NEW
Font size
Worksheetsbài 3 (51-109)
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
51. Môi trường bảo quản quá khô hanh sẽ làm hỏng một số thuốc và dụng cụ y tế trong quá trình bảo quản thuốc là:
A. Dụng cụ cao su, chất dẻo bị hư hỏng do hiện tượng lão hoá.
B. Kim loại kiềm, kiềm thổ (KI, NaCl, CaCl2...) sẽ bị chảy lỏng
C. Các viên bọc đường, viên nang sẽ bị chảy dính.
D. Làm vón cục, ẩm mốc thuốc bột
52. Độ ẩm thấp sẽ làm hỏng một số thuốc và hóa chất trong quá trình bảo quản thuốc là:
A. Các viên bọc đường, viên nang sẽ bị chảy dính.
B. Làm vón cục, ẩm mốc thuốc bột
C. Muối kết tinh bị mất nước (Na2SO3.10H2O, MgSO4.7 H2O)
D. Muối kim loại kiềm, kiềm thổ (KI, NaCl, CaCl2...) bị chảy lỏng
53. Độ ẩm cao sẽ làm hỏng một số hóa chất và dụng cụ y tế như:
A. Dụng cụ cao su bị hư hỏng do hiện tượng giòn, nứt.
B. Chất dẻo bị hư hỏng do hiện tượng lão hoá
C. Muối kết tinh bị mất nước (Na2SO3.10H2O, MgSO4.7 H2O)
D. Muối kim loại kiềm, kiềm thổ (KI, NaCl, CaCl2...) bị chảy lỏng
54. Chất hút ẩm tỏa nhiệt mạnh khi hút ẩm trong bảo quản thuốc là:
A. Calci carbonat
B. Calci clorid khan
C. Silicagel
D. Calci hydroxyd
55. Chất hút ẩm chuyển màu khi hút ẩm trong bảo quản thuốc là:
A. Calci oxyd
B. Calci clorid
C. Silicagel
D. Calci hydroxyd
56. Chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra và toả nhiệt rất mạnh ở điều kiện độ ẩm cao trong bảo quản thuốc là:
A. CaCl2
B. NaCl
C. Na kim loại
D. Na2SO3.10H₂O
57. Loại thuốc, hóa chất bị mất nhanh tác dụng ở điều kiện độ ẩm thấp trong bảo quản thuốc là:
A. Kháng sinh
B. Nội tiết tố
C. Vắc xin
D. Na2SO3.10H₂O
58. Điều kiện cơ bản để tiến hành thông gió tự nhiên trong bảo quản thuốc là :
A. Độ ẩm tương đối trong kho > độ ẩm tương đối ngoài kho
B. Độ ẩm tương đối ngoài kho > độ ẩm tương đối trong kho
C. Độ ẩm tuyệt đối trong kho > độ ẩm tuyệt đối ngoài kho
B. Độ ẩm tuyệt đối ngoài kho > độ ẩm tuyệt đối trong kho
59. Để ngăn ngừa hiện tượng đọng sương, điều kiện về nhiệt độ điểm sương của môi trường có nhiệt độ cao là:
A.≥ nhiệt độ điểm sương của môi trường có nhiệt độ cao
B. ≤ nhiệt độ điểm sương của môi trường có nhiệt độ cao
C.≥ nhiệt độ của môi trường có nhiệt độ thấp
D. ≤ nhiệt độ của môi trường có nhiệt độ thấp
60. Lượng CaO dùng hút ẩm cho một lít thể tích không khí trong bảo quản thuốc là:
A. 0,28 g
B. 0,38 g
C. 0,48 g
D. 0,58 g
61. Lượng silicagel dùng hút ẩm cho một lít thể tích không khí trong bảo quản thuốc là:
A. 0,2 g
B. 0,3 g
C. 0,4 g
D. 0,5 g
62. Nhiệt độ cần tăng khi muốn giảm độ ẩm tương đối từ 100% xuống 65% trong bảo quản thuốc là:
A. 2ºC
B. 4°C
C. 6°C
D. 7°C
63. Nhiệt độ cần tăng khi muốn giảm độ ẩm tương đối từ 70% xuống 65% trong bảo quản thuốc là:
A. 2°C
B.4°C
C. 6°C
D. 7°C
64. Nhiệt độ cần tăng khi muốn giảm độ ẩm tương đối từ 80% xuống 65% trong bảo quản thuốc là:
