wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng Nguyên Tiếng việt

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi viết các tiếng có vần "uyên", dấu thanh được đánh vào chữ cái nào?

a)

chữ u

b)

chữ y

c)

chữ ê

d)

chữ n

2.

Từ nào dưới đây không cùng chủ điểm trường lớp?

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

học sinh

d)

hiệu trưởng

3.

Từ nào dưới đây không thuộc nhóm từ chỉ người?

a)

đồng chí

b)

đồng bào

c)

đồng hương

d)

đồng ruộng

4.

Văn miếu Quốc Tử Giám thuộc địa phương nào của nước ta?

a)

Thanh Hoá

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Ninh Bình

d)

Hà Nội

5.

Từ năm 1075 đến năm 1919, nước ta đã tổ chức bao nhiêu khoa thi tiến sĩ?

a)

205 khoa

b)

185 khoa

c)

196 khoa

d)

104 khoa

6.

Từ nào dưới đây có nghĩa là truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp?

a)

văn miếu

b)

văn hiến

c)

văn hoá

d)

văn cảnh

7.

Tronng bài "Sắc màu em yêu" (TV5 - Tập 1, trang 20), vì sao bạn nhỏ lại yêu màu đỏ?

a)

Vì màu đỏ đã gợi cho bạn nhớ đến các anh hùng liệt sĩ.

b)

Vì đó là màu của khăn quàng mà em mơ ước được đeo.

c)

Vì đó là màu của cờ Tổ quốc Việt Nam.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

8.

Trong hai câu thơ sau, sự vật gì được so sánh với tiếng hạc, tiếng suối:

"Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."

a)

tiếng hát

b)

tiếng đàn

c)

tiếng nói

d)

tiếng thơ

9.

Phần vần trong tiếng "thuyết" có âm chính là:

a)

âm u

b)

âm uy

c)

âm y

d)

âm yê

10.

Trong bài "Sắc màu em yêu - SGK TV 5, tập 1, tráng 20" có đoạn:

"Em yêu màu trắng

Trang giấy tuổi thơ

Đoá hoa hồng bạch,

Mái tóc của bà."

Có mấy sự vật trong đoạn thơ làm em liên tưởng đến màu trắng?

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

11.

Các sự vật: "hoa cà, hoa sim, chiếc khăn của chị, nét mực chữ em" trong bài "Sắc màu em yêu" được tác giả liên tưởng đến màu (a)  

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu ca dao sau:

"Trên đồng cạn, dưới đồng (a)  

Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa."

13.

Điền từ đồng nghĩa với từ "chết" vào chỗ trống trong câu sau:

"Các anh ấy đã (a)   vì Tổ quốc."

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trồng để được câu thành ngữ nói về quê hương đất nước sau: "Nơi chôn (a)   cắt rốn."

15.

Tác giả của bài tập đọc "Nghìn năn văn hiến" (SGK TV5, tập 1, trang 15) là Nguyễn (a)  

16.

Tên trạng nguyên trẻ nhất nước ta, người đã đỗ đầu khoa thi năm 1247, lúc 13 tuổi là (a)  

17.

Lương Ngọc (a)   là con trai nhà yêu nước Lương Văn Can.

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được câu đúng:

"Đất Quảng Nam chưa (a)   đã thấm."

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

"Muốn coi lên núi mà coi

Coi bà Triệu tướng cưỡi (a)   đánh cồng."

20.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp trong câu sau:

" (a)   là chùm khế ngọt."

21.

Xếp các từ sau vào nhóm bên dưới cho phù hợp:

a)

quê hương

1.

Chỉ nơi sinh ra

b)

trắng trong

2.

chỉ màu sắc

c)

vun vút

3.

có nghĩa là "nhanh"

22.

Xếp các từ sau vào các nhóm sao cho thích hợp:

a)

quê quán

1.

chỉ nơi sinh ra

b)

trắng muốt

2.

chỉ màu trắng

c)

nhanh nhẹn

3.

có nghĩa là "nhanh"

23.

Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Cây bàng trong trường rất ……, có những tán lá ….

a)

Nhỏ nhẹ -xanh rờn

b)

Cao lớn- xanh um

c)

Nhỏ nhẹn- trong xanh

d)

Thanh mảnh xanh xao

24.

Câu 2 Chọn các từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp lần lượt Điển vào chỗ trống trong câu văn sau Trong giờ mỹ thuật , em …, còn bạn Huy thì… cho bức tranh .

a)

Tô màu -dán hoa

b)

Đá cầu- chạy nhảy

c)

Dán hoa- tưới cây

d)

Vẽ tranh- đọc sách

25.

Câu 3 Cô giáo của sóc con chích chòe ong nâu trong đoạn trích sau là : Chích chòe à sóc con và ông nâu là bạn thân ba bạn học cùng lớp của cô giáo vành khuyên

a)

Diều hâu

b)

Chim công

c)

Đại bàng

d)

Vành khuyên

26.

Câu 4: Đáp án nào gồm các từ chỉ sự vật có trong bức tranh sau

a)

Máy tính, điện thoại, gấu bông

b)

Điện thoại, bàn ghế, bình ga

c)

Bình hoa, sách vở, gấu bông

d)

Bình hoa, cây đàn, tủ lạnh

27.

Câu 5: Đáp án nào chỉ gồm các từ ngữ chỉ sự vật có trong bức tranh sau

a)

Hoa sen, đám mây, con thuyền

b)

Hoa hồng, đám mây, con thuyền

c)

Hoa sen, đám mây, quả cầu

d)

Hoa sen, đàn trâu, con thuyền

28.

Câu 6: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tình cảm anh chị em trong gia đình

a)

Lữa thữ vàng gian nan thữ sực

b)

Ăn quả nhồ kẻ trống cây

c)

Ắ hiện gặp lành

d)

Chị ngã em nâng

29.

Câu 7: Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn sau (1)Các gian hàng đồ chơi thật đa dạng hấp dẫn . (2)Bác bán hàng bày ra sạp nào là đèn kéo quân ,đầu sư tử ,đèn lồng ,bóng bay ,đèn ông sao và nhiều đồ chơi khác nữa . (3)Các bạn nhỏ vui đùa với những chiếc chong chóng xinh xinh . (4)Những chiếc đèn lồng màu sắc sáng lung linh .

a)

Câu 1 và 4

b)

Câu 3 và 4

c)

Câu 2 và 3

d)

Câu 1 và 2

30.

Câu 8 Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải kiên trì nộ lực không nên nản trí

a)

Con trâu là đầu cô nghiệp

b)

Nói lời hay làm việc tốt

c)

Chim có tở người có tống

d)

Chồ thấy sóng cả mà ngã tay chèo .

31.

Câu 9 Giải câu đố sau Là hoa chẳng phải đồng hồ Mà sao vị báo đúng giờ Trộ Bông

a)

Hoa đồng tiền

b)

Hoa nhài

c)

Hoa Mười Giờ

d)

Hoa lan

32.

Câu 10: Câu văn nào Miêu tả đúng bức tranh sau đây ?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng như một tấm thảm nhung

b)

Các bạn nhỏ vừa chăn trâu vừa chơi thả diều vui vẻ

c)

Đàn trâu thong thả gặp cữ dưới chân núi

d)

Mấy bạn nhỏ đạp xe trên cánh đồng

33.

Câu 11: Câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau :

1 Bé Nga có nước da mịn màng, trắng trẻo . 2 Mắt bé to tròn ,trông thật đáng yêu . 3 Tóc của bé đen nhánh , mềm mượt như tơ. 4. Đôi môi bé đỏ hồng . 5 Một buổi chiều bố thường bế Nga ra công viên . 6 Bé chạy quanh công viên thích thú xem mọi người tập thể dục

a)

Câu 5 và câu 6

b)

Câu 4 và câu 6

c)

Câu 1 là câu 4

d)

Câu 2 và câu 3

34.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

35.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

36.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

37.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

38.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

39.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

40.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

41.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

42.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

43.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

44.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

45.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

46.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

47.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

48.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

49.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

50.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

51.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

52.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

53.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn