wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập môn Văn hóa kinh doanh

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa là một hệ thống các giá trị (……) do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

a)

Giá trị vật chất

b)

Giá trị tinh thần

c)

Giá trị vật chất và tinh thần

d)

Tất cả đều sai

2.

Những đặc trưng tiêu biểu của văn hóa bao gồm:

a)

Tính tập quán, tính kế thừa, tính cộng đồng, tính dân tộc

b)

Tính khách quan, tính chủ quan

c)

Văn hóa có thể học hỏi được, văn hóa luôn tiến hóa

d)

Tất cả a, b, c

3.

Văn hóa do các yếu tố sau cấu thành:

a)

Khía cạnh vật chất, ngôn ngữ, giáo dục, phong tục tập quán

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng, giá trị và thái độ, thẩm mỹ, thói quen và cách ứng xử

c)

Cả a và b

d)

A di đà phật

4.

Văn hóa có các chức năng cơ bản sau:

a)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng giải trí

b)

Chức năng thẩm mỹ, chức năng nhận thức

c)

Chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ, chức năng giải trí

5.

Chức năng quan trọng nhất của văn hóa là:

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng giải trí

6.

Vai trò của văn hóa với sự phát triển xã hội, ngoại trừ:

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

c)

Văn hóa là động lực của sự phát triển

d)

Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người

7.

Văn hóa kinh doanh do (….) tạo ra trong quá trình kinh doanh.

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Sản phẩm văn hóa

d)

Hoạt động kinh doanh

8.

Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi các yếu tố chính, ngoại trừ:

a)

Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa ứng xử

b)

Văn hóa doanh nhân, đạo đức kinh doanh trong hoạt động kinh doanh

c)

Văn hóa nghệ thuật

d)

Triết lý kinh doanh, văn hóa doanh nhân

9.

Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động:

a)

Thể chế xã hội, Sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa

b)

Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc

c)

Các yếu tố nội bộ doanh nghiệp. khách hàng

d)

Tất cả a,b,c

10.

Vai trò của văn hóa kinh doanh với các chủ thể kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Là phương thức phát triển sản xuất kinh doanh

b)

Điều kiện để đẩy mạnh kinh doanh quốc tế doanh bền vững

c)

Là điều kiện ổn định chính trị của quốc gia

d)

Là nguồn lực phát triển kinh doanh

11.

Kinh doanh có văn hóa là hình thức kinh doanh:

a)

Chú trọng đến việc đầu tư lâu dài, giữ gìn chữ tín

b)

Kinh doanh trốn tránh pháp luật

c)

Kinh doanh gian dối, thất tín, gây ô nhiễm môi trường

d)

Kinh doanh chụp giật, ăn xổi

12.

Triết lý kinh doanh là những tư tưởng(… ….)phản ánh thực tiễn kinh doanh:

a)

Hóa học

b)

Ngôn ngữ học

c)

Sinh học

d)

Triết học

13.

Nội dung của bản triết lý kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Sứ mệnh, mục tiêu và hệ thống các giá trị

b)

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

14.

Sứ mệnh kinh doanh là bản tuyên bố về (……) của doanh nghiệp:

a)

Cá nhân kinh doanh

b)

Lý do tồn tại

c)

Nhân viên

d)

Sản phẩm

15.

Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh, ngoại trừ:

a)

Tập trung vào thị trường

b)

Bản tuyên bố sứ mệnh phải cụ thể

c)

Tập trung vào sản phẩm cụ thể

d)

Bản tuyên bố sứ mệnh có tính khả thi

16.

Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:

a)

Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất

b)

Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị

c)

Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo

d)

Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên

17.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Hướng dẫn hành vi ứng xử mong đợi, các nguyên tắc tạo ra phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thù

b)

Những nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp, lòng trung thành và cam kết

c)

Cả a và b

d)

Hoa rơi cửa Phật

18.

Các doanh nghiệp kinh doanh có văn hóa đều có đặc điểm chung là:

a)

Đề cao con người

b)

Kinh doanh chính đáng, chất lượng

c)

Đề cao trung thực

d)

Tất cả a,b,c

19.

Triết lý doanh nghiệp ra đời cần những điều kiện cơ bản, ngoại trừ

a)

Cơ chế pháp luật, sự chấp nhận tự giác của nhân viên

b)

Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Thời gian hoạt động của doanh nghiệp và kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Sự hài lòng của khách hàng

20.

