Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thcs1

Total questions: 92

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:

a)
Fonts của Control Panel.
b)

. Desktop của Control Panel.

c)

System của Control Panel.

d)

Regional Settings của Control Panel.

2.

1MB (Mega byte) bằng:

a)

A. 1024 GB

b)

B. 1024 KB

c)

C. 1000 KB

d)

D. 1000B

3.

Có thể hồi phục (restore) các tập tin bị xoá sau khi nhắn phím Delete bằng cách:

a)

B. Mở Internet Explorer

b)

C. Mở My Computer

c)

D. Mở My Documents

d)

A. Mở Recycle Bin

4.

Đặc điểm chính của Virus máy tính là:

a)

Phá hoại

b)

Lây lan

c)

Tự nhân bản

d)

Cả 3

5.

Để tạo biểu tượng (Shotcut) của chương trình lên màn hình, chuột phải vào tập tin cần tạo shortcut và chọn:

a)

B. Creat Shortcut

b)

A. New\ Folder

c)

C. Copy

d)

D. Cả B, C đều đúng

6.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là :

a)

A. Byte.

b)

B. Digit.

c)

C. Kilobyte.

d)

D. Bit.

7.

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành có:

a)

Giao diện đồ họa Màn hình động

b)

Đa nhiệm

c)

cả 2

d)

cả 2 đều sai

8.

Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong thành phần nào sau đây bị mất:

a)


C. RAM

b)

A. ROM

c)

B. CPU

d)

D. Đĩa cứng

9.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây:

a)

A. Nhấp chuột phải trên Desktop, chọn Arrange Icons By…

b)

B. Nhấp chuột phải trên nút Start, chọn New shortcut...

c)

C. Nhấp chuột phải trên nút Start, chọn Arrange Icons By...

d)

D. Nhấp chuột phải trên My Computer, chọn Arrange Icons By...

10.

Khi tìm kiếm tập tin, thư mục kí tự " * " dùng để:

a)

B. Thay thế cho 1 ký tự

b)

A. Không thể thay thế cho ký tự

c)

C. Thay thế cho dấu cách

d)

D.  Thay thế cho 1 số ký tự

11.

Kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành qui định trong:

a)
Control Panel - Date/Time
b)

Control Panel - System

c)

Control Panel - Display

d)

Control Panel - Regional

12.

Loại thiết bị nào sau đây lưu trữ tập tin dưới dạng từ:

a)
Đĩa cứng, đĩa CD
b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa CD

d)

Cả 2 sai

13.

Muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D: | trong windows, ta đứng tại ổ đĩa CD:

a)

A. File\New\Folder

b)

B. File\New\Short cut

c)

C. Edit\New\Folder

d)

D. Insert\New\Folder

14.

Muốn xóa một chương trình trong Windows ta dùng cách nào sau đây:

a)

A. Xóa biểu tượng trên màn hình. 

b)

 

B.  Vào Control panel chọn Add Remome Hardward 

c)

C. Vào Control panel chọn Add Remome Program…

d)

D. Các câu A và B đều đúng 

15.

Muốn xóa tập tin trong Windows ta thực hiện : chọn tập tin cần xóa & thao tác:

a)

A. Nhấn phím Xóa

b)

B. Nhấn phím Shift-Delete

c)

C. Nhấn chuột phải vào nó \Delete

d)

D. Các câu A,B, C đều đúng

16.

Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong cửa số Folder hiện tại, ta nhắn phím:

a)

A.F7

b)

B. F8

c)

C. Ctrl + A

d)

D. Shift + A

17.

Trong Windows, để đổi tên Folder/Eile, ta thực hiện:

a)

A. Chọn Folder/File → File/Rename → gõ tên mới → Enter

b)

B. Kích nút phải chuột tại Folder/ File → Delete → gõ tên mới → Enter

c)

C. Chọn Folder/ File → Edit/Rename → gõ tên mới → Enter

d)

D. Chọn Folder/ File → File/new/folder → gõ tên mới → Enter

18.

