wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại kiềm 2

Total questions: 70

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

2.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

3.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

5.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

6.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

7.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

8.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

9.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

10.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

11.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

12.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

13.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

A. ns2np1.     

b)

B. ns1

c)

C. ns2

d)

D. ns2np2.

14.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

15.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg

d)

D. Ca.

16.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.    

d)

D. 2.

17.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.   

b)

B. NaOH và H2.        

c)

C. Na2O và H2.   

d)

D. NaOH và O2.

18.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

  A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

19.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngâm trong giấm.

b)

B. Ngâm trong etanol.

c)

C. Ngâm trong nước.

d)

D. Ngâm trong dầu hỏa.

20.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4

21.

Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy

c)

Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl

d)

Điện phân dung dịch NaCl

22.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với các kim loại kiềm

a)

có 1 electron lớp ngoài cùng.             

b)

đều là các kim loại có tính oxi hóa mạnh

c)

là các kim loại cứng, nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

là các nguyên tử có bán kính nhỏ nhất trong mỗi chu kỳ

23.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

24.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

25.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

26.

Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(HCO3)2.

d)

Mg(OH)2.

27.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

28.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O.

b)

Na2O2.

c)

NaOH.

d)

NaH.

29.

Các kim loại kiềm thổ

a)

đều có tính khử mạnh.

b)

đều tan trong nước.

c)

có cùng kiểu mạng tinh thể.

d)

đều tác dụng với bazơ.

30.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

31.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

32.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

33.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

34.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

35.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

36.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

37.
a)

NaOH.

b)

Na­2­CO­3

c)

NaHCO­3

d)

Na­2­O

38.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

Al(OH)3.

d)

NaHCO3.

39.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

40.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

41.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

42.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

43.

Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi

a)

Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH

b)

Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

d)

Tất cả đều đúng

44.

Muối Natri hidrocacbonat có thể?

a)

Phản ứng với dung dịch HCl

b)

phản ứng với dung dịch NaOH

c)

Tạo dung dịch có tính bazo

d)

Tất cả đều đúng

45.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

46.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

47.

Kim loại có khả năng tác dụng với

a)

axit, oxi, dung dịch muối

b)

axit, phi kim, dung dịch bazo

c)

axit, oxi, phi kim khác, dung dịch muối

d)

oxi, phi kim, muối, bazo

48.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

49.

Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

50.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

51.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

52.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

53.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

54.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

55.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

56.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

57.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

58.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

59.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

60.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

61.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

62.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

63.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

64.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaCl.

b)

NaNO3.

c)

NaOH.

d)

NaHCO3.

65.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl                

b)

NaNO3

c)

KHCO3

d)

KBr

66.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

67.

Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với:

a)

Zn

b)

Fe

c)

CuO

d)

CaCO3

68.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

C và CO2

d)

S và H2S

69.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

70.

Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc

a)

A. Ag

b)

B. Cu

c)

C. Fe

d)

D. Mg