wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Lý DACNTT

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Việc ước lượng chi phí thực hiện của một công việc/dự án Công nghệ thông
tin thông thường phải dựa trên các yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí cơ sở vật chất phục vụ dự
án

b)

Chi phí Nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí bản quyền phần mềm

c)

Chi phí mua phần cứng, phần mềm + Chi phí nhân công + Chiết khấu trả lại
khách hàng

d)

Chi phí Nguyên vật liệu + Giá vàng tại thời điểm hiện tại + Chi phí nhân công

2.

Phát biểu nào sau đây sai về đường GĂNG

a)

Đường găng bao gồm tất cả các công việc không thể trì hoãn

b)

Thời gian thực hiện toàn bộ dự án bằng tổng thời gian các công việc trên đường
găng

c)

Các công việc trên đường găng có độ thả nổi bằng 0

d)

Trong một mạng công việc có nhiều đường găng

3.

Khi tạo WBS cần theo phương pháp

a)

Down-Top

b)

Không có phương pháp đúng

c)

Top-Down

d)

Bottom-Up

4.

Độ thả nổi tự do của công việc là

a)

khoảng thời gian tối đa mà công việc i có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới
tiến độ dự án.

b)

Là khoảng thời gian tối đa để công việc có thể hoàn thành mà không ảnh hưởng
đến tiến độ dự án

c)

khoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới
công việc sau nó.

d)

khoảng thời gian tối đa mà công việc i có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới
công việc trước nó.

5.

Việc quản lý chất lượng của dự án nhằm ….?

a)

Đảm bảo dự án đi đúng mục tiêu, đảm bảo kết kết quả phải chuyển giao cho
khách hàng tuân thủ yêu cầu, tiêu chuẩn đặt ra trước đó.

b)

Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng tiến độ đã ký kết.

c)

Cả ba câu đều sai.

d)

Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng với cam kết về kinh phí.

6.

Trong ước lượng CPM, thời gian dự trữ là

a)

Độ thả nổi bình quân

b)

Độ thả nổi tự do

c)

 Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

d)

Độ thả nổi tối đa

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Phạm vi dự án?

a)

Là những gì mà dự án phải thực hiện và không thực hiện

b)

Là quá trình bắt đầu từ khởi thảo, đến xây dựng và chuyển giao sản phẩm cho
khách hàng.

c)

Là các sản phẩm, trang thiết bị phải cung cấp, bàn giao cho khách hàng

d)

Là các kết quả phải chuyển giao cho khách hàng.

8.

Đâu không phải là rủi ro tổ chức

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Kiểm soát nhân viên

c)

Huyến luyện nhân viên

d)

Quản lý dự án tổng thể

9.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, luôn kỳ vọng Biến động chi phí là ?

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

c)

Bằng 0

d)

Lớn hơn 0

10.

Đâu là rủi ro kế hoạch

a)

Xác định sản phẩm

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Lựa chọn công cụ phát triển

d)

Thiết kế hệ thống

11.

Một công việc không thể trì hoãn....

a)

có thể nằm ngoài đường găng

b)

phải thực hiện trước tiên

c)

chắc chắn có đường găng đi qua nó

d)

Không có câu nào là đúng

12.

Phát biểu nào đùng về ước lượng PERT cho một công việc hoàn thành

a)

Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất

b)

Ước lượng PERT tính tới điều kiện xấu nhất, bình thường và tốt nhất

c)

Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất, tốt nhất

d)

Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện tốt nhất

13.

Ước lượng chi phí chính quy không bao gồm thành phần chính nào dưới
đây

a)

Các giả định được sử dụng trong việc xây dựng ước lượng

b)

Chất lượng các công việc

c)

Phạm vi biến động cho ước lượng

d)

Khoảng thời gian ước lượng có hiệu lực

14.

Sản phẩm của dự án cần phải

a)

bàn giao đúng thời hạn, chất lượng và chi phí

b)

bàn giao đúng thời hạn, chất lượng

c)

bàn giao đúng thời hạn

d)

bàn giao đúng chất lượng

15.

Phát biếu sau đúng về ước lượng chi phí từ dưới lên

a)

ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở
phía dưới

b)

dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả
dự án

c)

ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản
phẩm, công việc ở phía dưới

d)

dựa vào ước lượng các công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án

16.

Sơ đồ mạng AON là

a)

Các nút là công việc, các cung chỉ sự phụ thuộc của các nút

b)

Các nút là sản phẩm, các cung là thời gian

c)

Các nút là công việc, các cung là thời gian thực hiện công việc

d)

Các nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm

17.

