WorksheetsQuiz về Y học
Total questions: 65
Worksheet time: 35mins
Ai được phong là ông tổ của nền y học thế giới?
Pytagor
Virchow
Hypocrate
Pavlov
Bệnh là sự trừng phạt của các đấng tối cao. Đây là quan niệm về bệnh thuộc thời kỳ nào?
Thời kỳ sơ khai
Thời kỳ văn minh cổ đại
Thời kỳ trung cổ
Thời kỳ cổ ai cập
Nội dung nào sau đây không đúng với nghiên cứu về bệnh nguyên?
Quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau
Một bệnh có thể do nhiều nguyên nhân gây ra
Hiểu được quy luật diễn tiến của bệnh
Ý nào sau đây là không liên quan khi nói về bệnh sinh?
Thuyết 1 nguyên nhân hay thuyết nguyên nhân đơn thuần
Diễn tiến bệnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố, liên quan chặt chẽ với bệnh nguyên
Ảnh hưởng qua lại giữa toàn thân và tại chỗ trong bệnh sinh
Vòng xoắn bệnh lý
Đường nào trong cơ thể là loại đường tế bào có thể sử dụng trực tiếp để cung cấp năng lượng?
Fructose
Galactose
Glucose
Saccharose
Xét nghiệm đường huyết là xét nghiệm loại đường nào trong máu?
Glucose
Glycogen
Galactose
Fructose
Não hấp thu đường trong huyết tương chủ yếu theo cơ chế?
Khuếch tán
Nhờ hormone
Vận chuyển tích cực
Không có câu nào đúng
Hormon nào sau đây không làm tăng đường huyết máu?
Glucocorticoid
Adrenaline
Glucagon
Insulin
Loại tiểu đường nào sau đây nguy cơ dẫn đến nhiễm toan cao nhất?
Tiểu đường typ 1
Tiểu đường typ 2
Đái tháo đường thai kỳ
Nhiễm siêu vi gây tổn thương tụy
Cơ chế điều hòa nào sau đây là đúng khi insulin tăng tiết trong cơ thể?
Tăng tích lũy glycogen
Tăng tân sinh đường
Giảm tích lũy glycogen
Cả 3 đều đúng
Đặc điểm nào sau đây không thuộc đái tháo đường typ 2?
Rối loạn chuyển hóa
Bệnh thường không ổn định
Biểu hiện các triệu chứng 4 nhiều
Thường gặp ở lớn tuổi
Đặc điểm nào sau đây không thuộc đái tháo đường typ 2?
Rối loạn chuyển hóa
Bệnh thường không ổn định
Biểu hiện các triệu chứng 4 nhiều
Thường gặp ở lớn tuổi
Rối loạn nào sau đây không liên quan với bệnh tiểu đường?
Rối loạn chuyển hóa lipid
Rối loạn chuyển hóa protid
Rối loạn nước và điện giải
Rối loạn khuếch tán đường tại não
Các biến chứng thường gặp của bệnh đái tháo đường, ngoại trừ?
Đột quỵ
Loét chân
Động mạch ngoại biên
Bệnh gout
Cách nào sau đây có thể làm tăng HDL trong máu?
Hút thuốc lá
Đái tháo đường
Dùng thuốc β – blocker
Tập thể dục
Lipoprotein nào mang nhiều cholesterol nhất?
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Các lipoprotein nào sau đây có chứa triglyceride nhiều nhất?
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipid được chuyên chở trong máu nhờ đại phân tử nào sau đây?
Lipoprotein
Glucoprotein
Nhờ albumin
Protein
Câu nào sau đây sai khi nói về nồng độ K+ và Na+ trong cơ thể?
Sự phân bố nồng độ K+ và Na+ khác nhau trong khu vực nội bào và ngoại bào
K+ và Na+ trong nội bào cao hơn ngoại bào
K+ nội bào cao hơn ngoại bào và Na+ ngoại bào cao hơn trong nội bào
K+ và Na+ chủ yếu tạo ra áp suất thẩm thấu
Đối tượng nào sau đây có tỷ lệ nước thấp nhất trong cơ thể?
Trẻ em
Nam giới
Nữ giới
Người già
Hệ đệm nào sau đây có khả năng đệm mạnh nhất trong cơ thể?
H2CO3/ HCO3-
Hemoglobine/Hemoglobinate
Phosphate hữu cơ
Proteine/proteinate
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm toan chuyển hóa?
HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, K+ ngoại bào
HCO3- , pH và PaCO2 , ¯ K+ ngoại bào
HCO3- , pH ¯ và pCO2 , pO2 / máu giảm nhẹ
HCO3- ¯, pH và pCO2 ¯
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm kiềm chuyển hóa?
