wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Hàn bài 5 trung cấp 4

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Điểm thêm, điểm thưởng trong tiếng Hàn là gì?

4 lines
2.

Bản phô tô, bản sao trong tiếng Hàn được gọi như thế nào?

4 lines
3.

Ngày nộp dịch sang tiếng Hàn là gì?

4 lines
4.

Thời kỳ kinh tế tốt/xấu trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?

4 lines
5.

Tìm nhân viên dịch sang tiếng Hàn là gì?

4 lines
6.

공공 기관 trong tiếng Hàn có ý nghĩa gì?

4 lines
7.

시범 강의 dịch sang tiếng Hàn là gì?

4 lines
8.

창업 trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?

4 lines
9.

공모전 trong tiếng Hàn được gọi như thế nào?

4 lines
10.

Tầng lớp thanh niên trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?

4 lines
11.

Điểm số được công nhận trong tiếng Hàn là gì?

4 lines
12.

Ngành nghề có triển vọng trong tiếng Hàn có ý nghĩa gì?

4 lines
13.

서류 마감이 다가오면 모든 지원자들은 ________________에 주의해야 합니다. (Khi hạn nộp hồ sơ đến gần, tất cả các ứng viên đều cần chú ý đến ________________.)

4 lines
14.

지원서를 쓰다는 면접 기회를 얻기 위한 첫 단계입니다. 나 자신을 소개하고 싶다면 지원서를 ________________. (Việc viết đơn xin việc là bước đầu tiên để có cơ hội tham gia phỏng vấn. Nếu bạn muốn tự giới thiệu, hãy ________________.)

4 lines
15.

모든 서류를 ________________하는 일은 선발 과정에서 매우 중요합니다. (Việc thu hồ sơ/tài liệu là rất quan trọng trong quá trình tuyển chọn.)

4 lines
16.

필기시험을 보기 전에 열심히 공부하여 좋은 점수를 얻기 위해 노력해야 합니다. 필기시험은 지원자의 지식을 ________________. (Trước khi thi viết, bạn cần cố gắng học và nỗ lực để đạt được điểm cao. Thi viết đánh giá kiến thức của ứng viên.)

4 lines
17.

면접시험을 보는 것은 나의 커뮤니케이션 및 문제 해결 능력을 평가받을 수 있는 기회입니다. 나쁜 면접 성적이 있다면 그것이 채용에 부정적인 영향을 미칠 수 있습니다. 그러므로 면접시험에서는 ________________. (Việc tham gia phỏng vấn là cơ hội để đánh giá khả năng giao tiếp và giải quyết vấn đề của bạn. Nếu có điểm số kém trong phỏng vấn, nó có thể ảnh hưởng tiêu cực đến việc tuyển dụng. Vì vậy, trong phỏng vấn, bạn cần ________________.)

4 lines
18.

가산점은 지원자의 특별한 능력이나 성과를 고려하여 지급되며, 지원자가 얻는 ________________입니다. (Điểm thưởng được cung cấp dựa trên khả năng hoặc thàn

4 lines
19.

가산점은 지원자의 특별한 능력이나 성과를 고려하여 지급되며, 지원자가 얻는 ________________입니다. (Điểm thưởng được cung cấp dựa trên khả năng hoặc thành tích đặc biệt của ứng viên, và nó là điểm ________________.)

4 lines
20.

경기가 좋을 때에는 구인 공고가 많아지지만, 경기가 나쁠 때에는 채용이 어려울 수 있습니다. 그러므로 경기가 좋은 때에는 ________________. (Khi thị trường lành mạnh, có nhiều thông báo tuyển dụng hơn, nhưng khi thị trường kém khả quan, việc tuyển dụng có thể khó khăn hơn. Vì vậy, trong thời kỳ kinh tế tốt, ________________.)

4 lines
21.

공공 기관에서 일하면 국가나 지방 정부에서 운영되는 조직에서 근무하게 됩니다. 이러한 기관들은 ________________. (Khi làm việc tại các cơ quan công cộng, bạn sẽ làm việc trong các tổ chức do chính phủ quốc gia hoặc địa phương điều hành. Những tổ chức này là ________________.)

4 lines
22.

공모전에 참가하면 자신의 업적을 전시하고 다양한 분야에서 경험을 쌓을 수 있습니다. ________________은 자신을 홍보하고 스킬을 향상시키는 데 좋은 기회입니다. (Khi tham gia cuộc thi, bạn có cơ hội trưng bày thành tích cá nhân và tích lũy kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực. ________________ là cơ hội tốt để quảng bá bản thân và nâng cao kỹ năng.)

4 lines
23.

경력 (Gyeongryeok) có nghĩa là "kinh nghiệm, năng lực". (Đúng/Sai)

4 lines
24.

적성 (Jeokseong) là từ chỉ "động cơ xin việc". (Đúng/Sai)

4 lines
25.

지원 동기 (Jiwon donggi) dịch là "phù hợp khả năng, sở trường". (Đúng/Sai)

4 lines
26.

자격증을 따다 (Jagyeokjeung-eul ttada) có nghĩa là "lấy được giấy chứng nhận/tư cách". (Đúng/Sai)

4 lines
27.

