhỏ hơn số đúng), không sai quan hệ đối ứng tài khoản, thời điểm phát hiện trước khi cộng sổ kế toán, kế toán sử dụng phương pháp nào để chữa sổ?

a)

A. Phương pháp cải chính

b)

B. Phương pháp ghi bổ sung

c)

C. Phương pháp ghi số âm

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

10.

Câu 65: Trong trường hợp ghi sai số tiền (số sai nhỏ hơn số đúng), không sai quan hệ đối ứng tài khoản, thời điểm phát hiện sau khi cộng sổ kế toán, kế toán sử dụng phương pháp nào để chữa sổ?

a)

A. Ghi cải chính

b)

B. Ghi điều chỉnh

c)

C. Ghi số âm

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

11.

Câu 66: Cơ sở số liệu để lập Bảng cân đối số phát sinh là gì?

a)

A. Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ

b)

B. Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ

c)

C. Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ

d)

D. Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ của tất cả các tài khoản chi tiết thuộc tài khoản tổng hợp tương ứng

12.

Câu 67: Báo cáo kế toán gồm có:

a)

A. Báo cáo kế toán tài chính và báo cáo kế toán quản trị

b)

B. Báo cáo tài chính và báo cáo bán hàng

c)

C. Báo cáo tài chính và báo cáo tổng kết năm

d)

D. Báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị

13.

Câu 68: Dựa vào Sổ Nhật ký - Sổ cái, kế toán có thể xác định được:

a)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản kế toán

b)

Sổ phát sinh trong kỳ của các tài khoản kế toán

c)

Số dư cuối kỳ của các tài khoản kế toán

d)

Tất cả các phương án đều đúng

14.

Câu 69: Trong hình thức nhật ký chung, số liệu trên 'Bảng cân đối số phát sinh' được đối chiếu với số liệu trên:

a)

Chứng từ kế toán

b)

Sổ cái

c)

Sổ kế toán chi tiết

d)

Sổ Nhật ký chung

15.

Câu 70: Số lượng sổ cái trong một đơn vị kế toán được mở dựa vào:

a)

Số lượng chứng từ kế toán phát sinh trong kỳ

b)

Số lượng tài khoản kế toán tổng hợp đơn vị sử dụng trong kỳ

c)

Số lượng nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong kỳ

d)

Được mở thoải mái không phụ thuộc vào bất kỳ yếu tố nào

16.

Câu 71: Theo hình thức kế toán 'Nhật ký chung' thì căn cứ để vào sổ Cái tài khoản là:

a)

Chứng từ gốc

b)

Sổ Nhật ký chung

c)

Sổ kế toán chi tiết

d)

Sổ Nhật ký - Sổ cái

17.

Câu 72: Trong hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái, mỗi nghiệp vụ được phản ánh vào sổ tổng hợp trên mấy dòng?

a)

1 dòng

b)

2 dòng

c)

3 dòng

d)

Số dòng phụ thuộc số lượng tài khoản sử dụng trong nghiệp vụ đó

18.

Câu 73: Sổ Nhật ký - Sổ cái là sổ kế toán được ghi theo:

a)

Theo thời gian

b)

Theo hệ thống tài khoản kế toán

c)

Kết hợp vừa theo thời gian, vừa theo hệ thống tài khoản kế toán

d)

Tất cả các phương án đều sai

19.

Câu 74: Sổ Nhật ký chung là sổ kế toán được ghi theo:

a)

Theo thời gian

b)

Theo hệ thống tài khoản kế toán

c)

Kết hợp vừa theo thời gian, vừa theo hệ thống tài khoản kế toán

d)

Tất cả các phương án đều sai

20.

Câu 75: Theo hình thức Nhật ký chung, Bảng cân đối tài khoản được lập trên cơ sở?

a)

Sổ Nhật ký chung

b)

Sổ kế toán chi tiết

c)

           C. Sổ cái các tài khoản kế toán

d)

           D. Sổ chứng từ ghi sổ

21.