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm kiềm chuyển hóa?
HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, K+ ngoại bào
HCO3- , pH và PaCO2 , ¯ K+ ngoại bào
HCO3- , pH ¯ và pCO2 , pO2 / máu giảm nhẹ
HCO3- ¯, pH và pCO2 ¯
Chất gây sốt nào sau đây không thuộc chung nhóm?
Virus
Exotoxin
Chất từ ổ viêm, ổ hoại tử
Endotoxin
Đặc điểm nào sau đây là đúng với sự tăng thân nhiệt?
Trung tâm điều nhiệt bình thường, nhiệt độ cơ thể thấp hơn bình thường
Trung tâm điều nhiệt bình thường, nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường
Trung tâm điều nhiệt cao hơn bình thường, nhiệt độ cơ thể bình thường
Trung tâm điều nhiệt và nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường
Các trường hợp sau đây nên được hạ sốt, ngoại trừ?
Thiếu máu cơ tim
Phụ nữ cho con bú
Sốt quá cao trên 41oC
Tiền căn động kinh
Phân tử hemoglobin của người trưởng thành được cấu tạo từ?
2 chuỗi α và 2 chuỗi β
2 chuỗi α và 2 chuỗi γ
1 chuỗi α và 1 chuỗi γ
1 chuỗi α và 1 chuỗi β
Vitamin B12 được hấp thu bằng cách nào?
Nhờ yếu tố nội tại
Nhờ vi sinh vật đường ruột
Nhờ enzyme
Tự hấp thu
Để xác định thiếu máu do tán huyết người ta thường thực hiện thí nghiệm?
Schilling test
Coomb test
Tủy đồ
Schilling test và tủy đồ
Chỉ số nào cho biết thể tích trung bình của hồng cầu?
Hb
MCV
MCH
RDW
Theo JNC VII (2003), huyết áp tâm thu 120 – 139 mmHg và huyết áp tâm trương 80 – 89 mmHg được xếp vào nhóm?
Bình thường
Tiền tăng huyết áp
Tăng huyết áp độ 1
Tăng huyết áp độ 2
Theo JNC VII (2003), tăng huyết áp độ 2 sẽ có chỉ số huyết áp là?
Huyết áp tâm thu 120 – 139 mmHg và tâm trương 80 – 89 mmHg
Huyết áp tâm thu 140 – 159 mmHg và tâm trương 90 – 99 mmHg
JNC VII (2003), tăng huyết áp độ 2 sẽ có chỉ số huyết áp là?
Huyết áp tâm thu 120 – 139 mmHg và tâm trương 80 – 89 mmHg
Huyết áp tâm thu 140 – 159 mmHg và tâm trương 90 – 99 mmHg
Huyết áp tâm thu ≥ 160 mmHg và tâm trương ≥ 100 mmHg
Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và tâm trương < 90 mmHg
Cung lượng tim không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Thể tích nhát bóp
Nhịp tim
Trạng thái hệ giao cảm
Cấu trúc mạch máu
Tại dạ dày tế bào D tiết chất nào sau đây?
Pepsinogen
Somatostatin
Histamine
HCl
Nguyên nhân nào sau đây khó dẫn đến loét dạ dày, tá tràng?
Nghiện rượu, thuốc lá
Tăng hồi lưu tá tràng, dạ dày
Thường dùng corticoid
Tăng tưới máu niêm mạc dạ dày
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bảo vệ dạ dày?
Pepsin
Chất nhầy mucin, prostaglandin, bicarbonat
Tưới máu niêm mạc
Sự nguyên vẹn của biểu mô và bề mặt dạ dày – tá tràng
Ai được phong là ông tổ của nền y học thế giới?
Pytagor
Virchow
Hypocrate
Pavlov
Bệnh là sự trừng phạt của các đấng tối cao. Đây là quan niệm về bệnh thuộc thời kỳ nào?
Thời kỳ sơ khai
Thời kỳ văn minh cổ đại
Thời kỳ trung cổ
Thời kỳ cổ ai cập
Thời kỳ nào sau đây là thời kỳ đen tối nhất của y học?
Thời kỳ cổ Trung hoa
Thời kỳ văn minh cổ đại
Thời kỳ trung cổ
Thế kỷ XVI - XIX
Thời kỳ nào là thời kỳ khởi đầu nở rộ các thành tựu khoa học trong đó có y học?
Thời kỳ cổ Ai cập
Thời kỳ cổ Ấn độ
Thời kỳ trung cổ
Thời kỳ phục hưng
Bệnh là tình trạng tổn thương hoặc rối loạn về cấu trúc và chức năng, dẫn tới mất cân bằng nội môi và giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh. Đây là khái niệm bệnh thuộc thời kỳ nào?
