Font size
WorksheetsE8 SW UNIT 6 GRAMMAR
Total questions: 69
Worksheet time: 1hrs 9mins
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Where ______ you yesterday?
was
were
are
be
Where ______ you ______ on last Saturday?
do ... go
did ... go
did ... went
do ... go
Peter______ to bed early last night.
A. did not went
B. dose not go
C. didn't go
D. don't went
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ đơn
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ đơn
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
Cấu trúc câu phủ định thì quá khứ đơn
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
Cấu trúc câu phủ định thì quá khứ đơn
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
Cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
Cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?
S + V/Vs/Ves.
S + have/ has + Ved.
S + is/am/are +
V-ing.
S + will + V.
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?
S + will not + V.
S + won't + V.
S + didn't + V.
S + will not + be + Ving.
Will nghĩa là gì?
Đang
Đã
Sẽ
Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai
three days ago
soon
one day
this week
last year
Chọn từ thuộc về dấu hiệu tương lai
yesterday
next month
in two weeks' time
tomorrow
It ________ tomorrow.
will snow
snows
is snowing
ok
1
2
3
4
Quá khứ của "come" là gì
came
come
coming
comes
Quá khứ của "get" là gì?
gets
getting
got
gotting
Quá khứ của "sleep" là gì?
sleept
slept
sleeping
sleeps
Quá khứ của "say" là gì?
says
said
sadi
saying
Thì quá khứ đơn diễn tả một điều gì? hehe
Hành động xảy ra trong quá khứ
Hàng động đang diễn ra trong quá khứ
Hạnh động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
Hành động xảy ra ở hiện tại
Thì quá khứ đơn diễn tả điều gì nữa ?
Hành động song song trong quá khứ
Chuỗi hành động đã xảy ra trong quá khứ
Hành động trong tương lai
Kế hoạch, lịch trình ở hiện tại
Vậy thì quá khứ tiếp diễn sẽ diễn tả hành động gì đây?
2 hành động song song trong quá khứ ạ
hành động diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ ạ
Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào ạ
á con biết rồi. cả 3 đáp án đều đúng cô ạ ^^
Công thức của thì quá khứ tiếp diễn là gì nhỉ?
was/ were + Ving
am/is/are + Ving
VQKĐ
Vs/es
Viết câu phủ định cho cô nhé!
(+) We opened the door
(-)_______________
Viết câu nghi vấn cho cô nhé
(+) We opened the door
(?)_______________?
Viết câu phủ định cho cô nhé
(+) We were opening the door
(-)___________________
Viết câu nghi vấn cho cô nhé
(+) We were opening the door
(?)__________________?
Chia động từ cho cô nào^^
1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
was going
went
Chia động từ cho cô nào^^
1. They (buy) ____ that house last year.
bought
were buying
Chia động từ cho cô nhé^^
Yesterday evening Tom _____(have) a bath when the phone ______ (ring).
was having - rang
had - was ringing
