NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQ1/24 TSC-KT chung-12-ky nang lanh dao-quan ly (70)
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhận định nào về nhiệm vụ của người lãnh đạo dưới đây là đúng?
a)
Đáp án 1: Chọn việc đúng để làm
b)
Đáp án 2: Làm đúng việc được giao
c)
Đáp án 3: Hướng đến sự ổn định
d)
Đáp án 4: Quản lý công việc
2.
Câu 2: Nhận định nào về nhiệm vụ của người quản lý dưới đây là đúng?
a)
Đáp án 1: Lãnh đạo con người
b)
Đáp án 2: Hướng đến sự đổi mới
c)
Đáp án 3: Quan tâm đến tầm nhìn tương lai
d)
Đáp án 4: Quản lý công việc
3.
Câu 3: Người lãnh đạo dựa vào nhân tố nào để thực thi nhiệm vụ?
a)
Đáp án 1: Quyền lực cứng
b)
Đáp án 2: Quyền lực mềm
c)
Đáp án 3: Quyền hành chính được bổ nhiệm
4.
Câu 4: Người quản lý dựa vào nhân tố nào để thực thi nhiệm vụ?
a)
Đáp án 1: Khả năng gây ảnh hưởng đến cấp dưới
b)
Đáp án 2: Nhân cách
c)
Đáp án 3: Năng lực
d)
Đáp án 4: Quyền hành chính được bổ nhiệm
5.
Câu 5: Chức năng của nhà quản lý theo Mô hình thời đại 4.0
a)
Đáp án 1: Là nhà quản lý thuần túy
b)
Đáp án 2: Kiểm soát nhóm
c)
Đáp án 3: Thực hiện điều hành và kiểm soát
d)
Đáp án 4: Quản lý sử dụng và làm chủ công nghệ số
6.
Câu 6: Để lãnh đạo hiệu quả, người lãnh đạo không cần có những phẩm chất nào?
a)
Đáp án 1: Có tầm nhìn xa trông rộng
b)
Đáp án 2: Tự tin vào bản thân
c)
Đáp án 3: Kiên định, vững vàng
d)
Đáp án 4: Hào phóng, quảng đại
7.
Câu 7: Kỹ năng nào cần có đối với người lãnh đạo?
a)
Đáp án 1: Kỹ năng lắng nghe.
b)
Đáp án 2: Kỹ năng phán đoán nhanh.
c)
Đáp án 3: Kỹ năng sử dụng tin học văn phòng.
d)
Đáp án 4: Bao gồm cả 1 và 2.
8.
Câu 8: 02 bước đầu tiên trong quy trình ủy quyền hiệu quả của người lãnh đạo là:
a)
Đáp án 1: Gặp gỡ, trao đổi.
b)
Đáp án 2: Chuẩn bị, lựa chọn.
c)
Đáp án 3: Kiểm điểm, theo dõi.
d)
Đáp án 4: Thỏa thuận, ký kết hợp đồng.
9.
Câu 9: Biện pháp nào có thể giúp người lãnh đạo tạo động lực cho nhân viên hiệu quả?
a)
Đáp án 1: Tỏ thái độ tích cực với những ý tưởng mới và có hình thức khen thưởng phù hợp, kịp thời.
b)
Đáp án 2: Không nên tỏ thái độ khi nhân viên hoàn thành tốt công việc. Vì khi khen ngợi, họ dễ phát sinh tính tự hài lòng, kiêu ngạo.
c)
Đáp án 3: Đánh giá một cách khắt khe đối với những nhân viên làm việc tốt để họ cố gắng hơn nữa.
d)
Đáp án 4: Đánh giá càng cao càng tốt đối với kết quả đạt được của nhân viên.
10.
Câu 10: Để giải quyết vấn đề hiệu quả, người lãnh đạo cần tiến hành 02 bước căn bản đầu tiên đó là:
a)
Đáp án 1: Tìm kiếm giải pháp phù hợp và giải quyết vấn đề
b)
Đáp án 2: Xác định nguyên nhân và giải quyết vấn đề
c)
Đáp án 3: Đánh giá vấn đề và lựa chọn giải pháp
d)
Đáp án 4: Nhận ra vấn đề và xác định nguyên nhân chính của vấn đề
11.
