wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢO HIỂM TNDS BẮT BUỘC CHỦ XE CƠ GIỚI

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Người thứ ba trong nghiệp vụ bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là:

a)

A.    Nạn nhân trong vụ tai nạn có phát sinh trách nhiệm dân sự

b)

B.   Lái xe, phụ xe trên chính chiếc xe đó

c)

C.   Người trên xe và hành khách trên chính chiếc xe đó

d)

D.    Chủ sử hữu xe trừ trường hợp chủ sở hữu đã giao cho người khác chiếm hữu sử dụng

2.

Điều kiện phát sinh TNDS trong bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới là:

a)

A. Phải có thiệt hại thực tế

b)

B.Phải có hành vi gây thiệt hại trái pháp luật và có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật đó với thiệt hại

c)

C. Phải có lỗi của người gây thiệt hại

d)

D.Cả A,B,C

3.

Mức trách nhiệm là số tiền tối đa mà người bảo hiểm có thể phải trả cho người thứ ba quy định trong nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới

a)

A.    Đối với thiệt hại về người: 100 triệu đồng/người/1 vụ tai nạn

b)

B.    Đối với tài sản do xe môtô hai bánh, moto ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) gây ra là 50 triệu đồng/1 vụ tai nạn

c)

C.    Đối với thiệt hại về tài sản do xe oto, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-mooc và sơ mi rơ mooc được kéo bởi xe oto hoặc máy kéo) gây ra là 100 triệu đồng/1 vụ tai nạn

d)

D.    A,B,C đúng.

4.

Theo quy định tại Thông tư 22/2016/TT-BTC: Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe mô tô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) là:

a)

A.   30.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

b)

B.   40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

c)

C.   50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

d)

D.   60.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

5.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC: Mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra là:

a)

A.   50.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn

b)

B.   60.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn

c)

C.   100.000.000 đồng/ 1 người/1 vụ tai nạn

d)

D.   120.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn

6.

Thông thường, thời hạn bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới là:

a)

A.   12 tháng

b)

B.   24 tháng

c)

C.   36 tháng

d)

D.   Theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

7.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới: Trong thời hạn còn hiệu lực bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, khi có sự chuyển quyền sở hữu đối với chiếc xe cơ giới đã tham gia bảo hiểm thì:

a)

A.          Chủ mới của xe cơ giới phải mua một hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự mới

b)

B.           Mọi quyền lợi bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới cũ không còn hiệu lực đối với chủ mới của xe cơ giới đó

c)

C.          Mọi quyền lợi bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới cũ vẫn còn hiệu lực đối với chủ xe cơ giới mới

d)

D.          Mọi quyền lợi bảo hiểm liên quan đến trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới cũ vẫn còn lực đối với chủ xe cơ giới mới, chủ xe cơ giới mới có quyền mua thêm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với xe cơ giới này

8.

Phí bảo hiểm áp dụng trong bảo hiểm TNDS chủ xe môtô - xe máy là

a)

A.       50,000đ/năm với xe dưới 50cm3 và 55,000đ/năm với xe trên 50cm3

b)

B.       50,000đ/năm với xe dưới 50cm3 và 60,000đ/năm với xe trên 50cm3

c)

C.       55,000đ/năm với xe dưới 50cm3 và 60,000đ/năm với xe trên 50cm3

d)

D.       55,000đ/năm với xe dưới 50cm3 và 65,000đ/năm với xe trên 50cm3

9.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, khi chủ xe cơ giới có xe thuộc đối tượng được hủy bỏ hợp đồng theo qui định của pháp luật và muốn hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm sau khi đã thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm thì: Trong thời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn lại cho chủ xe cơ giới……phần phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ:

a)

A. 100%

b)

B. 75%

c)

C. 70%

d)

D. 50%

10.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới: Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới do:

a)

A.   Bộ Giao thông vận tải phát hành

b)

B.   Cơ quan công an có thẩm quyền phát hành

c)

C.   Các doanh nghiệp bảo hiểm tự in theo mẫu riêng của doanh nghiệp mình

d)

