Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng hàn bài 8 sơ cấp 2
Total questions: 67
Worksheet time: 3hrs 38mins
"현재" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Quá khứ
Hiện tại
Tương lai
Câu cá ở biển
"매진" được dịch ra tiếng Việt như thế nào?
Bán hết
Cao nhất, tối cao
Quá khứ
Tình yêu
"미래" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hiện tại
Tương lai
Câu cá ở biển
Bán
"과거" được diễn đạt như thế nào trong tiếng Hàn?
Câu cá ở biển
Quá khứ
Bán hết
Tình yêu
"바다낚시" có nghĩa là gì?
Bán
Câu cá ở biển
Tương lai
"최고" được dịch ra tiếng Việt như thế nào?
Tình yêu
Cao nhất, tối cao
Bán hết
"사랑" nghĩa là gì trong tiếng Hàn?
Bán
팔다
현재
Tình yêu
"팔다" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
현재
Tương lai
Bán hết
Bán
"놀라다" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
"빌리다" được dịch ra tiếng Việt như thế nào?
"웃기다" có ý nghĩa gì trong tiếng Việt?
"웃다" trong tiếng Việt nghĩa là gì?
"확인하다" được biểu hiện bằng tiếng Việt như thế nào?
"울다" có nghĩa gì trong tiếng Việt?
"취소하다" trong tiếng Việt được diễn đạt như thế nào?
"재미있다" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"신나다" được dịch ra tiếng Việt như thế nào?
"화나다" có ý nghĩa gì trong tiếng Việt?
Buồn rầu" trong tiếng Hàn là gì?
Làm cách nào để nói "con cá" trong tiếng Hàn?
"Con thỏ" được biểu hiện bằng tiếng Hàn là gì?
"Buồn chán" được dịch ra tiếng Hàn như thế nào?
"Sợ hãi" trong tiếng Hàn được diễn đạt như thế nào?
Làm thế nào để nói "con lợn" trong tiếng Hàn?
"슬프다" được dịch ra tiếng Việt là gì?
Chậm
Hạnh phúc
Buồn
Vui mừng
"예약하다" có nghĩa là gì?
Đặt trước
Người phụ trách
Khách sạn
Rạp chiếu phim
"행복하다" được dịch ra tiếng Việt như thế nào?
Buồn tẻ
Hạnh phúc
Cô đơn
Bất hạnh
"불행하다" có nghĩa là gì?
Chậm
Rạp chiếu phim
Bất hạnh
Vui mừng
Từ "즐겁다" nghĩa là gì?
Người phụ trách
Cô đơn
Rạp chiếu phim
Vui mừng
"당담자" được dịch ra tiếng Việt là gì?
Người phụ trách
Hạnh phúc
Đặt trước
Buồn tẻ
"호텔" có nghĩa là gì?
Buồn tẻ
Chậm
Khách sạn
Cô đơn
"지루하다" được dùng để mô tả tình trạng gì?
Vui mừng
Buồn tẻ
Cô đơn
Rạp chiếu phim
"극장" và "영화관" có nghĩa gì trong tiếng Việt?
Bất hạnh
Người phụ trách
Rạp chiếu phim
Hạnh phúc
"외롭다" có nghĩa là gì?
Cô đơn
Vui mừng
Buồn
Hạnh phúc
날씬하다: Tiếng Việt là gì trong tiếng Hàn?
연기하다: Trong tiếng Việt, cách nói gì về hoạt động này?
"가격, 값" được dịch ra
"외롭다" có nghĩa là gì?
Cô đơn
Vui mừng
Buồn
Hạnh phúc
날씬하다: Tiếng Việt là gì trong tiếng Hàn?
연기하다: Trong tiếng Việt, cách nói gì về hoạt động này?
"가격, 값" được dịch ra tiếng Việt như thế nào
Trong tiếng Việt, cách diễn đạt "상영하다" là gì?
Trong tiếng Việt, nếu ai đó nói "그립다," ý họ là gì?
"매표소" có nghĩa gì trong tiếng Việt?
Trong tiếng Việt, cách diễn đạt "기쁘다" là gì?
Khi ai đó nói "졸리다," nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nếu một người nói "슬프다," điều đó có nghĩa gì trong tiếng Việt?
(quả dâu tây)을 한국어로 어떻게 말해요?
(phim tâm lý xã hội)를 한국어로 어떻게 표현하나요?
(cuối tuần)은 한국어로 어떻게 말해요?
(phim kinh dị)는 한국어로 어떻게 말해요?
(phim khoa học viễn tưởng)는 한국어로 어떻게 표현하나요?
(xuất phát)은 한국어로 어떻게 말해요?
(kết thúc)는 한국어로 어떻게 표현하나요?
(phim hành động)는 한국어로 어떻게 말해요?
(đi làm)은 한국어로 어떻게 표현하나요?
(phim hài)는 한국어로 어떻게 말해요?
(tan tầm)을 한국어로 어떻게 표현하나요?
(tên phim)은 한국어로 어떻게 말해요?
(lái xe)은 한국어로 어떻게 표현하나요?
(đạo diễn phim)은 한국어로 어떻게 말해요?
(nhận)은 한국어로 어떻게 표현하나요?
(diễn viên)는 한국어로 어떻게 말해요?
(người hâm mộ)은 한국어로 어떻게 표현하나요?
(tìm kiếm)은 한국어로 어떻게 말해요?
tưởng tượng trong tiếng hàn là gì ?
Tìm các cặp tương ứng sau
vũ trụ
이별
chia ly
잘생기다
đẹp trai
우주
triệu chứng
지키다
giữ gìn
증상
