wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 3 PHAN 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

184. Bó libe gỗ trong trụ giữa của cấu tạo cấp 1 thân cây lớp Hành có đặc điểm là:

a)

A. Gồm nhiều bó, xếp không có trật tự

b)

B. Có 1 bó, xếp không có trật tự

c)

C. Nhiều, xếp trật tự thành 1 vòng

d)

D. Gồm nhiều bó, xếp trật tự thành 1 vòng

2.

186. Loại thân cây thực vật có các tế bào hoá gỗ và phân nhánh nhiều là:

a)

A. Thân cột

b)

B. Thân rạ

c)

C. Thân leo

d)

D. Thân gỗ

3.

187. Vị trí hình thành ra cành cây thực vật là:

a)

A. Mấu.

b)

B. Chồi bên.

c)

C. Gióng

d)

D. Chồi ngọn

4.

185. Đặc điểm tạo ra sự khác nhau cơ bản của cây thực vật thân gỗ và cây thực vật thân cột là:

a)

A. Độ cứng của thân cây.

b)

B. Khả năng phân nhánh của thân.

c)

C. Độ cao của thân cây.

d)

D. Thời gian sống của cây.

5.

188. Chồi bên của cây thực vật được phân thành 2 loại là:

a)

B. Chồi hoa và chồi lá.

b)

A. Chồi hoa và chồi ngọn.

c)

B. Chồi hoa và chồi lá.

d)

D. Chồi ngọn và chồi thân.

6.

189. Họ thực vật có đặc trưng mặt cắt ngang thân cây có hình ngũ giác là:

a)

A. Họ Bạc hà (Lamiaceae)

b)

B. Họ Cau (Araceae)

c)

C. Họ Bí (Cucurbitaceae)

d)

D. Họ Lúa (Poaceae)

7.

190. Loại cây thực vật có thân củ là:

a)

A. Bách bộ

b)

B. Cà rốt

c)

C. Sắn

d)

D. Khoai lang

8.

192. Loại cây thực vật thuộc loại thân rạ là:

a)

A. Cây cau, cây trúc đào, cây hành

b)

B. Cây dừa, cây quế, cây bạc hà

c)

C. Cây tre, cây lúa, cây trúc

d)

D. Cây rau má, cây gừng, cây nghệ

9.

193. Loại cây thực vật thuộc loại thân cột là:

a)

A. Cây cau, cây trúc đào, cây tre

b)

B. Cây dừa, cây cau, cây cọ

c)

C. Cây mía, cây tía tô, cây kinh giới

d)

D. Cây cọ, cây cau, cây tía tô

10.

195. Bộ phận tạo thành gai của cây xương rồng là:

a)

A. Cành.

b)

B. Lá.

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Thân

11.

194. Loại cây thuốc có thân rễ là:

a)

194. Loại cây thuốc có thân rễ là:

b)

B. Cây gừng, cây nghệ, cây giềng

c)

C. Cây nghệ, cây lá lốt, cây su hào

d)

D. Cây giềng, cây trúc đào, cây tía tô

12.

191. Hình dạng khi cắt ngang thân chính của các cây thuộc họ Bạc hà là:

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình ngũ giác

d)

D. Hình dẹt

13.

197. Loại thân của cây trúc đào, cây cau, cây tre, cây lúa là:

a)

A. Thân hành

b)

B. Thân rễ

c)

C. Thân củ

d)

D. Thân đứng

14.

198. Loại cây thực vật có thân rễ là:

a)

A. Gừng, thiên lý, trúc đào.

b)

B. Mướp đắng, riềng, tía tô.

c)

C. Gừng, nghệ, sen.

d)

D. Cau, hành, húng chanh.

15.

196. Loại thân của cây su hào, cây khoai tây, cây củ dền là:

a)

A. Thân hành

b)

B. Thân rễ

c)

C. Thân củ

d)

D. Thân đứng

16.

199. Chức năng của lá cây thực vật là:

a)

A. Hô hấp, quang hợp.

b)

B. Hô hấp, quang hợp và tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

C. Hô hấp, quang hợp và thoát hơi nước.

d)

D. Hô hấp, quang hợp và dẫn nhựa

17.

203. Màng mỏng nhỏ ở nơi phiến lá nối với bẹ lá cây thực vật gọi là:

a)

A. Lá kèm

b)

B. Bẹ chìa

c)

C. Lưỡi nhỏ

d)

D. Bẹ lá

18.

