wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第5课 - 综合

Total questions: 35

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Nghĩa của: 谁 (shéi/shuí)
a)
ai
b)
cái gì
c)
ở đâu
d)
anh
2.
Điền vào chỗ trống: 她是 ( )?
a)
b)
c)
d)
3.
Điền vào chỗ trống 我 ( )是中国人。
a)
b)
c)
d)
4.
Nghĩa của: 介绍 (jièshào)
a)
giới thiệu
b)
học tập
c)
làm việc
d)
rất vui
5.
Nghĩa của: 一下儿 (yīxiàr)
a)
giới thiệu
b)
một lát
c)
ở đâu
d)
xin mời
6.
Dịch: Tôi giới thiệu một chút
a)
这是我老师。
b)
认识你很高兴。
c)
我介绍一下儿。
d)
我是留学生。
7.
Chọn trả lời cho: 她是你朋友吗?
a)
他工作很忙。
b)
不是,她是我老师。
c)
她身体很好。
d)
她是美国人。
8.
Chọn trả lời cho: 他是谁?
a)
谢谢
b)
不是,她是我老师。
c)
他是我朋友,他叫大卫。
d)
他身体很好。
9.
Chọn trả lời cho: 谁是王兰?
a)
她是王兰,她是我中国朋友
b)
不是,她是我弟弟。
c)
她叫玛丽。
d)
她不是我妹妹。
10.
商店 (shāngdiàn)
a)
Chợ
b)
Đại học
c)
Cửa hàng
d)
Siêu thị
11.
Hôm nay chúng ta đi cửa hàng không?
a)
我们明天去商店吗?
b)
我们今天去商店吗?
c)
我们今天去北京大学吗?
d)
我们今天去中国吗?
12.
在 (zài)
a)
bên đó
b)
ở, tại
c)
bên này
d)
một lát
13.
Bạn làm việc ở đâu?
a)
你在工作哪儿?
b)
你在哪儿工作?
c)
你家在哪儿?
d)
你工作忙吗?
14.
家 (jiā)
a)
nhà
b)
đại học
c)
cửa hàng
d)
chợ
15.
的 (de)
a)
đi
b)
của
c)
mời
d)
bận
16.
Tôi là bác sĩ của Thầy Lưu.
a)
我不是刘老师的学生。
b)
我是刘老师的大夫。
c)
我是刘大夫的好朋友。
d)
我是刘老师的中国朋友。
17.
请 (qǐng)
a)
đi
b)
của
c)
mời
d)
vui
18.
Cô ấy là bạn tốt của tôi
a)
她是我的好朋友。
b)
她是好朋友的我。
c)
她是我的好老师。
d)
她是我的好妈妈。
19.
进 (jìn)
a)
vào
b)
ra
c)
tại
d)
ai
20.
你家在哪儿?
a)
Nhà bạn ở đâu?
b)
Nhà bạn giàu không?
c)
Nhà bạn đông người không?
d)
Nhà bạn lớn không?
21.
Nhà cô ấy ở Việt Nam.
a)
她家在越南。
b)
他家在中国。
c)
她家在美国。
d)
她家在那。
22.
Dịch: Mời vào
a)
请进
b)
请学
c)
请去
d)
请介绍
23.
Dịch: Ngày mai tôi đi đến nhà của Vương Lan.
a)
我明年去王兰的大学。
b)
我明天去王兰的家。
c)
我今天去大伟的商店。
d)
我这五天不去他家。
24.
Dịch: xem
a)
听 (tīng)
b)
看 (kàn)
c)
学 (xué)
d)
去 (qù)
25.
Dịch: Mời mọi người xem
a)
请大家休息一下儿!
b)
请大家听听!
c)
请大家看看!
d)
请大家进来!
26.
Dịch: nghe
a)
听 (tīng)
b)
看 (kàn)
c)
来 (lái)
d)
去 (qù)
27.
Dịch: nghỉ ngơi
a)
介绍 (jièshào)
b)
认识 (rènshì)
c)
休息 (xiūxí)
d)
留学 (liúxué)
28.
Dịch: kí túc xá
a)
休息 (xiūxí)
b)
宿舍 (sùshè)
c)
国家 (guójiā)
d)
市场 (shìchǎng)
29.
Chọn đáp án sai
a)
她在越南大学工作。
b)
他在教室学中文。
c)
他在北京工作。
d)
他休息在宿舍。
30.
Dịch: lớp học/ giảng đường
a)
国家 (guójiā)
b)
商店 (shāngdiàn)
c)
市场 (shìchǎng)
d)
教室 (jiàoshì)
31.
Chọn câu trả lời cho: 玛丽的弟弟在哪儿?
a)
他在教室。
b)
他在忙。
c)
他在看书。
d)
他在那。
32.
Dịch: chợ
a)
大夫 (dàifu)
b)
名字 (míngzì)
c)
市场 (shìchǎng)
d)
教室 (jiàoshì)
33.
Dịch: 农贸市场 (nóngmào shìchǎng)
a)
Cửa hàng
b)
Chợ nông sản
c)
Lớp học
d)
Quốc gia
34.
Dịch: quay về
a)
在 (zài)
b)
进 (jìn)
c)
回 (huí)
d)
去 (qù)
35.
Chọn câu hỏi cho: 我今天回老家。
a)
你今天忙什么?
b)
你今天来吗?
c)
你今天在不在家?
d)
你今天去市场吗?