Đâu không là rủi ro kế hoạch

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Lập lịch biểu

c)

Ước lượng thời gian

d)

Xác định sản phẩm

18.

Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải

a)

Thiết lập lịch trình kiểm định kiểm thử

b)

Lập kế hoạch báo cáo hiệu quả hoạt động

c)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm quản lý chất lượng

d)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm phân tích hệ thống

19.

Trong dự án Chi phí cơ sở vật chất là …?

a)

Cả ba câu trên đều đúng.

b)

Loại chi phí dùng để mua nhà xưởng, trang thiết bị văn phòng làm nơi cất giữ,
bày biện các kết quả phải chuyển giao sau khi hoàn thành dự án.

c)

Loại chi phí dùng chi cho việc trang bị các công cụ, thiết bị vật chất hay cơ sở hạ
tầng dùng trong suốt dự án nhưng không trở thành một bộ phận hoặc một phần của
kết quả phải chuyển giao cho khách hàng.

d)

Loại chi phí trả lại cho khách hàng, nhưng được lái cho phù hợp với các quy
định của pháp luật.

20.

Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ từ
trên xuống?

a)

Không cần có dự án mẫu thao khảo - Độ chính xác mang tính tương đối

b)

Cần có dự án mẫu tham khảo - Độ chính xác mang tính tương đối

c)

Cần có dự án mẫu tham khảo - Độ chính xác cao

d)

Không cần có dự án mẫu thao khảo - Độ chính xác cao

21.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, luôn kỳ vọng Hiệu suất chi phí thế nào?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1

b)

Lớn hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Lớn hơn hoặc bằng 1

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về WBS?

a)

WBS là bản kê các lần mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án.

b)

WBS là file được tạo bởi phần mềm Microsoft Project Management dùng để lưu
các sự kiện hội đàm giữa các bên liên quan đến dự án.

c)

WBS không liên quan gì đến việc quản lý các công việc của dự án. Các nhà quản
lý dự án không bao giờ xây dựng WBS.

d)

WBS là một dạng bảng kê công việc có thể được sử dụng như một hợp đồng
pháp lý, tài liệu phạm vi hay tài liệu kiểm soát chung cho toàn bộ dự án.

23.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, giá trị EV là gì?

a)

 EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC).

b)

EV - Giá trị kỳ vọng thu được, EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) - Kinh phí
thực sự đã giải ngân(AC).

c)

EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Tỉ lệ hoàn thành công việc (RP)

d)

EV - Giá trị kỳ vọng thu được đối với khối lượng công việc thực tế đã thực hiện

24.

Giá trị thu được (EV= Earned Value) là

a)

 dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

b)

không có phương án đúng

c)

dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

d)

ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một
giai đoạn định trước

25.

Đâu là công thức tính EST trong ước lượng PERT

a)

(MO+4*MP + ML)/6* (Hệ số thêm)

b)

(MO+4*ML + MP)/6

c)

(ML+4*MP + ML)/6

d)

(MP+4*MO + ML)/6

26.

tỷ số SPI cho biết

a)

tỷ số thực hiện theo lịch

b)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

c)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

d)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

27.

Chi phí phát sinh CV cho biết

a)

tỷ số thực hiện theo lịch

b)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thực sự

c)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

d)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

28.

Biến động lịch SV được tính bằng

a)

EV-AC

b)

EV-PV

c)

EV/AC

d)

EV/PV

29.

Thời gian thực hiện công việc i được tính từ

a)

LSi đến LFi

b)

EFi đến LFi

c)

ESi đến LFi

d)

ESi đến Efi

30.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, giá trị AC là gì?

a)

AC - Chi phí thực tế đã tạm ứng cho nhà cung cấp nguyên vật liệu ngay khi bắt
đầu dự án.

b)

AC - Chi phí thực tế là tổng kinh phí trực tiếp hoặc gián tiếp đã được chi cho
công việc trong khoảng thời gian xét.

c)

AC - Chi phí thực tế đã chi cho khách hàng như một khoản chiết khấu.

d)

AC - Chi phí thực tế đã phân chia cho đội ngũ thực hiện như một khoản lương
ứng trước.

31.

Khi xây dựng WBS cần xác định:

a)

Các công việc thực hiện, rồi đến sản phẩm tạo ra

b)

Các sản phẩm, rồi đến công việc thực hiên nó

c)

Các sản phẩm

d)

Các công việc từ lớn đến nhỏ

32.

Bộ ba ràng buộc của dự án là?

a)

Scope, Cost, Resources

b)

Scope, Time, Resources

c)

Time, Cost, Resources

d)

Scope, Time, Cost

33.

