wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phôi Thai và Sự Phát Triển Cơ Thể

Total questions: 155

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của màng rụng tử cung ở cuối tháng thứ 2 thời kỳ phôi thai là:

a)

Nằm giữa trứng và cơ tử cung

b)

Đối diện với màng rụng trứng

c)

Phủ trên bề mặt trứng

d)

Nằm giữa trứng và mạng rụng rau

2.

Nụ tụy bụng tiến tới sáp nhập với nụ tụy lưng theo sự phát triển của cấu trúc sau:

a)

Khi tá tràng xoay sang phải

b)

Khi tá tràng xoay sang trái

c)

Khi hình thành ống mật chủ

d)

Khi hình thành các ống tụy

3.

Trong quá trình phát triển đoạn của ống tim nguyên thủy, hành tim là nguồn gốc của cấu trúc sau:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải

c)

Quai động mạch chủ

d)

Tâm nhĩ phải

4.

Sự phát triển bình thường của mầm gan nguyên thủy không có đặc điểm sau:

a)

Là một máng dọc

b)

Phía đầu phôi tạo thành mầm gan đầu

c)

Phía đuôi phôi tạo thành mầm gan đuôi

d)

Hai mầm gan có ống mở riêng vào tá tràng

5.

Khí vách niệu - trực tràng hình thành hoàn toàn, phần cuối của ống ruột nguyên thủy sẽ trở thành cấu trúc sau:

a)

Ống hậu môn

b)

Ống niệu nang

c)

Ống noãn hoàng

d)

Ống niệu quản

6.

Thai phụ Nguyễn Thị V, 32 tuổi, có thai 28 tuần đến viện khám vì thấy ra máu tươi ở âm đạo. Kết quả thăm khám và siêu âm là rau tiền đạo bám bên. Trong trường hợp trên bánh rau bám ở vị trí sau:

a)

Bám ở lỗ trong ống cổ tử cung

b)

Bịt một phần lỗ trong ống cổ tử cung

c)

Bám thân tử cung

d)

Bịt kín lỗ trong ống cổ tử cung

7.

Sự hình thành vách khí - thực quản không gây ra dị tật sau:

a)

Tật thực quản đơn tính

b)

Tật dò đoạn dưới khí - thực quản

c)

Tật dò khí - thực quản

d)

Tật thùy phổi lạc chỗ

8.

Sau sinh 24 giờ, trẻ gái được phát hiện có phân su đẩy ra ở âm đạo và không có lỗ hậu môn. Nguyên nhân dẫn đến dị tật này là:

4 lines
9.

Sau sinh 24 giờ, trẻ gái được phát hiện có phân su đẩy ra ở âm đạo và không có lỗ hậu môn. Nguyên nhân dẫn đến dị tật này là:

a)

Không hình thành vách niệu trực tràng

b)

Màng hậu môn không teo đi

c)

Vách niệu trực tràng không dài xuống dưới đầy đủ

d)

Không có hạch thần kinh phó giao cảm ở thành ruột

10.

Túi thừa hô hấp (nụ phổi) có nguồn gốc từ:

a)

Thành lưng của ruột trước

b)

Thành bụng của ruột trước

c)

Đoạn cuối ruột trước

d)

Đoạn đầu ruột giữa

11.

Một thai phụ 36 tuổi có thai lần đầu vào viện sinh, kết quả siêu âm: Thai 36 tuần, đa ối, không có dị tật bẩm sinh. Khi được sinh ra trẻ có nhiều dịch ở miệng và khó thở; trẻ được hồi sức cấp cứu hút đờm dãi làm sạch đường hô hấp. 3h sau trẻ được bón 1 - 2 ml sữa, nhưng lượng sữa còn nguyên trong miệng. Trường hợp trên có thể nghĩ tới dị tật bẩm sinh nào sau đây:

a)

Có điểm thông giữa thực quản với khí quản

b)

Tịt thực quản ở đoạn trên và rò khí thực quản đoạn ở dưới

c)

Tịt thực quản đơn thuần

d)

Rò khí thực quản ở trên và tịt khí thực quản ở dưới

12.