Câu 11: Trong Quy trình uỷ quyền hiệu quả KHÔNG có bước nào sau đây?
a)
Đáp án 1: Gặp gỡ.
b)
Đáp án 2: Hợp đồng.
c)
Đáp án 3: Phỏng vấn
d)
Đáp án 4: Theo dõi.
12.
Câu 12: Chức năng của nhà quản lý theo mô hình mới bao gồm chức năng nào?
a)
Đáp án 1: Tổ chức công việc.
b)
Đáp án 2: Kiểm tra giám sát.
c)
Đáp án 3: Cung cấp dịch vụ công
d)
Đáp án 4: Bao gồm cả 1 và 2.
13.
Câu 13: Trong những hành vi dưới đây, hành vi nào KHÔNG phải là hành vi tạo động lực?
a)
Đáp án 1: Chế độ đãi ngộ thỏa đáng.
b)
Đáp án 2: Tạo ra những cơ hội đào tạo, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cho nhân viên.
c)
Đáp án 3: Trao gửi niềm tin đối với nhân viên.
d)
Đáp án 4: Đối xử thiên vị với nhân viên luôn biết chấp hành ý kiến của lãnh đạo
14.
Câu 14: Kỹ năng nào dưới đây không phải là nhóm Kỹ năng quan hệ giữa con người với con người?
a)
Đáp án 1: Kỹ năng chuyên môn.
b)
Đáp án 2: Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh.
c)
Đáp án 3: Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh.
d)
Đáp án 4: Kỹ năng quản lý xung đột.
15.
Câu 15: Mô hình lãnh đạo, quản lý hiện đại của thế kỷ 21 cho rằng: Nhà lãnh đạo phải đảm bảo được 3 yếu tố, đó là:
a)
Đáp án 1: Khả năng tạo tầm nhìn;
b)
Đáp án 2: Khả năng gây ảnh hưởng;
c)
Đáp án 3: Khả năng truyền cảm hứng;
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
16.
Câu 16: Mục tiêu cao nhất của lãnh đạo trong ngân hàng là gì?
a)
Đáp án 1: Các nhân viên làm việc tự nguyện vì mục tiêu chung.
b)
Đáp án 2: Buộc các nhân viên hoàn thành công việc được giao.
c)
Đáp án 3: Động viên nhân viên thực hiện tốt công việc.
d)
Đáp án 4: Xác định những mục tiêu cần đạt trong từng thời kỳ.
17.
Câu 17: Nội dung nào KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của nhà quản lý có khuynh hướng lãnh đạo?
a)
Đáp án 1: Tầm nhìn dài hạn, vượt xa các vấn đề diễn ra hàng ngày và các bản báo cáo quý.
b)
Đáp án 2: Không dừng lại ở các vấn đề quản lý, và ảnh hưởng của họ thường vượt ra ngoài lĩnh vực họ phụ trách.
c)
Đáp án 3: Thích ứng với ổn định, không thích sự thay đổi.
d)
Đáp án 4: Coi trọng tầm nhìn, các giá trị và động cơ thúc đẩy.
18.
Câu 18: Đặc điểm giao tiếp theo phong cách lãnh đạo độc tài là:
a)
Đáp án 1: Giao tiếp một chiều từ trên xuống.
b)
Đáp án 2: Giao tiếp ngang bằng.
c)
Đáp án 3: Giao tiếp nhiều chiều.
d)
Đáp án 4: Giao tiếp thân thiện.
19.
Câu 19: Một trong những vai trò quan trọng của người quản lý là:
a)
Đáp án 1: Lập kế hoạch.
b)
Đáp án 2: Tạo động lực làm việc cho nhân viên.
c)
Đáp án 3: Xây dựng chiến lược phát triển.
d)
Đáp án 4: Truyền cảm hứng làm việc cho nhân viên.
20.
