Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng bài 6- sơ cấp 2
Total questions: 36
Worksheet time: 12mins
xe buýt nội thành
(a)
xe buýt ngoại thành
(a)
xe buýt làng
(a)
xe buýt chạy tuyến cố định
(a)
taxi thường
(a)
taxi gọi
(a)
taxi cao cấp
(a)
1번 출구
(a)
(1) 호선
(a)
ga chuyển, ga đổi tàu
(a)
갈아타는 곳
(a)
hướng
(a)
행
(a)
thẻ giao thông
(a)
sơ đồ đường tàu
(a)
ngõ, hẻm
(a)
모퉁이
(a)
lối sang đường
(a)
ngã ba
(a)
ngã tư
(a)
오른 쪽으로 가다
(a)
rẽ phải
(a)
đi về bên trái
(a)
rẽ trái
(a)
똑바로 가다
(a)
직진하다
(a)
돌아가다
(a)
đi qua, vượt qua
(a)
건너가다
(a)
유턴하다
(a)
Nếu ý nghĩa của ngữ pháp sau:
~N이라서
nhưng
vì
vì là N
nếu là N
A/V 아/어 서
làm cái này rồi làm cái kia
vì ...nên
cũng
muốn làm gì
~지요?
nhé?
nhỉ?
rồi... thì
cùng nhau làm gì
V 아/어 주다
hãy làm gì
cùng làm gì
làm gì cho ai
cho ai cái gì
Viết công thức ngữ pháp
đi đâu để làm gì
(a)
V아/어 도 되다
(a)
