wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

1. "学" (xué) trong câu "我喜欢学汉语" có nghĩa là gì?

a)

a) Ăn

b)

b) Ngủ

c)

c) Học

d)

d) Chơi

2.

2. "英语" (yīng yǔ) dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

a) Chinese

b)

b) English

c)

c) French

d)

d) German

3.

3. "我妹妹觉得学英语不难" có nghĩa là gì?

a)

a) Em gái tôi thích học tiếng Anh.

b)

b) Em gái tôi cảm thấy học tiếng Anh không khó.

c)

c) Em gái tôi không thích học tiếng Anh.

d)

d) Em gái tôi thấy học tiếng Anh rất dễ.

4.

4. "法语" (fǎ yǔ) dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

a) Tiếng Trung

b)

b) Tiếng Anh

c)

c) Tiếng Pháp

d)

d) Tiếng Đức

5.

5. "明天我去学校学汉语" có nghĩa là gì?

a)

a) Hôm nay tôi đi đến trường học tiếng Anh.

b)

b) Ngày mai tôi đi đến trường học tiếng Trung.

c)

c) Hôm nay tôi ở nhà học tiếng Pháp.

d)

d) Ngày mai tôi đi đến trường học tiếng Đức.

6.

6. "对" (duì) trong câu "我对女儿很好" có nghĩa là gì?

a)

a) Sai

b)

b) đúng

c)

c) Đẹp

d)

d) Xấu

7.

7. "去" (qù) trong câu "明天我去学校学汉语" có nghĩa là gì?

a)

a) Đến

b)

b) Ở lại

c)

c) đi

d)

d) Quay về

8.

8. "在" (zài) trong câu "明天我妈妈在学校学英语" có nghĩa là gì?

a)

a) Học

b)

b) Ở

c)

c) Đi

d)

d) Đến

9.

9. "德语" (dé yǔ) dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

Tiếng anh

b)

Tiếng trung

c)

Tiếng Đức

d)

Tiếng tây ban nha

10.

10. "韩语很难" có nghĩa là gì?

a)

a) Tiếng Hàn rất khó

b)

b) Tiếng Nhật rất dễ

c)

c) Tiếng Anh rất dễ

d)

d) Tiếng Pháp rất khó

11.

11. "我觉得德语很容易" có nghĩa là gì?

a)

a) Tôi cảm thấy tiếng Anh rất dễ.

b)

b) Tôi nghĩ tiếng Pháp rất khó.

c)

c) Tôi cảm thấy tiếng Đức rất khó.

d)

d) Tôi nghĩ tiếng Đức rất dễ.

12.

12. "日本" (rī běn) dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

a) China

b)

b) Japan

c)

c) Korea

d)

d) Vietnam

13.

13. "明天" (míng tiān) có nghĩa là gì?

a)

a) Hôm nay

b)

b) Ngày mai

c)

c) Tuần sau

d)

d) Tháng trước

14.

14. "学校" (xué xiào) dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

Trường học

b)

Công ty

c)

Sân bay

15.

15. "我觉得日语很容易" có nghĩa là gì?

a)

a) Tôi cảm thấy tiếng Nhật rất khó.

b)

b) Tôi nghĩ tiếng Nhật rất dễ.

c)

c) Tôi cảm thấy tiếng Trung rất khó.

d)

d) Tôi nghĩ tiếng Trung rất dễ.

16.

Đặt câu với từ : 对...很好 (duì... hěn hǎo): Rất tốt với...

4 lines
17.

Đặt câu với cấu trúc : 我觉得...很难/很容易 (wǒ juéde... hěn nán/hěn róng yì): Tôi cảm thấy... rất khó/dễ.

4 lines
18.

Đặt câu với : 对...很喜欢/不喜欢 (duì... hěn xǐhuān/bù xǐhuān): Thích/Không thích...

4 lines
19.

Đặt câu với : 在...学... (zài... xué...): Ở... học...

4 lines
20.

Đặt câu với ...觉得...不难/不喜欢 (... juéde... bù nán/bù xǐhuān): Cảm thấy... không khó/không thích.

4 lines