Trong Windows, một tệp: .

a)
Có thể chứa một folder / Có thể chứa một tệp khác
b)

Có thể chứa một folder

c)

Có thể chứa một tệp khác

d)

C. Cả hai câu a,b sai

19.

Để thay đổi nền màn hình Windows ta thực hiện :

a)
Click phải chọn Properties\Background
b)

Click phải chọn Properties\Setting

c)

Click phải chọn Properties\Screen Saver

d)

Click phải chọn Properties\Apperance

20.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên ta click phải trên desktop chọn Arrange Icon và chọn:

a)

A. Name

b)

B. Size

c)

C. Type

d)

D. Modified

21.

Khi đăng ký một địa chỉ email mới trên mạng internet

a)

A. không thể trùng tên với bất kỳ người nào trong mạng

b)

B. có thể trùng tên trên cùng một máy chủ

c)

C. có thể sao chép tên nhưng máy chủ khác

d)

D. có thể sao chép tên

22.

Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa ta thực hiện:

a)

A. Click phải vào ổ đĩa cần xem --> Chọn Properties --> Disk Clean Up

b)

B. Click phải vào ổ đĩa cần xem --> Chọn Format

c)

C. Click phải vào ổ đĩa cần xem --> Chọn Properties

d)

D. Click phải vào ổ đĩa

23.

Trong hệ điều hành Windows XP, tổ hợp phím Ctrl -Alt-Del có tác dụng:

a)

B. Hiển thị hộp thoại Windows Task Manager

b)

A. Khởi động lại máy tính

c)

C. Xuất hiện hộp thoại Run

d)

D. Tổ hợp phím này không có tác dụng gì

24.

Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows sẽ:

a)
Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ.
b)

Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu

c)

Thu cửa sổ về kích thước trước đó

d)

Không có tác dụng gì

25.

Để tìm kiếm các tập tin ta chọn lệnh:

a)

C. Start->Find(Search)

b)

A. Start --> Run

c)

B. Start --> Setting

d)

D. Tất cả đều sai

26.

Kỹ thuật dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

A. LAN

b)

B. MAN

c)

C. WAN

d)

D. Internet

27.

Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:

a)

A. Desktop của Control Panel.

b)

B. System của Control Panel.

c)

C. Regional Settings của Control Panel.

d)

D. Fonts của Control Panel.

28.

Mọi tính toán trong máy tính đều được thực hiện tại:

a)
CPU
b)

Bộ nhớ ngoài 

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thiết bị vào

29.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người:

a)
  • A. Khi phân tích tâm lí một con người

b)
  • B. Khi chuẩn đoán bệnh

c)
  • C. Khi thực hiện một phép toán phức tạp

d)
  • D. Khi dịch một tài liệu.

30.

Trong Windows, ta có thể chép tập tin hay thư mục bằng cách:

a)
  • A. Edit →→ Copy

b)
  • B. Ctrl + C

c)
  • C. Nháy chuột phải, chọn lệnh Copy

d)
  • D. Tất cả đều đúng

31.

Chỉ ra tên của phần mềm dùng để gõ tiếng Việt trong Windows:

a)

A. UNIKEY

b)

B. ABC

c)

C. VIETKEY

d)

D. Tất cả đều đúng

32.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong hệ điều hành Windows không cho phép:

a)

A. Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau. 

b)

B. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic.

c)

C.  Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin.

d)

D. Tạo một tệp tin có chứa thư mục con. 

33.

Thao tác nào cho phép xoá một thư mục hay một tệp tin đã được chọn:

a)

A. Bấm chuột phải và chọn Xóa

b)

B. Bấm phím Del

c)

C. Nhấn Shift + Del

d)

D. Tất cả đều đúng

34.

Để chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:.

a)

A. Ctrl + Tab

b)

B. Shift + Tab

c)

C. Space + Tab

d)

D. Alt +Tab

35.

Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của W indows, ta có thể dung tổ hợp phím:

a)

A. Shift + F4

b)

B. Alt + F4

c)

C. Ctrl + Break

d)

D. Tất cả đều đúng

36.

Để đánh dấu chọn một cách không liên tục các tập tin hay thư mục trong Windows, trong khi nhấn chuột trái (Left Click) và ta cần giữ phím:

a)

A. Shift

b)

B. Ctrl

c)

C. Alt

d)

D. Insert

37.

Để xoá ký tự đứng trước (con trỏ) điểm nháy, ta bấm phím:

a)

A. Page Up.

b)

B. Page Down

c)

C. Delete

d)

D. Backspace

38.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)
Mạng cục bộ
b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

1 ý nghĩa khác

39.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)
Máy in
b)

Webcam

c)

Đĩa mềm

d)

Micro

40.

Chức năng chính của Microft Word là gì?

a)
  • A. Tính toán và lập bản

b)
  • B. Tạo các tệp đồ họa

c)
  • C. Soạn thảo văn bản

d)
  • D. Chạy các chương trình ứng dụng khác

41.

Để lưu một tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta nhắn chọn:

a)

A. Ctrl+S

b)

B. Edit\Save

c)

C. Alt+X 

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

42.

Để lưu tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo với một tên mới hay một đường dẫn mới trong Microsoft Word, ta chọn:

a)

File\Save As

b)

Ctrl+S

c)

File\Save

d)

Cả 3 sai

43.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím :

a)

A. Del.

b)

B. End.

c)

C. Back space

d)

D. Space

44.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

45.

Để ghép nhiều ô cửa bảng trong word thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng menu:

a)

A. Table, Merge Cells

b)

B. Table, Sum Cells

c)

C. Table, Split Cells

d)

D. Table, Split Table

46.

Để thực điện thao tác bắt đầu gõ chữ trên hình vẽ dạng AutoShapes, ta thực hiện:.

a)

A. Chọn Format\ AutoShapes \ gõ chữ trong hình vẽ

b)

B. Nhấp phải chuột vào hình vẽ chọn Grouping \ gõ chữ trong hình vẽ

c)

C. Nhấp phải chuột vào hình vẽ \chọn Add Text\ gõ chữ trong hình vẽ

d)

D. Nhấp phải chuột vào hình vẽ\ chọn Font Color \ gõ chữ trong hình vẽ

47.

Đề thực liện thao tác chèn dòng mới trong bảng biểu, ta sử dụng lệnh :.

a)

A. Insert Cell

b)

B. Insert Rows

c)

C. Insert Colums

d)

D. Insert Table

48.

Để thực hiện thao tác chèn kí tự đặc biệt trong Microsoft Word, sử dụng lệnh:

a)

A. Insert\Symbol

b)

B. Insert\Picture

c)

C. Insert\Page Numbers

d)

D. Insert - WordArt.

49.

Để thực hiện thao tác tách ô trong bảng biểu, ta sử dụng lệnh:

a)

A. Delete Cells

b)

B. Merge Cells

c)

C. Split Cells

d)

D. Delete Table

50.

Để thực hiện thao tác trộn ô trong bảng biểu, ta sử dụng lênh:

a)

A. Delete Cells

b)

B. Merge Cells

c)

C. Split Cells

d)

D. Delete Table

51.

Để thực hiện việc chèn hình ảnh vào văn bản , ta chọn :

a)

A. Insert/Picture/ WordArt

b)

B. Insert/Picture /Clip Art

c)

C. Insert/Picture/Insert/ From File

d)

D. Insert/WordArt

52.

Đề xóa một cột của bảng trong MS Word, cách làm nào sau đây là đúng?

a)
Chọn cột cần xóa, chọn Table / Delete / Columns.
b)

Chọn cột cần xóa, gõ Delete

c)

Chọn cột cần xóa, chọn Table / Delete / Rows

d)

Chọn cột cần xóa, chọn Edit + Delete

53.

