Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Hàn bài 5 trung cấp 4
Total questions: 55
Worksheet time: 2hrs 57mins
Điểm thêm, điểm thưởng trong tiếng Hàn là gì?
Bản phô tô, bản sao trong tiếng Hàn được gọi như thế nào?
Ngày nộp dịch sang tiếng Hàn là gì?
Thời kỳ kinh tế tốt/xấu trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?
Tìm nhân viên dịch sang tiếng Hàn là gì?
공공 기관 trong tiếng Hàn có ý nghĩa gì?
시범 강의 dịch sang tiếng Hàn là gì?
창업 trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?
공모전 trong tiếng Hàn được gọi như thế nào?
Tầng lớp thanh niên trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?
Điểm số được công nhận trong tiếng Hàn là gì?
Ngành nghề có triển vọng trong tiếng Hàn có ý nghĩa gì?
서류 마감이 다가오면 모든 지원자들은 ________________에 주의해야 합니다. (Khi hạn nộp hồ sơ đến gần, tất cả các ứng viên đều cần chú ý đến ________________.)
지원서를 쓰다는 면접 기회를 얻기 위한 첫 단계입니다. 나 자신을 소개하고 싶다면 지원서를 ________________. (Việc viết đơn xin việc là bước đầu tiên để có cơ hội tham gia phỏng vấn. Nếu bạn muốn tự giới thiệu, hãy ________________.)
모든 서류를 ________________하는 일은 선발 과정에서 매우 중요합니다. (Việc thu hồ sơ/tài liệu là rất quan trọng trong quá trình tuyển chọn.)
필기시험을 보기 전에 열심히 공부하여 좋은 점수를 얻기 위해 노력해야 합니다. 필기시험은 지원자의 지식을 ________________. (Trước khi thi viết, bạn cần cố gắng học và nỗ lực để đạt được điểm cao. Thi viết đánh giá kiến thức của ứng viên.)
면접시험을 보는 것은 나의 커뮤니케이션 및 문제 해결 능력을 평가받을 수 있는 기회입니다. 나쁜 면접 성적이 있다면 그것이 채용에 부정적인 영향을 미칠 수 있습니다. 그러므로 면접시험에서는 ________________. (Việc tham gia phỏng vấn là cơ hội để đánh giá khả năng giao tiếp và giải quyết vấn đề của bạn. Nếu có điểm số kém trong phỏng vấn, nó có thể ảnh hưởng tiêu cực đến việc tuyển dụng. Vì vậy, trong phỏng vấn, bạn cần ________________.)
가산점은 지원자의 특별한 능력이나 성과를 고려하여 지급되며, 지원자가 얻는 ________________입니다. (Điểm thưởng được cung cấp dựa trên khả năng hoặc thàn
가산점은 지원자의 특별한 능력이나 성과를 고려하여 지급되며, 지원자가 얻는 ________________입니다. (Điểm thưởng được cung cấp dựa trên khả năng hoặc thành tích đặc biệt của ứng viên, và nó là điểm ________________.)
경기가 좋을 때에는 구인 공고가 많아지지만, 경기가 나쁠 때에는 채용이 어려울 수 있습니다. 그러므로 경기가 좋은 때에는 ________________. (Khi thị trường lành mạnh, có nhiều thông báo tuyển dụng hơn, nhưng khi thị trường kém khả quan, việc tuyển dụng có thể khó khăn hơn. Vì vậy, trong thời kỳ kinh tế tốt, ________________.)
공공 기관에서 일하면 국가나 지방 정부에서 운영되는 조직에서 근무하게 됩니다. 이러한 기관들은 ________________. (Khi làm việc tại các cơ quan công cộng, bạn sẽ làm việc trong các tổ chức do chính phủ quốc gia hoặc địa phương điều hành. Những tổ chức này là ________________.)
공모전에 참가하면 자신의 업적을 전시하고 다양한 분야에서 경험을 쌓을 수 있습니다. ________________은 자신을 홍보하고 스킬을 향상시키는 데 좋은 기회입니다. (Khi tham gia cuộc thi, bạn có cơ hội trưng bày thành tích cá nhân và tích lũy kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực. ________________ là cơ hội tốt để quảng bá bản thân và nâng cao kỹ năng.)
