wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4. Thuốc tiêm

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là những chế phẩm thuốc (a)   dùng để tiêm hoặc tiêm truyền vào cơ thể.

2.

Tiêm trong da: 

a)

Tiêm vào lớp trung bì

b)

Thể tích tiêm nhỏ khoảng 0,1 ml

c)

Thường dùng để test dị ứng với vaccin và kháng nguyên

d)

Tất cả các đáp án

3.

Tiêm dưới da:

a)

Tiêm vào ngay lớp dưới da cánh tay, da đùi, da bụng

b)

Thể tích tiêm \le 2ml

c)

Thuốc tiêm phải có pH trung tính, không gây đau, viêm tại nơi tiêm

d)

Có thể tiêm dạng dung dịch, hỗn dịch hoặc nhũ tương

e)

Tất cả các đáp án

4.

Tiêm bắp:

a)

Tiêm vào bó sợi cơ dưới da: cơ delta cánh tay, cơ đùi, cơ mông

b)

Thể tích tiêm từ 2 – 5ml

c)

Có thể tiêm dạng dung dịch, hỗn dịch hoặc nhũ tương

d)

Tất cả các đáp án

5.

Tiêm tĩnh mạch:

a)

Thuốc được đưa trực tiếp vào tĩnh mạch

b)

Tác dụng tức thời

c)

Có thể tiêm dạng dung dịch nước, nhũ tương D/N, hỗn dịch nước có KTTP nhỏ hơn 500 nm

d)

Tất cả các đáp án

6.

Vai trò của chất điều chỉnh pH và hệ đệm trong công thức thuốc tiêm:

a)

Tăng độ tan

b)

Tăng độ ổn định hóa học cho dược chất

c)

Giảm đau, giảm kích ứng và hoại tử nơi tiêm

d)

Tăng sinh khả dụng của thuốc

e)

Tất cả các đáp án

7.

Vai trò của chất sát khuẩn trong công thức thuốc tiêm:

a)

Duy trì độ vô khuẩn của chế phẩm trong quá trình pha chế, sản xuất, bảo quản

b)

Duy trì độ vô khuẩn của chế phẩm trong quá trình sử dụng (nhiều lần)

c)

Tất cả các đáp án

8.

Chất sát khuẩn không được sử dụng trong:

a)

Thuốc tiêm dùng để tiêm vào các tổ chức như nhãn cầu, màng cứng, dịch não tủy

b)

Thuốc tiêm có liều \ge 15 ml/ lần tiêm

c)

Thuốc tiêm truyền

d)

Tất cả các đáp án

9.

Nhà xưởng sản xuất thuốc tiêm phải đạt tiêu chuẩn:

a)

GMP – WHO

b)

GMP dành cho dược phẩm vô khuẩn

c)

Sạch sẽ, vô trùng

d)

Tất cả các đáp án

10.

Sắp xếp các khu vực sạch theo cấp độ mức sạch tăng dần:

a)

A, B, C, D

b)

A, D, C, B

c)

D, C, B, A

d)

C, D, A, B

11.

Điền cụm từ vào ô trống:

(a)  

12.

Thuốc tiêm dung dịch phải không màu hoặc có màu của dược chất

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thuốc tiêm nhũ tương có thể tách lớp nhưng phải phân tán đồng nhất trở lại khi lắc đều.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Thuốc tiêm hỗn dịch có thể lắng cặn nhưng phải dễ dàng phân tán đồng nhất khi lắc và giữ được sự phân tán đồng nhất đó trong thời gian đủ để lấy được đúng liều thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thuốc bột pha tiêm phải nhanh chóng chuyển thành dung dịch trong suốt hay hỗn dịch đồng nhất khi cho dung môi vào lắc nhẹ. Dung dịch/ Hỗn dịch sau khi pha KHÔNG CẦN đáp ứng các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn chất lượng của thuốc tiêm dung dịch hoặc thuốc tiêm hỗn dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thuốc tiêm không đạt độ trong do:

a)

Sử dụng màng lọc có kích thước lỗ lọc không đúng hoặc màng bị khuyết tật

b)

Bụi từ môi trường rơi vào

c)

Bao bì sinh ra tạp khi tiệt khuẩn hoặc có tương tác giữa thuốc và bao bì

d)

Thuốc không đạt độ ổn định

e)

Tất cả các đáp án.

17.

Chất gây sốt là sản phẩm chuyển hóa của vi khuẩn, nấm mốc, nấm men, virus, động vật đơn bào bao gồm các nội độc tố, ngoại độc tố và xác chết của chúng gây (a)   khi tiêm vào cơ thể.

18.

Các biện pháp để thuốc tiêm không nhiễm chất gây sốt hoặc nội độc tố vi khuẩn là:

a)

Dụng cụ, thiết bị phải vô khuẩn và đã được loại chất gây sốt/ nội độc tố

b)

Dùng nước pha thuốc tiêm không có chất gây sốt/ nội độc tố

c)

Dùng hóa chất tinh khiết, đạt giới hạn về chỉ tiêu nội độc tố

d)

Bao bì phải sạch, vô khuẩn và đã được xử lý loại chất gây sốt/ nội độc tố

e)

Tất cả các biện pháp

19.

Động vật sử dụng trong phép thử phát hiện chất gây sốt là:

a)

Chuột

b)

Thỏ

c)

Chó

d)

Lợn

20.

Thuốc tiêm đã thử nội độc tố thì không phải thử chất gây sốt:

a)

Đúng

b)

Sai