Lệnh Edit/Copy tương đương với tổ hợp phím.

a)

A. Crtl+ X

b)

B. Ctrl+ C

c)

C. Ctrl +V

d)

D. Ctrl+O

54.

Lệnh Edit/Paste tương đương với tổ hợp phím

a)

D. Ctrl+X

b)

B. Ctrl+ C

c)

C. Ctrl +V

d)

D. Ctrl+O

55.

.Muốn định dạng lề của trang văn bản soạn thảo ta nhắn chọn:

a)

A. File\Page Setup

b)

B. Format\Page Setup

c)

C. Window\Page Setup

d)

D. Format\Paragraph

56.

Trong Microsoft Word, để tạo tiêu đề đầu và cuối trang ta thực hiện :

a)

A. View/Header anh Footer

b)

B. Insert/Header anh Footer

c)

C. Format/Header anh Footer 

d)

D. Insert/ Page Number

57.

Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

A. Mở một hồ sơ mới

b)

B. Đóng hồ sơ đang mở

c)

C. Mở một hồ sơ đã có

d)

D. Lưu hồ sơ vào đĩa

58.

Đề chia văn bản dạng cột báo trong Word ta thực hiện

a)

A. Format->Columns…

b)

B. Table-> Insert Tables..

c)

C. Table->Insert Columns…

d)

D. Tất cả đều sai

59.

Địa chỉ $AC$3 là địa chỉ

a)

A. Tuyệt đối

b)

B. Tương đối

c)

C. Biểu diễn sai

d)

D. Hỗn hợp

60.

Giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.356. Công thức

=ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả:

(a)  

61.

Giả sử ô có địa chỉ B3 chứa chuỗi “Microsoft Excel”. Hàm nào trả về chuỗi

“soft”:

a)
MID(B3,5,4)
b)

MID(B3,4,4)

c)

MID(B3,6,4)

d)

MID(B3,4,6)

62.

Trong Excel công thức của ô B3 là =C2*2, copy ô B3 và dán (paste) vào ô B2 thì công thức của ô B2 là:

a)

= C3*3

b)

=C2*2

c)

=C4*4

d)

=D2*2

63.

Trong Excel hàm Mid(m,n,x) có công dụng:

a)

Lấy x kí tự của chuỗi m từ vị trí n

b)

Lấy n kí tự của chuỗi m từ vị trí x

c)

Lấy m kí tự của chuỗi n từ vị trí x

d)

Lấy n kí tự của chuỗi x từ vị trí m

64.

Trong Excel, cho biết giá trị công thức sau:=ROUND(78569,-3):

(a)  

65.

Trong Excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9, thì tại ô A9 ta.điền công thức:

a)

A. =A3

b)

B. =$A3

c)

C. =$A$3

d)

D. A, B, C đều đúng

66.

Trong Excel, khi nhập một hàm không có trong hệ thống sẽ trả về lỗi:

a)

#ERROR

b)

#INVALID

c)

#NULL

d)

#N/A

67.

Trong Excel, một công thức phải bắt đầu bằng:

a)

Dấu +

b)

Dấu -

c)

Dấu *

d)

Dấu =

68.

Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm Mod(23,7) Ìà:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

69.

Trong MS Excel, giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi 'DS1'. Để lấy được ký tự 'S' tại địa chỉ E4 ta dùng hàm:

a)

=MID(C1, 2,1)

b)

=LEFT(C1, 1)

c)

=RIGHT(C1, 1)

d)

=MID(C1, 1,1)

70.

Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô không rỗng trong 1 danh sách:

a)

COUNT

b)

COUNTIF

c)

COUNTA

d)

COUNTBLANK

71.

Trong ô A1 chứa chuỗi 'Microsoft Excel' công thức sau = MID(A1,6.4) sẽ cho chuỗi :

a)

Micro

b)

Excel

c)

Soft

d)

Microsoft

72.