Câu 76: Hình thức kế toán nào không cần lập Bảng cân đối tài khoản?

a)

Hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

22.

Câu 77: Hình thức kế toán nào chỉ sử dụng duy nhất 1 sổ kế toán tổng hợp?

a)

Hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

23.

Câu 78: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng trong hình thức kế toán nào sau đây?

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Nhật ký sổ cái

c)

Nhật ký chứng từ

d)

Nhật ký chung

24.

Câu 79: Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán bao gồm những công việc nào sau đây?

a)

Tổ chức xây dựng hệ thống báo cáo tài chính áp dụng ở đơn vị

b)

Tổ chức xây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị áp dụng ở đơn vị

c)

Tổ chức lập các Báo cáo kế toán của đơn vị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

25.

Câu 80: Tổ chức hệ thống chứng từ và công tác hạch toán ban đầu không bao gồm công việc nào sau đây?

a)

Xác định hệ thống chứng từ kế toán áp dụng ở đơn vị: Dựa vào hệ thống chứng từ kế toán của Nhà nước ban hành áp dụng cho loại hình đơn vị mình và quy định những chứng từ nội bộ sử dụng riêng của đơn vị

b)

Tổ chức hạch toán ban đầu: Thiết lập các quy định về lập chứng từ, xử lý, kiểm tra chứng từ, phân loại và tổng hợp

c)

           C. Xác định số lượng tài khoản kế toán tổng hợp, tài khoản chi tiết áp dụng ở đơn vị

d)

D. Tổ chức lưu trữ và bảo quản chứng từ kế toán sau khi đã được sử dụng để ghi sổ kế toán

26.

Câu 81: Tổ chức lựa chọn hình thức kế toán bao gồm những công việc gì?

a)

Lựa chọn một trong các hình thức kế toán trên áp dụng vào đơn vị cho phù hợp với điều kiện cụ thể của đơn vị về quy mô, đặc điểm hoạt động, yêu cầu quản lý, điều kiện về trình độ nhân viên kế toán, ứng dụng trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật tính toán

b)

Xây dựng hệ thống sổ kế toán (sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết) áp dụng ở đơn vị cho phù hợp với hình thức kế toán đã lựa chọn

c)

Tổ chức ghi chép các nghiệp vụ kinh tế tài chính, các giao dịch phát sinh ở đơn vị vào các sổ kế toán theo đúng quy tắc, trình tự ghi sổ và nguyên tắc hạch toán

d)

Tất cả các phương án đều đúng

27.

Câu 82: Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán bao gồm những công việc nào sau đây?

a)

A.Tổ chức xây dựng hệ thống báo cáo tài chính áp dụng ở đơn vị

b)

B. Tổ chức xây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị áp dụng ở đơn vị

c)

C. Tổ chức lập các Báo cáo kế toán của đơn vị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Câu 83: Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán không bao gồm những công việc nào sau đây?

a)

Lựa chọn mô hình tổ chức bộ máy kế toán áp dụng ở đơn vị kế toán

b)

Tổ chức xây dựng hệ thống báo cáo tài chính áp dụng ở đơn vị

c)

Tổ chức xây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị áp dụng ở đơn vị

d)

Tổ chức lập các Báo cáo kế toán của đơn vị

29.

Câu 84. Tổ chức bộ máy kế toán bao gồm những công việc nào sau đây?

a)

Lựa chọn mô hình tổ chức bộ máy kế toán áp dụng ở đơn vị cho phù hợp với đặc điểm tổ chức quản lý, quy mô hoạt động

b)

Xác định biên chế cán bộ, nhân viên bộ máy kế toán đơn vị chính và các đơn vị phụ thuộc/trực thuộc. Phân công các bộ phận kế toán trong phòng kế toán và phân công nhiệm vụ của từng cán bộ, nhân viên kế toán

c)

Tổ chức bồi dưỡng cập nhật và nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn, khoa học kỹ thuật quản lý và các vấn đề về đạo đức nghề nghiệp cho cán bộ nhân viên kế toán