Triết lý doanh nghiệp được tạo lập bởi các cách thức cơ bản

a)

Triết lý kinh doanh được tạo lập từ kế hoạch của Ban lãnh đạo

b)

Triết lý kinh doanh được hình thành dần từ kinh nghiệm kinh doanh

c)

Triết lý kinh doanh tạo lập từ ý tưởng của các nhà khoa học

d)

Cả a và b

21.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh bao gồm:

a)

Bí mật và trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

b)

Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội

c)

Tôn trọng con người, trung thực

d)

Tất cả a, b, c

22.

Đối tượng chịu sự điều chỉnh của đạo đức kinh doanh

a)

Tầng lớp công chức

b)

Tầng lớp doanh nhân làm nghề kinh doanh và khách hàng của họ

c)

Sinh viên

d)

Nguyên liệu sản xuất

23.

Trách nhiệm xã hội là những cam kết của doanh nghiệp đóng góp cho việc phát triển kinh tế (….)

a)

Không bền vững

b)

Lạm phát

c)

Bền vững

d)

Không tăng trưởng

24.

Các khía cạnh thể hiện của trách nhiệm xã hội trong doanh nghiệp gồm

a)

Khía cạnh kinh tế, pháp lý, đạo đức, nhân văn

b)

Khía cạnh đạo đức

c)

Khía cạnh pháp lý

d)

Khía cạnh nhân văn

25.

Đạo đức kinh doanh thể hiện trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp, ngoại trừ

a)

Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động

b)

Đạo đức trong việc hài lòng khách hàng

c)

Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động

d)

Đạo đức trong việc đánh giá người lao động

26.

Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động được thể hiện

a)

Bảo đảm điều kiện lao động an toàn

b)

Buộc người lao động thực hiện công việc nguy hiểm

c)

Không thực hiện chăm sóc y tế, bảo hiểm

d)

Không trang bị đầy đủ các thiết bị an toàn

27.

Các hình thức marketing nào được coi là phi đạo đức?

a)

Quảng cáo sai sự thật

b)

Khuyến mãi hợp pháp

c)

Tiếp thị trung thực

d)

Chăm sóc khách hàng tận tâm

28.

Quảng cáo bị coi là vô đạo đức khi:

a)

Quảng cáo đúng với sản phẩm

b)

Quảng cáo hay và hấp dẫn

c)

Quảng cáo nhằm vào những đối tượng nhạy cảm

d)

Quảng cáo không lừa dối khách hàng

29.

Vấn đề phân biệt giới tính xảy ra nhiều nhất ở đâu:

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Âu

c)

Trung Đông

d)

Trung Mỹ

30.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động bao gồm:

a)

Cáo giác, bí mật thương mại

b)

Điều kiện môi trường lao động và lạm dụng của công

c)

Quyền sở hữu trí tuệ

d)

Tất cả a, b và c

31.

Các vấn đề đạo đức kinh doanh toàn cầu, ngoại trừ:

a)

Tham nhũng, hối lộ

b)

Phân biệt đối xử

c)

Có trách nhiệm với cộng đồng

d)

Ô nhiễm môi trường

32.

Những thủ đoạn bị coi là phi đạo đức trong quan hệ với đối thủ cạnh tranh:

a)

Bán phá giá, cố định giá, phân chia thị trường

b)

Cạnh tranh về văn hóa

c)

Cạnh tranh lành mạnh

d)

Cạnh tranh công bằng

33.

Năng lực của doanh nhân bao gồm:

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Trình độ quản lý kinh doanh

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Tất cả a, b, c

34.

Tố chất của một doanh nhân được thể hiện trong hoạt động kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Năng lực quan hệ xã hội

c)

Không yêu thích kinh doanh

d)

Khả năng thích ứng với môi trường, linh hoạt, sáng tạo

35.

Toàn bộ những giá trị vật chất sáng tạo được thể hiện trong của cái vật chất do con người tạo ra như: ngôi chùa, bức tranh là

a)

Vật chất

b)

Văn hóa vật thể

c)

Văn hóa phi vật thể

d)

Văn hóa tinh thần

36.

Văn hóa có bao nhiêu đặc trưng nổi bật.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

Đây là đặc trưng nào của văn hóa: “Cùng một sự việc nhưng có thể được hiểu và đánh giá khác nhau bởi những người có nền văn hóa khác nhau”

a)

Văn hóa mang tính cộng đồng

b)

Văn hóa mang tính chủ quan

c)

Văn hóa mang tính khách quan

d)

Văn hóa có thể học hỏi

38.

Đâu không phải là đặc trưng của văn hóa

a)

Tính tập quán

b)

Tính cổ truyền

c)

Tính khách quan

d)

Tính kế thừa

39.

