wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 SW UNIT 6 GRAMMAR

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
I ______________ (work) in a hospital for twenty years. 
a)
work
b)
workd
c)
worked
d)
workked
2.
I ______________ (work) in a hospital for twenty years. 
a)
work
b)
workd
c)
worked
d)
workked
3.
He ______ (win) the Nobel Prize last year. 
a)
winned
b)
wined
c)
won
d)
winning
4.
She ___________  (go) to visit her grandmother yesterday. 
a)
went
b)
go
c)
goed
d)
goied
5.
Columbus ____________  (discover) America in 1492. 
a)
discoverred
b)
discovered
c)
Discoverd
d)
Discovering. 
6.
My friend _____________ (work) very hard on this presentation. 
a)
worked
b)
workd
c)
workied
d)
workked
7.
My sisters _____________ (finish) fixing the car last week. 
a)
finishd
b)
finishied
c)
finished
d)
finishhed
8.
The baby ____________ (smile) at me an hour ago. 
a)
smile
b)
smiled
c)
smileed
d)
smilied
9.
I ___________ (bake) a cake for the her birthday party last Thursday but she didn't like it. 
a)
boke
b)
boki
c)
baked
d)
bakied
10.
I _________________ study) with Daniel for the test last Wednesday. 
a)
study
b)
studyed
c)
studied
d)
studyied
11.
Shir __________ (play) with Toffee in the morning. 
a)
playd
b)
played
c)
plaid
d)
plaied
12.
It ______________ (stop) raining an hour ago. 
a)
stopped
b)
stopt
c)
stopd
d)
stoped
13.
She ___________ (not plan) a surprise party for her husband last year. 
a)
wasn't plan
b)
didn't planned
c)
didn't plan
d)
didn't planed
14.
Why did she ___________ (call) you in the middle of the night? 
a)
called
b)
call
c)
didn't call
d)
callled
15.
Did you ____________ (see) Sia last summer? 
a)
saw
b)
seeed
c)
sawed
d)
see
16.
My friend ______________ (open) the door and saw a thief in his house!
a)
openned
b)
opened
c)
openied
d)
open
17.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

18.

Where ______ you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

19.

Where ______ you ______ on last Saturday?

a)

do ... go

b)

did ... go

c)

did ... went

d)

do ... go

20.

Peter______ to bed early last night.

a)

A. did not went

b)

B. dose not go

c)

C. didn't go

d)

D. don't went

21.
_________ Hadeel _________ a cake ?
a)
Does/ bake
b)
Did/ baked
c)
Did /bake
d)
Was/ bake
22.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

23.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

24.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

25.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

26.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

27.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

28.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

29.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

30.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

31.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

32.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

33.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

34.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

35.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

36.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

37.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

38.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

39.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

40.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

41.

Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ đơn

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

42.

Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ đơn

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

43.

Cấu trúc câu phủ định thì quá khứ đơn

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

44.

Cấu trúc câu phủ định thì quá khứ đơn

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

45.

Cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

46.

Cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

47.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

48.

Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?

a)

S + V/Vs/Ves.

b)

S + have/ has + Ved.

c)

S + is/am/are +

V-ing.

d)

S + will + V.

49.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?

a)

S + will not + V.

b)

S + won't + V.

c)

S + didn't + V.

d)

S + will not + be + Ving.

50.

Will nghĩa là gì?

a)

Đang

b)

Đã

c)

Sẽ

51.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

three days ago

b)

soon

c)

one day

d)

this week

e)

last year

52.

Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai

a)

yesterday

b)

next month

c)

in two weeks' time

d)

tomorrow

53.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

54.

ok

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Quá khứ của "come" là gì

a)

came

b)

come

c)

coming

d)

comes

56.

Quá khứ của "get" là gì?

a)

gets

b)

getting

c)

got

d)

gotting

57.

Quá khứ của "sleep" là gì?

a)

sleept

b)

slept

c)

sleeping

d)

sleeps

58.

Quá khứ của "say" là gì?

a)

says

b)

said

c)

sadi

d)

saying

59.

Thì quá khứ đơn diễn tả một điều gì? hehe

a)

Hành động xảy ra trong quá khứ

b)

Hàng động đang diễn ra trong quá khứ

c)

Hạnh động đang xảy ra thì hành động khác xen vào

d)

Hành động xảy ra ở hiện tại

60.

Thì quá khứ đơn diễn tả điều gì nữa ?

a)

Hành động song song trong quá khứ

b)

Chuỗi hành động đã xảy ra trong quá khứ

c)

Hành động trong tương lai

d)

Kế hoạch, lịch trình ở hiện tại

61.

Vậy thì quá khứ tiếp diễn sẽ diễn tả hành động gì đây?

a)

2 hành động song song trong quá khứ ạ

b)

hành động diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ ạ

c)

Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào ạ

d)

á con biết rồi. cả 3 đáp án đều đúng cô ạ ^^

62.

Công thức của thì quá khứ tiếp diễn là gì nhỉ?

a)

was/ were + Ving

b)

am/is/are + Ving

c)

VQKĐ

d)

Vs/es

63.

Viết câu phủ định cho cô nhé!

(+) We opened the door

(-)_______________

4 lines
64.

Viết câu nghi vấn cho cô nhé

(+) We opened the door

(?)_______________?

4 lines
65.

Viết câu phủ định cho cô nhé

(+) We were opening the door

(-)___________________

4 lines
66.

Viết câu nghi vấn cho cô nhé

(+) We were opening the door

(?)__________________?

4 lines
67.

Chia động từ cho cô nào^^

1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.

a)

was going

b)

went

68.

Chia động từ cho cô nào^^

1. They (buy) ____ that house last year.

a)

bought

b)

were buying

69.

Chia động từ cho cô nhé^^

Yesterday evening Tom _____(have) a bath when the phone ______ (ring).

a)

was having - rang

b)

had - was ringing