Thời kỳ cổ Hy lạp – La mã
Thời kỳ cổ Ấn độ
Thế kỷ XVI – XVII
Thế kỷ XX – XXI
Đây là khái niệm bệnh thuộc thời kỳ nào?
Thời kỳ cổ Hy lạp – La mã
Thời kỳ cổ Ấn độ
Thế kỷ XVI – XVII
Thế kỷ XX – XXI
Nội dung nào sau đây không đúng với nghiên cứu về bệnh nguyên?
Quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau
Một bệnh có thể do nhiều nguyên nhân gây ra
Hiểu được quy luật diễn tiến của bệnh
Ý nào sau đây là không liên quan khi nói về bệnh sinh?
Thuyết 1 nguyên nhân hay thuyết nguyên nhân đơn thuần
Diễn tiến bệnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố, liên quan chặt chẽ với bệnh nguyên
Ảnh hưởng qua lại giữa toàn thân và tại chỗ trong bệnh sinh
Vòng xoắn bệnh lý
Giai đoạn nào sau đây cơ thể không thể phục hồi?
Giai đoạn hấp hối
Giai đoạn chết lâm sàng
Giai đoạn chết sinh vật
Tất cả đều đúng
Các biện pháp hồi sinh cấp cứu có hiệu quả ở thời kỳ nào sau đây?
Giai đoạn hấp hối
Giai đoạn chết lâm sàng
Giai đoạn chết sinh vật
Tất cả đều đúng
Glucose của cơ thể được cung cấp từ nguồn nào sau đây?
Glucid thức ăn
Glycogen gan
Glucose tân tạo
Tất cả đều đúng
Não sử dụng trực tiếp đường nào sau đây để cung cấp năng lượng?
Fructose
Glucose
Galactose
Lactose
Đường nào trong cơ thể là loại đường tế bào có thể sử dụng trực tiếp để cung cấp năng lượng?
Fructose
Galactose
Glucose
Saccharose
Xét nghiệm đường huyết là xét nghiệm loại đường nào trong máu?
Glucose
Glycogen
Galactose
Fructose
Ở người có sinh lý bình thường, đường huyết được điều hòa ổn định ở nồng độ khoảng?
80 mg/dL
100 mg/dL
1.5 g/L
1 mg/L
Khi tăng lipid máu thường không dẫn đến rối loạn nào sau đây?
Xơ vữa động mạch
Mỡ hóa ở gan
Tăng thể cetone trong máu
Tăng chuyển hó
Khi tăng lipid máu thường không dẫn đến rối loạn nào sau đây?
Xơ vữa động mạch
Mỡ hóa ở gan
Tăng thể cetone trong máu
Tăng chuyển hóa glucose
Acid lactic được tân tạo thành glucose diễn ra ở đâu trong cơ thể?
Cơ vân
Gan
Não
Tụy
Não hấp thu đường trong huyết tương chủ yếu theo cơ chế?
Khuếch tán
Nhờ hormone
Vận chuyển tích cực
Không có câu nào đúng
Hormon nào sau đây không làm tăng đường huyết máu?
Glucocorticoid
Adrenaline
Glucagon
Insulin
Quá trình điều hòa nào sau đây là đúng khi glucagon tăng tiết trong cơ thể?
Giảm tích lũy glycogen
Giảm tân sinh đường
Tăng tích lũy glycogen
Chỉ A và B đúng
Loại tiểu đường nào sau đây khi điều trị phải chích insulin?
Tiểu đường typ 1
Tiểu đường typ 2
Đái tháo đường thai kỳ
Bệnh tụy ngoại tiết
Hormon insulin được tiết ra từ tế bào nào?
Tế bào gan
Tế bào β tụy
Tế bào α tụy
Tế bào cận cầu thận
Loại tiểu đường nào sau đây nguy cơ dẫn đến nhiễm toan cao nhất?
Tiểu đường typ 1
Tiểu đường typ 2
Đái tháo đường thai kỳ
Nhiễm siêu vi gây tổn thương tụy
Cơ chế điều hòa nào sau đây là đúng khi insulin tăng tiết trong cơ thể?
Tăng tích lũy glycogen
Tăng tân sinh đường
Giảm tích lũy glycogen
Cả 3 đều đúng
Nguyên nhân nào sau đây không làm tăng đường huyết của cơ thể?
Dùng thuốc kháng viêm glucocorticoid
Bị stress
Tập thể dục
Thức ăn chứa nhiều glucid
Cách nào sau đây làm tăng đường huyết của cơ thể?
Giảm lượng glucid
Dùng insulin tái tổ hợp
Tăng tiết glucagon
Cả B và C đều đúng