인터넷 접수 (Internet jeopsu) là việc "nhận đơn qua mạng". (Đúng/Sai)

4 lines
28.

방문 접수 (Bangmun jeopsu) có nghĩa là "nhận đơn trực tiếp". (Đúng/Sai)

4 lines
29.

우편 접수 (Upyeon jeopsu) dịch là "nhận đơn qua đường bưu điện". (Đúng/Sai)

4 lines
30.

합격자 발표 (Hapkyeokja balpyo) có ý nghĩa là "thông báo trúng tuyển". (Đúng/Sai)

4 lines
31.

우편 접수 (Upyeon jeopsu) dịch là "nhận đơn qua đường bưu điện". (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

32.

합격자 발표 (Hapkyeokja balpyo) có ý nghĩa là "thông báo trúng tuyển". (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

33.

제출 서류 (Jechul seoru) là "giấy tờ/hồ sơ cần nộp". (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

34.

전문직 (Jeonmunjik) trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?

a)

a) Công việc kỹ thuật

b)

b) Công việc chuyên môn

c)

c) Công việc kinh doanh

d)

d) Sự tìm được việc

35.

기능직 (Gineungjik) tương đương với thuật ngữ nào sau đây?

a)

a) Công việc kỹ thuật

b)

b) Sự có việc làm

c)

c) Soạn thảo văn bản

d)

d) Hỗ trợ nghiệp vụ

36.

영업직 (Yeongeopjik) trong tiếng Hàn liên quan đến:

a)

a) Công việc kỹ thuật

b)

b) Công việc chuyên môn

c)

c) Công việc kinh doanh

d)

d) Vào công ty

37.

취업 (Chwieop) có ý nghĩa gì trong tiếng Hàn?

a)

a) Sự tìm được việc

b)

b) Soạn thảo văn bản

c)

c) Công việc chuyên môn

d)

d) Hỗ trợ nghiệp vụ

38.

입사 (Ipsa) trong tiếng Hàn đề cập đến:

a)

a) Vào công ty

b)

b) Sự có việc làm

c)

c) Công việc kỹ thuật

d)

d) Soạn thảo văn bản

39.

문서 작성 (Munseo jakseong) dịch sang tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

a) Soạn thảo văn bản

b)

b) Hỗ trợ nghiệp vụ

c)

c) Sự có việc làm

d)

d) Vào công ty

40.

업무 보조 (Eupmu bojo) có nghĩa là gì trong lĩnh vực nghề nghiệp?

a)

a) Công việc kỹ thuật

b)

b) Soạn thảo văn bản

c)

c) Hỗ trợ nghiệp vụ

d)

d) Công việc chuyên môn

41.

ong tiếng Hàn là gì?

4 lines
42.

Bản giới thiệu bản thân dịch sang tiếng Hàn là gì?

4 lines
43.

Giấy tiến cử trong tiếng Hàn được gọi như thế nào?

4 lines
44.

Học lực dịch sang tiếng Hàn là gì?

4 lines
45.

공고문 (Gonggo-mun) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Bảng thông báo

b)

Thông tin tuyển dụng

c)

Lịch trình mẫu

d)

Nhân viên chính thức

46.

채용 정보 (Chaeyong jeongbo) tương đương với thuật ngữ nào sau đây?

a)

Bảng thông báo

b)

Nhân viên thử việc

c)

Thông tin tuyển dụng

d)

Công việc hành chính

47.

직종 (Jikjong) có nghĩa là gì?

a)

Nhân viên mới

b)

Loại công việc

c)

Nhân viên chính thức

d)

Công việc hành chính

48.

정규 사원 (Jeonggyu sawon) tương ứng với thuật ngữ nào sau đây?

a)

Nhân viên lâu năm

b)

Nhân viên mới (gia nhập)

c)

Nhân viên chính thức/ chính quy

d)

Công việc hành chính

49.

인턴사원 (Inteon sawon) có nghĩa là gì?

a)

Nhân viên mới (gia nhập)

b)

Nhân viên thử việc

c)

Công việc hành chính

d)

Bảng thông báo

50.

신입 사원 (Sinip sawon) là thuật ngữ chỉ:

a)

Nhân viên chính thức/ chính quy

b)

Nhân viên mới (gia nhập)

c)

Công việc hành chính

d)

Lịch trình mẫu

51.

경력 사원 (Gyeongryeok sawon) có nghĩa là:

a)

Nhân viên chính thức/ chính quy

b)

Nhân viên lâu năm

c)

Nhân viên thử việc

d)

Loại công việc

52.

사무직 (Samujik) liên quan đến:

a)

Công việc hành chính

b)

Nhân viên mới (gia nhập)

c)

Bảng thông báo

d)

Nhân viên lâu năm

53.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

tính độc đáo

1.

선호하다

b)

lập trường

2.

독창적

c)

yêu thích HƠN

3.

공통점

d)

thử nghiệm

4.

시도하다

e)

điểm chung

5.

입장

54.

6 tháng đầu năm​ ​ (a)  

Choose from the below words
상반기
하반기
충분히
대비하다
55.

Phân loại nghĩa của từ

Categorize the following

집단토론

한턱

현황

홍보하다

sự khao, sự đãi
thảo luận NHÓM
hiện trạng
quảng cáo, quảng bá