Câu 20: Lãnh đạo được hiểu là quá trình tác động thế nào đến hoạt động của cá nhân hoặc nhóm?
a)
Đáp án 1: Thiết lập các mục tiêu
b)
Đáp án 2: Gây ảnh hưởng
c)
Đáp án 3: Hướng dẫn nhân viên hoàn thành các mục tiêu
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên
21.
Câu 21: Theo anh (chị), thế nào là làm việc nhóm?
a)
Đáp án 1: Là một nhóm người cùng chung sức làm việc, có sự tương tác qua lại thường xuyên, cũng như phân công công việc, nhiệm vụ rõ ràng để đạt được mục tiêu chung đã đề ra
b)
Đáp án 2: Là người trong cùng một phòng tự thực hiện tốt nhiệm vụ
c)
Đáp án 3: Là hoạt động thường xuyên và không kém phần quan trọng
d)
Đáp án 4: Là nhiều người cùng nhau kết hợp để thực hiện mục tiêu của mọi cá nhân.
22.
Câu 22: Trong vai trò của người lãnh đạo nhóm, điều gì là quan trọng nhất
a)
Đáp án 1: Thiết lập quy tắc nghiêm ngặt
b)
Đáp án 2: Đảm bảo tinh thần đối đầu
c)
Đáp án 3: Xây dựng lòng tin và tạo động lực cho nhóm
d)
Đáp án 4: Kiểm soát tuyệt đối
23.
Câu 23: Tầm quan trọng của làm việc nhóm KHÔNG bao gồm nội dung nào?
a)
Đáp án 1: Cải thiện kỹ năng giao tiếp giữa các thành viên.
b)
Đáp án 2: Thúc đẩy sự sáng tạo và đưa ra quyết định đúng đắn.
c)
Đáp án 3: Dễ phát hiện cá nhân nổi trội trong nhóm.
d)
Đáp án 4: Rèn luyện tính kỷ luật.
24.
Câu 24: Giao tiếp trong làm việc nhóm bao gồm:
a)
Đáp án 1: Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân; Lắng nghe; Chất vấn, phản biện.
b)
Đáp án 2: Tôn trọng ý kiến của người khác; Thuyết phục và tạo ảnh hưởng.
c)
Đáp án 3: Trợ giúp; Chia sè; Chung sức; Phối hợp.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
25.
Câu 25: Trong làm việc nhóm KHÔNG bao gồm các cách thức giao tiếp nào?
a)
Đáp án 1: Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân.
b)
Đáp án 2: Tôn trọng ý kiến của người khác.
c)
Đáp án 3: Lấy quan điểm của trưởng nhóm làm chủ đạo.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
26.
Câu 26: Nguyên tắc nào sau đây giúp đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?:
a)
Đáp án 1: Giữ vững tinh thần tập trung; Kiên nhẫn.
b)
Đáp án 2: Lắng nghe một cách chủ động; Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Đáp án 3: Chấm dứt hành động áp đặt; Sử dụng công cụ để ghi nhớ.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
27.
Câu 27: Cách thức nào KHÔNG giúp bạn đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?
a)
Đáp án 1: Giữ vững tinh thần tập trung; kiên nhẫn.
b)
Đáp án 2: Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Đáp án 3: Chấm dứt hành động áp đặt.
d)
Đáp án 4: Không sử dụng công cụ để ghi nhớ.
28.
Câu 28: Để làm việc nhóm hiệu quả, kỹ năng nào là cần thiết?
a)
Đáp án 1: Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
b)
Đáp án 2: Quản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm; Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
c)
Đáp án 3: Tư duy phản biện; tổ chức thực hiện công việc.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
29.
Câu 29: Trong quá trình làm việc nhóm, tư duy phản biện giúp bạn đạt được điều gì?
a)
Đáp án 1: Bảo vệ được các ý kiến của mình nếu cần thiết hoặc sẽ mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
b)
Đáp án 2: Mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
c)
Đáp án 3: Bảo vệ được các ý kiến của mình nếu cảm thấy điều đó là cần thiết.
d)
Đáp án 4: Đưa ra các ý kiến, nhận định của cá nhân góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm.
