wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IETLS COLLOCATIONS

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

(v): oanh tạc, dồn dập tấn công (dung cả nghĩa đen & nghĩa bóng)

(a)  

2.

(v): chi phối, khống chế

(a)  

3.

tập đoàn

(a)  

4.

(v): ủng hộ, tán thành

(a)  

5.

(v): phóng đại

(a)  

6.

(n): ngụy biện, sai lầm

(a)  

7.

(collocation): trở nên phố biến, thu hút sự chú ý

(a)  

8.

(n): hàng hóa, thương phẩm

(a)  

9.

(adj): lỗi thời

(a)  

10.

(n): tiền nhiệm

(a)  

11.

(n): bộ vi xử lý

(a)  

12.

(adj): mang tính cách mạng, đột phá

(a)  

13.

(v): bão hòa

(a)  

14.

(n): bệnh lao

(a)  

15.

(v/n) kiểm duyệt/người kiểm duyệt

(a)  

16.

(n) công tác kiểm duyệt

(a)  

17.

(adj/n): đôi, kép

(a)  

18.

(n): đoạn trích

(a)  

19.

(collocation): trở thành nạn nhân của việc gì đó

(a)  

20.

(adj): dữ dội, khốc liệt

(a)  

21.

(collocation): làm tốt hơn một chút, có lợi thế hơn ai đó một chút

(a)  

22.

(adj): giống hệt nhau

(a)  

23.

(adj): bốc đồng, hấp tấp

(a)  

24.

(collocation): với mục đích làm việc gì

(a)  

25.

(v): điều khiển, lôi kéo

(a)  

26.

(v): nói quá

(a)  

27.

(v): tăng nhanh, sinh sôi nảy nở

(a)  

28.

(n): đối thủ

(a)  

29.

(v): tìm hiểu, xem xét, hiệu đính

(a)  

30.

(collocation): phát sinh từ

(a)  

31.

(collocation): về việc gì, liên quan đến việc gì

(a)  

32.

(collocation): chịu nhiều áp lực

(a)  

33.

(adj): có cơ sở / làm việc tại thành phố

(a)  

34.

có cơ sở / làm việc tại nông thôn

(a)  

35.

người di chuyển, hành khách

(a)  

36.

(v): di chuyển

(a)  

37.

(v): chuyển hướng

(a)  

38.

(adj/adv): trung tâm thành phố

(a)  

39.

(n): người đứng đầu (một quốc gia)

(a)  

40.

(np): nguồn nhân lực

(a)  

41.

(collocation): sắp sửa, bên bờ vực

(a)  

42.

sự di chuyển

(a)  

43.

(n): trường hợp

(a)  

44.

(collocation): thiếu hụt

(a)  

45.

(adj): đáng kể, quan trọng

(a)  

46.

(phr.v): thực hiện 

(a)  

47.

(v): cản trợ, làm nhụt chí, ngăn chặn

(a)  

48.

(collocation): trang bị cho ai điều gì

(a)  

49.

(collocation): có ý định làm gì

(a)  

50.

(v): vun đắp

(a)  

51.

(n): người phạm lỗi, phạm nhân

(a)  

52.

(adj): phòng chống, ngăn ngừa

(a)  

53.

(n): triển vọng

(a)  

54.

(adj): hiệu ứng dây chuyền, lan tràn

(a)  

55.

(n): lan tràn của một tiếng động hoặc cảm giác

(a)  

56.

(n): giá trị bản thân

(a)  

57.

(collocation): kiếm sống

(a)  

58.

(adv): chắc chắn, hiển nhiên, không thể chối cãi

(a)  

59.

(collocation): liên quan tới

(a)  

60.

(n): môn tội phạm học

(a)  

61.

(collocation): phạm tội

(a)  

62.

(collocation): đồng nghĩa với commit a crime

(a)  

63.

tội phạm

(a)  

64.

(collocation): thu thập kiến thức

(a)  

65.

(np): góc nhìn hoàn chỉnh/hoàn thiện

(a)  

66.

(n): việc bỏ tù

(a)  

67.

(n): ngục tù, giam hãm

(a)  

68.

(n): việc cải tạo

(a)  

69.

(adj): hối hận

(a)  

70.

tước đoạt của ai cái gì

(a)  

71.

cho ai biết về việc gì đó

(a)  

72.

(np): góc nhìn khoa học

(a)  

73.

(v): trải qua

(a)