경력 (Gyeongryeok) có nghĩa là "kinh nghiệm, năng lực". (Đúng/Sai)
적성 (Jeokseong) là từ chỉ "động cơ xin việc". (Đúng/Sai)
지원 동기 (Jiwon donggi) dịch là "phù hợp khả năng, sở trường". (Đúng/Sai)
자격증을 따다 (Jagyeokjeung-eul ttada) có nghĩa là "lấy được giấy chứng nhận/tư cách". (Đúng/Sai)
인터넷 접수 (Internet jeopsu) là việc "nhận đơn qua mạng". (Đúng/Sai)
방문 접수 (Bangmun jeopsu) có nghĩa là "nhận đơn trực tiếp". (Đúng/Sai)
우편 접수 (Upyeon jeopsu) dịch là "nhận đơn qua đường bưu điện". (Đúng/Sai)
합격자 발표 (Hapkyeokja balpyo) có ý nghĩa là "thông báo trúng tuyển". (Đúng/Sai)
우편 접수 (Upyeon jeopsu) dịch là "nhận đơn qua đường bưu điện". (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
합격자 발표 (Hapkyeokja balpyo) có ý nghĩa là "thông báo trúng tuyển". (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
제출 서류 (Jechul seoru) là "giấy tờ/hồ sơ cần nộp". (Đúng/Sai)
Đúng
Sai
전문직 (Jeonmunjik) trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?
a) Công việc kỹ thuật
b) Công việc chuyên môn
c) Công việc kinh doanh
d) Sự tìm được việc
기능직 (Gineungjik) tương đương với thuật ngữ nào sau đây?
a) Công việc kỹ thuật
b) Sự có việc làm
c) Soạn thảo văn bản
d) Hỗ trợ nghiệp vụ
영업직 (Yeongeopjik) trong tiếng Hàn liên quan đến:
a) Công việc kỹ thuật
b) Công việc chuyên môn
c) Công việc kinh doanh
d) Vào công ty
취업 (Chwieop) có ý nghĩa gì trong tiếng Hàn?
a) Sự tìm được việc
b) Soạn thảo văn bản
c) Công việc chuyên môn
d) Hỗ trợ nghiệp vụ
입사 (Ipsa) trong tiếng Hàn đề cập đến:
a) Vào công ty
b) Sự có việc làm
c) Công việc kỹ thuật
d) Soạn thảo văn bản
문서 작성 (Munseo jakseong) dịch sang tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Soạn thảo văn bản
b) Hỗ trợ nghiệp vụ
c) Sự có việc làm
d) Vào công ty
업무 보조 (Eupmu bojo) có nghĩa là gì trong lĩnh vực nghề nghiệp?
a) Công việc kỹ thuật
b) Soạn thảo văn bản
c) Hỗ trợ nghiệp vụ
d) Công việc chuyên môn
ong tiếng Hàn là gì?
Bản giới thiệu bản thân dịch sang tiếng Hàn là gì?
Giấy tiến cử trong tiếng Hàn được gọi như thế nào?
Học lực dịch sang tiếng Hàn là gì?
공고문 (Gonggo-mun) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bảng thông báo
Thông tin tuyển dụng
Lịch trình mẫu
Nhân viên chính thức
채용 정보 (Chaeyong jeongbo) tương đương với thuật ngữ nào sau đây?
Bảng thông báo
Nhân viên thử việc
Thông tin tuyển dụng
Công việc hành chính
직종 (Jikjong) có nghĩa là gì?
Nhân viên mới
Loại công việc
Nhân viên chính thức
Công việc hành chính
정규 사원 (Jeonggyu sawon) tương ứng với thuật ngữ nào sau đây?
Nhân viên lâu năm
Nhân viên mới (gia nhập)
Nhân viên chính thức/ chính quy
Công việc hành chính
인턴사원 (Inteon sawon) có nghĩa là gì?
Nhân viên mới (gia nhập)
Nhân viên thử việc
Công việc hành chính
Bảng thông báo
신입 사원 (Sinip sawon) là thuật ngữ chỉ:
Nhân viên chính thức/ chính quy
Nhân viên mới (gia nhập)
Công việc hành chính
Lịch trình mẫu
경력 사원 (Gyeongryeok sawon) có nghĩa là:
Nhân viên chính thức/ chính quy
Nhân viên lâu năm
Nhân viên thử việc
Loại công việc
사무직 (Samujik) liên quan đến:
Công việc hành chính
Nhân viên mới (gia nhập)
Bảng thông báo
Nhân viên lâu năm
Tìm các cặp tương ứng sau
tính độc đáo
선호하다
lập trường
독창적
yêu thích HƠN
공통점
thử nghiệm
시도하다
điểm chung
입장
6 tháng đầu năm (a)
Phân loại nghĩa của từ
집단토론
한턱
현황
홍보하다