“Con người luôn có nhu cầu giải trí bên cạnh lao động và các hoạt động sáng tạo thông qua sự giải trí bằng văn hóa giúp con người lao động sáng tạo có hiệu quả hơn và phát triển toàn diện” là chức năng nào của văn hóa

a)

Giáo Dục

b)

Sáng Tạo

c)

Phát triển

d)

Giải Trí

40.

Đâu không phải “vai trò” của văn hóa

a)

Mục tiêu phát triển của xã hội

b)

Động lực phát triển xã hội

c)

Linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

d)

Được của thành từ đội ngũ

41.

Khi sự lãnh đạo hợp lý về kinh tế nhưng trái với văn hóa thì lợi ích thu được có thể không bù đắp được những thiệt hại, là nội dung vai trò nào của văn hóa.

a)

Linh hồn và điều tiết của sự phát triển

b)

Động lực phát triển của xã hội

c)

Mục tiêu phát triển của xã hội

d)

Đội ngũ

42.

Mức độ phát triển của xã hội được đánh giá qua chỉ số cơ bản nào

a)

GDP/người

b)

Tuổi thọ bình quân

c)

Tỷ lệ người biết chữ

d)

Tất cả a,b,c

43.

Vai trò của văn hóa ứng xử với doanh nghiệp thể hiện

a)

Làm đẹp thêm hình tượng công ty

b)

Phát huy dân chủ cho mọi thành viên

c)

Tất cả a, b, d

d)

Giúp doanh nghiệp dễ dàng thành công hơn

44.

Trong mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới, để xây dựng được văn hóa ứng xử trong doanh nghiệp nhà lãnh cần:

a)

Công bằng, khách quan, thưởng phạt công minh,

b)

Tất cả a, c, d

c)

Trao quyền hợp lý, tạo dựng không khí thân thiện

d)

Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm

45.

Trong mối quan hệ giữa cấp dưới với cấp trên, nhân viên không cần:

a)

Tôn trọng lãnh đạo

b)

Hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

Hỗ trợ đắc lực cho nhà lãnh đạo

d)

Xu nịnh lãnh đạo

46.

Trong mối quan hệ giữa đồng nghiệp, để tạo sự gắn bó các nhân viên cần:

a)

Không hợp tác

b)

Chân thành, giúp đỡ, không bè phái

c)

Phân biệt đối xử

d)

Không giúp đỡ

47.

Mô hình kiểu văn hóa gia đình là mô hình văn hóa nhấn mạnh đến (.....)

a)

Thứ bậc và có định hướng cá nhân

b)

Bạn bè

c)

Lãnh đạo

d)

Nhân viên

48.

Tiêu chuẩn về trình độ kiến thức chuyên môn của doanh nhân bao gồm

a)

Kiến thức phổ thông, chuyên môn nghiệp vụ,

b)

Kiến thức giao tiếp tâm lý – xã hội ngoại ngữ

c)

Cả a và b đúng

d)

bấm đây làm chó nhé :))

49.

Văn hóa doanh nghiệp bắt đầu được nghiên cứu trên thế giới từ

a)

Thế kỷ XIX

b)

Thế kỷ XX

c)

Thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XXI

50.

Các đối tượng hữu quan của một doanh nghiệp bao gồm

a)

Chủ sở hữu

b)

Khách hàng, các đối thủ cạnh tranh

c)

Người lao động

d)

Tất cả đáp án a, b, c đúng

51.

Để tạo ra một nền văn hóa mang bản sắc riêng cho doanh nghiệp và tạo một dấu ấn cho khách hàng, các doanh nghiệp cần:

a)

Nâng cao tay nghề nhân viên

b)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

c)

Xây dựng thương hiệu riêng

d)

Tất cả a,b,c

52.

Văn hóa doanh nghiệp bao gồm có các giai đoạn hình thành và phát triển:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Doanh nghiệp không tiếp tục tăng trưởng do thị trường bão hòa, văn hóa xuất hiện tính lồi thời là đặc điểm của giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành văn hóa doanh nghiệp

a)

Giai đoạn non trẻ

b)

giai đoạn giữa

c)

giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

d)

giai đoạn bão hòa

54.

Khi sự lãnh đạo hợp lý về kinh tế nhưng trái với văn hóa thì lợi ích thu được có thể không bù đắp được những thiệt hại. là nội dung vai trò nào của văn hóa.

a)

Linh hồn và điều tiết của sự phát triển

b)

Động lực phát triển của xã hội

c)

Mục tiêu phát triển của xã hội

d)

Đội Ngũ

55.