Màng rụng rau không có đặc điểm sau:

a)

Có lớp đặc và lớp xốp

b)

Có chứa những tế bào rụng

c)

Có thể Sáp nhập với màng rụng tử cung

d)

Có hồ máu chứa máu mẹ

13.

Trong quá trình hình thành tim, hành tim di chuyển xuống dưới - sang phải, tâm thất di chuyển lên trên - sang trái, ống tim nguyên thủy sẽ gấp lại ở vị trí sau:

a)

Rãnh nhĩ thất phải và rãnh nhĩ thất trái

b)

Rãnh nhĩ thất trái và rãnh xoang thất phải

c)

Rãnh liên hành phải và rãnh hành thất trái

d)

Rãnh hành thất trái và rãnh nhĩ thất phải

14.

Nguồn gốc hình thành thực quản

a)

Đoạn trước ruột nguyên thủy

b)

Đoạn sau ruột nguyên thủy

c)

Đoạn cuối ruột nguyên thủy

d)

Đoạn giữa ruột nguyên thủy

15.

Nguồn gốc hình thành thực quản

a)

Đoạn trước ruột nguyên thủy

b)

Đoạn sau ruột nguyên thủy

c)

Đoạn cuối ruột nguyên thủy

d)

Đoạn giữa ruột nguyên thủy

16.

Thành phần được hình thành ở tuần thứ 2 và là nguồn gốc tham gia tạo thành dây rốn khi phôi khép mình

a)

Cuống phôi

b)

Trung mô noãn hoàng

c)

Trung mô màng ối

d)

Màng rụng

17.

Dị tật còn ống nhĩ thất là khiếm khuyết trong quá trình sáp nhập của thành phần sau

a)

Gờ bụng và gờ hành

b)

Gờ thân và gờ hành

c)

Gờ hành và gờ lưng

d)

Gờ bụng và gờ lưng

18.

Thai phụ Trần Thị H, 33 tuổi, có thai lần đầu khoảng 8 tháng, chưa khám thai lần nào, vào trung tâm y tế huyện để khám vì có cảm giác khó thở. Kết quả siêu âm: thai 32 tuần, dây rau 2 vòng quanh cổ, đa ối. Nguyên nhân hiện tượng đa ối trên là

a)

Nguyên nhân do dây rau

b)

Thai có bất thường gan

c)

Thai bị hẹp thực quản

d)

Thai có bất thường thận

19.

Trong quá trình tạo vách liên nhĩ, sự hình thành vách thứ phát có đặc điểm sau

a)

Mọc ra ở thành trước tâm nhĩ

b)

Có một bờ tự do

c)

Phát triển ra phía sau

d)

Gắn với vách nguyên phát

20.

Khi dạ dày hoàn thành quá trình xoay theo trục trước - sau sẽ có đặc điểm sau

a)

Đầu trên di chuyển lên trên

b)

Đầu dưới di chuyển xuống dưới

c)

Đầu dưới lệch sang phải

d)

Đầu trên hơi lệch sang phải

21.

Sự trao đổi chất giữa máu mẹ và máu con diễn ra tại cấu trúc sau

a)

Khoảng gian nhung mao

b)

Động mạch tử cung rau

c)

Các mao mạch của tử cung

d)

Tĩnh mạch tử cung rau

22.

Trong trường hợp thai đôi một hợp tử, kết quả của sự phân chia ở giai đoạn phôi nang tạo hai mầm phôi riêng biệt nhưng còn chung khoang nang là

a)

Hai bánh rau riêng rẽ

b)

Hai thai chung bánh rau

c)

Hai thai chung khoang ối

23.

hợp tử, kết quả của sự phân chia ở giai đoạn phôi nang tạo hai mầm phôi riêng biệt nhưng còn chung khoang nang là:

a)

A. Hai bánh rau riêng rẽ

b)

B. Hai thai chung bánh rau

c)

C. Hai thai chung khoang ối

d)

D. Hai dính nhau

24.

