Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Hàn bài 2 trung cấp 3
Total questions: 47
Worksheet time: 1hrs 26mins
"친절하다" có nghĩa là gì trong tiếng Hàn?
Nổi tiếng
Thân thiện
Quan hệ xã hội tốt
Kết bạn
"인기가 있다" được dịch như thế nào?
Nổi tiếng
Kết bạn
Nhờ cậy, nhờ giúp
Từ chối giúp đỡ
"성격이 좋다" trong tiếng Hàn nghĩa là gì?
Quan hệ xã hội tốt
Tính tình tốt
Yêu cầu được giúp
Nhận lời giúp đỡ
"대인 관계가 좋다" có nghĩa là gì?
Nổi tiếng
Kết bạn
Quan hệ xã hội tốt
Nhờ cậy, nhờ giúp
"사람을 사귀다" được dịch như thế nào?
Kết bạn
Nhờ cậy, nhờ giúp
Được đề nghị giúp đỡ
Từ chối giúp đỡ
Hội phí
Tham dự
Liên lạc
Hủy bỏ
Thay đổi
Nếu có khả năng
Lo sợ
Nói đùa
Đến gần
Liên hoan tổng kết
Ghé qua
Thi vấn đáp
Vô sự
Nhẹ nhàng
Tiếp xúc với con người
"찾아뵙다" có nghĩa là tổ chức tiệc chia tay. (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
"송별회" nghĩa là buổi họp mặt bạn cùng lớp. (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
"동창회" có nghĩa là tiệc tất niên. (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
Có việc riêng" trong tiếng Hàn được diễn đạt như thế nào?
나만의 업무 (Naman-ui Eopmu)
일이 많아서 (Ili Manhaseo)
혼자 일하다 (Honja Ilhada)
개인적인 업무 (Gaeinjeog-in Eopmu)
Đối phương" được dịch thành tiếng Hàn như thế nào?
상대 (Sangdae)
대안 (Daean)
양측 (Yangcheok)
이웃 (Iut)
Thẳng thăn" trong tiếng Hàn là gì?
정직하다 (Jeongjikada)
솔직하다 (Soljikada)
곧다 (Gotda)
꾸밈없다 (Kkum-eomda)
"Sổ tay" được dịch như thế nào trong tiếng Hàn?
기록장 (Girokjang)
노트 (Noteu)
수첩 (Sucheop)
일기장 (Ilgi-jang)
"Ngày nhà giáo" nghĩa là gì trong tiếng Hàn?
학원 쉬는 날 (Hagwon Swineun Nal)
수승의 날
주말 (Jumal)
방학 (Banghak)
"Thực lực" dịch sang tiếng Hàn là gì?
진정한 힘 (Jinjeonghan Him)
강력 (Gangryeok)
현실적인 능력 (Hyeonsiljeog-in Neungryeok)
물질적 힘 (Muljiljeok Him)
"Ngượng ngập" trong tiếng Hàn nghĩa là gì?
어색하다 (Eosaekhada)
수줍다 (Sujubda)
수첩
낯설다 (Natseolda)
"Lo lắng" dịch sang tiếng Hàn như thế nào?
염려
심란 (Simlan)
불안 (Buran)
우려 (Ulyeo)
"Tóm lược" có nghĩa là gì trong tiếng Hàn?
개요 (Gaeyo)
요약 (Yo-yak)
요지 (Yoji)
대략 (Daeryeak)
"Nguyên gốc" dịch sang tiếng Hàn là gì?
본래 (Bonrae)
원본 (Wonbon)
기존 (Gijon)
근원 (Geunwon)
Tìm các cặp tương ứng sau
실력
đề cử, tiến cử
요약
tóm lược
염려
đầy đủ
추천
lo lắng
충분히
thực lực
khôn ngoan, sáng suốt, thông mình (a)
phân loại từ cùng nghĩa
취직
사정
사람을 대하다
부드럽다
ăn mừng hoàn thành công việc, liên hoan tổng kết (a)
Tìm nghĩa tương ứng của ngữ pháp sau
는 길이다
câu hỏi lịch sự
-나요/ -(으)ㄴ 가요?
đang làm việc gì
-(으)ㄴ 덕분에
nhờ vào...nhờ có
nếu có thể (a)
phân loại nghĩa của những từ sau
Buổi picnic
Họp mặt định kì
Hội phí
Tham dự, có mặt
Liên lạc
Huỷ bỏ
Tìm các cặp tương ứng sau
quan hệ xã hội
부탁하다
rộng lượng
부탁을 받다
nhận lời giúp đỡ
마음이 넓다
nhờ cậy, giúp đỡ
대인 관계
được đề nghị giúp đỡ
부탁을 들어주다
Tìm các cặp tương ứng sau
부탁을 거절하다
thăm hỏi
도움을 청하다
bị từ chối
거절하다
yêu cầu được giúp đỡ
거절을 당하다
từ chối
안부를 묻다 /여쭙다
từ chối giúp đỡ
"Gọi điện thăm hỏi" là gì trong tiếng hàn ?
(a)
"Gửi lời thăm hỏi "là gì trong tiếng Hàn ?
(a)
" Viết thư thăm hỏi "là gì trong tiếng HÀn ?
(a)