Văn hóa doanh nghiệp bao gồm các cấp độ biểu hiện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cấp độ “các giá trị được tuyên bố” là cấp độ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Văn hóa doanh nghiệp dễ dàng thay đổi ở cấp độ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Những cách thay đổi văn hóa doanh nghiệp

a)

Phát huy những văn hóa tiêu biểu

b)

áp dụng công nghệ mới

c)

Do các scandal

d)

Tất cả a,b,c đúng

59.

“Tổ chức như một lò ấp trứng để các thành viên tự hoàn thiện và bày tỏ bản thân, không có cơ cấu mang tính hình thức, thay đổi trong văn hóa thường nhanh và tự phát” là đặc điểm của mô hình văn hóa doanh nghiệp:

a)

Văn hóa gia đình

b)

Văn hóa lò ấp trứng

c)

Văn hóa tháp EIFFEL

d)

Văn hóa theo kiểu tên lửa được định hướng

60.

Công ty FPT đánh giá rất cao tài năng phát triển các nhân, mọi ý kiến cá nhân đều được xem xét và đánh giá. FPT thuộc loại hình:

a)

Văn hóa sáng tạo

b)

Văn hóa đồng đội

c)

Văn hóa nguyên tắc

d)

Văn hóa quyền hạn

61.

Kiến trúc nội ngoại thất của doanh nghiệp thuộc cấp độ nào của văn hóa doanh nghiệp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

ôi thôi chết!!!

62.

Niềm tin chung của doanh nghiệp được mọi người chia sẻ và chi phối các hoạt động của doanh nghiệp thuộc cấp độ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

chọn đây là bị ngu nhé

63.

Quan điểm chung chi phối các hoạt động của FPT là “TÔN ĐỐI ĐỒNG, CHÍ GƯƠNG SÁNG” thuộc cấp độ nào của văn hóa doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

ảnh tuấn có ny r

64.

Triết lý kinh doanh của Honda “Chinh phục thị trường khó khăn nhất trước tiên” thuộc cấp độ nào của văn hóa doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

ói chòi oi !!!

65.

Viettel luôn đảm bảo cung cấp dịch vụ chuẩn mực, đào tạo binh quân dân và tinh thần người lính cụ Hồ. Văn hóa doanh nghiệp Viettel thuộc dạng văn hóa:

a)

Văn hóa sáng tạo

b)

Văn hóa đồng đội

c)

Văn hóa nguyên tắc

d)

Văn hóa quyền hạn

66.

Việt Nam chọn ngày tôn vinh doanh nhân Việt Nam là ngày:

a)

13/9

b)

13/10

c)

13/11

d)

13/12

67.

Nhân viên cũng có biểu hiện tham vọng quyền lực cao, là đặc điểm của dạng văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa quyền lực

b)

Văn hóa gia trưởng

c)

Văn hóa đề cao vai trò cá nhân

d)

Văn hóa đề cao vai trò tập thể.

68.

Các đặc trưng của văn hóa, ngoại trừ

a)

Tính tập quán

b)

Tính cổ truyền

c)

Tính khách quan

d)

Tính kế thừa

69.

Thương hiệu nào có giá trị cao nhất trên thế giới hiện nay (5/2024):

a)

Apple

b)

Google

c)

Samsung

d)

Amazon

70.

Cách thức xây dựng triết lý kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cà phê Trung Nguyên gắn với tên tuổi của doanh nhân nào:

a)

Đoàn Nguyễn Đức

b)

Mai Kiều Liên

c)

Đặng Lê Nguyên Vũ

d)

Thái Hương

72.

Thương hiệu nào ở Việt Nam có giá trị cao nhất tính đến thời điểm tháng 12/2023.

a)

Vinamilk

b)

Masan

c)

Vingroup

d)

Viettel

73.

Logo, slogan thuộc cấp độ nào của văn hóa doanh nghiệp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

ai thấy đẹp bấm đây

74.

Thương hiệu sữa TH True milk gắn liền với tên tuổi của doanh nhân:

a)

Đoàn Nguyễn Đức

b)

Mai Kiều Liên

c)

Đặng Lê Nguyên Vũ

d)

Thái Hương

75.

Thương hiệu Vingroup gắn liền với tên tuổi của doanh nhân

a)

Đoàn Nguyễn Đức

b)

Phạm Nhật Vượng

c)

Đặng Lê Nguyên Vũ

d)

Thái Hương