Trẻ sơ sinh trai 1 ngày tuổi, sau 24h không thấy đi phân su. Trẻ được bác sĩ khám thấy trẻ không có lỗ hậu môn, nhưng di tích lỗ hậu môn rõ. Sau khi được siêu âm và chụp phim, bác sĩ kết luận trẻ có dị tật hậu môn không thủng lỗ. Nguyên nhân nào dẫn đến dị tật trên:

a)

A. Màng hậu môn không tiêu đi

b)

B. Ngoại bì không lõm hoàn toàn

c)

C. Vách niệu trực tràng không phân chia ổ nhớp

d)

D. Màng nhớp không được phân chia

25.

Ống tim nguyên thủy được tạo thành là sự sáp nhập của thành phần sau:

a)

A. Hai hành tim

b)

B. Hai thân động mạch

c)

C. Hai khoang tim

d)

D. Hai ống tim nội mô

26.

Nhung mao đệm vĩnh viễn không có đặc điểm sau:

4 lines
27.

Một thai phụ 37 tuổi, khám thai ở tuần thứ 20, kết quả siêu âm phát hiện có một khối mô ở đường giữa chứa ruột non và có màng họng. Nguyên nhân của hiện tượng trên là:

a)

A. Phôi khép mình không hoàn toàn vùng bụng

b)

B. Thoát vị sinh lí các quai ruột

c)

C. Quai ruột không xoay trở về khoang bụng

d)

D. Rò ống noãn hoàng

28.

Trong quá trình hình thành ruột, sau thoát vị sinh lí, quai ruột nguyên thủy trở về khoang bụng, sẽ xoay như sau:

4 lines
29.

Phần bên phải của nụ tụy bụng di chuyển theo lộ trình bình thường, phần bên trái di chuyển bất thường theo chiều ngược lại trước khi sáp nhập với nụ tụy lưng, kết quả gây dị tật bẩm sinh sau:

a)

Tật nhân đôi tuyến tụy

b)

Tật mô tụy phụ

c)

Tật hai ống tụy

d)

Tật tụy vòng

30.

Thai phụ Nguyễn Thị C, 37 tuổi, thai khoảng 7 tháng, đến khám thai tại bệnh viện. Kết quả siêu âm phát hiện: Thai 30 tuần tuổi, phát triển kém, có dị tật còn thân động mạch. Dị tật trên do nguyên nhân sau:

a)

Lỗ liên thất phần màng không đóng hoàn toàn

b)

Gờ thân và gờ hành khi sáp nhập không xoắn góc 225 độ

c)

Sự sáp nhập vách liên thất và thân - nón động mạch không hoàn toàn

d)

Cặp gờ hành đoạn dưới không sáp nhập hoàn toàn

31.

Trong quá trình hình thành, dạ dày sẽ xoay như nào:

a)

45 độ ngược chiều kim đồng hồ

b)

90 độ theo chiều kim đồng hồ

c)

90 độ ngược chiều kim đồng hồ

d)

45 độ theo chiều kim đồng hồ

32.

Rãnh thanh - khí quản xuất hiện ở vị trí sau:

a)

Phía sau thực quản

b)

Phía bụng của đoạn sau ruột trước

c)

Đoạn ruột giữa

d)

Phía trên nắp thanh quản

33.

Quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ:

a)

Từ lúc dậy thì đến khi chết

b)

Từ khi sinh ra đến khi chết đi

c)

Từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì

d)

Từ trong bào thai đến khi chết

34.

Đâu không phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung

a)

Nhờ luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

Sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

d)

Được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của noãn khi rụng trứng

a)

Mang bộ NST n kép

b)

Đang ở giai đoạn noãn bảo I

c)

Được bao bọc bởi lớp tế bào nang

d)

Có màng trong suốt bao quanh

e)

Có khả năng thụ tinh

36.

Bình thường tinh trùng không có đặc điểm nào sau đây$]:

a)

Có khoảng 80-120tr /ml tinh trùng

b)

Không chứa tinh trùng dị dạng

c)

Chứa tinh trùng không di chuyển được

d)

Bị ức chế bởi glycerphotphosclolin

37.

Trong cơ quan sinh dục nữ tinh trùng có thể sống được ;

a)

12-48h

b)

24-72h

c)

48-72h

d)

56-72h

38.

Noãn có thể sống được bao lâu trong đường sinh dục nữ

a)

12h

b)

48h

c)

24h

d)

72h

39.

Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

$]Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục

b)

$]Sự chuyển động các lông chuyển biểu mô đường sinh dục

c)

$]Sự cuốn theo nước màng bụng

d)

$]Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục

40.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm;

a)

$]Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bảo tương của noãn

b)

$]Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

$]Các hạt vỏ có dạng lysosom

d)

$]Men được giải phóng ở khoảng quanh nõan hoàng

41.

Đâu không phải là ý nghĩa của sự thụ tinh:

a)

Khôi phục NST 2n

b)

Xác định giới tính

c)

Hợp tử đầu tiên nhận trung tử từ tinh trùng cung cấp còn ty thể do noãn cung

d)

Từ khả năng biệt hóa thấp chuyển thành có khả năng biệt hóa cao

42.

Đâu là đặc điểm của sự phân chia trúng thụ tinh:

(a)  

43.

Đâu là đặc điểm của sự phân chia trúng thụ tinh:

a)

Không phân chia hoàn toàn

b)

Xảy ra ngắt quãng, kì nghỉ ngắn

c)

Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng khối lượng trúng không thay đổi

d)

Phân chia không đều nhưng đồng thời

44.

sau giai đoạn 2 tế bào hợp tử phân chia bao nhiêu lần

4 lines
45.

Tại lần phân chia thứ hai phôi bào lớn phân chia tạo ra bao nhiêu phôi bào:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

kết thúc phôi dâu phần bị tiêu biến đi là

a)

Cực cầu

b)

Màng trong suốt

c)

Cực cầu và màng trong suốt

d)

Tế bào nang và màng trong suốt

47.

quá trình thụ tinh không bao gồm giai đoạn nào:

a)

Phản ứng thể cực đầu

b)

Xâm nhập

c)

Hòa nhập

d)

Tạo khả năng

48.

Phôi dâu bắt đầu từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh:

a)

Ngày 4

b)

Ngày 5

c)

Ngày 6

d)

Ngày 3

49.

Đặc điểm không có ở phôi dâu:

a)

Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

b)

Có 12-16 phôi bào

c)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

d)

Có 2 cực : cực phôi và cực đối phôi

50.

Nguồn gốc của dịch phôi nang:

a)

Từ máu mẹ mac

b)

Do niềm tử cung

c)

Các tiểu phôi bào tiết ra

d)

Các đại phôi bào tiết chế

51.

Phôi nang không có đặc điểm nào:

a)

Có 30-32 phôi bào

b)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

c)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

d)

Cực phôi biệt hóa thành 2 lớp: Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

52.

Sự thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

Dinh dưỡng người mẹ

b)

Yếu tố thời gian

c)

Chất lượng tinh trùng

d)

Số lượng tinh trùng

53.

Sự thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

Dinh dưỡng người mẹ

b)

Yếu tố thời gian

c)

Chất lượng tinh trùng

d)

Số lượng tinh trùng

54.

Các tế bào ngoài của phôi dâu sau này sẽ hình thành nên:

a)

Phôi

b)

Rau và các bộ phận phụ

c)

Dây rốn

d)

Noãn hoàng

55.

Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:

a)

Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có giann kì

b)

Phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó

c)

Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

d)

Xảy ra quá trình vận chuyển của trúng trong vòi trứng Phôi thai tuần 2-4 và sự tạo mầm các cơ quan phụ

56.

Màng ối có nguồn gốc từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Ngoại bì phôi

d)

Trung bì ngoài phôi

57.

Lá nuôi được phát triển từ đâu

a)

Tiểu Phôi bào

b)

Đại phôi bào

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Nguyên bảo phổi

58.

Phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiêu

a)

Ngày 5

b)

Ngày 6

c)

Ngày 7

d)

Ngày 8

59.

Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung

a)

Tại vòi tử cung

b)

1/3 dưới của khoang tử cung

c)

Trong lỗ trong tử cung

d)

1/3 trên của khoang tử cung

60.

Phổi làm tổ được là nhờ

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nguyên bào nuôi

d)

Thượng bì phôi

61.

khoang ối và thượng bì phôi , hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh:

a)

6

b)

9

c)

8

d)

7

62.