30.
Câu 30: Nếu bạn là Trưởng nhóm khi giải quyết vấn đề phát sinh của nhóm bạn nên làm gì?
a)
Đáp án 1: Nhận biết, xác định vấn đề.
b)
Đáp án 2: ứng xử phù hợp với thành viên trong nhóm.
c)
Đáp án 3: Giải quyết vấn đề với tinh thần xây dựng, hợp tác, hỗ trợ các thành viên.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
31.
Câu 31: Kỹ năng phân tích vấn đề là:
a)
Đáp án 1: Khả năng phát hiện ra vấn đề, thấu hiểu toàn diện vấn đề, lựa chọn được phương pháp để ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
b)
Đáp án 2: Khả năng tìm hiểu, thấu hiểu toàn diện vấn đề để đánh giá vấn đề.
c)
Đáp án 3: Khả năng đánh giá vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
d)
Đáp án 4: Khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
32.
Câu 32: Tầm quan trọng của phân tích vấn đề đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng là:
a)
Đáp án 1: Phát triển tư duy sáng tạo, tư duy phản biện.
b)
Đáp án 2: Nâng cao khả năng tìm hiểu vấn đề để đánh giá vấn đề.
c)
Đáp án 3: Tăng khả năng đánh giá vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
d)
Đáp án 4: Tăng khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
33.
Câu 33: Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ ảnh hưởng, vấn đề nào có tầm ảnh hưởng rộng và lâu dài tới hoạt động của doanh nghiệp?
a)
Đáp án 1: Vấn đề chiến lược.
b)
Đáp án 2: Vấn đề quan trọng.
c)
Đáp án 3: Vấn đề khẩn cấp.
d)
Đáp án 4: Vấn đề thường xuyên.
34.
Câu 34: Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ khẩn cấp, vấn đề nào cần giải quyết ngay?
a)
Đáp án 1: Vấn đề chiến lược.
b)
Đáp án 2: Vấn đề quan trọng.
c)
Đáp án 3: Vấn đề khẩn cấp.
d)
Đáp án 4: Vấn đề thường xuyên.
35.
Câu 35: Khi xác định loại vấn đề để giải quyết, người lãnh đạo doanh nghiệp cần phải tìm câu trả lời cho câu hỏi nào sau đây?
a)
Đáp án 1: Vấn đề xảy ra có phải xuất phát từ lỗi hệ thống không?
b)
Đáp án 2: Vấn đề có tính lặp lại hay ngẫu nhiên không?
c)
Đáp án 3: Vấn đề có tính nghiêm trọng nhất là gì?
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
36.
Câu 36: Đâu là phương pháp phân tích vấn đề trong đó tận dụng khả năng ghi nhận hình ảnh của não bộ để ghi nhớ chi tiết, phân tích, tổng hợp một vấn đề thành một dạng của lược đồ phân nhánh?
a)
Đáp án 1: Sơ đồ tư duy.
b)
Đáp án 2: Công não.
c)
Đáp án 3: Biểu đồ xương cá.
d)
Đáp án 4: 5 Whys.
37.
Câu 37: Bước nào sau đây KHÔNG thuộc các bước trong việc khai thác trí tuệ tập thể để giải quyết các vấn đề phức tạp?
a)
Đáp án 1: Nhà quản lý định hướng trước phương án giải quyết.
b)
Đáp án 2: Thu thập ý kiến.
c)
Đáp án 3: Thu thập phương án giải quyết.
d)
Đáp án 4: Lựa chọn phương án giải quyết hợp lý cho vấn đề phức tạp.
38.
Câu 38: Câu nói của Albert Einstein: “Nếu có một giờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút để xác định vấn đề và chỉ dành 5 phút để tìm giải pháp” nhấn mạnh tầm quan trọng của:
a)
Đáp án 1: Giải quyết vấn đề.
b)
Đáp án 2: Xác định nguyên nhân của vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
c)
Đáp án 3: Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
d)
Đáp án 4: Tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề.
39.