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Câu 85. Đối với mô hình tổ chức bộ máy phân tán, phòng kế toán trung tâm có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Thực hiện công việc kế toán phát sinh ở đơn vị chính và ở các đơn vị phụ thuộc không có tổ chức kế toán riêng

b)

Thực hiện các phần hành kế toán phát sinh ở đơn vị chính; công tác tài chính và công tác thống kê trong toàn đơn vị

c)

Thực hiện toàn bộ công tác kế toán, công tác tài chính và công tác thống kê trong toàn bộ đơn vị tổng thể

d)

Chỉ thực hiện công tác kế toán ở các đơn vị phụ thuộc không có tổ chức công tác kế toán riêng

31.

Câu 86. Nội dung nào sau đây là căn cứ xây dựng mô hình tổ chức bộ máy kế toán ở đơn vị?

a)

Quy mô và tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh của đơn vị kế toán

b)

Đặc điểm hoạt động của đơn vị kế toán

c)

Nhu cầu thông tin cho quản trị doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

32.

Câu 87. Phần hành kế toán là gì?

a)

Khối lượng công tác kế toán bắt buộc cho một đối tượng hạch toán

b)

Khối lượng nghiệp vụ kế toán bắt buộc cho một đối tượng hạch toán

c)

Khối lượng nghiệp vụ ghi sổ bắt buộc cho một đối tượng hạch toán

d)

Tất cả các phương án đều sai

33.

Câu 88: Tổ chức ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác kế toán bao gồm những công việc gì?

a)

Trang bị và lắp đặt hệ thống máy tính (phần cứng), bao gồm trang bị lắp đặt máy tính, các thiết bị ngoại vi, thiết kế hệ thống mạng (nếu thực hiện nối mạng nội bộ)

b)

Lựa chọn và cài đặt phần mềm cần thiết, bao gồm phần mềm hệ điều hành; hệ quản trị cơ sở dữ liệu; phần mềm chương trình kế toán...

c)

Xây dựng hệ thống danh mục các đối tượng và tổ chức mã hóa đối tượng quản lý; Tổ chức bố trí sắp xếp phân công cán bộ kế toán, phân quyền cập nhật, khai thác thông tin

d)

Tất cả các phương án đều đúng

34.

Câu 89: Trường hợp có chênh lệch giữa số liệu thực tế kiểm kê với số liệu ghi trên sổ kế toán, doanh nghiệp phải làm gì?

a)

A. Điều chỉnh số liệu thực tế theo số liệu trên sổ

b)

B. Điều chỉnh số liệu trên sổ theo số liệu thực tế

c)

C. Xác định nguyên nhân và phải phản ánh số chênh lệch và kết quả xử lý vào sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính

d)

           D. Xác định nguyên nhân trước, việc xử lý có thể tiến hành sau khi lập báo cáo tài chính

35.

Câu 90. Báo cáo kiểm toán đã phát hành, Trưởng Đoàn kiểm toán phát hiện tổng hợp thiếu kết quả kiểm toán, Trưởng Đoàn kiểm toán báo cáo Kiểm toán trưởng bằng văn bản để Kiểm toán trưởng báo cáo (bằng văn bản) với:

a)

Vụ Tổng hợp

b)

Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán

c)

Vụ Pháp chế

d)

Tổng Kiểm toán nhà nước

36.

Câu 91. Theo Quyết định số 1365/QĐ-KTNN ngày 02/10/2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán, nội dung nào không thuộc nhiệm vụ của Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán?

a)

A. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai xây dựng chuẩn mực, quy trình, phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kiểm toán và hồ sơ kiểm toán của Kiểm toán nhà nước; hướng dẫn các đơn vị áp dụng chuẩn mực, quy trình, phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kiểm toán, hồ sơ kiểm toán

b)

B. Tham gia thẩm định dự thảo kế hoạch kiểm toán của cuộc kiểm toán; theo dõi việc thực hiện kế hoạch chi tiết phù hợp với kế hoạch kiểm toán đã được phê duyệt

c)

C. Tham mưu, giúp Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định các biện pháp cụ thể để tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong hoạt động kiểm toán nhà nước và các biện pháp nhằm đảm bảo tính độc lập trong hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước

d)

D. Tham mưu, giúp Tổng Kiểm toán nhà nước trong công tác xây dựng, ban hành các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ kiểm toán nội bộ

37.

