NEW
Font size
WorksheetsMIDTERM TEST - HEMATOLOGY COAGULATION
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Quá trình đông cầm máu gồm bao nhiêu giai đoạn
3
4
2
5
Quá trình tạo thrombin thuộc gia đoạn nào trong đông máu huyết tương
1
2
3
4
Mục đích của giai đoạn đông máu huyết tương
Tạo sợi huyết
Tạo fibrin
Tạo cục máu trắng tiểu cầu
sợi huyết/fibrin
Câu nào sau đây đúng
Cầm máu sơ khởi sảy ra đầu tiên
Đông máu huyết tương sảy ra thứ 2
Tiêu sợi huyết sảy ra sau cùng
Tất cả sai
Bình thường, tiểu cầu không dính vào thành mạch là nhờ
NO (Nitric oxid)
Prostaglandin
Yếu tố Von Willebrand
NO và Prostaglandin
Trong giai đoạn cầm máu sơ khởi sảy ra bao nhiêu hiện tượng?
1
2
4
Chưa rõ
Nói về các yếu tố đông máu, câu nào đúng
Yếu tố XIII là Yếu tố ổn định sợi huyết.
Yếu tố XIII là yếu tố Hageman.
Yếu tố II là fibrinogen.
Tất cả sai
Thrombin đóng vai trò then chốt trong quá trình đông máu sau:
Tác dụng như chất gây đông plasmin.
Tác dụng chống đông, kích thích thrombin.
Tác dụng như chất tiêu huyết.
Tác dụng chống đông, ức chế chính thrombin.
Dòng thác đông máu được phát động bằng:
Đường đông máu nội sinh.
Đường đông máu ngoại sinh.
Yếu tố tổ chức, đường đông máu ngoại sinh.
Yếu tố tổ chức, con đường chung.
Yếu tố đông máu tham gia vào giai đoạn tiếp xúc là:
Tất cả sai
Yếu tố XII,XIII.
Yếu tố VII,VIII.
Yếu tố XI,XII
Giai đoạn cầm máu sơ khởi khảo sát các yếu tố sau:
Sợi huyết
Fibrin, thành mạch
Chất lượng thành mạch, plasmin.
Tiểu cầu, thành mạch
Tác dụng của thromboxan A2,PAF, ADP trong giai đoạn cầm máu sơ khởi:
Kết dính tiểu cầu.
Làm tiểu cầu kết chụm và co mạch mạnh.
Co mạch
Tạo ra đinh tiểu cầu
Khi thành mạch bị tổn thương sẽ xảy ra hiện tượng co mạch rồi đến:
Kết chụm tiểu cầu.
Kích hoạt tiểu cầu.
Kết dính tiểu cầu.
Tạo thromboxan A2
Trong đông máu huyết tương tiểu cầu đóng vai trò cung cấp yếu tố:
Canxi.
Yếu tố 3 tiểu cầu Pf3.
Fibrin.
Yếu tố 5 tiểu cầu Pf5.
Trong quá trình khuếch đại đông máu, thrombin sẽ tách:
Từ plasmin.
Từ prothrombin.
Fibrinogen thành fibrin.
Fibrinogen thành fibrin polymer.
Yếu tố đông máu nào cần thiết để các yếu tố đông máu còn lại bám vào màng phospholipid:
Yếu tố IV
Yếu tố V
Yếu tố mô
Yếu tố VII
Các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K
Tất cả sai
II, V, VII, X
I, II, VII, IX
II, VII, IX, X
Yếu tố nào nằm trên đường đông máu nội sinh
I, II, V, X, VII, III, XII, XI
I, II, III, IV, V, X, XI, XI
I, II, V, X, VIII, IX, XI, XII
I, II, III, IXV, V, X, XII, XI
Nghiệm pháp dây thắt dùng để khảo sát:
Sức bền mao mạch
Thời gian co cục máu
Chức năng tiểu cầu
Quá trình đông máu
Bệnh suy chức năng gan, xét nghiệm nào không đúng
Fibrinogen máu giảm
Số lượng tiểu cầu giảm
PT và aPTT hoàn toàn bình thường
PT và aPTT kéo dài với các mức độ khác nhau
Các xét nghiệm thăm dò quá trình đông máu, ngoại trừ
Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT)
Thời gian prothrombin (PT)
Thời gian máu chảy
Thời gian thrombin
Xét nghiệm PT kéo dài do thiếu hụt:
Yếu tố VII, VII, IX,
Yếu tố XII, XI, III, Kininogen.
Yếu tố VII, X, II, V, I.
Yếu tố VII, VII, IX, X.
Phải thực hiện mẫu xét nghiệm APTT, PT:
chưa rõ
Sau khi lấy mẫu tối đa 8h.
Sau khi lấy mẫu tối đa 4h.
Ngay sau khi lấy mẫu.
Chỉ số INR trong xét nghiệm PT có giá trị bình thường là:
1- 2.
1- 3
2- 3
Tất cả sai
Xét nghiệm PT dùng để:
Khảo sát con đường đông máu ngoại sinh.
Khảo sát con đường đông máu nội sinh.
Khảo sát giai đoạn cầm máu ban đầu.
Tất cả sai
Phân biệt suy gan và bệnh thiếu vitamin K dựa vào yếu tố ?
V
X
VI
IV
Quá trình đông máu ít được thăm dò bởi các xét nghiệm sau
Thời gian máu chảy.
Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT).
Thời gian thrombin.
Thời gian prothrombin (PT).
Yếu tố khởi động con đường đông máu ngoại sinh, nội sinh lần lượt là.
Yếu tố tổ chức, XIa
XIIa, Ca++
IIa, III
Thromboplastin, XIIa
Bệnh nhân hemophilia A có:
PT kéo dài
TS kéo dài
aPTT kéo dài
INR cao
Chảy máu ở bệnh nhân Hemophilia
niêm mạc
Khớp là chủ yếu
Chảy máu sau phẩu thuật
Tất cả đúng