Một dự án thường trải qua các giai đoạn nào sau đây?

a)

Xây dựng ý tưởng; Phát triển; Thực hiện; Kết thúc

b)

Khảo sát; Xây dựng bản demo; Ký hợp đồng; Thực hiện

c)

Bán hồ sơ thầu; Chấm thầu và lựa chọn nhà nhầu; Thực hiện; Nghiệm thu

d)

Khảo sát; Phân tích thiết kế hệ thống; Lập trình và kiểm thử; Chuyển giao

34.

Các giai đoạn phát triển đội thực hiện dự án gồm:

a)

Hình thành - Mâu thuẫn- Hòa giải- Làm việc - Giải tán

b)

Hình thành - Mâu thuẫn - Cùng làm việc - Chia lợi nhuận

c)

Hình thành - Mâu thuẫn - Hòa giải - Thực hiện

d)

Hình thành - Mâu thuẫn - Hòa giải - Thực hiện- Giải thể

35.

Khi phân rã một công việc cần xác định

a)

dữ liệu cần thiết của công việc và mô tả cách thực hiện

b)

dữ liệu vào, ra và sản phẩm của công việc

c)

dữ liệu vào, ra, thao tác xử lý của công việc

d)

dữ liệu cần thiết của công việc và phân ra chi tiết các công việc

36.

Khi một công việc của dự án bị trễ lại thì:

a)

Không có câu nào là đúng

b)

Thời gian kết thúc dự án sẽ trễ lại

c)

Tất cả các công việc sau nó đều trễ

d)

Các công việc của dự án đều trễ

37.

Khi ước lượng thời gian, chi phí cần ước lượng cho

a)

tất cả các công việc của dự án

b)

các sản phẩm của dự án

c)

các công việc và sản phẩm của dự án

d)

các công việc ở nút lá của dự án

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đường GĂNG

a)

Khi có một công việc thay đổi thời gian thực hiện, đường găng có thể sẽ thay đổi

b)

Hai đường găng khác nhau có thể có tổng thời gian thực hiện các công việc khác
nhau

c)

Các công việc trên đường găng không thể trì hoãn

d)

Hai đường găng khác nhau có vùng thời gian thực hiện các công việc

39.

Đâu không phải là vấn đề cần quản lý hàng đầu của một dự án?

a)

Quản lý quan hệ nhân sự

b)

Quản lý chi phí

c)

Quản lý thời gian

d)

Quản lý rủi ro

40.

Đâu không phải là một trong số các đặc điểm của Dự án Công nghệ thông
tin?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin vào công việc thực tế

b)

Dự án liên quan đến các giải pháp phần mềm, phần cứng

c)

Tin học hóa các quy trình quản lý

d)

Khai thác kỹ năng của con người trong lao động sản xuất, nghiên cứu công nghệ

41.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về giai đoạn hình thành đội ngũ thực
hiện dự án?

a)

Là giai đoạn các thành viên dự án làm quen với nhau, thao ra các quy tắc về sự
hợp tác giữa các thành viên.

b)

Là giai đoạn các thành viên từ các dự án cũ tập hợp lại trong một dự án mới.

c)

Giai đoạn các ý kiến của các thành viên đi đến thống nhất cùng nhau thực hiện
dự án.

d)

Là giai đoạn các thành viên đưa ra ý kiến cá nhân của mình về dự án từ đó làm
nẩy sinh các mâu thuẫn cần phải giải quyết

42.

Khi soạn một công việc trong WBS người ta thường để ý đến các tiêu chí
nào sau đây?

a)

Nhiệm vụ phải làm; Hệ thống mạng, phần mềm đã sẵn sàng hay chưa; Phần
mềm Microsoft Project có phải là phiên bản mới nhất hay không.

b)

Phần mềm Microsoft Project có được cài hay chưa; Bộ Visio có phù hợp với
phiên bản của Microsoft Project; Màn hình máy tính có đủ rộng để hiển thị nội
dung bản WBS

c)

Nhiệm vụ phải làm; Ngày tháng, thời gian và địa điểm của công việc; Khách
hàng cần gấp hay không; Chỗ làm việc cho đội ngũ đã sẵn hay chưa.

d)

Nhiệm vụ phải làm; Ngày tháng, thời gian và địa điểm của công việc; Người
chịu trách nhiệm; Tài nguyên cần thiết; Chi phí.

43.

Khi tạo WBS cần xác định theo thứ tự

a)

Sản phẩm, công việc, thời gian, nguồn lực, chi phí

b)

Sản phẩm, công việc, chi phí

c)

Sản phẩm, công viêc

d)

Sản phẩm, công việc, chi phí, thời gian

44.

