wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MRVT (4)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là: " làm một việc mất nhiều thời gian công sức vì gặp nhiều khó khăn."?

a)

chật vật

b)

chật chội

c)

chật hẹp

d)

chật ních

2.

Từ nào chứa tiếng " chật" không có nghĩa là nhỏ, hẹp?

a)

chật ních

b)

chật vật

c)

chật chội

d)

chật hẹp

3.

Từ nào sau đây có nghĩa là:" không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

thao thức

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

phân vân

4.

Từ nào chứa tiếng " bảo" có nghĩa chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

bảo ban

b)

bảo mật

c)

bảo vệ

d)

bảo lưu

5.

Từ nào có nghĩa là " dải đất trũng và kéo dài nằm giữa hai sườn núi."?

(a)  

6.

Từ 4 tiếng " hợp, quê, hương, đồng' có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

(a)  

7.

Từ nào gợi dáng vẻ làm một việc gì đó một cách khó nhọc, kiên nhẫn?

a)

ngỡ ngàng

b)

băn khoăn

c)

đăm chiêu

d)

hì hụi

8.

Từ " tinh xảo" có nghĩa là?

a)

Nhanh, liên tiếp, không ngừng trong một thời gian ngắn

b)

Tinh vi, tỉ mỉ, khéo léo

c)

Mạnh mẽ, rõ ràng, chững chạc

d)

Mong muốn, tha thiết

9.

Đây là một loại nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng?

(a)  

10.

Từ nào dùng để miêu tả chiều sâu?

a)

chót vót

b)

gề ghề

c)

bao la

d)

hun hút

11.

Từ nào có nghĩa trái ngược với từ " khiêm tốn"?

a)

tự phụ

b)

tự hào

c)

tự giác

d)

tự ti

12.

Từ ba tiếng " sinh, sống, học" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

(a)  

13.

Tiếng "hướng" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

phương, đi, kiên

b)

chí, dẫn, đường

c)

bắc, xu, hữu

d)

dương, chiều, sở

14.

Tìm từ bắt đầu bằng tr hoặc ch là tên côn trùng có đầu tròn, đuôi dài, hai đôi cánh màng mỏng, bay giỏi, ăn sâu bọ?

(a)  

15.

Trong đoạn thơ sau, mùa thu gắn với ngày tết nào của dân tộc ta?

Mùa thu của em

Rước đèn họp bạn

Hội rằm tháng tám

Chị Hằng xuống xem.

a)

Tết trung thu

b)

Tết Nguyên đán

c)

Tết Nguyên tiêu

d)

Tết Hàn thực

16.

Tìm từ chứa tiếng có vần "ươn" hoặc "ương" có nghĩa là khu đất thường ở cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng rau, hoa hay cây ăn quả.

a)

nương

b)

vườn

c)

mương

d)

đường

17.

Những câu thơ dưới đây gợi nhắc đến địa danh nào?

Nơi đây thơm ngát hương hoa

Quê hương bác đó hiền hòa miền Trung.

a)

Phủ Chủ tịch

b)

Lăng Bác

c)

Làng Sen

d)

Chiến khu Việt Bắc

18.

Từ nào dưới đây chỉ tình cảm gia đình?

a)

hiếu thảo

b)

trung thực

c)

kiên trì

d)

dũng cảm

19.

Tiếng nào dưới đây ghép được với tiếng "gắng" để tạo thành từ có nghĩa?

a)

cố

b)

lên

c)

ngựa

d)

thắng

20.

Tiếng nào dưới đây ghép được với tiếng "gắng" để tạo thành từ có nghĩa?

a)

cố

b)

lên

c)

ngựa

d)

thắng