202. Bộ phận nhỏ, mỏng mọc ở gốc cuống lá cây thực vật gọi là:

a)

A. Lá kèm

b)

B. Bẹ chìa

c)

C. Lưỡi nhỏ

d)

D. Bẹ lá

19.

201. Ba phần phụ của lá cây thực vật căn cứ vào đặc điểm hình thái là:

a)

A. Bẹ chìa, lưỡi nhỏ, cuống lá.

b)

B. Bẹ chìa, lưỡi nhỏ, lá kèm.

c)

C. Bẹ chìa, phiến lá, lá kèm.

d)

D. Bẹ chìa, lưỡi nhỏ, gân lá.

20.

200. Ba phần chính của lá cây thực vật căn cứ vào đặc điểm hình thái là:

a)

A. Cuống lá, gân lá và thịt lá.

b)

B. Lá kèm, lưỡi nhỏ và bẹ chìa.

c)

C. Bẹ lá, cuống lá và phiến lá.

d)

D. Lá kèm, cuống lá và phiến lá.

21.

204. Màng mỏng ôm thân ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân cây thực vật gọi là:

a)

A. Lá kèm

b)

B. Bẹ chìa

c)

C. Lưỡi nhỏD

d)

D. Bẹ lá

22.

205. Bộ phận làm nhiệm vụ quang hợp của lá gọi là:

a)

A. Lá kèm

b)

B. Bẹ chìa

c)

C. Phiến lá

d)

D. Bẹ lá

23.

206. Vị trí lá đính vào thân cây thực vật gọi là:

a)

A. Chồi ngọn.

b)

B. Gióng.

c)

B. Gióng.

d)

D. Mấu.

24.

207. Dạng gân lá cây có 1 gân chính và các gân phụ rẽ ra từ gân chính về phía mép lá với độ dài gần bằng nhau và gần song song với nhau gọi là:

a)

A. Gân chân vịt

b)

B. Gân lông chim

c)

C. Gân song song

d)

D. Gân hình mạng

25.

208. Đặc điểm mép lá nguyên của cây thực vật là:

a)

A. Mép lá nhẵn, không bị cắt hay khía răng cưa

b)

B. Mép lá lượn sóng

c)

C. Mép lá khía răng cửa nhỏ đều

d)

D. Mép lá khía tai bèo với răng hình con sò

26.

209. Cách sắp xếp lá trên cành kiểu ở mỗi đốt xuất hiện nhiều hơn hai lá gọi là:

a)

A. Mọc đối

b)

B. Mọc vòng

c)

C. Mong so le

d)

D. Mọc đối chéo chữ thập

27.

210. Loại lá kép có các lá chét xuất phát từ một điểm chung ở đầu cuống lá gọi là:

a)

A. Lá kép lông chim 1 lần

b)

B. Lá kép lông chim 2 lần

c)

B. Lá kép lông chim 2 lần

d)

D. Lá kép chân vịt

28.

211. Loại lá cây thực vật có các lá nhỏ mọc ra từ các cuống lá phụ của một cuống chính gọi là:

a)

A. Lá kèm

b)

B. Lá chét

c)

C. Lá đơn

d)

D. Lá kép

29.

212. Phần nằm dưới biểu bì, mô nâng đỡ của lá cây lớp Hành là:

a)

A. Mô cứng.

b)

B. Hạ bì.

c)

C. Mô mềm.

d)

D. Mô dày.

30.

213. Họ cây thực vật có bẹ chìa là:

a)

A. Họ Rau răm (Polygonaceae)

b)

B. Họ lúa (Poaceae)

c)

C. Họ gừng (Zingiberaceae)

d)

D. Họ Cam (Rutaceae)

31.

214. Đặc điểm của lá cây lớp Ngọc lan là:

a)

A. Gân lá hình chân vịt

b)

B. Gân lá song song.

c)

C. Gân lá hình lông chim

d)

D. Gân lá hình cung.

32.

215. Đặc điểm của lá cây lớp Hành là:

a)

A. Gân lá hình chân vịt

b)

B. Gân lá song song.

c)

C. Gân lá hình lông chim

d)

D. Gân lá hình cung.

33.