Chi phí thực sự (AC=Actual Cost) là

a)

không có phương án đúng

b)

ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một
giai đoạn định trước

c)

dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

d)

tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong
một giai đoạn định trước

45.

tỷ số CPI cho biết

a)

tỷ số thực hiện theo lịch

b)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

c)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

d)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

46.

Biến động lịch SV cho biết

a)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

b)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

c)

tỷ số thực hiện theo lịch

d)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

47.

Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ
dưới lên?

a)

Không mất nhiều thời gian và tính chính xác cao.

b)

Không mất nhiều thời gian - Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn.

c)

Mất nhiều thời gian và tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn.

d)

Mất nhiều thời gian tuy nhiên có tính chính xác cao.

48.

Khi xây dựng lịch trình dự án cần xác định

a)

Công việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện

b)

Công việc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí

c)

Công việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí

d)

Không có phương án đúng

49.

Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tính chất của dự án?

a)

Các tính chất của dự án đều rõ ràng và do người quản lý dự án hoàn toàn quyết
định

b)

Mục đích của dự án phải rõ ràng

c)

Các dự án đều có thể những mục đích chưa rõ ràng và được mô tả lại trogn quá
trình thực hiện dự án

d)

Chi phí dự án là do chủ đầu tư và khách hàng ấn định

50.

Trong WBS ước lượng thời gian, chi phí, nhân công cho các công việc

a)

Tất cả các công việc

b)

Các công việc chính

c)

Các công việc không phân rã tiếp

d)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

51.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, chỉ số thực hiện lịch là

a)

 CPI

b)

SPI

c)

EAC

d)

SV

52.

Đâu là nhiệm vụ của Nhà quản lý dự án?

a)

Tiếp nhận các kết quả phải chuyển giao của dự án

b)

Lập kế hoạch, sắp xếp lịch trình, dự thảo chi phí cũng như theo dõi hiệu quả của
các hoạt động trong dự án

c)

Lên kế hoạch chi phí và thanh toán kinh phí cho dự án

d)

Lên kế hoạch cung cấp các trang thiết bị, sản phẩm, dịch vụ cần thiết cho hoạt
động của dự án

53.

Đâu là rủi ro kỹ thuật

a)

Dữ liệu

b)

Tổ chức nhân sự

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Dữ liệu và Tổ chức nhân sự

54.

Chỉ số thực hiện lịch SPI được tính là

a)

EV/AC

b)

SV/PV

c)

EV/PV

d)

AC/PV

55.

Chi số thực hiện chi phí CPI được tính là

a)

EV-PV

b)

AC/PV

c)

EV/AC

d)

EV/PV

56.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, giá trị PV là gì?

a)

PV- Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí thưởng cho đội ngũ
phát triển nếu công việc hoàn thành đúng tiến độ.

b)

PV - Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí đã được dự trù
trước để chi cho một công việc nếu công việc đó hoàn thành đúng tiến
độ.

c)

PV - Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí đã được dự trù
trước để chi cho một công việc trong thời gian xác định.

d)

Cả ba câu trên đều sai.

57.

Đâu là ba trong số các nhiệm vụ chính của quản lý dự án?

a)

Quản lý nhân lực, Quản lý chất lượng, Quản lý thời gian

b)

Quản lý chất lượng, Quản lý Rủi ro, Quản lý hiệu quả viết code

c)

Quản lý phạm vi, Quản lý chi phí, Quản lý lịch trình

d)

Quản lý thời gian, Quản lý chi phí, Quản lý truyền thông

58.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, gía trị CV là gì?

a)

Cả ba câu trên đều sai

b)

CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được
(EV) * Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)

c)

CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được
(EV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)

d)

CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được
(EV) - Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)

59.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi
phí, chỉ số thực hiện lịch là

a)

 SPI

b)

CPI

c)

CV

d)

EAC

60.

Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải

a)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm quản ký chất lượng

b)

ước lượng chi phí, thời gian

c)

kiểm duyệt tài liệu dự án

d)

xác định thước đo chất lượng

61.

Sơ đồ mạng AOA là

a)

Các nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm

b)

Các nút là công việc, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm

c)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

d)

Các nút là sản phẩm, các cung là thời gian

62.

Phát biếu sau đúng về ước lượng chi phí từ trên xuống

a)

ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm,
công việc ở phía dưới

b)

dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi
phí cho cả dự án

c)

dựa vào ước lượng các công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả
dự án

d)

ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí
cho các sản phẩm, công việc ở phía dướiước lượng cho toàn bộ dự án
để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

63.