đặc điểm không có ở nước ối;

a)

Khối lượng nước ối tăng dần

b)

Sản sinh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi

c)

Do các tế bào lá nuôi chế tiết

d)

Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau

63.

Phôi thường làm tổ ở giai đoạn

4 lines
64.

inh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi

4 lines
65.

Phôi thường làm tổ ở giai đoạn

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

66.

Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:

a)

Phôi vừa làm tổ xong

b)

Hình thành rãnh nguyên thủy

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Hạ bì trở thành nội bì

67.

màng Túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ

a)

$]Hạ bì phôi

b)

$]Thượng bì phôi

c)

$]Trung bì ngoài phôi

d)

$]Lá nuôi hợp bào

68.

Trần của túi noãn hoành là:

a)

$]Hạ bì phôi

b)

$]Thượng bì phôi

c)

$]Lá nuôi hợp bào

d)

$]Lá nuôi tế bào

69.

Túi noãn hoành thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh

a)

9

b)

13

c)

6

d)

14

70.

Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:

a)

Che chở cho tahi chống những tác động cơ học từ bên ngoài

b)

Hạn chế dị tật cho thai

c)

Làm cho thai không dính vào màng

d)

Cho phép thai cử động tự do

71.

Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào

a)

$]Ngày 11-12 sau thụ tinh

b)

$]Ngày 10-11 sau thụ tinh

c)

$]Ngày 12-13 sau thị tinh

d)

$]14-15 sau thụ tinh

72.

Túi noãn hoành của động vật có vú không có đặc điểm chức năng

a)

$]Phát sinh từ nội bì

b)

$]Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

c)

$]Được tạo ra hai lần

d)

$]Nuôi dưỡng phôi

73.

Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở :

a)

Đáy túi ối

b)

Đáy noãn hoàng

c)

Vòm mái túi ối

d)

Phần bên túi noãn hoàng

74.

Sự khép mình của phôi không do quá trình nào:

a)

$]Sinh sản nhanh của các tế bào phổi

b)

$]Phát triển túi noãn hoành

c)

$]Sự uốn cong của mép bản phôi

d)

$]Sự phát triển của khoang ối

75.

Sự khép mình của phôi không do quá trình nào:

a)

Sinh sản nhanh của các tế bào phổi

b)

Phát triển túi noãn hoành

c)

Sự uốn cong của mép bản phôi

d)

Sự phát triển của khoang ối

76.

Nguồn gốc của niệu nang là:

a)

Nội bì phôi

b)

Nội bì túi noãn hoành

c)

Niệu đạo man

d)

Võng mạc mắt

77.

nguồn gốc của trung bì phôi:

a)

Đường nguyên thủy

b)

Nút hánen

c)

Dây sống

d)

ống thần kinh- ruột

78.

Cấu trúc không được tạo ra ở tuần thứ 3 là:

a)

cuống bụng

b)

niệu nang

c)

ống thần kinh- ruột

d)

Dây sống

79.

Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2:

a)

Phôi được vận chuyển trong vòi trứng

b)

Ngoại bì và nội bì được tạo ra

c)

Tạo phôi vị

d)

Tạo ngoại bì

80.

Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:

a)

Sự tách ra của các tế bào

b)

Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào

c)

Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào

d)

Sự di chuyển tăng sinh , tách ra , lồi lên lõm xuống của các tế bào

81.

Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là

a)

Phôi dâu

b)

Phổi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

82.

Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn từ nội bì:

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan hô hấp

d)

Biểu mô tai giữa

83.

bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì

a)

Biểu mô tai giữa

b)

Biểu mô đường hô hấp (từ họng tới phế nang)

c)

Tuyến nước bọt

d)

Biểu mô bàng quang

84.

Trung bì không phải nguồn gốc của:

a)

Mô liên kết

b)

Mô cơ

c)

Cơ quan tạo huyết và huyết cầu

d)

Men răng

85.

Ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sựu phát triển của phôi:

4 lines
86.

Ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sựu phát triển của phôi:

a)

Đĩa phôi hai lá

b)

Đường nguyên thủy

c)

nút nguyên thủy

d)

Khoang ối

87.

Các tế bào nào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai:

a)

Thượng bì phôi

b)

Mầm phôi

c)

Hạ bì phôi

d)

Thượng bì phối và hạ bì phôi

88.

Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp:

a)

$]Nguyên bào nuôi

b)

$]Hợp bào nuôi

c)

$]Nguyên bào phổi

d)

$]Nguyên bào nang

89.

tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ:

a)

Thượng bì

b)

trung bì

c)

ha bi

d)

Lá nuôi tế bào

90.

Trung bì phôi do các tế bào nòa tạo thành:

a)

$]Thượng bì

b)

$]Ha bi

c)

$]Mầm phôi

d)

$]Nội bì chính thức

91.

khi làm tổ đám tế bào mầm phôi có cấu trúc:

a)

$]2 lá phôi phẳng

b)

$]3 lá phôi thẳng

c)

$]Ba lá phôi hình ống

d)

$]Chưa phân thành các lá phôi

92.

Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu

a)

Ngoại bì

b)

Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục

c)

Trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

Ngoại bì da, ngoại bì thần kinhh và trung bì cận trục

93.

Các nang trúng ở trạng thái diplotene sẽ:

a)

Là trạng thái bảo vệ nang trúng tốt nhất

b)

Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín

c)

Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì:

a)

$]Tạo u quái

b)

$]Tạo u dịch nhày

c)

Tạo u ác tính

d)

$]Tạo polype

95.

Gai nhau thai không có thành phần nào

a)

Mạch máu gai nhau

b)

Lớp nguyên tế bào

c)

Lá hợp bào nuôi

d)

Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

96.

không có thành phần nào

a)

Mạch máu gai nhau

b)

Lớp nguyên tế bào

c)

Lá hợp bào nuôi

d)

Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

97.

Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi

a)

Nội bì

b)

Ngoại bì

c)

Trung bì

d)

Cả 3 lá phổi

98.

Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì:

a)

Ngoại bì và trung bì

b)

Trung bì và nội bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Thượng bì và ngoại bì

99.

Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử;

a)

$]Tế bào mầm di cư-nguyên phân - giảm phân

b)

$]Giảm phân - Nguyên phân - tế bào mầm di cư

c)

$]Giảm phân - tế bảo mầm di cư -giảm phân

d)

$]Giảm phân − tế bào mầm di cư- nguyên phân

100.

Bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc:

a)

Trung bì tấm bên

b)

Trung bì cận trục

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

101.

Dây sống có vai trì gì:

a)

Chống đỡ phôi

b)

Tham gia biệt hóa tế bào

c)

Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương.......

d)

Tất cả đều đúng

102.

Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu:

a)

Dưỡng bào , nội mạc tử cung

b)

Trung bì ngoài phôi

c)

Nội mạc tử cung

d)

Dưỡng bào và trung bì ngoài phối

103.

trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào phổ biến nhất

a)

Down

b)

Bất thường ở tim

c)

Hở môi

d)

Tất cả đều đúng

104.

Lá nuôi của phôi là cấu trúc:

a)

Tạo hàng rào nhau thai

b)

Từ tế bào máu nguyên thủy

c)

Tạo nên từ màng rụng

d)

Từ một phần cuống phôi

e)

Từ ngày thứ 9 sau thụ tinh

105.

Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi:$]

4 lines
106.

nhau có cấu tạo gồm:

a)

Màng đệm gai rau và màng rụng thành

b)

Màng đệm gai rau và màng rụng bao

c)

Màng đệm gai rau và màng rụng đáy

d)

Màng đệm trơn và màng rụng đáy thành

e)

Màng đệm trơn và màng rụng

107.

hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kì:

4 lines
108.

Đặc điểm của cuống phôi:

a)

Góp phần tạo dây rốn

b)

Chúa niệu nang

c)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phối

d)

Tất cả đều đúng

109.

Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát :

a)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu

b)

Bọc kín mặt ngoài phôi

c)

Màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi

110.

Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát:

a)

Có mặt từ tuần thứ 3cuar quá trình phát triển phôi

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

111.