Câu 92. Theo quy định của Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính số 04/2023/UBTVQH15, hành vi chậm gửi báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách thuộc phạm vi quản lý đến 15 ngày so với thời hạn quy định áp dụng hình thức xử phạt nào?

a)

A. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai xây dựng chuẩn mực, quy trình, phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kiểm toán và hồ sơ kiểm toán của Kiểm toán nhà nước; hướng dẫn các đơn vị áp dụng chuẩn mực, quy trình, phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kiểm toán, hồ sơ kiểm toán

b)

B. Tham gia thẩm định dự thảo kế hoạch kiểm toán của cuộc kiểm toán; theo dõi việc thực hiện kế hoạch chi tiết phù hợp với kế hoạch kiểm toán đã được phê duyệt

c)

C. Tham mưu, giúp Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định các biện pháp cụ thể để tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong hoạt động kiểm toán nhà nước và các biện pháp nhằm đảm bảo tính độc lập trong hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước

d)

D. Tham mưu, giúp Tổng Kiểm toán nhà nước trong công tác xây dựng, ban hành các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ kiểm toán nội bộ

38.

Câu 92. Theo quy định của Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính số 04/2023/UBTVQH15, hành vi chậm gửi báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách thuộc phạm vi quản lý đến 15 ngày so với thời hạn quy định áp dụng hình thức xử phạt nào?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

39.

Câu 93: Theo quy định của Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18/9/2020 của Chính Phủ về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, nội dung nào sau đây không phải là hình thức kỷ luật đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý?

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo

c)

Cách chức

d)

Hạ bậc lương

40.

Câu 94. Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008, nội dung, chương trình, hình thức, thời gian đào tạo, bồi dưỡng công chức phải căn cứ vào tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

A. Tiêu chuẩn chức vụ lãnh đạo, quản lý, ngạch công chức và phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ

b)

   B. Tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn của ngạch công chức và phù hợp với vị trí việc làm

c)

C. Tiêu chuẩn chức vụ lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn của ngạch công chức

d)

D. Tiêu chuẩn chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn của ngạch công chức và phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ

41.

Câu 95: Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức có trách nhiệm nào sau đây trong đào tạo, bồi dưỡng công chức?

a)

A. Tạo điều kiện để công chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

b)

B. Xây dựng và công khai quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng để tạo nguồn và nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ công chức

c)

C. Xây dựng và công khai quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng để tạo nguồn và tạo điều kiện để công chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

42.

Câu 96: Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008, cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức có trách nhiệm nào sau đây trong đào tạo, bồi dưỡng công chức?

a)

A. Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và tạo điều kiện để công chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

b)

B. Tạo điều kiện để công chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

c)

C. Xây dựng và công khai quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng để tạo nguồn và nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ công chức

43.

Câu 97: Theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức năm 2019, thời hiệu xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm ít nghiêm trọng đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách là:

a)

A. 1 năm

b)

B. 2 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. 4 năm

44.

Câu 98: Theo Quyết định số 95/QĐ-KTNN ngày 26/01/2022 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy chế chuyển ngạch kiểm toán viên nhà nước, thời hạn bảo lưu các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng để xét chuyển ngạch từ ngạch kiểm toán viên chính, ngạch kiểm toán viên cao cấp là bao lâu?

a)

A. 5 năm (60 tháng)

b)

B. 6 năm (72 tháng)

c)

C. 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ban hành quyết định công nhận thành tích

d)

D. 6 năm (72 tháng) tính từ thời điểm ban hành quyết định công nhận thành tích

45.