D.   Các doanh nghiệp bảo hiểm tự in theo mẫu Bộ tài chính quy định

11.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, chủ xe cơ giới có được quyền đồng thời tham gia 2 hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm sự trở lên cho cùng dân 1 xe cơ giới không?

a)

A.   Được tham gia

b)

B.   Được tham gia sau khi đã thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C.   Không được tham gia

d)

D.   Cả A, B, C đều sai

12.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới: Hợp đồng bảo hiểm bị hủy bỏ trong trường hợp nào sau đây:

a)

A.   Xe cơ giới bị thu hồi đăng ký và biển số theo qui định của pháp luật

b)

B.   Xe cơ giới hết niên hạn sử dụng theo quy định của pháp luật

c)

C.   Xe cơ giới bị mất được cơ quan công an xác nhận

d)

D.   Cả A, B và C đều đúng

13.

Doanh nghiệp bảo hiểm được quyền bán bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới dưới hình thức nào sau đây:

a)

A.   Trực tiếp

b)

B.   Thông qua đại lý bảo hiểm

c)

C.   Thông qua môi giới bảo hiểm

d)

D.   A,B,C đều đúng

14.

Ngoài mức trách nhiệm (mức tối thiểu bắt buộc phải tham gia) được quy định trong bảo hiểm bắt buộc TNDS xe cơ giới, người được bảo hiểm có được tham gia bảo hiểm tự nguyện theo mức trách nhiệm bảo hiểm tự nguyện do người được bảo hiểm và người bảo hiểm tự thoả thuận không?

a)

A. Có thể

b)

B. Không

c)

C. Phải tham gia bằng mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc

d)

D. B, C đúng

15.

Chọn 1 phương án đúng về thời gian doanh nghiệp bảo hiểm phải thông báo cho chủ xe cơ giới về việc hết thời hạn của hợp đồng bảo hiểm:

a)

A. 7 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm

b)

B. 14 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm

c)

C. 15 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm

d)

D. 30 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm

16.

Chọn 1 phương án sai về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:

a)

A. Bán bảo hiểm theo đúng Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm theo quy định

b)

B. Chi hỗ trợ đại lý bán bảo hiểm ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm được hưởng

c)

C. Tổ chức tuyên truyền rộng rãi về chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

d)

D. A, B, C đúng

17.

Trong bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, trường hợp chủ xe cơ giới không thống nhất về nguyên nhân và mức độ thiệt hại do doanh nghiệp bảo hiểm xác định thì sẽ được giải quyết như sau:

a)

A.    Chủ xe cơ giới có thể thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm lựa chọn giám định độc lập

b)

B.    Trong trường hợp chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm không thỏa thuận lựa chọn được giám định độc lập thì một trong các bên có thể yêu cầu Tòa án nơi xảy ra tổn thất hoặc nơi cư trú của chủ xe cơ giới chỉ định giám định độc lập

c)

C.   Theo kết luận của Cơ quan Công an nơi xảy ra tổn thất

d)

D.    A hoặc B

18.

 Trong trường hợp chủ xe cơ giới tham gia nhiều hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cho cùng một xe cơ giới thì khi sự kiện bảo hiểm xảy ra thì số tiền bồi thường sẽ được tính:

a)

A.    Theo hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực trước

b)

B.   Theo hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực sau cùng

c)

C.   Được hưởng số tiền bồi thường trên tổng các hợp đồng bảo hiểm cộng lại

d)

D.   Không được bồi thường vì đã tham gia nhiều hợp đồng bảo hiểm cho cùng một xe cơ giới

19.

Khi xảy ra tai nạn giao thông, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm:

a)

A. Thông báo ngay cho DNBH để phối hợp giải quyết

b)

B. Thông báo cho cơ quan Công an hoặc chính quyền địa phương nơi gần nhất

c)

C. Không được di chuyển, tháo gỡ hoặc sửa chữa tài sản khi chưa có ý kiến chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

20.