Các quy trình liên quan đến quản lý phạm vi?

a)

Xây dựng WBS; Cập nhật WBS; Chỉnh sửa WBS

b)

Xây dựng WBs; Xây dựng biểu đồ Gantt; In báo cáo

c)

Lập kế hoạch; Mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án; Tập hợp đội ngũ
phát triển

d)

Khởi thảo; Lập kế hoạch; Xác định phạm vi; Kiểm tra rà soát; Theo
dõi và sửa đổi

64.

 Đâu là rủi ro tổ chức

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Huấn luyện

c)

 Lập kế hoạch dự án

d)

 Kỹ thuật phát triển

65.

Khi thành lập dự án cần phải xác định cái gì đầu tiên?

a)

Thời gian, nguồn nhân lực dự án

b)

Lịch trình, chi phí, nguồn nhân lực dự án

c)

Lịch trình, chi phí dự án

d)

Phạm vi dự án

66.

Giá trị trù tính (PV=Planned Value) là

a)

Performed), là tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc
hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước.

b)

không có phương án đúng

c)

ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong
suốt một giai đoạn định trước

d)

là dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

67.

Đâu không là rủi ro kỹ thuật

a)

Thiết kế hế thống

b)

 Kiểm thử

c)

Cấu trúc phân việc

d)

Kiểm soát dữ liệu

68.

Khi thời gian thực hiện của 1 công việc nằm trên đường Gant thay đổi thì

a)

thời gian thực hiện các công việc sau nó sẽ chậm lại

b)

thời gian hoàn thành dự án thay đổi

c)

không có thay đổi gì

d)

thời gian hoàn thành dự án chậm lại

69.

Ước lượng từ trên xuống nên áp dụng cho các dự án

a)

chưa từng thực hiện

b)

trong môi trường tương tự đã thực hiện dự án khác

c)

đã từng thực hiện

d)

chưa từng thực hiện và trong môi trường tương tự đã thực hiện dự án khác

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vấn đề quản lý rủi ro của dự án?

a)

Quản lý rủi ro giúp cho người quản lý dự án tìm được những người về
phe của mình.

b)

 Quản lý rủi ro giúp cải thiện sự thành công của dự án trong việc giúp
chọn lựa, xác định phạm vi tốt cũng như phát triển các ước lượng có
tính thực tế.

c)

Quản lý rủi ro là quá trình xác định những lỗi kỹ thuật của từng thành
viên trong đội. Căn cứ vào kết quả đó để thanh lọc đội ngũ thực hiện.

d)

Quản lý rủi ro giúp cho các hợp đồng mua bán đạt được chiết khấu
nhiều hơn.

71.

Quản lý chi phí của dự án là ….?

a)

Rất cần thiết do khách hàng thường xuyên thay đổi khối lượng công
việc sau khi ký kết hợp đồng dự án không theo một nguyên tắc nào.

b)

Hoạt động giúp tăng lợi nhuận thu được từ việc cắt giảm số lượng
nguyên vật liệu, trang thiết bị cần cho các công việc

c)

Không cần thiết vì khách hàng đã cố định kinh phí dành cho dự án.

d)

Các hoạt động cần thiết để đảm bảo đội ngũ thực hiện có thể hoàn
thành dự án trong giới hạn kinh phí cho phép

72.

Yếu tố nào sau đây không phải là một trong 3 ràng buộc chính của quản lý
dự án?

a)

Đạt được các yêu cầu trong phạm vi.

b)

Đạt được mục đích về nhân lực

c)

Đạt được mục đích về thời gian.

d)

Đạt được mục đích về chi phí

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về việc theo dõi và điều khiển lịch trình?

a)

Người quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ
thực hiện dự án theo lịch trình. Tuy nhiên không cần phải điều chỉnh
gì cả vì hợp đồng đã được ký.

b)

Người quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ
thực hiện dự án theo lịch trình. Từ đó có căn cứ đưa ra các quyết định
phù hợp để điều chỉnh lịch trình cho phù hợp.

c)

Lịch trình của dự án luôn phụ thuộc vào các yếu tố khách quan tác
động, nên nhóm thực hiện dự án không có phương pháp nào để điều
khiển lịch trình.

d)

Lịch trình của dự án luôn được xác định trước khi bắt đầu, đội ngũ
thực hiện chỉ việc tuân theo mà không cần điều chỉnh gì thêm.

74.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khách hàng là người quyết định hoàn toàn sản phẩm của dự an

b)

Đối với một dự án, thời gian bắt đầu và kết thúc luôn được xác định

c)

Nhân lực phục vụ cho dự án có thể huy động từ nhiều nguồn, chuyên
môn khác nhau

d)

Sự định hướng của nhà tại trợ cần được xem xét trong quá trình hoạch
định dự án