Trong thời gian có thai nội mạc thân tử cung gọi là:

a)

Màng rụng

b)

Màng rụng tử cung

c)

Màng rụng rau

d)

Tất cả đều đúng

112.

những biến đổi của màng rụng tử cung:

a)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

d)

Tất cả các biến đổi trên

113.

màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây

a)

Góp phần tạo ra rau

b)

Tạo lớp đặc và xốp

c)

Mỏng hơn màng rụng trứng

d)

Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoảng gian nhung mao

114.

Vị trí bám của bánh rau:

4 lines
115.

Vị trí bám của bánh rau:

a)

Đáy tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung

d)

Tất cả vị trí trên

116.

Bánh rau không có đặc điểm nào:

a)

Mặt trông vào khoang ối được bọc bởi màng ối

b)

Do hai phần tạo thành : rau mẹ và rau thai

c)

Có hình đĩa đường kính khoảng20cm

d)

Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trúng

117.

Từ tháng thứ 4 ,hàng rào rau không có lớp cấu tạo:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nội mô mao mạch đệm

d)

Mô liên kết của trục nhung mao đệm

118.

Rau thai không có chức năng nào sau đây;

a)

Trao đổi chất

b)

Nội tiết

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai

119.

Nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống bụng

b)

Cuống noãn hoàng

c)

Cuống bụng và cuống noãn hoàng

d)

Cuống bụng và niệu nang

120.

Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi:

a)

Xuất hiện đường nguyên thủy

b)

Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát

c)

Trung ì màng đệm

d)

Mầm các cơ quan

121.

Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Trung bì màng ối

122.

Vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa:

a)

Màng họng

b)

Màng nhớp

c)

Túi noãn hoàng

d)

Niệu nang

123.

Hệ cơ quan nào hoạt động sớm nhất trong cơ thể :

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiết niệu sinh dục

124.

Tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ tinh

a)

21-22

b)

22-23

c)

23-24

d)

24-25

125.

Hệ tuần hoàn được hình thành từ:

a)

Trung mô

b)

Ngoạ

126.

Tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ tinh

a)

21-22

b)

22-23

c)

23-24

d)

24-25

127.

hệ tuần hoàn được hình thành từ:

a)

Trung mô

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì thần kinh

128.

Tim có nguồn gốc từ :

a)

Trung bì

b)

Nội bì

c)

Ngoại bì

d)

Mầm phôi

129.

Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy đi kèm bao nhiêu hiện tượng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy không bao gồm hiện tượng nào sau đây:

4 lines
131.

Khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy di chuyển :

a)

Phía lưng phôi và xuống dưới

b)

Phía bụng phôi và lên trên

c)

Phía bụng phôi và xuống dưới

d)

Phía lưng phôi và lên trên

132.

Khi tim gấp đoạn tâm nhĩ và đoạn xoang tĩnh mạch di chuyển:

a)

Phía lưng phôi và xuống dưới

b)

Phía bụng phôi và lên trên

c)

Phía bụng phôi và xuống dưới

d)

Phía lưng phôi và lên trên

133.

Đấu không phải là sự phát triển của ống tim nguyên thủy:

a)

Hệ tim mạch là hệ có hoạt động chức năng sớm nhất

b)

Bắt đầu từ tuần lễ thứ 2

c)

Khởi đầu từ các tế bào tạo tim di chuyển qua đường nguyên thủy về phía đầu

d)

Bao gồm các dây tế bào tạo nên ống tạo tim

134.

Sự phân chia thành 4 buồng tim ở người diễn ra vào khoảng

a)

Tuần thứ 4-7

b)

Tuần thứ 8-10

c)

Tuần thứ 10-12

d)

Tuần 12-14

135.

Sự hình thành lỗ bầu dục ở vách gian nhĩ xuất phát từ:

a)

Vách gian nhĩ nguyên phát

b)

Lỗ liên nhĩ nguyên phát

c)

Lỗ liên nhĩ thứ phát

d)

Vách gian nhĩ thứ phát

136.

nh thành lỗ bầu dục ở vách gian nhĩ xuất phát từ:

a)

$]Vách gian nhĩ nguyên phát

b)

$]Lỗ liên nhĩ nguyên phát

c)

$]Lỗ liên nhĩ thứ phát

d)

$]Vách gian nhĩ thứ phát

137.