Hồ sơ bồi thường bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới bao gồm những tài liệu nào sau đây:

a)

A. Bản sao Giấy đăng ký xe

b)

B. Bản sao biên bản khám nghiệm hiện trường vụ tai nạn của cơ quan có thẩm quyền về vụ tai nạn

c)

C. Bản sao Thông báo sơ bộ kết quả điều tra ban đầu vụ tai nạn giao thông của cơ quan có thẩm quyền về vụ tai nạn

d)

D. A, B, C đúng

21.

Trường hợp phí bảo hiểm phải nộp của chủ xe cơ giới từ 100 triệu đồng trở lên, doanh nghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có thể thỏa thuận (bằng văn bản) phí bảo hiểm được thanh toán theo mấy kỳ?

a)

A. 2 kỳ

b)

B. 3 kỳ

c)

C. Theo thỏa thuận

d)

D. A, C đúng

22.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ- moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo) gây ra là:

a)

A. 70.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

b)

B. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

c)

C. 100.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

d)

D. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

23.

Trừ một số trường hợp đặc biệt, thời hạn bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là:

a)

A. 1 năm

b)

B. 2 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. A, B đúng

24.

Chọn phương án đúng nhất về nghĩa vụ của chủ xe cơ giới khi tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:

a)

A. Phải tham gia và đóng đầy đủ phí theo quy định

b)

B. Tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp bảo hiểm xem xét tình trạng xe trước khi cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm

c)

C. Trường hợp có sự thay đổi về mục đích sử dụng xe dẫn đến tăng hoặc giảm các rủi ro được bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải kịp thời thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm để áp dụng mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. A, B, C đúng

25.

Khi tai nạn xảy ra, trường hợp chủ xe cơ giới chết hoặc bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường trực tiếp cho:

a)

A. Lái xe.

b)

B. Người bị thiệt hại

c)

C. Chủ xe cơ giới.

d)

D. Người đại diện của chủ xe cơ giới

26.

Trong hồ sơ bồi thường, tài liệu liên quan đến xe, lái xe gồm:

a)

A. Giấy đăng ký xe; 

b)

B. Giấy phép lái xe; Giấy chứng nhận bảo hiểm.

c)

C. Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc các giấy tờ tuỳ thân khác của lái xe;

d)

D. A, B, C đúng

27.

Mức bồi thường cụ thể cho từng loại thương tật, thiệt hại về người được xác định như thế nào ?

a)

A. Theo thỏa thuận (nếu có) giữa chủ xe và người bị thiệt hại

b)

B. Theo Bảng quy định trả tiền thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BTC hoặc theo thỏa thuận (nếu có) giữa chủ xe cơ giới và người bị thiệt hại hoặc đại diện hợp pháp của người bị thiệt hại (trong trường hợp

c)

C. Theo thiệt hại thực tế về người có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền

d)

D. A, B, C đúng

28.

Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được hình thành từ các nguồn nào sau đây

a)

A. Trích nộp hàng năm theo tỷ lệ phần trăm trên phí bảo hiểm áp dụng đối với tất cả các hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

c)

C. Số dư năm trước của Quỹ được chuyển sang năm sau

d)

D. A, B, C đúng.

29.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, “ngày” (thời hạn) quy định trong Thông tư là:

a)

A. Ngày làm việc

b)

B. Ngày theo quy định của Bộ Luật Dân sự

c)

C. Tất cả các ngày trong tuần

d)

D. B, C đúng

30.

Trường hợp nào sau đây, chủ xe cơ giới được phép mua bảo hiểm bắt buộc TNDS dưới 1 năm:

a)

A. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 1 năm

b)

B. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 2 năm

c)

C. Xe cơ giới nước ngoài tạm nhập, tái xuất có thời hạn tham gia giao thông trên lãnh thổ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới 01 năm

d)

D. A, C đúng

31.

Trường hợp phí bảo hiểm phải nộp của chủ xe cơ giới từ 100 triệu đồng trở lên, doanh nghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có thể thỏa thuận (bằng văn bản) phí bảo hiểm được thanh toán theo mấy kỳ?

a)

A. 2 kỳ

b)

B. 3 kỳ

c)

C. Theo thỏa thuận

d)

D. A, C đúng

32.

Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, xe cơ giới là các loại xe có tham gia giao thông sau:

a)

A. Xe ô tô

b)

B. Máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp

c)

C. Rơ-moocs

d)

D. A, B, C đúng

33.

Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, thời hạn thanh toán bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm là bao nhiêu ngày kể từ khi nhận được hồ sơ bồi thường thuộc trách nhiệm bảo hiểm của chủ xe cơ giới:

a)

A. 15 ngày và không quá 30 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.

b)

B. 15 ngày và không quá 90 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.

c)

C. 20 ngày và không quá 30 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.

d)

D. 30 ngày và không quá 40 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.

34.

Trường hợp nào sau đây chủ xe cơ giới được thỏa thuận thanh toán phí bảo hiểm bằng văn bản với DNBH chia thành 2 kỳ:

a)

A. Từ 50 triệu đồng

b)

B. Từ 100 triệu đồng

c)

C. Từ 150 triệu đồng

d)

D. Từ 200 triệu đồng

35.

Trường hợp chủ xe cơ giới thanh toán phí bảo hiểm từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng, chủ xe cơ giới thỏa thuận bằng văn bản với DNBH thanh toán 01 lần, thời hạn thanh toán là:

a)

A. Không quá 05 ngày

b)

B. Không quá 10 ngày

c)

C. Không quá 15 ngày

d)

D. Không quá 20 ngày

36.

Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi

a)

A.Người  thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường thiệt hại

b)

B.Thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm gây ra cho người thứ ba

c)

C.Thiệt hại xảy ra trong thời hạn bảo hiểm

d)

D. Cả A, B, C.

37.

Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, hồ sơ bồi thường bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới bao gồm những tài liệu nào sau đây:

a)

A. Bản sao Giấy đăng ký xe

b)

B.  Bản sao biên bản khám nghiệm hiện trường vụ tai nạn của cơ quan có thẩm quyền về vụ tai nạn

c)

C. Bản sao Thông báo sơ bộ kết quả điều tra ban đầu vụ tai nạn giao thông của cơ quan có thẩm quyền về vụ tai nạn

d)

D. A, B, C đúng

38.

Chọn 1 phương án đúng về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:

a)

A.  Khuyến mại để khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

b)

B. Chi hỗ trợ đại lý bán bảo hiểm ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm được hưởng

c)

C. Thanh toán cho cơ quan Công an chi phí sao chụp những hồ sơ, biên bản tai nạn đã được cung cấp

d)

D. A, B, C đúng

39.

Trường hợp nào sau đây, chủ xe cơ giới được phép mua bảo hiểm bắt buộc TNDS dưới 1 năm:

a)

A. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 1 năm

b)

B. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 2 năm

c)

C. Xe cơ giới nước ngoài tạm nhập, tái xuất có thời hạn tham gia giao thông trên lãnh thổ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới 01 năm

d)

D. A, C đúng

40.

Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, khi tai nạn xảy ra, trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cho:

a)

A. Người bị thiệt hại số tiền mà chủ xe cơ giới phải bồi thường cho người bị thiệt hại

b)

B. Chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới đã bồi thường hoặc sẽ phải bồi thường cho người bị thiệt hại

c)

C. Người thụ hưởng số tiền thiệt hại thực tế

d)

D. A, B, C đúng

41.

Phạm vi bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là

a)

A. Thiệt hại ngoài hợp đồng về sức khỏe, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra

b)

B. Thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của hành khách do xe cơ giới gây ra

c)

C. Thiệt hại của lái xe, phụ xe trên chính chiếc xe đó

d)

D. A, B đúng

42.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm

a)

A. Phần thiệt hại do bên thứ ba gây ra cho người được bảo hiểm

b)

B. Chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba

c)

C. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba

d)

D. Lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm

43.

Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, thời hạn yêu cầu bồi thường của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm là bao nhiêu năm kể từ ngày xảy ra tai nạn

a)

A. 02 năm (trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theo quy định của pháp luật)

b)

B. 03 năm (trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theo quy định của pháp luật)

c)

C. 04 năm (trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theo quy định của pháp luật)

d)

D. 01 năm (trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theo quy định của pháp luật)

44.

Theo quy định tại Nghị định số 03/2021/NĐ-CP, trường hợp từ chối bồi thường, doanh nghiệp bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho chủ xe cơ giới biết lý do từ chối bồi thường trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm: 

a)

A. 15 ngày

b)

B. 20 ngày

c)

C. 30 ngày

d)

D. 10 ngày

45.

Theo quy định tại Nghị định số 03/2021/NĐ-CP, trường hợp nhiều hợp đồng bảo hiểm bắt buộc TNDS được giao kết cho cùng 1 xe cơ giới, số tiền bồi thường

a)

A. Chỉ được giải quyết theo tỷ lệ, không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm

b)

B. Chỉ được giải quyết theo hợp đồng bảo hiểm giao kết đầu tiên 

c)

C. Tùy theo lựa chọn của chủ xe cơ giới

d)

D. A, C đúng

46.

Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm

a)

A. Lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm 

b)

B. Phần thiệt hại do bên thứ ba gây ra cho người được bảo hiểm

c)

C. Chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba 

d)

D. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba

47.

Theo quy định tại Nghị định số 03/2021/NĐ-CP, xe cơ giới là các loại xe sau 

a)

A. Xe ô tô

b)

B. Máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp

c)

C. Rơ moóc

d)

D. A, B, C đúng 

48.

Theo quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe có kết cấu tương tự theo quy định của Luật Giao thông đường bộ gây ra là:

a)

A. 60.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

b)

B. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn 

c)

C. 30.000.000 đồng/1 vụ tai nạn 

d)

D. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn 

49.

Theo quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô; máy kéo; rơ- moóc hoặc sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng theo quy định của Luật Giao thông đường bộ gây ra là:

a)

A. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn 

b)

B. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn  

c)

C. 100.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

d)

D. 70.000.000 đồng/1 vụ tai nạn

50.

Theo quy định về hồ sơ bồi thường tại Nghị định số 03/2021/NĐ-CP liên quan đến hồ sơ bồi thường, tài liệu chứng minh thiệt hại đối với tài sản không phải do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp

a)

A. Hóa đơn, chứng từ hợp lệ về việc sửa chữa, thay mới tài sản bị thiệt hại do tai nạn giao thông gây ra (trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện sửa chữa, khắc phục thiệt hại, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thu thập giấy tờ này);

b)

B. Các giấy tờ, hóa đơn, chứng từ liên quan đến chi phí phát sinh mà chủ xe cơ giới đã chi ra để giảm thiểu tổn thất hay để thực hiện theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

C. Thông báo kết quả điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông hoặc Thông báo kết luận điều tra giải quyết vụ tai nạn giao thông.

d)

D. B và C

51.

Thời hạn bảo hiểm đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe có kết cấu tương tự theo quy định của Luật Giao thông đường bộ ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là

a)

A. 0 đến tối đa 1 năm

b)

B. tối thiểu 1 năm đến tối đa 2 năm

c)

C. tối thiểu 1 năm đến tối đa 3 năm 

d)

D. A, B đúng

52.

Mức trách nhiệm bảo hiểm là số tiền tối đa mà doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về sức khỏe, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách theo quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-BTC về bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là

a)

A. Đối với thiệt hại về sức khỏe, tính mạng: 150 triệu đồng cho một người trong một vụ tai nạn

b)

B. Đối với thiệt hại về tài sản do xe môtô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe có kết cấu tương tự gây ra là 50 triệu đồng trong một vụ tai nạn 

c)

C. Đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo; xe máy chuyên dùng gây ra là 100 triệu đồng trong một vụ tai nạn

d)

D. A, B, C đúng

53.

Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là 

a)

A. Số tiền bảo hiểm

b)

B. Phí bảo hiểm

c)

C. Số tiền bồi thường

d)

D. Giá trị bảo hiểm