wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục kinh tế pháp luật giữa kì I- HLY

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

nhà sản xuất, kinh doanh có thể thu được lợi nhuận cao khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung bằng cầu

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

không cung ứng sản phẩm

2.

người tiêu dùng có xu hướng hạn chế, mua ít hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

cung bằng cầu

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

giá cả hàng hóa giảm

3.

tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định gọi là

a)

tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

4.

tình trạng lạm phát phi mã xác định khi

a)

mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% \le CPI \le 10%)

b)

đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng

c)

mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% \le CPI \le 1000%)

d)

giá cả năng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% \le CPI)

5.

mức độ lạm phát vừa phải sẽ

a)

kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế

b)

kích thích sản xuất, kinh doanh phát triển

c)

không có tác động gì tới nền kinh tế

d)

đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng

6.

tình trạng lạm phát tác động ntn đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất- kinh doanh

b)

các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị

c)

các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất- kinh doanh

d)

các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề

7.

để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần

a)

giảm lãi suất tiền gửi

b)

giảm mức cung tiền

c)

giảm thuế

d)

tăng chi tiêu ngân sách

8.

nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước

d)

tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân

9.

sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là

a)

cạnh tranh

b)

đấu tranh

c)

đối đầu

d)

đối kháng

10.

nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường

a)

không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội

b)

cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển

c)

người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt

d)

cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường

11.

hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

a)

đãi ngộ tốt với người lao động có tay nghề

b)

nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa

c)

đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

xâm phạm bí mật kinh doanh

12.

nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường

a)

cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển

b)

cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ

c)

cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có nền kinh tế thị trường phát triển

d)

cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng

13.

lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

chính sách của nhà nước

b)

thu nhập của người tiêu dùng

c)

trình độ công nghệ sản xuất

d)

số lượng người tham gia cung ứng

14.

nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

a)

giá cả hàng hóa, dịch vụ

b)

thu nhập của người tiêu dùng

c)

số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ

d)

giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

15.

trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có MQH ntn?

a)

tác động lẫn nhau

b)

tồn tại độc lập với nhau

c)

chỉ có cầu tác động đến cung

d)

chỉ có cung tác động đến cầu

16.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng

a)

mở rộng quy mô SX

b)

thu hẹp quy mô SX

c)

tăng giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

tăng khối lượng cung hàng hóa

17.

loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệp chu kì

18.

tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải được gọi là

a)

thất nghiệp chu kì

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tự nguyện

19.

xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau:
Trường hợp: anh M sau thời gian nghỉ việc để điều trị bệnh nay đang làm hồ sơ xin việc và vẫn chưa tìm được việc làm

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tự nguyện

c)

thất nghiệp không tự nguyện

d)

thất nghiệp chu kì

20.

nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật

b)

thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc

c)

tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất

21.

tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp

a)

lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

b)

thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn

c)

lãng phí nguồn lực, làm cho nền KT rơi vào tình trạng khủng hoảng

d)

phát sinh nhiều tệ nạn XH, trật tự, an ninh XH không ổn định

22.

nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

trung tâm giới thiệu việc làm

b)

thị trường việc làm

c)

thị trường lao động

d)

trung tâm môi giới việc làm

23.

hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

lao động

b)

việc làm

c)

làm việc

d)

khởi nghiệp

24.

trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để

a)

mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn

b)

mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn

c)

được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường

d)

giành giật những điều kiện thuận lợi trong SX

25.

cạnh tranh tạo đk để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa

a)

chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại, giá cả hợp lí

b)

giá thành cao, đơn điệu về mẫu mã, chủng loại, chất lượng tốt

c)

đơn điệu về mẫu mã, chủng loại, chất lượng kém, giá thành cao

d)

chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại, giá thành cao

26.

nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh

a)

là những hành vi trái với quy định của pháp luật

b)

gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác

c)

phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh

d)

tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội

27.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường

a)

là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế

b)

là sự hợp tác, giúp đỡ giữa các chủ thể kinh tế

c)

chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

chỉ diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất

28.

lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định đc gọi là

a)

giá cả

b)

giá trị

c)

cầu

d)

cung

29.

nhận định nào sau đây là đúng khi bàn về vấn đề: Lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

a)

giá bán sản phẩm không ảnh hưởng gì đến lượng cầu hàng hóa

b)

quy mô dân số là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến lượng cầu

c)

mọi nhu cầu của người tiêu dùng đều được gọi là cầu

d)

có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường

30.

trong nền kinh tế thị trường, lượng cung có tác động ntn đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ

a)

kích thích lượng cầu

b)

xác định khối lượng của cầu

c)

xác định cơ cấu của cầu

d)

không tác động gì đến cầu

31.

quan hệ cung-cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến

a)

giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm

b)

giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định

c)

giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng

d)

giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định

32.

khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, chủ thể sản xuất có xu hướng

a)

thu hẹp sản xuất

b)

sa thải bớt nhân công

c)

mở rộng sản xuất

d)

giảm lượng cung hàng hóa

33.

quan hệ cung-cầu có vai trò ntn đối với chủ thể nhà nước

a)

là cơ sở để đưa ra các biện pháp góp phần bình ổn thị trường

b)

là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp quy mô sản xuất

c)

là căn cứ giúp người dân lựa chọn việc mua hàng hóa thích hợp

d)

là cơ sở để lập kế hoạch nhằm đầu cơ, tích trữ hàng hóa thiết yếu

34.

căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0%<CPI<10%) được gọi là tình trạng lạm phát

a)

nghiêm trọng

b)

siêu lạm phát

c)

vừa phải

d)

phi mã

35.

có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ

a)

giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,... giảm

b)

lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

c)

chi phí sản xuất tăng cao

d)

tổng cầu của nền KT tăng

36.

nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy

a)

thu hút vốn đầu tư, giảm thuế

b)

giảm mức cung tiền

c)

cắt giảm chi tiêu ngân sách

d)

tăng thuế

37.

nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế, xã hội

b)

tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

c)

trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

d)

giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền KT đang lạm phát

38.

Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

tạm thời

b)

chu kì

c)

cơ cấu

d)

tự nguyện

39.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

tự nguyện

b)

chu kì

c)

cơ cấu

d)

tạm thời

40.

Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào?
Trường hợp: Do kinh tế thế giới suy thoái đã làm cho các doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp nhỏ gặp nhiều khó khăn. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa, tạm ngừng sản xuất kinh doanh. Hệ quả là người lao động trong những doanh nghiệp này bị thất nghiệp.

a)

cơ cấu

b)

chu kì

c)

tự nguyện

d)

tạm thời

41.

có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp, ngoại trừ

a)

cơ cấu KT chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

b)

nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô SX

c)

người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

42.

tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả ntn đối với xã hội

a)

phát sinh nhiều tệ nạn XH, trật tự, an ninh XH không ổn định

b)

lãng phí nguồn lực, làm cho nền KT rơi vào tình trạng suy thoái

c)

thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn

d)

lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô SX

43.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lđ

a)

lượng cung

b)

chất lượng lđ

c)

giá cả sức lđ

d)

lượng cầu

44.

thị trường việc làm kết nối cung- cầu lđ trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm

b)

mở các trung tâm dạy nghề và gd thường xuyên

c)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

45.

thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

dư thừa lực lượng lđ

b)

cân bằng cung-cầu lao động

c)

thiếu hụt lực lượng lao động

d)

chênh lệch cung-cầu lao động

46.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát đối với đời sống xã hội

a)

thu nhập thực tế của người lao động giảm

b)

mức sống của người dân giảm sút

c)

gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

giảm tình trạng phân hóa giàu-nghèo

47.

những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cầu

a)

giá cả, thu nhập, thị hiếu, phong tục tập quán

b)

giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích

c)

giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý

d)

thu nhập, tâm lí, phong tục tập quán

48.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

lao động

c)

việc làm

d)

lạm phát

49.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng cung

b)

cầu

c)

tổng cầu

d)

cung

50.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là khái niệm

a)

cạnh tranh

b)

thất nghiệp

c)

lạm phát

d)

lao động

51.

yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung

a)

thu nhập của người tiêu dùng

b)

sở thích của người tiêu dùng

c)

giá bán sản phẩm

d)

phong tục tập quán

52.

khái niệm nào dưới đây thể hiện tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm

a)

cạnh tranh

b)

thất nghiệp

c)

hạnh phúc

d)

lạm phát

53.

nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lđ và người mua sức lđ là khái niệm nào

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

lao động giản đơn

d)

hợp đồng lao động

54.

khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào

a)

thiếu hụt lực lượng lđ

b)

cân bằng thị trường lđ

c)

giảm tình trạng thất nghiệp

d)

gia tăng tình trạng thất nghiệp

55.

nguyên nhân cơ bản nào dưới đây dẫn đến lạm phát

a)

cầu tăng cao

b)

cung tăng cao

c)

cung giảm mạnh

d)

cầu giảm mạnh

56.

yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung

a)

giá cả các yếu tố đầu vào

b)

thị hiếu của người tiêu dùng

c)

giá trị hàng hóa, dịch vụ

d)

thu nhập của người bán

57.

mức độ tăng giá cả ở một con số hằng năm là loại hình lạm phát nào dưới đây

a)

phi mã

b)

đột biến

c)

vừa phải

d)

siêu lạm phát

58.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát đối với đời sống XH

a)

mức sống của người dân giảm sút

b)

làm cho kinh tế suy thoái

c)

giảm tình trạng phân hóa giàu-nghèo

d)

gia tăng tình trạng thất nghiệp

59.

doanh nghiệp căn cứ vào yếu tố nào để quyết định mở rộng hay thu hẹp SX, kinh doanh

a)

hiện trạng quan hệ cạnh tranh

b)

giá cả những hàng hóa thay thế

c)

hiện trạng của quan hệ cung-cầu

d)

thu nhập của người tiêu dùng

60.

thị trường lao động bao gồm các yếu tố nào dưới đây

a)

cung, cầu và giá cả sức lao động

b)

cạnh tranh và cung cầu

c)

cung và giá cả sức lao động

d)

cầu và giá cả sức lao động

61.

nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định là khái niệm nào sau đây

a)

thị trường lao động

b)

trung tâm thương mại

c)

trung tâm tài chính

d)

thị trường việc làm

62.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế

a)

xu hướng lao động "phi chính thức" gia tăng

b)

lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế

c)

chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kĩ năng mềm

d)

giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

63.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế

a)

tranh đua những điều kiện thuận lợi

b)

tồn tại nhiều chủ sở hữu

c)

sự tương đồng về chất lượng sản phẩm

d)

có điều kiện sản xuất khác nhau

64.

nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường

a)

không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội

b)

là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển

c)

người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt

d)

trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường

65.

nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát

a)

cầu tăng cao

b)

chi phí sản xuất tăng cao

c)

chi phí sản xuất giảm mạnh

d)

phát hành thừa tiền trong lưu thông

66.

nội dung nào sau đây không phải là các yếu tố cấu thành thị trường lao động

a)

lượng cung

b)

chất lượng lao động

c)

giá cả sức lao động

d)

lượng cầu

67.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ cung-cầu không thể hiện vai trò với các chủ thể kinh tế nào dưới đây

a)

tiêu dùng

b)

sản xuất kinh doanh

c)

tập thể

d)

nhà nước

68.

hậu quả nặng nề đối với nền kinh tế do thất nghiệp để lại thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

nhiều doanh nghiệp phải thu hẹp sản xuất

b)

làm cho tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm

c)

gây ra nhiều tệ nạn đối với xã hội

d)

thu nhập của người lao động giảm

69.

chi phí trong hoạt động sản xuất bị ảnh hưởng bởi yếu tố đầu vào nào dưới đây

a)

lao động

b)

thất nghiệp

c)

việc làm

d)

thị trường

70.

nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

b)

người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật

c)

nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất

d)

thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc