wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

b)

Tất cả các cách nêu trên

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

2.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thông thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

b)

Thông tin tình báo cạnh tranh

c)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

d)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

3.

Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:

a)

Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

b)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

c)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

d)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

4.

Nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thông

a)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.

b)

Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.

c)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung.

d)

Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS thì phải có hợp đồng.

5.

Câu nào đúng nhất

a)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.

b)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên

d)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên

6.

Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là:

a)

Hành vi của khách hàng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Cầu của thị trường

d)

Sản phẩm

7.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là:

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu nhân quả

c)

Nghiên cứu khám phá

d)

Một loại nghiên cứu khác

8.

Kênh phân phối:

a)

Phải có sự tham gia của các công ty kho vận

b)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

9.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Hớt phần ngon

b)

Trung hoà

c)

Trọn gói

d)

Thẩm thấu thị trường

10.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng

a)

Tất cả đếu sai

b)

Là bán lẻ

c)

Là Marketing trực tiếp

d)

Là việc bán hàng không qua trung gian

11.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.

c)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất.

d)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác.

12.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:

a)

Ðối tượng phục vụ

b)

Tất cả các điểm trên

c)

Xuất phát điểm của quy trình

d)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

13.

4 C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:

a)

Khách hàng

b)

Trung gian phân phối

c)

Tất cả các câu trên đều sai.

d)

Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ.

14.

Điền vào chỗ trống "Marketing là một qui trình các hoạt động ............. nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức".

a)

Nắm bắt thỏa mãn và quản trị

b)

Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt

c)

Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt

d)

Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn

15.

Marketing ra đời:

a)

Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

d)

Trong nền sản xuất hàng hóa

16.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

b)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

c)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

d)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

17.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Tài trợ

c)

Thiết lập các mối quan hệ

d)

San sẻ rủi ro

18.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các của hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Ba cấp

d)

Hai cấp

19.

Chức năng của marketing là:

a)

Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng

b)

Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên

c)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

d)

Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng

20.

Có thể nói rằng

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

d)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

21.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu

a)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

b)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh.

d)

Tất cả đều đúng

22.

Sau khi tổ chức thu thập thông tin xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Chuẩn bị và phân tích dữ liệu

b)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

c)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

d)

Báo cáo kết quả thu được.

23.

Câu 23: Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động… thuộc:

a)

Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

Hệ thống thôn tin bên ngoài

c)

Hệ thống phân tích marketing

d)

Hệ thống thông tin bên trong

24.

Câu 24: Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên.

25.

Câu 25: Công cụ marketinh hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:

a)

4 P + People + Process + Physical evidence

b)

4 P + People + Process + Positioning

c)

4 P + People + Process + Post purchasing

d)

4 P + People + Process + Packing

26.

Câu 26: Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:

a)

Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm

b)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối

c)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thoả mãn chúng

d)

Thúc đẩy bán hàng

27.

Câu 27: Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

b)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing

c)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

d)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

28.

Câu 28: Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau:

a)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến

b)

Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành

c)

Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữu hình; quảng cáo

d)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng.

29.

Câu 29: Mô hình tam giác marketing hàng hóa và marketing dịch vụ khác nhau ở chỗ:

a)

Tất cả đều sai

b)

Marketing giữa công ty với khách hàng

c)

Marketing giữa công ty với sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ)

d)

Marketing giữa sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ) với khách hàng

30.

Theo quan điểm Marketing thị trường là:

a)

Nơi xảy ra quá trình mua bán

b)

Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn các nhu cầu

c)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

d)

Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ

31.

Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?

a)

Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hoá)

b)

Về cơ cấu dịch vụ

c)

Về chủng loại hàng hoá

d)

Về thị truờng mục tiêu

32.

Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:

a)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi

b)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh

c)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá

d)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa

33.

Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệ thống con của thông tin marketing:

a)

Các quyết định và truyền thông Marketing

b)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài

c)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong

d)

Hệ thống nghiên cứu marketing

34.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu củacông ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối theo kênh hai cấp

d)

Phân phối có chọn lọc

35.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Lĩnh hội có chọn lọc

b)

Bóp méo có chọn lọc

c)

Tri giác có chọn lọc

d)

Bảo lưu có chọn lọc

36.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là:

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoach hoặc thiết kế dự án nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu

37.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

b)

Không câu nào đúng.

c)

Có tầm quan trọng thứ nhì

d)

Đã có sẵn từ trước đây

38.

Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Phải có người bán buôn

d)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng.

39.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà

40.

Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của:

a)

Phương pháp thăm dò

b)

Phương pháp mò mẫn

c)

Một phương pháp khác

d)

Phương pháp nghiên cứu

41.

Tư duy Marketing là tư duy

a)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế

b)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

c)

Bán những thứ mà khách hàng cần

d)

Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có

42.

Marketing đầu tiên được áp dụng

a)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp

b)

Cho các lĩnh vực phi thương mại

c)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá tiêu dùng

d)

Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

43.

Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu về đạo đức xã hội

b)

Nghiên cứu thị trường và sản phẩm

c)

Nghiên cứu phân phối và quảng cáo

d)

Nghiên cứu về giá

44.

Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược.

a)

Giá hai phần

b)

Giá phân biệt

c)

Giá trọn gói

d)

Giá theo hình ảnh

45.

Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:

a)

Cả marketing cổ điển và hiện đại

b)

Marketing hiện đại

c)

Marketing cổ điển

d)

Một trường phái khác

46.

Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:

a)

Tất cả các vai trò trên

b)

Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp

c)

Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác

d)

Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

47.

"Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối" là quan điểm của Marketing định hướng về:

a)

Bán hàng

b)

Khách hàng

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Sản xuất

48.

Thông tin marketing có vai trò:

a)

Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing

b)

Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing

c)

Là quyền lực và năng lượng của hoạt động marketing

d)

Gồm tất cả các vai trò trên

49.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Nghiên cứu môi trường và thị trường thị trường, (2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp, (4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Quy trình đúng trong quá trình này là:

a)

(3) (1) (2) (4)

b)

(1) (3) (2) (4)

c)

(1) (3) (4) (2)

d)

(1) (2) (3) (4)

50.

Điền vào chỗ trống "Hệ thống thông tin Marketing là ........... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin".

a)

Thiết bị

b)

Thủ tục

c)

Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục

d)

Thiết bị và các thủ tục