Câu 39: Hoàn thành nhận định sau: “Ra quyết định là 1 quá trình...”
a)
Đáp án 1: Nhờ vào trực giác tính toán, lựa chọn phương án tối ưu.
b)
Đáp án 2: Cân nhắc, tính toán tư duy giúp nhà quản lý lựa chọn phương án tối ưu.
c)
Đáp án 3: Nhờ vào kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
d)
Đáp án 4: Nhờ vào trực giác và kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
40.
Câu 40: Mục đích của việc ra quyết định là gì?
a)
Đáp án 1: Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định.
b)
Đáp án 2: Thảo luận với những người khác và ra quyết định.
c)
Đáp án 3: Giải quyết 1 vấn đề.
d)
Đáp án 4: Tìm phương án để giải quyết vấn đề.
41.
Câu 41: Hoạt động kèm cặp và hướng dẫn nhân viên được thực hiện bởi:
a)
Đáp án 1: Cán bộ quản lý, lãnh đạo trực tiếp.
b)
Đáp án 2: Cán bộ có kinh nghiệm.
c)
Đáp án 3: Cán bộ lãnh đạo.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
42.
Câu 42: Mục đích nâng cao năng lực làm việc của đội ngũ nhân viên là gì?
a)
Đáp án 1: Nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.
b)
Đáp án 2: Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp, chia sẻ gánh nặng công việc, tiết kiệm được thời gian và chi phí thực hiện.
c)
Đáp án 3: Nâng cao kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ - nâng cao chất lượng - Phục vụ khách hàng.
d)
Đáp án 4: Nâng cao chất lượng -Mở rộng quy mô - Phục vụ khách hàng.
43.
Câu 43: Hình thức đào tạo trong công việc là gì?
a)
Đáp án 1: Cử người lao động tham gia học tập tại các cơ sở đào tạo chính quy.
b)
Đáp án 2: Đào tạo tại các cơ sở đào tạo đan xen với thời gian làm việc.
c)
Đáp án 3: Kết hợp với các tổ chức đào tạo để mở lớp đào tạo theo yêu cầu.
d)
Đáp án 4: Hướng dẫn, kèm cặp trực tiếp tại nơi làm việc.
44.
Câu 44: Khi trưởng phòng hướng dẫn nhân viên giao dịch về tác phong, thái độ phục vụ khách hàng, xử lý phàn nàn của khách hàng, đây là phương pháp đào tạo nào?
a)
Đáp án 1: Đào tạo kiểu phòng thí nghiệm.
b)
Đáp án 2: Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
c)
Đáp án 3: Đào tạo theo kiểu chương trình hoá với sự trợ giúp của máy tính.
d)
Đáp án 4: Đào tạo trong ngắn hạn.
45.
Câu 45: Đối với doanh nghiệp, lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên là:
a)
Đáp án 1: Tiết kiệm chi phí cho đơn vị.
b)
Đáp án 2: Người lao động được hướng dẫn, kèm cặp trong công việc tại nơi làm việc.
c)
Đáp án 3: Người lao động hiểu rõ mục tiêu công việc, hỗ trợ học hỏi và đạt kết quả công việc cao hơn.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
46.
Câu 46: Người được giao làm công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị KHÔNG phải làm việc gì dưới đây?
a)
Đáp án 1: Lên kế hoạch hướng dẫn, kèm cặp.
b)
Đáp án 2: Cung cấp kiến thức vĩ mô cho người lao động.
c)
Đáp án 3: Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của người lao động.
d)
Đáp án 4: Chia sẻ những điểm họ làm tốt và có thể làm tốt hơn.
47.
Câu 47: Để công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị được hiệu quả, người được giao hướng dẫn, kèm cặp cần làm gì?
a)
Đáp án 1: Nắm được điểm mạnh, điểm yếu của người lao động.
b)
Đáp án 2: Truyền năng lượng tích cực và tạo động lực cho nhân viên.
c)
Đáp án 3: Định hướng mục tiêu và biết chịu trách nhiệm.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
48.