A. 2ºC
B. 4°C
C. 6°C
D. 7°C
65. Nhiệt độ cần tăng khi muốn giảm độ ẩm tương đối từ 90% xuống 65% trong bảo quản thuốc là:
A. 2ºC
B.4°C
C. 6°C
D. 7°C
. 66. Hóa chất bị mất nước kết tinh do ảnh hưởng của độ ẩm thấp trong bảo quản thuốc là:
A. CaCl₂
B. NaCl
C. Natri kim loại
D. Na2SO3.10H₂O
67. Số lần tốc độ phản ứng phân huỷ thuốc tăng lên khi nhiệt độ tăng lên 10°C trong bảo quản thuốc là:
A. 1-2
B. 2-4
C. 3-4
D. 4-5
68. Khoảng nhiệt độ thích hợp để vi khuẩn, nấm mốc phát triển làm hư hỏng thuốc và dụng cụ y tế trong bảo quản thuốc là:
A. 5°C -25°C
B. 10°C -25°C
C. 15°C -25°C
D. 20°C -25°C
69. Hóa chất hay dụng cụ y tế bị ánh sáng làm hư hỏng trong quá trình bảo quản là:
A. Dụng cụ cao su
B. Nước cất
C. Muối kết tinh
D. Kim loại kiềm
70. Thuốc hay hóa chất bị ánh sáng làm biến màu sắc trong quá trình bảo quản là:
A. Chloroform
B. Muối halogenid
C. Promethazin, aminazin
D. Dầu mỡ
71. Chất tạo sản phẩm độc do bị oxy hóa bởi ánh sáng trong quá trình bảo quản là:
A. Chloroform
B. Novocain
C. Aminazin
D. Natri salicylat
72. Hiện tượng xảy ra với thuốc, hóa chất và dụng cụ y tế dưới tác động của khí oxy và ozon (O2và O3) trong không khí là:
A. Mất nước kết tinh của một số hoá chất
B. Các loại thuốc ở dạng nhũ tương dễ bị tách lớp
C. Một số thuốc tiêm dễ bị kết tủa (Calci gluconat)
D. Dụng cụ cao su, chất dẻo bị cứng giòn
73. Hiện tượng xảy ra với thuốc, hóa chất và dụng cụ y tế dưới tác động của khí oxy và ozon (O2và O3) trong không khí là:
A. Chloroform bay hơi mất màu
B. Muối halogenid không bền màu
C. Promethazin, aminazin chuyển thành màu hồng
D. Dầu mỡ nhanh bị ôi khét chuyển màu vàng
74. Hiện tượng xảy ra với thuốc, hóa chất và dụng cụ y tế dưới tác động của khí oxy và ozon (O2và O3) trong không khí là:
A. Chloroform bay hơi mất màu
B. Kim loại kiềm sẽ bị chảy lỏng
C. Tinh dầu bị mất mùi và biến thành nhựa
D. Muối kết tinh bị mất nước
75. Loại khí khi gặp không khí ẩm có thể tạo thành các acid làm hỏng thuốc, dụng cụ kim loại và đồ bao gói là:
A. Khí oxy
B. Khí nitơ
C. Khí hydro
D. Khí carbonic
76. Điều kiện về độ ẩm, nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn trong bảo quản thuốc là:
A. Độ ẩm >70% , nhiệt độ 20 - 25C
B. Độ ẩm>70% , nhiệt độ > 250C
C. Độ ẩm>75% , nhiệt độ 20 - 250C
D. Độ ẩm >75% , nhiệt độ >25C
77. Loại côn trùng phá hoại dược liệu nhanh chóng đồng thời là vật trung gian truyền bệnh trong bảo quản thuốc là:
A. Nấm mốc, vi khuẩn
B. Sâu, mọt
C. Mối
D. Chuột
78. Hóa chất diệt chuột hiệu quả nhất trong bảo quản thuốc là :
A. Zn3P2
B. BaCl2
C. NaCO3
D. Cloramin B
79. Xác định độ ẩm tuyệt đối trong kho thuốc biết dùng ẩm kế đo được độ ẩm tương đối trong kho là 40%, nhiệt độ trong kho tại thời điểm đo là 250C và tra bảng có độ ẩm cực đại A = 23g/m³.
