NEW
Font size
WorksheetsTriết học Mác Lênin 140 - 175
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
141. Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định các quan hệ còn lại trong quan hệ sản xuất?
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
Quan hệ về tổ chức, quản lý sản xuất
Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
Quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất
142. Nhận định nào sau đây là đúng?
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập không tác động lẫn nhau
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là hai mặt của một phương thức sản xuất có tác động biện chứng
Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
Lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất
143. Đâu là khái niệm đúng về cơ sở hạ tầng trong chủ nghĩa duy vật lịch sử?
Cơ sở hạ tầng là tập hợp các công trình xây dựng, công trình công cộng
Cơ sở hạ tầng là hệ thống các công trình xây dựng, cầu cống, điện, đường, trường, trạm
Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó
Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế tương ứng của nó
144. Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là bộ phận nào sau đây?
Chính trị
Pháp luật
Nhà nước
Đạo đức
145. Các yếu tố cơ bản của hình thái kinh tế-xã hội gồm?
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
146. Định nghĩa giai cấp của Lênin được nêu trong tác phẩm nào sau đây?
Nhà nước và cách mạng
Tuyên ngôn Đảng Cộng sản
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
Sáng kiến vĩ đại
147. Trong các quan hệ sau, quan hệ nào được xem là cơ bản và chủ yếu nhất quyết định trực tiếp đến địa vị kinh tế xã hội của các giai cấp?
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất
Quan hệ phân phối của cải xã hội
Quan hệ giữa người bóc lột và người bị bóc lột
148. Nguồn gốc của sự xuất hiện, mất đi của những giai cấp cụ thể và xã hội có giai cấp đều dựa trên tính tất yếu thuộc lĩnh vực nào?
Kinh tế
Chính trị
Văn hóa
Xã hội
149. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của giai cấp là gì?
Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Do xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Do chiến tranh
Do tranh giành quyền lực
150. Giai cấp cơ bản trong xã hội Tư bản chủ nghĩa là giai cấp nào?
Giai cấp tư sản
Giai cấp vô sản
Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
151. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện nhận định sau của Mác - Ăngghen: “Lịch sử tất cả các xã hội cho đến nay chỉ là lịch sử…”
Đấu tranh kinh tế
Đấu tranh chính trị
Đấu tranh giai cấp
Đấu tranh dân tộc
152. Hình thức đấu tranh nào được xem như là hình thức đấu tranh cao nhất, có ý nghĩa quyết định đến thắng lợi của giai cấp vô sản?
Đấu tranh kinh tế
Đấu tranh chính trị
Đấu tranh xã hội
Đấu tranh tư tưởng
153. Hình thức cộng đồng người cao nhất và phổ biến nhất của xã hội loài người hiện nay là?
Thị tộc
Bộ tộc
Bộ lạc
Dân tộc
154. Sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao các hình thức cộng đồng người sau:
Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc
Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc
Bộ tộc, bộ lạc, dân tộc, thị tộc
Bộ tộc, thị tộc, dân tộc, bộ lạc
154. Có mấy đặc trưng chủ yếu của dân tộc?
3
4
5
6
156. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm sau: “Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị ….… nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.”?
Vật chất
Tinh thần
Xã hội
Vật chất và tinh thần
157. Phương diện nào sau đây trong sự sản xuất xã hội giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
Sản xuất vật chất
Sản xuất tinh thần
Sản xuất ra bản thân con người
Sản xuất ra giá trị thặng dư
158. Trong các phương diện sau đây của sự sản xuất xã hội, phương diện nào quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống xã hội?
Sản xuất vật chất
Sản xuất tinh thần
Sản xuất ra bản thân con người
Sản xuất ra giá trị thặng dư
159. Nhà triết học nào sau đây đã khẳng định: “Lao động đã sáng tạo ra bản thân con người”?
C.Mác
Ph.Ăngghen
V.I.Lênin
Phoiơbắc
160. Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Tư liệu sản xuất
161. Sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội được gọi là gì?
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Cơ sở hạ tầng
162. Yếu tố nào sau đây không thuộc về tư liệu sản xuất?
Người lao động
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
163. Những yếu tố vật chất của sản xuất mà lao động con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người được gọi là?
Tư liệu sản xuất
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
164. Những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động làm biến đổi chúng nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người và xã hội được gọi là?
Tư liệu sản xuất
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
165. Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động và chất lượng sản phẩm?
Người lao động
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
166. Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa?
Người lao động và công cụ lao động
Phương tiện lao động và đối tượng lao động
Đối tượng lao động và công cụ lao động
Công cụ lao động và phương tiện lao động
167. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của C.Mác: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những ….… nào.”
Tư liệu sản xuất
Tư liệu lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
168. Yếu tố nào sau đây được xem là nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất, nguồn gốc của sự phát triển sản xuất?
Người lao động
Đối tượng lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
169. Đặc trưng của kinh tế tri thức là?
Công nghệ cao
Công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo
Các phương án được nêu đều đúng
170. Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
Quan hệ về địa vị kinh tế - xã hội
Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
171. Quan hệ nào sau đây được xem là “chất xúc tác” kinh tế thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất, làm năng động hóa toàn bộ đời sống kinh tế xã hội?
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
Quan hệ về địa vị chính trị - xã hội
Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
172. Yếu tố nào sau đây được xem là mặt nội dung của phương thức sản xuất?
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Tư liệu sản xuất
173. Yếu tố nào sau đây được xem là mặt xã hội của phương thức sản xuất?
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Tư liệu sản xuất
174. Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất có ảnh hưởng như thế nào đến nền sản xuất? Chọn câu trả lời sai
Quy định mục đích, xu hướng phát triển của nền sản xuất xã hội
Hình thành hệ thống động lực thúc đẩy sản xuất phát triển
Đem lại năng suất, chất lượng, hiệu quả của nền sản xuất
Kìm hãm sự phát triển của nền sản xuất
175. Khi quan hệ sản xuất không phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất thì nhận định nào sau đây là đúng?
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Thúc đẩy sự phát triển của quan hệ sản xuất
Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
Kìm hãm quan hệ sản xuất phát triển