Trong ô A1 chứa số 2537154.57 (dấu chấm thập phân), công thức sau: =ROUND(A1,-3) sẽ cho giá trị là:

a)

2537

b)

2538000

c)

2540000

d)

25370000

73.

Trong Excel giả sử ô D4 có công thức sau: =HLOOKUP(A4,A10:D12,4,0) kết quả sai ở thành phần nào?

a)

A. Thành phần thứ nhất

b)

B. Thành phần thứ 3

c)

C. Thành phần thứ hai

d)

D. Thành phần thứ 4

74.

Đổi số thứ 4(thành phần thứ 4) trong hàm Vlookup() dùng để:

a)

Dò tìm tương đối (xấp xỉ)

b)

Dò tìm chính xác

c)

Trả về giá trị tương ứng

d)

Chọn vùng dữ liệu

75.

Biểu thức =Counif(A5:C5,'A*') có tác dụng:

a)

Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có 2 kí tự mà kí tự đầu là A

b)

Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có kí tự A

c)

Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có 2 kí tự

d)

Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có kí tự A ở vị trí đầu

76.

Trong Excel hàm Or() trả về kết quả đúng (True) khi nào:

a)

Chỉ cần một đối số trong Hàm trả về True.

b)

Tất cả các đối số trong Hàm trả về True.

c)

Không có đối số nào trả về True.

d)

Chỉ cần hai đối số trong Hàm trả về True.

77.

Hàm And() sẽ trả về giá trị đúng (True) khi:

a)

Tất cả các đối số đều đúng

b)

Ít nhất một đối số đúng

c)

Tất cả các đối số đều sai

d)

Không có đối số nào đúng

78.

Hàm Day(“20/10/1994”) cho kết quả

(a)  

79.

Hàm Month(“20/10/1994”) cho kết quả

(a)  

80.

Hàm YEAR(“20/10/1994”) cho lết quả

(a)  

81.

Hàm =MAX(5,3,8,5*2) cho kết quả

(a)  

82.

Hàm ABS(number) có công dụng :

a)

A. Trả về lũy thừa của số number

b)

B. Trả về trị tuyệt đối của số number

c)

C. Trả về căn bậc hai của số number

d)

D. Trả về phần nguyên của số number

83.

Hàm IF (OR(7>5,6<5), “Đúng”, ”Sai”) cho kết quả

(a)  

84.

Hàm INT(25.55) cho kết quả

(a)  

85.

Hàm Left(“Microsoft Excel”, 3) cho kết quả

(a)  

86.

Hàm ROUND(21.79,1) cho kết quả :

(a)  

87.

Kết quả của công thức : = “Hoa”&” “& “hồng”:  

(a)  

88.

Kết quả của công thức: =INT(13/6+MOD(3,7)) là

(a)  

89.

Nếu điểm thi đạt từ 5 điểm trở lên, thì ghi Đậu, ngược lại ghi Hỏng . Công

thức nào dưới đây thể hiện đúng điều này (ô G6 đang chứa điểm thi)

a)

A. =IF(G6>=5,"Đậu") ELSE ("Hỏng")

b)

B. =IF(G6>5,"Đậu","Hỏng")

c)

C. =IF(G6=<5,"Đậu", "Hỏng")

d)

D. =IF(G6<5,"Hỏng","Đậu")

90.

Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Nhập công thức

 

=VALUE(RIGHT(C1,3))>0 vào C2. Dữ liệu trong ô sẽ là:

(a)  

91.

Tong bảng tính Excel có :

a)

256 cột và 65536 dòng

b)

128 cột và 32768 dòng

c)

512 cột và 131072 dòng

d)

1024 cột và 262144 dòng

92.

Để tính tổng các ô dữ liệu từ C3 đến C7 trong excel ta dùng công thức:

a)

=Sum(C3:C7)

b)

=Total(C3:C7)

c)

=Add(C3:C7)

d)

=Calculate(C3:C7)