A. a = 8,7 g/m³
B. a = 9,2 g/m³
C. a = 9,4 g/m³
D. a = 9,8 g/m³
80. Kho thuốc có nhiệt độ trong kho là 230C, r=95%, nhiệt độ điểm sương là 20,3°C. Nhiệt độ ngoài kho là 240C,r=75%, nhiệt độ điểm sương là 19,30C. Lí do kho thuốc không bị đọng sương là:
A. Nhiệt độ điểm sương trong kho 20,30C < 240C nhiệt độ ngoài kho
B. Nhiệt độ điểm sương trong kho 20,30C<230C nhiệt độ trong kho
C. Nhiệt độ điểm sương ngoài kho 19,30C <230C nhiệt độ trong kho
D. Nhiệt độ điểm sương ngoài kho 19,30C < 24°C nhiệt độ ngoài kho
81. Một trong các tính chất lý hóa của thuốc ảnh hưởng đến chất lượng thuốc trong bảo quản căn cứ theo các yếu tố thuộc bản chất của thuốc là :
A. Hạn dùng
B. Tỷ trọng
C. Bao bl
D. Tuổi thọ
82. Tính chất lý hóa của thuốc cần đựng trong chai lọ thủy tinh chắc chắn, có đế dày cho thuốc dạng lỏng là:
A. Dễ bay hơi
B. Dạng hỗn dịch
C. Tỷ trọng lớn
D. Tỷ trọng nhỏ
83. Tính chất lý hóa của thuốc không được đóng đầy vào chai lọ, đồ bao gói trong bảo quản thuốc là:
A. Thuốc có tỷ trọng lớn
B. Thuốc có tỷ trọng nhỏ
C. Thuốc dạng lỏng
D. Thuốc dạng hỗn dịch
84. Tính chất lý hóa của thuốc cần bảo quản riêng và đồ bao gói phải thật kín, không được đóng đầy là:
A. Dễ bay hơi
B. Dạng hỗn dịch
C. Tỷ trọng lớn
D. Tỷ trọng nhỏ
85. Phương tiện để bảo quản và giới thiệu thuốc theo quy định về bao bì đóng gói dược phẩm được gọi là là:
A. Bao bì
B. Bao gói
C. Đồ bao gói
D. Đồ đóng gói
86. Loại thuốc cần sử dụng các chai, lọ, hộp có màu (màu nâu, đỏ, vàng đậm) trong quy định về bao bì đóng gói dược phẩm là:
A. Thuốc dạng lỏng
B. Thuốc cần tránh ánh sáng
C. Thuốc cần tránh nhiệt độ cao
D. Thuốc cần tránh ẩm
87. Loại thuốc cần sử dụng các bao bì như Styrofo, chất dẻo xốp, cao su trong trong quy định về bao bì đóng gói dược phẩm là:
A. Thuốc dạng lỏng
B. Thuốc cần tránh ánh sáng
C. Thuốc cần tránh nhiệt độ cao
D. Thuốc cần tránh ẩm
88. Loại thuốc cần sử dụng vật liệu làm bao bì không thấm ẩm, xử lý tốt các bộ phận lắp ghép của bao bì như nơi dán, nơi hàn và phải nút kín; đóng gói kèm theo các chất chống ẩm trong trong quy định về bao bì đóng gói dược phẩm là:
A. Dạng lỏng
B. Cần tránh ánh sáng
C. Cần tránh nhiệt độ cao
D. Cần tránh ẩm, khí và chống bốc hơi
89. Ký hiệu cần có trên bao bì khi đóng gói các thuốc dạng lỏng trong trong quy định về bao bì đóng gói dược phẩm là :
A. Tránh để theo chiều ngược lại
A. Tránh để theo chiều ngược lại
C. Chống đổ vỡ và chống lật ngược
D. Tránh nhiệt độ cao
90. Khoảng cách xa tưởng của các thuốc, hoá chất dễ cháy nổ khi xếp trong kho là:
A. 0,2-0,4 m
B. 0,3-0,5 m
C. 0,5-0,7 m
D. 0,7- 1 m
91. Hóa chất khi ở nhiệt độ cao và bị va chạm mạnh sẽ gây nổ trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Natri clorid
B. Ether ethylic
C. Nitroglycerin
D. Toluen
92. Hiện tượng xảy ra khi có hỗn hợp hơi ether, không khí và oxy theo một tỷ lệ nhất định trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Nổ
B. Cháy
C. Bay hơi
D. Phân hủy
93. Chất oxy hoá khi phối hợp với chất hữu cơ sẽ gây nổ trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Bari sulfat
B. Ether ethylic
C. Acid picric
D. Acid acetic
94. Chất có thể tạo với không khí thành hỗn hợp nổ trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Kali clorid
B. Ether ethylic
C. Acid acetic
D. Bụi diêm sinh