Sự bít lại của lỗ liên thất trong quá trình tạo tim là do sự phát triển của

a)

Vách gian thất cơ

b)

Vách gian thất màng

c)

Gờ nội tâm mạc

d)

T��t cả đều sai

138.

Sự tạo xoang vành ở tim xuất phát từ:

a)

$]Sùng trái xoang tĩnh mạch teo đi

b)

$]Sùng phải xoang tĩnh mạch to lên

c)

$]Rãnh tận

d)

$]Mào tận

139.

Thành phần nào sau đây không góp phần tạo tam nhĩ phải chính thức

a)

Sùng trái xoang tĩnh mạch

b)

sùng phải xoang tĩnh mạch

c)

Tam nhĩ phải nguyên thủy

d)

Rãnh tận

140.

Máu giàu oxi được mang từ bánh rau đến cơ thể phôi qua:

a)

Tĩnh mạch rốn

b)

Tĩnh mạch chính của phổi

c)

Tĩnh mạch túi noãn hoàng

d)

Cå 3

141.

Về sau hành tim phát triển thành:

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

142.

Quá trình ngăn buồng nhĩ gồm bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

143.

cơ tim tương đương với thành phần nào của thành động mạch

a)

Áo trong

b)

Lớp dưới nội mô

c)

Áo giữa

d)

Áo ngoài

144.

Thông liên nhĩ gồm:

a)

Vách nguyên phát tạo lỗ thứ phát lớn

b)

Còn lỗ nguyên phát

c)

Vách thứ phát kém phát triển

d)

Tất cả đều đúng

145.

Quá trình ngăn buồng tim nào tạo ra đầu tiên

a)

Tạo vách ngăn ống nhĩ thất

b)

Tạo vách nguyên phát

c)

Tạo vách liên thất cơ

d)

Tạo vách liên thất màng

146.

Vị trí làm tổ bất thường nào hay gặp nhất:

a)

Buồng trứng

b)

Vòi trứng

c)

Cổ tử cung

d)

Mạc treo ruột non

147.

Tuần hoàn sau sinh:

4 lines
148.

Vị trí làm tổ bất thường nào hay gặp nhất:

a)

Buồng trứng

b)

Vòi trứng

c)

Cổ tử cung

d)

Mạc treo ruột non

149.

Tuần hoàn sau sinh:

a)

Máu lên phổi dễ dàng nhờ động tác cắt dây rốn

b)

Máu không thể đổ từ nhĩ phải sang nhĩ trái do do vách nguyên phát bịt lại

c)

Máu từ động mạch chủ luôn qua động mạch phổi nhờ ống động mạch

d)

Máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về làm áp lực nhĩ phaiir cao hơn nhĩ trái

150.

Ống tim nguyên thủy trải qua các quá trình sau ngoại trừ:

a)

Tạo van tim

b)

Phát triển dài ra và gấp khúc

c)

Phát triển không đồng đều

d)

Tạo vách ngăn buồng tim

151.

Hành động mạch được nhân làm hai ngoại trừ:

a)

Động mạch chủ , động mạch phổi

b)

Vách ngăn xoắn giữa hai động mạch

c)

Động mạch chủ ở bên phải động mạch phổi ở bên trái

d)

Động mạch chủ bên trái động mạch phổi bên phải

152.

Vách nguyên phát là:

a)

Vách liên nhĩ

b)

Vách liên thất cơ

c)

Vách liên thất màng

d)

Vách ngăn ống nhĩ thất

153.

ống tim nguyên thủy không được hình thành do;

a)

Do phôi khép mình

b)

Do sự thu nhỏ của ống noãn hoàng

c)

Do sự sáp nhập của hai ống tim nội mô

d)

Phía đầu phôi gập 180 độ

154.

Động mạch xoắn cung cấp máu để nuôi thai từ đâu:

a)

Me

b)

Khoảng gian gai nhau

c)

Đĩa đệm

d)

Bao dưỡng bào bên ngoài

155.

Tam chứng fallot là:

a)

Hẹp thân chung các động mạch phổi , thông liên nhĩ, phì đại tâm thất phải

b)

Hẹp thân chung động mạch chủ , thông liên thất, phì đại tâm thất phải

c)

Hẹp thân chung động mạch phổi, thông liên thất ,