Câu 48: Lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên KHÔNG bao gồm
a)
Đáp án 1: Tăng chất lượng, kết quả lao động.
b)
Đáp án 2: Tạo cơ hội gắn kết người lao động với tổ chức
c)
Đáp án 3: Xây dựng bầu không khí và mối quan hệ gắn bó giữa nhà quản lý với nhân viên.
d)
Đáp án 4: Tạo cơ hội tăng thêm thu nhập cho người lao động.
49.
Câu 49: Việc quản lý nhân sự trong hoạt động kinh doanh thời kỳ Bank 4.0 đòi hỏi người quản lý phải đáp ứng được yêu cầu gì dưới đây?
a)
Đáp án 1: Khai thác sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự chuyên biệt để xử lý các vấn đề nhân sự, xây dựng chính sách và ra quyết định nhanh, chính xác.
b)
Đáp án 2: Quản lý được phần mềm quản trị nhân sự trên smartphone.
c)
Đáp án 3: Có khả năng khai thác dữ liệu trên internet để quản lý nhân sự.
d)
Đáp án 4: Có khả năng quản lý nhân viên theo cả cách truyền thống và hiện đại.
50.
Câu 50: Hình thức đào tạo nào giúp nhân viên có thêm kinh nghiệm, thành thạo, hiểu rõ mục tiêu công việc?
a)
Đáp án 1: Đào tạo thông qua hội thảo.
b)
Đáp án 2: Đào tạo thông qua lớp học trực tiếp.
c)
Đáp án 3: Đào tạo trực tuyến (online).
d)
Đáp án 4: Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
51.
Câu 51: Theo góc độ nhà quản lý, tạo động lực làm việc cho người lao động là gì?
a)
Đáp án 1: Dùng những biện pháp nhất định để kích thích người lao động làm việc một cách tự nguyện, nhiệt tình, hăng say và hiệu quả hơn trong công việc.
b)
Đáp án 2: Dùng các biện pháp để yêu cầu người lao động làm việc một cách tự nguyện và hiệu quả hơn trong công việc.
c)
Đáp án 3: Sử dụng những lời nói, hành động gây áp lực với người lao động làm việc một cách tích cực, hiệu quả hơn.
d)
Đáp án 4: Đưa ra các quy định nhằm làm cho người lao động làm việc một cách kỷ luật, tích cực.
52.
Câu 52: Tầm quan trọng của việc tạo động lực làm việc cho người lao động là gì?
a)
Đáp án 1: Kích thích tâm lý làm việc.
b)
Đáp án 2: Giúp người lao động làm việc hăng say hơn, thúc đẩy tính sáng tạo và năng lực làm việc, tự hoàn thiện bản thân.
c)
Đáp án 3: Xây dựng môi trường làm việc vui vẻ, tích cực, hăng say và sáng tạo.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
53.
Câu 53: Để tạo động lực cho nhân viên, người quản lý cần:
a)
Đáp án 1: Đưa ra mục tiêu lớn hơn kèm theo quyền lợi lớn hơn so với khả năng nhân viên có thể đạt được.
b)
Đáp án 2: Hiểu tính cách của nhân viên, chia sẻ mục tiêu và kỳ vọng, hướng dẫn, hỗ trợ, khen ngợi họ khi họ hoàn thành tốt công việc.
c)
Đáp án 3: Luôn bên cạnh, đồng hành cùng nhân viên đẩy nhanh tiến độ công việc.
d)
Đáp án 4: Luôn khen ngợi nhân viên dù công việc hoàn thành chưa tốt và động viên nhân viên đẩy nhanh tiến độ công việc.
54.
Câu 54: Để tạo động lực cho bản thân cần lưu ý những vấn đề nào sau đây?
a)
Đáp án 1: Dùng lý trí bắt bản thân phải luôn làm việc cần mẫn, chăm chỉ
b)
Đáp án 2: Thay đổi phong cách để bản thân hòa nhập với môi trường làm việc tốt.
c)
Đáp án 3: Đảm bảo rằng bản thân có một cái nhìn tích cực, hiểu mục tiêu cuối cùng, cam kết không đánh mất mục tiêu.
d)
Đáp án 4: Xây dựng mối quan hệ tốt với lãnh đạo và đồng nghiệp.