216. Đặc điểm của lá cây lớp Hành là:

a)

A. Không có lỗ khí

b)

B. Chỉ có lỗ khí ở biểu bì dưới.

c)

C. Nhiều bó libe gỗ xếp thành hàng.

d)

D. Dưới biểu bì thường là mô dày.

34.

217. Đặc điểm của lá cây lớp Hành khác với lá cây lớp Ngọc lan là:

a)

A. Cả hai lớp biểu bì của lá cây đều có lỗ khí

b)

B. Thịt lá cây có mô mềm cấy tạo đồng thể

c)

C. Thịt lá cây có mô mềm cấy tạo dị thể

d)

D. Biểu bì dưới của lá cây thường có lớp mô dày

35.

218. Đặc điểm của lá cây lớp Ngọc lan là:

a)

A. Biểu bì trên không có lỗ khí, biểu bì dưới có lỗ khí

b)

B. Biểu bì trên có lỗ khí, biểu bì dưới không có lỗ khí

c)

C. Cả biểu bì trên và biểu bì dưới đều có lỗ khí

d)

D. Cả biểu bì trên và biểu bì dưới đều không có lỗ khí

36.

219. Đặc điểm của lá cây lớp Hành là:

a)

A. Phiến lá gồm các phần biểu bì trên, biểu bì dưới, thịt lá

b)

B. Thường có một lớp mô dày làm nhiệm vụ nâng đỡ

c)

C. Các bó libe gỗ ở gân lá xếp thành hình một vòng cung hay vòng tròn

d)

D. Không có mô dày nên mô cứng phát triển

37.

220. Cấu tạo của mặt trên và mặt dưới của thịt lá cây thực vật cấu tạo bởi những thứ mô khác nhau thì gọi là:

a)

A. Đồng thể bất đối xứng

b)

B. Dị thể đối xứng

c)

C. Dị thể bất đối xứng

d)

D. Đồng thể đối xứng

38.

221. Họ cây mà vách tế bào biểu bì của lá có khảm thêm chất silic là:

a)

A. Họ Lúa (Poaceae)

b)

B. Họ Hành (Liliaceae)

c)

C. Họ Bạc hà (Lamiaceae)

d)

D. Họ Cam (Rutaceae)

39.

222. Thịt lá có cấu tạo đồng thể là:

a)

A. Thường cấu tạo bởi mô mềm diệp lục đồng hóa

b)

B. Giữa hai lớp biểu bì chỉ có một loại mô mềm

c)

C. Hai lớp biểu bì đều có lỗ khí

d)

D. Giữa hai lớp biểu bì có hai loại mô khác nhau

40.

223. Mục đích của lá cây thực vật biến đổi thành vảy là:

a)

A. Giảm sự quang hợp.

b)

B. Làm nhiệm bảo vệ hay dự trữ.

c)

C. Giảm sự thoát hơi nước.

d)

D. Thích nghi với điều kiện sống

41.

224. Mục đích của lá cây lạc tiên biến đổi thành tua cuốn là:

a)

A. Giảm bớt sự thoát hơi nước

b)

B. Thích nghi điều kiện sống

c)

C. Tăng cường bảo vệ cây

d)

D. Phù hợp với khả năng bắt mồi

42.

225. Cây thực vật có bẹ lá ôm vào nhau tạo thành thân giả là:

a)

A. Cây chuối

b)

B. Cây cau

c)

C. Cây ngô

d)

D. Cây tre

43.

226. Loại lá của cây rau ngót là:

a)

A. Lá đơn

b)

B. Lá kép lông chim 1lần lẻ

c)

C. Lá kép lông chim 1 lần chẵn

d)

D. Lá kép chân vịt

44.

227. Loại lá của cây lúa là:

a)

A. Gân lá hình chân vịt.

b)

B. Gân lá song song.

c)

C. Gân lá tỏa tròn

d)

D. Gân lá hình cung.

45.

228. Họ cây thực vật có lông tiết hình đĩa trên lá là:

a)

A. Họ hoa hồng (Rosaceae)

b)

B. Họ Bạc hà (Lamiaceae)

c)

C. Họ Hoa tán (Apiaceae)

d)

D. Họ Cam (Rutaceae)

46.

229. Họ cây thực vật có túi tiết tinh dầu trên lá là:

a)

A. Họ hoa hồng (Rosaceae)

b)

B. Họ Bạc hà (Lamiaceae)

c)

C. Họ Hoa tán (Apiaceae)

d)

C. Họ Hoa tán (Apiaceae)