95. Một trong những biện pháp chống cháy nổ trong kho hóa chất trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Kho phải khô ráo, đủ ánh sáng
B. Hóa chất xếp trên giá, kệ, cách xa trần
C. Xung quanh nhà kho phải làm rãnh thoát nước
D. Chống bụi trong kho
96. Yêu cầu xây dựng kho để bảo quản thuốc, hóa chất dễ bay hơi và dễ cháy nổ trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Kho phải khô ráo, đủ ánh sáng
B. Hóa chất xếp trên giá, kệ, cách xa trần
C. Xung quanh nhà kho phải làm rãnh thoát nước
D. Xây kho riêng biệt, có thể ngầm dưới đất
97. Biển hiệu cần theo trong và ngoài kho bảo quản thuốc, hóa chất dễ bay hơi và dễ cháy nổ trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. “Nguy hiểm”
B. “Chất độc”
C. “Cấm lửa”
D. “Cấm vào”
98. Chất dễ tạo hỗn hợp nổ khi để chung với thuốc, hoá chất dễ cháy nổ trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Acid hữu cơ
B. Acid vô cơ
C. Muối vô cơ
D. Muối hữu cơ
99. Với kỹ thuật sản xuất khác nhau, đặc điểm về tuổi thọ, hạn dùng của cùng một dạng thuốc, cùng công thức pha chế trong quy định về bảo quản thuốc là:
A. Tuổi thọ của thuốc cũng khác nhau
B. Hạn dùng của thuốc cũng khác nhau
C. Tuổi thọ của thuốc cũng giống nhau
D. Hạn dùng của thuốc cũng giống nhau
100. Đặc điểm về tuổi thọ của những thuốc có cùng một dạng thuốc, cùng điều kiện bảo quản như nhau là:
A. Khác nhau
B. Ngắn hơn hạn dùng của thuốc
C. Dài hơn hạn dùng của thuốc
D. Ngắn hơn hoặc dài hơn hạn dùng của thuốc
101. Đặc điểm về tuổi thọ của những thuốc có cùng một dạng thuốc, cùng kỹ thuật sản xuất nhưng điều kiện bảo quản khác nhau là:
A. Khác nhau
B. Giống nhau
C. Dài hơn hạn dùng
D. Ngắn hơn hạn dùng
102. Về mặt bản chất của thuốc, yếu tố quyết định tuổi thọ của thuốc là:
A. Thành phần hoạt chất chứa trong thuốc
B. Độ bền vững của hoạt chất chứa trong thuốc
C. Dạng bào chế của thuốc
D. Hạn dùng của thuốc
103. Về mặt bản chất của thuốc, tuổi thọ của những loại thuốc có hoạt chất càng tinh khiết là:
A. Càng thấp
B. Càng ổn định
C. Càng cao
D. Càng kém ổn định
104. Về mặt bản chất của thuốc, tuổi thọ của những loại thuốc có hoạt chất càng ít tinh khiết là:
A. Càng thấp
B. Càng ổn định
C. Càng cao
D. Càng kém ổn định
105. Trong kỹ thuật bao gói dược phẩm, loại thuốc chỉ đóng khoảng 97% thể tích để tránh hiện tượng thuốc giãn nở theo quy định về bao bì đóng gói dược phẩm là:
A. Thuốc dạng lỏng
B. Thuốc dạng bột
C. Thuốc dạng viên
D. Thuốc dạng cốm
106. Đồ bao gói dược phẩm được lựa chọn để đóng gói các thuốc cần tránh ánh sáng trong bảo quản thuốc là:
A. Chai, lọ có màu đỏ
B. Chất dẻo, cao su
C. Chai lọ được nút kín
D. Chai lọ có nút bằng cao su
107. Đồ bao gói dược phẩm được lựa chọn để đóng gói các thuốc cần tránh nhiệt độ cao trong bảo quản thuốc là:
A. Chai, lọ, hộp có màu
B. Bao bì như Styrofo, chất dẻo, cao su
C. Chai lọ được nút kín
D. Chai lọ có nút bằng cao su
108. Đồ bao gói dược phẩm được lựa chọn để đóng gói các loại tinh dầu và dung môi hữu cơ như benzen, aceton trong bảo quản thuốc là:
A. Chai, lọ, hộp có màu
B. Bao bì như Styrofo, chất dẻo, cao su
C. Chai lọ được nút kín bằng cao su
D. Chai lọ nút kín, không có nút bằng cao su
109. Quy định về phần trăm thể tích đóng gói các thuốc dạng lỏng so với thể tích đồ bao gói để tránh hiện tượng thuốc giãn nở làm bật nút trong bảo quản thuốc là:
A. 90%
B. 95%
C.97%
D. 100%