Câu 99: Theo quy định của Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước số 04/2023/UBTVQH15, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước được quy định gồm:

a)

A. Kiểm toán viên nhà nước; Tổ trưởng Tổ kiểm toán

b)

B. Phó Trưởng đoàn kiểm toán; Trưởng đoàn kiểm toán; Kiểm toán trưởng

c)

C. Kiểm toán trưởng và tương đương

d)

D. Kiểm toán viên nhà nước; Tổ trưởng Tổ kiểm toán; Phó Trưởng đoàn kiểm toán; Trưởng đoàn kiểm toán; Kiểm toán trưởng

46.

Câu 100: Theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14, Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước được lập tại:

a)

A. Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước

b)

B. Nơi xảy ra hành vi vi phạm hành chính

c)

C. Ủy ban nhân dân xã nơi xảy ra vi phạm

d)

D. Nơi xảy ra hành vi vi phạm hành chính. Có thể được lập tại trụ sở cơ quan của người có thẩm quyền lập biên bản hoặc địa điểm k

47.

Câu 101: Theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi năm 2019 số 55/2019/QH14, thời hạn thụ lý giải quyết và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại là:

a)

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

b)

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

c)

Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

d)

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

48.

Câu 102: Theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13, một trong những tiêu chuẩn của Tổ trưởng Tổ kiểm toán:

a)

Là Kiểm toán viên và có kinh nghiệm 5 năm làm công tác kiểm toán

b)

Là Kiểm toán viên và có kinh nghiệm 5 năm làm công tác kiểm toán liên tục

c)

Là Kiểm toán viên và có kinh nghiệm 5 năm làm công tác kiểm toán liên tục hoặc 10 năm làm công tác kiểm toán

d)

Là Kiểm toán viên chính hoặc Kiểm toán viên giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng trở lên

49.

Câu 104. Theo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 thì thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước về địa điểm kết thúc khi:

a)

A. Cơ quan, tổ chức chuyển trụ sở cơ quan

b)

B. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền không sử dụng địa điểm đó để chứa bí mật nhà nước

c)

C. Cơ quan, tổ chức tiêu hủy một số bí mật nhà nước

d)

D. Cơ quan, tổ chức không sử dụng địa điểm đó để chứa bí mật nhà nước

50.

Câu 105. Theo Luật bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14, Người đứng đầu cơ quan, tổ chức xác định bí mật nhà nước thành lập Hội đồng giải mật trong trường hợp nào?

a)

A. Hết thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước

b)

B. Đáp ứng yêu cầu thực tiễn bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc; phát triển kinh tế - xã hội; hội nhập, hợp tác quốc tế

c)

C. Hết thời gian gia hạn quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước

d)

D. Không còn thuộc danh mục bí mật nhà nước.

51.

Câu 106. Theo quy định của Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước số 04/2023/UBTVQH15, hành vi vi phạm hành chính nào sau đây bị xử phạt?

a)

A. Hành vi vi phạm quy định về bảo mật

b)

B. Hành vi tiết lộ thông tin về tình hình và kết quả kiểm toán chưa được công bố chính thức

c)

C. Hành vi che giấu hành vi vi phạm pháp luật về tài chính công, tài sản công, can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kiểm toán, kết quả kiểm toán

d)

D. Hành vi báo cáo sai lệch, không đầy đủ kết quả kiểm toán

52.

Câu 103: Theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực kiểm toán nhà nước, nội dung nào thuộc bí mật nhà nước trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước:

a)

Văn bản báo cáo, trao đổi của Kiểm toán nhà nước với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vụ việc có dấu hiệu tội phạm, tham nhũng được phát hiện thông qua hoạt động kiểm toán

b)

Văn bản báo cáo, trao đổi của Kiểm toán nhà nước với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vụ việc có dấu hiệu tội phạm, tham nhũng ít nghiêm trọng được phát hiện thông qua hoạt động kiểm toán

c)

Văn bản báo cáo, trao đổi của Kiểm toán nhà nước với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về