55.
Câu 55: Đâu là yếu tố tạo động lực cho người lao động thuộc về nhóm yếu tố công việc?
a)
Đáp án 1: Công việc phù hợp với khả năng và chuyên môn của người lao động.
b)
Đáp án 2: Hệ thống giá trị, niềm tin mà các thành viên trong doanh nghiệp cùng hướng tới.
c)
Đáp án 3: Môi trường làm việc
d)
Đáp án 4: Những giá trị mà doanh nghiệp đặt ra trong một khoảng thời gian nhất định.
56.
Câu 56: Nhận định nào về năng lực của người lãnh đạo sau đây KHÔNG đúng?
a)
Đáp án 1: Chi có trình độ chuyên môn và hiểu biết về kinh doanh là chưa đù nếu nhà lãnh đạo đó không thông thạo các kỹ năng liên quan đến con người.
b)
Đáp án 2: Kỹ năng tạo lập mối quan hệ trong giao tiếp có vai trò quan trọng giúp nhà quản lý, lãnh đạo thực hiện thành công các kế hoạch và mục tiêu đề ra.
c)
Đáp án 3: Khi tạo lập các mối quan hệ, người lãnh đạo hãy biết cách chấp nhận, tôn trọng sự khác biệt.
d)
Đáp án 4: Nhà quản lý, lãnh đạo không nhất thiết phải rèn luyện kỹ năng truyền thông.
57.
Câu 57: Bất lợi lớn nhất khi giao tiếp bằng lời nói là gì?
a)
Đáp án 1: Thông điệp được truyền qua càng nhiều người, khả năng bị méo mó thông điệp càng lớn
b)
Đáp án 2: Tốc độ truyền nhận thông tin nhanh.
c)
Đáp án 3: Sự phản hồi thông tin nhanh.
d)
Đáp án 4: Người tham gia giao tiếp có thể trực tiếp phản hồi thông tin.
58.
Câu 58: Cách thức giao tiếp nào của người lãnh đạo dưới đây KHÔNG phù hợp?
a)
Đáp án 1: Nhà quản lý cần có kỹ năng lắng nghe nhân viên.
b)
Đáp án 2: Nhà quản lý nên biết im lặng khi nhân viên phát sinh lỗi trong công việc.
c)
Đáp án 3: Nhà quản lý cần biết hỏi làm rõ ý.
d)
Đáp án 4: Nhà quản lý cần biết nhắc lại đúng ý của người nói bằng ngôn ngữ của mình.
59.
Câu 59: Trong việc xử lý các khiếu nại của nhân viên, nhà quản lý cần tìm hiểu, xác định chính xác nguyên nhân của vấn đề qua hình thức nào?
a)
Đáp án 1: Nắm chắc quy trình giải quyết nội bộ.
b)
Đáp án 2: Làm chủ diễn biến, tâm trạng, cảm xúc bản thân.
c)
Đáp án 3: Biết chia sẻ cảm xúc với cá nhân có khiếu nại.
d)
Đáp án 4: Tất cả các đáp án trên.
60.
Câu 60: Yêu cầu đối với nhà lãnh đạo khi trình bày vấn đề là:
a)
Đáp án 1: Giúp nhân viên hiểu rõ được nội dung, thông tin/thông điệp mình muốn truyền đạt, đạt mục tiêu đề ra.
b)
Đáp án 2: Giúp nhân viên hiểu rõ chức năng nhiệm vụ.
c)
Đáp án 3: Giúp nhân viên nhận thức rõ lợi ích của bản thân khi hoàn thành nhiệm vụ.
d)
Đáp án 4: Giúp nhân viên hiểu rõ nghĩa vụ, trách nhiệm của mình.
61.
Câu 61: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là gì?
a)
Đáp án 1: Là cuộc cách mạng trong tự động hóa sản xuất
b)
Đáp án 2: Là cuộc cách mạng với động lực chính là động cơ đốt trong và máy móc sử dụng điện
c)
Đáp án 3: Là sự kết hợp các công nghệ của nhiều lĩnh vực, làm mờ ranh giới giữa vật lý, kỹ thuật số và sinh học.
d)
Đáp án 4: Là sự phát triển của chất bán dẫn, siêu máy tính.
62.
Câu 62: “Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư” là cụm từ để chỉ cuộc cách mạng nào dưới đây?
a)
Đáp án 1: Cuộc cách mạng công nghệ
b)
Đáp án 2: Cuộc cách mạng kết nối
c)
Đáp án 3: Cuộc cách mạng của hệ thống điện toán đám mây.
d)
Đáp án 4: Cuộc cách mạng khoa học - xã hội.
63.
Câu 63: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có những tác động to lớn về kinh tế, xã hội và môi trường trong phạm vi nào?
a)
Đáp án 1: Toàn cầu, khu vực và trong từng quốc gia.
b)
Đáp án 2: Quốc gia có kết nối với các đối tác chiến lược ở nước ngoài.
c)
Đáp án 3: Các quốc gia có nền công nghệ tiên tiến.
d)
Đáp án 4: Doanh nghiệp có khả năng hội nhập quốc tế.
64.
Câu 64: Sự gia tăng sức mạnh của các quốc gia trong giai đoạn cách mạng công nghiệp lần thứ tư chủ yếu được dựa trên cơ sở nào?
a)
Đáp án 1: Giải pháp về marketing và bán hàng.
b)
Đáp án 2: Khai thác tài nguyên
c)
Đáp án 3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo.
d)
Đáp án 4: Giải pháp về quản trị sự thay đổi.
65.
Câu 65: Tác động của cuộc cách mạng 4.0 làm ảnh hưởng đến việc làm của hàng triệu nhân viên tại các ngân hàng là do ứng dụng công nghệ nào dưới đây?
a)
Đáp án 1: Công nghệ chuỗi khối.
b)
Đáp án 2: Ngân hàng trực tuyến di động.
c)
Đáp án 3: Ngân hàng lõi.
d)
Đáp án 4: Hoạt động thanh toán trực tuyến.
66.
Câu 66: Phân tích công việc là quá trình:
a)
Đáp án 1: Thu thập và đánh giá thông tin liên quan đến công việc của nhân viên đảm nhiệm.
b)
Đáp án 2: Đánh giá những vấn đề tác động đến việc hoàn thành công việc
c)
Đáp án 3: Thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến công việc nhằm làm rõ bản chất công việc.
d)
Đáp án 4: Thu thập các thông tin về cơ chế, quy trình
67.
Câu 67: Thông qua việc phân tích công việc, người quản lý xác định được:
a)
Đáp án 1: Các kỳ vọng của mình đối với người lao động.
b)
Đáp án 2: Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ, nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong công việc.
c)
Đáp án 3: Gồm 1 và 2.
d)
Đáp án 4: Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ của mình trong công việc.
68.
Câu 68: Vì sao các nhà quản lý phải tiến hành phân tích công việc?
a)
Đáp án 1: Để lập kế hoạch nguồn nhân lực.
b)
Đáp án 2: Đánh giá thực hiện công việc.
c)
Đáp án 3: Đào tạo nhân viên.
d)
Đáp án 4: Gồm tất cả các đáp án trên.
69.
Câu 69: Các bước trong quy trình phân tích công việc là:
a)
Đáp án 1: Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn người thực hiện công việc ; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
b)
Đáp án 2: Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Lựa chọn người thực hiện công việc; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
c)
Đáp án 3: Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
d)
Đáp án 4: Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Lựa chọn người thực hiện công việc.
70.
Câu 70: Quá trình lập kế hoạch công việc thực chất là:
a)
Đáp án 1: Xác định rõ đối tượng thực hiện.
b)
Đáp án 2: Xác định đúng nhiệm vụ cần thực hiện.
c)
Đáp án 3: Xác định những mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.
d)
Đáp án 4: Định hướng đúng mục tiêu cần thực hiện.
Reset
